1 HỌ TÊN: Lớp: Tổ: Bệnh viện thực hành: Năm học: SỔ TAY LÂM SÀNG
2 I. QUY CHẾ VÀ NỘI QUY THỰC TẬP LÂM SÀNG 1. Thời gian và Tác phong thực tập Thời gian thực tập: Sinh viên phải đi thực tập và về đúng giờ theo quy định: o Buổi sáng: 07g00 – 11g30 o Buổi chiều: 13g00 – 16g00 (hoặc 13g30 – 16g30 tùy theo cơ sở bệnh viện) Trang phục chuẩn y khoa: Áo blouse trắng sạch sẽ, đeo bảng tên/thẻ sinh viên đầy đủ, mang giày có quai hậu (hạn chế mặc áo thun, quần jeans); bộ đồ scrub, khẩu trang y tế, nón phẫu thuật và dép chuyên dụng đi trong khu vực phẫu thuật/phòng mổ. Trang thiết bị & Dụng cụ cá nhân: Ống nghe, đèn pin y tế, thước dây (đo vòng bụng/khối u), búa phản xạ, sổ tay bỏ túi để ghi chép diễn tiến bệnh nhân, găng tay, gel bôi trơn (KY, Vaseline), nước rửa tay khô. Hạn chế tối đa việc mượn dụng cụ của khoa phòng trong Bệnh viện. 2. Quy định kỷ luật, vắng mặt và đi trễ Điểm danh: Giảng viên hoặc điều phối viên có thể điểm danh bất kỳ lúc nào trong buổi thực tập (Sáng hoặc Chiều). Vắng mặt tại khoa: Sinh viên vắng mặt tại khoa lúc điểm danh (không xin phép hoặc báo cho tổ trưởng) sẽ bị xem là vắng mặt buổi thực tập đó và không được tham gia thi thực tập. Quy đổi kỷ luật: o 3 buổi đi trễ (quá 30 phút) = 1 buổi vắng không phép. o Bỏ trực cấp cứu = 1 buổi vắng không phép. Vắng có phép: Sinh viên phải làm đơn xin phép theo mẫu của Bộ môn kèm minh chứng hợp lệ, nộp trước khi nghỉ (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp vắng đột xuất). Đơn phải có chữ ký của Tổ trưởng, Nhóm trưởng, Điều phối viên và Trưởng Module. Sinh viên phải hoàn thành đi lâm sàng/trực bổ sung trước tuần cuối đợt thực tập. Bảo mật thông tin & Kỷ luật chung: Tuyệt đối không chụp ảnh hồ sơ bệnh án, không làm ảnh hưởng tới quá trình điều trị trong khoa. Nếu bị nhắc nhở, nhóm trực VS sẽ bị trừ 1 điểm vào điểm quá trình hoặc bị cấm thi báo về trường tùy mức độ. Chấp hành nghiêm ngặt quy tắc vô khuẩn và an toàn người bệnh.
