BÁO CÁO HỘI NGHỊ VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG KHOA Y TẾ CÔNG CỘNG Năm học 2026-2027 BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM HỌC 2025-2026
01 | NHÌN NHANH MỘT NĂM HỌC Một trang dashboard mở đầu: ít chữ, nhiều số liệu, giúp người đọc nắm nhanh quy mô và kết quả nổi bật. 987 SV đại học đang học 51 HV sau đại học tốt nghiệp 210 SV đại học tốt nghiệp 85 lượt VC-NLĐ đi công tác 85 SV nước ngoài tiếp nhận 02 MOU được ký kết Các con số trên lấy từ dự thảo báo cáo; bố cục được thiết kế theo kiểu executive dashboard. KIỂM ĐỊNH ĐÀO TẠO NGHIÊN CỨU HỢP TÁC Hoàn tất kiểm định CTĐT Cử nhân Dinh dưỡng Mở mã ngành Tâm lý học Nhiều kết quả nghiên cứu được ghi nhận quốc tế 15 đoàn khách 85 SV nước ngoài
02 | DẤU ẤN HÌNH THÀNH Từ các bộ môn hình thành sau năm 1975 đến Khoa Y tế Công cộng hiện nay. 1975 Khoa Y có thêm Bộ môn Y xã hội học - Tổ chức y tế và Bộ môn Vệ sinh Dịch tễ. 1995 Thành lập Bộ môn Y tế công cộng trên cơ sở sáp nhập hai bộ môn. 1999 Khoa Y tế Công cộng được thành lập theo Quyết định 799/1999/QĐ-BYT. 2026 Ngành Y tế công cộng của UMP được xếp nhóm 201-300 thế giới theo GRAS 2026. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN 01 Giáo dục hội nhập 02 Nghiên cứu sáng tạo 03 Phục vụ cộng đồng 04 AI và chuyển đổi số 05 Quản trị hiệu quả
03 | ĐÀO TẠO: QUY MÔ VÀ KẾT QUẢ Chuyển bảng số liệu thành câu chuyện trực quan: quy mô người học -> nhập học -> tốt nghiệp. 987 SV đang học 273 SV khóa tốt nghiệp 76,9% tỷ lệ tốt nghiệp đại học Gợi ý ở bản chính thức: thêm đường xu hướng 3-5 năm và một callout cho ngành có thay đổi đáng chú ý.
04 | NGƯỜI HỌC Từ quy mô người học đến kết quả học tập và hỗ trợ sinh viên. YHDP 516 đang học YTCC 195 đang học Dinh dưỡng 236 đang học CTXH 40 đang học HỖ TRỢ NGƯỜI HỌC Hnc bnng Tân sinh viên 32 Hnc bnng tài trn 27 Chính sách minn ginm hnc phí 9 Hn trn chi phí hnc tnp 3 Trn cnp xã hni 4 Khen thnnng 348
05 | NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Một trang NCKH nên dùng biểu đồ xu hướng và KPI lớn thay cho bảng số liệu dày. MINH HỌA: 520 là số giả định để trình bày hình thức biểu đồ; thay bằng số liệu thật khi chốt báo cáo. 330 485 520* 2023-2024 2024-2025 2025-2026* Dấu * được dùng để phân biệt số liệu nguồn với số liệu mô phỏng phục vụ thiết kế.
06 | CÔNG BỐ KHOA HỌC Thiết kế đề xuất: số bài -> cơ cấu quốc tế/trong nước -> điểm nhấn chất lượng. MINH HỌA: số bài 3 năm là số giả định vì dự thảo chưa điền bảng công bố. Năm học Tổng số Quốc tế Trong nước 2023-2024 180* 72* 108* 2024-2025 205* 96* 109* 2025-30/6/2026 225* 110* 115* Điểm nhấn có thể đặt cạnh biểu đồ: nâng cao chất lượng công bố quốc tế; phát triển nhóm nghiên cứu mạnh; tăng chuyển giao.
07 | HỢP TÁC QUỐC TẾ Dùng bố cục bản đồ và đường kết nối khi có danh sách quốc gia/đối tác đầy đủ; hiện tại dùng KPI cards. 15 đoàn khách đến làm việc 85 sinh viên nước ngoài 02 MOU ký kết 09 buổi sinh hoạt khoa học kỹ thuật 42 hội nghị, hội thảo Khi có ảnh hoạt động quốc tế, trang này nên đặt 1 ảnh ngang lớn ở 1/3 cuối trang và 3-4 ảnh nhỏ dạng contact sheet.
08 | PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ Biến các con số nhân sự thành people dashboard. 02 bổ nhiệm mới 02 giảng viên tuyển mới 02 trợ giảng tuyển mới 10 giảng viên thăng hạng 01 chuyên viên thăng hạng 66 lượt VC-NLĐ tham gia bồi dưỡng Số người đang theo học NCS tăng từ 6 lên 18 - một KPI tăng trưởng phù hợp để làm growth card.
09 | PHƯƠNG HƯỚNG 2026-2027 Trang kết nên ít chữ, tập trung vào 5 trục hành động. 01 Chất lượng và kiểm định Tiếp tục chuẩn hóa và cải tiến chương trình đào tạo. 02 Đội ngũ Phát triển giảng viên, nhân lực kế thừa và đội ngũ hỗ trợ. 03 Nghiên cứu Tăng chất lượng công bố, nhóm nghiên cứu và chuyển giao. 04 Chuyển đổi số Chuẩn hóa dữ liệu, quy trình và chuẩn bị triển khai ERP. 05 Hợp tác Mở rộng hợp tác quốc tế và phục vụ cộng đồng. KHOA Y TẾ CÔNG CỘNG - ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINH Bản minh họa thiết kế - chưa phải bản số liệu chính thức
