Vở bài tập tới tuần Tiếng Việt lớp 1 - Tập một

Bộ vở bài tập dành cho học sinh lớp 1, do ban biên soạn biên tập, là tài liệu thực hành cuối tuần cho môn Tiếng Việt. Bao gồm phần đọc các câu chuyện, luyện viết chữ, từ và câu đơn giản, kèm phần tự đánh giá cuối mỗi phiếu. Sách chia theo tuần từ tuần 1 đến tuần 18 và có phiếu ôn tập giữa kì, cuối kì. Thông tin liên hệ kèm theo quyển vở: genesishanoi.edu.vn.

www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Biệt danh mật: Lớp: Chân dung: VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - TẬP MỘT ............................................................................ ............................................................................

LỜI NÓI ĐẦU Các Genee thân mến! Bước vào lớp 1 là một hành trình thật đặc biệt. Cô rất vui được đồng hành cùng các em trong những ngày đầu làm quen với đọc, viết và khám phá thế giới xung quanh. Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Tiếng Việt lớp 1 sẽ giúp các em ôn lại kiến thức và rèn luyện mỗi ngày qua hai phần: 📖 1. Đọc: Luyện đọc những câu chuyện, đoạn văn gần gũi, giúp các em đọc tự tin hơn và thêm yêu sách. ✏ 2. Viết (Luyện tập): Các em tô chữ, viết chữ, luyện viết từ và câu đơn giản, điều đó giúp các Genee viết đẹp, cẩn thận và biết cách diễn đạt suy nghĩ của mình. Cuối mỗi phiếu còn có phần Tự đánh giá để em nhìn lại những điều mình đã làm được và cố gắng hơn trong tuần tiếp theo. Cô mong rằng mỗi cuối tuần sẽ là khoảng thời gian vui vẻ, nhẹ nhàng và đầy hứng thú, để các em vừa học, vừa khám phá và từng ngày trưởng thành hơn. Chúc các Genee luôn vui vẻ, tự tin và háo hức khám phá những điều mới mẻ mỗi ngày nhé! 💚 BAN BIÊN SOẠN 💚 Cùng các Genee – Mỗi trang vở là một hành trình khám phá. 1

MỤC LỤC Tuần 10 27 - 28 Tuần 11 29 - 30 Tuần 12 31 - 32 Tuần 13 33 - 34 Tuần 14 35 - 36 Tuần 15 37 - 38 Tuần 16 39 - 40 Tuần 17 41 - 42 Tuần 18 43 - 44 Tuần 1 3 - 4 Tuần 2 5 - 6 Tuần 3 7 - 8 Tuần 4 9 - 10 Tuần 5 11 - 12 Tuần 6 13 -14 Tuần 7 15 - 16 Tuần 8 17 - 18 Tuần 9 19 - 20 Nội dung TrangNội dung Trang PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Số 1 44- 46 Số 2 47 - 48 Số 3 49 - 50 2

. PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Hãy đọc bảng chữ cái rồi khoanh tròn vào chữ em chưa đọc được nhé! PHẦN 1: ĐỌC Câu 2. Nối các đồ vật sau với nét có cùng hình dạng: PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Đánh dấu X vào ô trống dưới nét không cùng nhóm với các nét còn lại: 3

Câu 3. Luyện viết: Câu 4. Hãy sử dụng các nét cơ bản đã học để vẽ một bức tranh về ngôi nhà hoặc cảnh vật xung quanh em. 4 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm: Câu 2. Trò chơi: Ong tìm chữ Em giúp bạn Ong tìm hũ mật bằng cách tô màu đỏ theo con đường có các ô chứa chữ c nhé! cá ba ba - Bé Ba bẻ bẹ. bè bè cá ba cà bế bá ca bẻ bẹ bế bé bề bề be bé - Bà bế bé. (bà, cà, cá, bò) ……….............… a c ê b c e a c e ê c b c b c c b c ê b e c b a c e c ……….............… ……….............… ……….............… 5