3 II. LỊCH TRÌNH VÀ NHIỆM VỤ HẰNG NGÀY 1. Lịch trình và Nhiệm vụ hàng ngày HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG CÔNG VIỆC CHÍNH Check-in (Ngay khi vào BV) Lưu giữ khoảnh khắc đầu tiên và “CHECK-IN ĐỂ BỨT PHÁ” NHÉ Đi buồng sớm (06g30 – 07g00) +Thăm khám bệnh nhân được phân công, kiểm tra sinh hiệu, khám lâm sàng, ghi nhận diễn tiến trong đêm, so sánh các triệu chứng với ngày trước. +Đối với bệnh nhân hậu phẫu: khám đánh giá tình trạng vết mổ, màu sắc/số lượng dịch dẫn lưu, ghi nhận diễn tiến trong đêm, so sánh các triệu chứng với ngày trước. +Chủ động tham gia đi khám cùng các BS bệnh phòng, BSNT và hỏi nếu có thắc mắc. Tích cực hỗ trợ các bác sĩ (trong khả năng của bản thân) để góp phần chăm sóc sức khỏe cho Bệnh nhân. Tham gia giao ban khoa/ viện [nếu có] (7g00-7g30) +Nắm bắt thông tin các ca mổ cấp cứu đêm qua. +Các bệnh nặng/ bệnh cần theo dõi trong khoa. +Danh sách mổ chương trình trong ngày. Phụ mổ & Quan sát +Đọc trước hồ sơ bệnh án, xem các cận lâm sàng và hình ảnh học. +Xem trước giải phẫu vùng mổ, chỉ định và các thì phẫu thuật trước khi vào phòng mổ. Thực hành thủ thuật +Chủ động xin phép thực hiện hoặc hỗ trợ thay băng rửa vết mổ, cắt chỉ, rút dẫn lưu, đặt xông dạ dày, xông tiểu dưới sự giám sát của Bác sĩ và Điều dưỡng. Trình giao ban/ bệnh án +Trình giao ban: Chủ động lên thời khóa biểu, xem thông tin tua trực đăng lên => Chuẩn bị sẵn câu hỏi, hoặc tham luận khi tua trực trình bày +Trình bệnh án: Nhóm trình thông báo cho các bạn ca trình trước 2-3 ngày để các bạn chủ động lên thăm bệnh. Nhóm trình đăng bệnh án lên Google Docs để các bạn trong lớp tiện theo dõi, tham luận. +Khi trình xong bệnh án, tổ trưởng xin các Thầy Cô/ Bác sĩ chấm điểm bệnh án để tính điểm quá trình.
4 +Cuối buổi, Nhóm trưởng/ BCS đời sống xin các Thầy Cô/ Bác sĩ thỉnh giảng điền thông tin vào “PHIẾU GHI NHẬN GIẢNG DẠY LÂM SÀNG NGOẠI” +Cán sự đời sống phân công các bạn Dọn dẹp vệ sinh giảng đường, tắt các thiết bị trước khi rời giảng đường. Trình chuyên đề +Nhóm trình đăng chuyên đề lên Google Docs / Google drive và thông báo tới các bạn trước 1 ngày để các bạn trong lớp tiện theo dõi, tham luận. +Khi trình xong chuyên đề, tổ trưởng xin các Thầy Cô/ Bác sĩ chấm điểm bệnh án để tính điểm quá trình. + Cuối buổi, Nhóm trưởng/ BCS đời sống xin các Thầy Cô/ Bác sĩ thỉnh giảng điền thông tin vào “PHIẾU GHI NHẬN GIẢNG DẠY LÂM SÀNG NGOẠI” +Cán sự đời sống phân công các bạn Dọn dẹp vệ sinh giảng đường, tắt các thiết bị trước khi rời giảng đường. Check-out (Trước khi rời BV về nhà) Lưu giữ khoảnh khắc 1 ngày nỗ lực và “CHECK-OUT TỰ HÀO” 2. Lịch trình và Nhiệm vụ trong tua trực HOẠT ĐỘNG (KHUNG GIỜ) NỘI DUNG CÔNG VIỆC CHÍNH Nhận trực +Các bạn lưu giữ 1 tấm hình “VÀO CA” để bắt đầu nhận trực nhé Thăm khám bệnh nhân +Thăm khám bệnh nhân cấp cứu*, kiểm tra sinh hiệu, khám lâm sàng, ghi nhận diễn tiến => Làm bệnh án/ viết tóm tắt bệnh án, vấn đề của BN để đưa ra CLS và biện luận=> Chẩn đoán. (*Lưu ý: Có 1 số BN có tình trạng sức khỏe không cho phép ta hỏi bệnh, thăm khám, làm nghiệm pháp vì nó sẽ làm nặng hơn tình trạng của BN) +Chủ động đi khám cùng/ nhận bệnh cùng các BS trực, BSNT và hỏi nếu có thắc mắc. +Tích cực hỗ trợ các Anh/ Chị Bác sĩ/Điều dưỡng/Hộ lí trong tua trực (trong khả năng của bản thân) để góp phần chăm sóc sức khỏe cho BN. Phụ mổ & Quan sát +Đọc trước hồ sơ bệnh án, xem các cận lâm sàng và hình ảnh học ( Tốt nhất là nên xem mổ ca mình hỏi bệnh, khám bệnh và tự mình chẩn đoán).
5 +Xem trước giải phẫu vùng mổ, chỉ định và các thì phẫu thuật trước khi vào phòng mổ. +Nên xin phép BS mổ chính cho mình lên xem mổ/ phụ mổ. Trong quá trình mổ diễn ra, hạn chế nói chuyện để tránh ảnh hưởng tới cuộc mổ. Thực hành thủ thuật +Chủ động xin phép thực hiện hoặc hỗ trợ đo sinh hiệu, lấy máu xét nghiệm, đặt kim luồn, đặt ống thông dạ dày, thông tiểu, cho BN thở oxy/ phun khí dung…. …… +Lưu ý: Việc thực hành nên được sự cho phép, giám sát của Bác sĩ, điều dưỡng (tránh làm ảnh hưởng tới công việc của Bác sĩ, điều dưỡng) và xin phép bệnh nhân trước khi thực hiện. Thời gian trống làm gì? +Ghi lại tóm tắt thông tin/ vấn đề=> đề nghị cận lâm sàng, chẩn đoán, hướng xử trí (Y6) các ca bệnh trong tua trực. +Chọn 1 ca bệnh hay, điển hình để nhóm trực làm bệnh án giao ban. +Ghi lại những nội dung thắc mắc, hay cần tìm hiểu thêm ở các ca bệnh và lên trong xem ebook, guideline,… để thăm khám lại, đề nghị thêm cận lâm sàng,…. +Nếu mệt quá, có thể ra khỏi phòng cấp cứu hít thở, ăn/uống, nghỉ ngơi xíu để nạp lại năng lượng. Check-out (Trước khi rời BV về nhà) Lưu giữ khoảnh khắc 1 ngày trực vất vả và về nhà đừng quên ghi lại “NHẬT KÝ TRỰC LÂM SÀNG”
6 III. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM o Tham khảo nội dung trong “Đề cương chi tiết Module Tiêu hóa”, “Đề cương chi tiết Module Lâm sàng Ngoại 1”, “Đề cương chi tiết Module Lâm sàng Ngoại 2” o Vấn đề lâm sàng thiết yếu: Danh mục 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi Kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám chữa bệnh chuyên ngành Bác sĩ Y khoa (Quyết định 22/QĐ-HĐYKQG ngày 21/4/2026 về hình thức câu hỏi kiểm tra; miền (lĩnh vực) năng lực; danh mục các vấn đề chuyên môn cốt lõi và cấu trúc đề kiểm tra (Test blueprint) cho Kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với đối tượng Bác sĩ Y khoa.) Sách giáo trình Vấn đề lâm sàng thiết yếu của trường Đại học Khoa học Sức khỏe IV. HƯỚNG DẪN CẤU TRÚC VÀ LÀM BỆNH ÁN NGOẠI KHOA o Bệnh án tiền phẫu o Bệnh án hậu phẫu o Tờ điều trị (Để tập ghi diễn tiến và theo dõi 1 ca bệnh từ khi nhận bệnh, khám, điều trị, tới khi BN xuất viện)
7 BỆNH ÁN TIỀN PHẪU I. HÀNH CHÁNH: Họ tên bệnh nhân: Giới: Tuổi: Nghề nghiệp. Địa chỉ. Điện thoại, email (nếu có). Ngày, giờ nhập viện. Số hồ sơ, số giường, khoa phòng: II. LÝ DO VÀO VIỆN: III. BỆNH SỬ: Lịch sử bệnh , TC cơ năng do BN khai, tư liệu BN có …. (bao gồm hồ sơ, xét nghiệm, giấy chuyển, giấy ra viện, tường trình PT, phiếu giải phẫu bệnh…). TIỀN SỬ: 1. Bản thân: Thói quen Bệnh nội khoa Bệnh ngoại khoa Tiền căn sản, phụ khoa nếu là nữ 2. Gia đình IV. KHÁM 1. Tổng quát: Tổng trạng, tình trạng tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, thể trạng bệnh nhân, niêm mạc mắt, phù, hạch ngoại vi… 2. Đầu cổ 3. Ngực (Nhìn, sờ, gõ, nghe, các nghiệm pháp) 4. Bụng (Nhìn, nghe, gõ, sờ, các nghiệm pháp) 5. Tứ chi 6. Thần kinh-cơ 7. Cơ quan sinh dục V. CẬN LÂM SÀNG ĐÃ CÓ KHI VÀO VIỆN: 1. Xét nghiệm : CTM, sinh hóa (máu, nước tiểu, dịch….) 2. Hình ảnh học: XQ, siêu âm, KUB, UIV, CT-scan… 3. Nội soi: nội soi tiêu hóa, nội soi bàng quang, nội soi phế quản… 4. Thăm dò chức năng: ECG, hô hấp kí… VI. CHẨN ĐOÁN:
8 1. Chẩn đoán sơ bộ: [Tên bệnh chính] - [Mức độ/Giai đoạn (nếu có)] - [Biến chứng] / [Bệnh kèm theo (nếu có)] 2. Chẩn đoán phân biệt (nêu các chẩn đoán phân biệt theo thứ tự ưu tiên từ tập hợp nhiều triệu chứng phù hợp tới ít triệu chứng hơn) . • CĐPB 1: • CĐPB 2: • CĐPB 3: VII. BIỆN LUẬN LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ: ( Biện luận trên chẩn đoán và chẩn đoán phân biệt và đưa ra cận lâm sàng chẩn đoán để xác chẩn). VIII. CÁC KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ và BIỆN LUẬN CẬN LÂM SÀNG: 1. Kết quả cận lâm sàng và phân tích kết quả Công thức máu Sinh hóa Hình ảnh học Nội soi Thăm dò chức năng 2. Biện luận chẩn đoán xác định (TỔNG HỢP LÂM SÀNG + CẬN LÂM SÀNG) Bệnh chính: Nhờ triệu chứng cơ năng, triệu chứng thực thể (hội chứng/ vấn đề) và kết quả cận lâm sàng chẩn đoán => Chẩn đoán xác định là…… Loại trừ các chẩn đoán phân biệt: • Cận lâm sàng X bình thường => Loại trừ CĐPB 1 • Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 2 • Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 3 • ……………………………………………………………………… IX. CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH: [Tên bệnh chính] - [Nguyên nhân] - [Mức độ/Giai đoạn] - [Biến chứng] / [Bệnh kèm theo (nếu có)] X. ĐIỀU TRỊ: (SVY6: Hướng điều trị; CKI, NT cho chỉ định và kỹ thuật; CKII chỉ định, chọn KT, mô tả kỹ thuật, xử lý tai biến BC có thể xảy ra) 1. Nội khoa Chế độ ăn uống Vật lí trị liệu Thuốc 2. Ngoại khoa: Cấp cứu (Tối khẩn, bán khẩn, khẩn….)/ Chương trình Thủ thuật Can thiệp 3. Theo dõi và điều trị sau khi xuất viện Chế độ ăn uống
9 Vật lí trị liệu Thuốc Chăm sóc khác XI. TIÊN LƯỢNG Dựa vào tuổi BN Cơ địa và đáp ứng trị liệu Tính chất của bệnh lý và giai đoạn bệnh Biến chứng: mức độ, hậu quả
10 BỆNH ÁN HẬU PHẪU I. HÀNH CHÁNH Họ tên bệnh nhân: Giới: Tuổi: Nghề nghiệp. Địa chỉ. Điện thoại, email nếu có. Ngày, giờ nhập viện. Số hồ sơ, số giường, khoa phòng: II. LÝ DO VÀO VIỆN III. BỆNH SỬ 1. Trước mổ nhấn mạnh 3 đặc điểm: Thời gian bệnh: Khởi phát? Kéo dài? Có điều trị? Giảm/không giảm bệnh? Có tái phát bệnh? 2. Chẩn đoán trước mổ: 3. Cận lâm sàng để chẩn đoán trước mổ: 4. Tường trình phẫu thuật: 5. Chẩn đoán sau mổ: 6. DIỄN TIẾN SAU MỔ: Ngày/tháng/năm Diễn tiến Điều trị Ngày, tháng, năm HP 1 Thường lưu ý vấn đề Chảy máu=> Khám +Sinh hiệu (mạch, huyết áp) +Tổng trạng: Niêm +Vùng mổ: vết mổ, ống dẫn lưu (số lượng, tính chất dịch dẫn lưu…) +CLS: CTM (Hgb), Siêu âm +Thuốc +Thay băng +Chế độ ăn +Chế độ chăm sóc Ngày, tháng, năm HP 2,3,4 Thường lưu ý vấn đề Nhiễm trùng=> Khám +Sinh hiệu (nhiệt độ) +Tổng trạng: vè mặt nhiễm trùng +Vùng mổ: tình trạng vết mổ, ống dẫn lưu (số lượng, tính chất dịch dẫn lưu…) +CLS: CTM (Hgb), Siêu âm, Soi –cấy vi trùng (nếu có) Ngày, tháng, năm HP5 Thường lưu ý vấn đề Xì-rò=> Khám +Sinh hiệu (nhiệt độ) +Tổng trạng: vè mặt nhiễm trùng +Vùng mổ: tình trạng vết mổ, ống dẫn lưu (số lượng, tính chất dịch dẫn lưu…)
11 +CLS: CTM (Hgb), Siêu âm, Soi –cấy vi trùng (nếu có) Vấn đề sau rút ống dẫn lưu=> Đau? Tụ dịch? Thoát vị? Ngày, tháng, năm HP 6,7 ……………………………………………… 7. TIỀN CĂN 7.1 Bản thân: Thói quen. Bệnh nội khoa. Bệnh ngoại khoa. Tiền căn sản, phụ khoa nếu là nữ. 7.2 Gia đình: IV. KHÁM (Nhìn, nghe, gõ, sờ, các nghiệm pháp, lưu ý các ống dẫn lưu*): 1. Tổng trạng: tình trạng tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, thể trạng bệnh nhân, niêm mạc mắt, phù, hạch ngoại vi… 2. Đầu cổ 3. Ngực 4. Bụng 5. Tứ chi 6. Thần kinh-cơ 7. Cơ quan sinh dục *Mô tả ống dẫn lưu: vị trí, loại ống, lượng dịch/24 giờ, màu sắc, mùi V. TÓM TẮT BỆNH ÁN Bệnh nhân được mổ bằng phương pháp gì? Cơ quan nào? Bệnh lý gì? a. Diễn tiến trước và đặc biệt sau mổ. b. Đặt vấn đề (có thể để vào một mục riêng). c. Kết quả giải phẫu bệnh, vi sinh (cấy mủ…)… V. CHẨN ĐOÁN: Hậu phẫu ngày mấy, mổ phương pháp nào? Bệnh chính gì? Bệnh kèm theo là gì Diễn tiến ra sao? Biến chứng? Vấn đề hiện nay VI. BIỆN LUẬN LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ:
12 (Biện luận trên chẩn đoán và diễn tiến sau mổ và đưa ra cận lâm sàng chẩn đoán để xác chẩn) a. Chẩn đoán trước và sau mổ có phù hợp không? Tại sao? b. Phương pháp xử trí đúng, sai? Tại sao? c. Các biến chứng do bệnh lý hay do xử trí? Nguyên nhân cụ thể? d. Các cận lâm sàng đề nghị thêm để theo dõi sau mổ hoặc chẩn đoán xác định, phân biệt, biến chứng,… (TD: chụp phổi xem có xẹp phổi) VII. CÁC KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ 1. Bệnh chính: Nhờ triệu chứng cơ năng, triệu chứng thực thể (hội chứng/ vấn đề) và kết quả cận lâm sàng chẩn đoán => Chẩn đoán/ vấn đề xác định sau hậu phẫu là…… 2. Loại trừ các chẩn đoán phân biệt: Cận lâm sàng X bình thường => Loại trừ CĐPB 1 Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 2 Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 3 ……………………………………………………………………… VIII. CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH IX. ĐIỀU TRỊ 1. Điều trị biến chứng (nguyên nhân, triệu chứng). 2. Điều trị nâng đỡ, điều chỉnh các rối loạn. 3. Hướng điều trị lâu dài và theo dõi sau mổ. 4. Theo dõi và điều trị sau khi xuất viện X. TIÊN LƯỢNG 1. Dựa vào tuổi BN 2. Cơ địa và đáp ứng trị liệu 3. Tính chất của bệnh lý và giai đoạn bệnh 4. Biến chứng: mức độ, hậu quả
13 TỜ ĐIỀU TRỊ Họ tên bệnh nhân: .........................................Năm sinh:................. Nam/nữ:................................ Phòng: .......................... Chẩn đoán: ............................................................................................. Ngày tháng, giờ, khoa Diễn tiến Điều trị Ghi chú …………, …./…./…. Khoa….. ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… Mã số hồ sơ:…………..
14 ……………………………………………… ……………………………………………… …………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… …………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… ……………………
15 XI. PHƯƠNG THỨC LƯỢNG GIÁ LÂM SÀNG 1. Điều kiện cần để hoàn thành học phần lâm sàng Chuyên cần: Tham gia đầy đủ 100% thời lượng thực tập lâm sàng (bao gồm giờ học lý thuyết, thực hành lâm sàng và các ca trực đêm). Chỉ tiêu chuyên môn: Hoàn thành đầy đủ các chỉ tiêu lâm sàng bộ môn Ngoại theo quy định. Hồ sơ Bệnh án: Nộp đủ ≥ 10 bộ bệnh án hoàn chỉnh theo yêu cầu từng đối tượng: Y4: Đạt yêu cầu đến phần Chẩn đoán và Hướng xử trí. Y6: Đạt yêu cầu đến phần Điều trị chi tiết. Đánh giá & Minh chứng: Hoàn thành toàn bộ điểm Bệnh án, điểm Chuyên đề và nộp kèm đầy đủ minh chứng hợp lệ. 2. Cơ cấu điểm thi lâm sàng Trình Bệnh án: 20% tổng số điểm. Trình Chuyên đề: 20% tổng số điểm. Thi Lâm sàng: 30% tổng số điểm (Hình thức: Vấn đáp theo Rubric) Thi OSCE hoặc trắc nghiệm MCQs (50 câu , 4 đáp án với Bloom >2). 3. Rubric đánh giá thi tốt nghiệp/kết thúc đợt Lâm sàng Ngoại XII. CÁC BIỂU MẪU HÀNH CHÍNH & CHỈ TIÊU THỰC HÀNH LÂM SÀNG NGOẠI:
16 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC SỨC KHỎE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thành phố Hồ Chí Minh, ngày …. tháng … năm….. ĐƠN XIN PHÉP Kính gửi: ......................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Em tên là ....................................................................................................................... , sinh viên lớp ……., nhóm……., trường Đại học Khoa học Sức Khỏe, đang đi thực tập lâm sàng tại bệnh viện .......................................................................................................... Nay em viết đơn này xin phép BS …… ……….., cho phép em vào ……….ngày thứ ................................................................................................................................... Lí do: ............................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Em hứa sẽ ....................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Em xin chân thành cảm ơn ............................................................................................. Trân trọng. NHÓM TRƯỞNG LÂM SÀNG (Ký, ghi rõ họ tên) Kính đơn (Ký, ghi rõ họ tên) TRƯỞNG MODULE (Ký, ghi rõ họ tên) GS. TS. BS Lê Quang Nghĩa *Ghi chú: Nộp kèm minh chứng . ĐIỀU PHỐI VIÊN MODULE (Ký, ghi rõ họ tên)
17 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC SỨC KHỎE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐỔI TRỰC ĐÊM Họ và tên ............................................................................ MSSV: ............................................................... Lớp: ........................................... Nhóm : .................................................................................................... Thứ Ngày Người có lịch trực Người trực thế Lí do đổi trực Ngày……tháng……năm……… Người trực thế (Ký, ghi rõ họ tên Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Người có lịch trực (Ký, ghi rõ họ tên) Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC SỨC KHỎE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐỔI TRỰC ĐÊM Họ và tên ............................................................................ MSSV: ............................................................ Lớp: ........................................... Nhóm : ................................................................................................. Thứ Ngày Người có lịch trực Người trực thế Lí do đổi trực Ngày……tháng……năm……… Người trực thế (Ký, ghi rõ họ tên Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Người có lịch trực (Ký, ghi rõ họ tên) Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên)
18 CHỈ TIÊU THỰC HÀNH LÂM SÀNG NGOẠI Họ tên sinh viên: .............................................................................................................................................. MSSV .............................. Email ........................................................................................................................ Lớp: .............................. Nhóm ..................Đợt thực tập:................................................................................ TT NỘI DUNG BỆNH NHÂN XÁC NHẬN TỰ NHẬN XÉT 1. Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 2 Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 3 Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 4 Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 5 Bệnh án khoa LN-MM Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 6 Bệnh án khoa LN-MM Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 7 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 8 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 9 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: …………………………………………
19 Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 10 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 11 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 12 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 13 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 14 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 15 Siêu âm bụng Kiến tập Phụ thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 16 Nội soi tiêu hóa trên Kiến tập Phụ thực hiện (Mục tiêu: XHTH trên, ung thư thực quản, ung thư dạ dày….) Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 17 Nội soi tiêu hóa tiêu hóa dưới Kiến tập Phụ thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ……………………………………….
20 (Mục tiêu: trĩ, rò, polip, ung thư….) 18 Nội soi mật tụy ngược dòng Kiến tập Phụ thực hiện (Mục tiêu: chẩn đoán u Vater, U đoạn cuối OMC, lấy sỏi OMC,…) Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 19 Can thiệp qua da (chọc hút dịch màng phổi, dịch màng bụng, áp xe gan, PTBD, PTGBD…) Kiến tập Phụ thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật……………………………………….. 20 Đặt ống thông dạ dày hoặc cho ăn qua ống thông dạ dày hoặc hỗng tràng, hoặc rửa dạ dày cấp cứu…. Hoặc Đặt ống thông hậu môn hoặc thụt tháo, hoặc thụt thuốc qua đường hậu môn…. Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật………………………………………..
21 21 PT Thoát vị ……. Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 22 PT Dạ dày Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 23 PT cắt ruột thừa Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 24 PT cắt túi mật Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 25 PT trĩ/rò/áp xe cạnh hậu môn Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 26 Chăm sóc vết mổ vô khuẩn Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 27 Chăm sóc vết mổ nhiễm Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 28 Chăm sóc hậu môn nhân tạo Kiến tập Họ tên:………………………………………… Số HS: …………………………………………
22 Phụ thực hiện Thực hiện Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 29 Theo dõi, chăm sóc ống dẫn lưu màng phổi Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật……………………………………….. 30 Theo dõi, chăm sóc ống dẫn lưu mật/ áp xe gan/ DL ổ bụng Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật………………………………………..
1
2