Câu 4. Luyện viết: Câu 3. Nối: ca bê bé 6 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 3 Thứ ………, ngày … tháng .… năm 20… PHẦN 2: LUYỆN TẬP PHẦN 1: ĐỌC Câu 2. Điền vào chỗ trống o, ô hay ơ? Câu 1. Tô màu vào hình ảnh mà tên gọi có chứa dấu nặng:̉ ` ` Câu 3. Quan sát tranh rồi viết dấu thanh đúng vào mỗi chữ in đậm sau: cờ đ…… bo c…… ca e dè đồ cổ - Bờ đê có dế. - Ở cố đô có đồ cổ. - Bà bế bé, bé bá cổ bà. da bò da dẻ cá bò bờ cỏ co đổ bộ dỡ bỏ cổ c…… cá c…… bê bé đá dế co cơ đi đò cố đô - Cô có đỗ đỏ. - Bố bế bé ở bờ đê. - Bố bó cỏ, bà bẻ bẹ. c…… bé Coca 7

8 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Câu 5. Luyện viết: Câu 4. Nối từ ngữ ở cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa: A Dế ở Bố Bà có Bò bê B dỗ bé. bờ đê. đỗ đỏ. có cỏ. Câu 6. Quan sát tranh và viết tiếng / từ / câu thích hợp:

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 4 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 3. Nối: PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Nối: Câu 2. Điền vào chỗ chấm: chú hề kì lạ u ư i đu đủ chữ kí ba lô Bé đi bộ Hà và bà Bà có .......ả cá chú ...…ỉ kh hay ch .......ị cả lá .......ô cá khô k lá hẹ che chở h l ch kh cá khô khe hở Bà cho bé chú chó. Bé bị ho, bà bế bé, bà dỗ bé. u hay ư ~ hổ d...... ~ ch...... kí đi lễ. cá kho khế. ở bờ đê. nụ bí cô ch...... ch..... hề ` ` 9

kẽ hở cì cọ cá hố .......................................... ............................................. .......................................... ............................................. kũ kĩ Em hãy viết tên của 3 người thân hoặc bạn bè mà trong tên có chứa âm i: Câu 5. Viết: Câu 6. Điền tiếng chứa âm kh: Câu 7. Câu 4. Tô màu vào chiếc bánh chứa chữ viết sai chính tả: kh …..........…… ….......…… ........……… …….....… .......................................... ............................................. 10 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 5 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… ……ẹ na ghi ta ……ế gỗ m nh nghi ngờ bỡ ngỡ n gh ng ngh g ch gi kh cá ngừ chú hề ghi nhớ giá cả gồ ghề lá khô - Mẹ đi chợ. Nga chờ mẹ ở ngõ nhỏ. - Mẹ cho bé ghé nhà dì Kha. Nhà dì Kha ở ngã ba. ……à gô su su PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Điền g hay gh: Câu 2. Nối từ với hình ảnh thích hợp: 11

Câu 4. Viết: Câu 3. Nối để thành câu: Câu 5. Điền tiếng có chứa âm ng và âm nh vào chỗ chấm: Ghế nhà bà Mẹ có Nghé ở bờ đê. là ghế gỗ. su su. ..................... .......................................... ................... .................... ..................... .......................................... ..................... ..................... 12 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 6 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… cà ch……… Mẹ ghi địa chỉ Bé Na, chị Nga Gió lùa b……… bọ ng……… nhà cô Thi. cho bữa trưa. nô đùa ở nhà bà. khe cửa sổ. trẻ thơ đĩa nhựa si mê trễ giờ nhà trọ nhà thơ ca múa rễ cọ mùa hè tia lửa Nghỉ hè, mẹ cho Trà ở nhà bà. Bà cho bé ra chợ, bé chỉ trỏ: - Ở chợ có giò, có su su, có mía, có dừa, có cả cá trê. - Để bà mua, Trà bê đồ đỡ bà nhé! chú r……… Câu 2. Nối: PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Điền vào chỗ trống ua hay ưa? Mẹ mua giò lụa´ .` 13

14 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ ru / mẹ / ngủ trưa / bé / . / Câu 4. Viết: Câu 5. Quan sát tranh rồi viết tiếng/ từ/ câu thích hợp: Câu 3. Sắp xếp các tiếng sau rồi viết lại thành câu hoàn chỉnh:

15 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 7 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: ĐỌC Câu 3. Viết một từ/ câu tương ứng với tranh: PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Chọn các từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm: Câu 2. Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào các tiếng in đậm: Ở phố có sơ thú. Chị Thu chỉ cho bé sư tư và hô là thú dư. Bé và chị chú ý khi đi sơ thú. (cá trê, cà phê, cô y tá, phở bò) phở bò ý nghĩ khu phố quý giá vỗ về ý chí vé xe thủ quỹ tò vò quê nhà ….…………..……….………. …..……..……..…….. ……………...…………………. ……...…….………………. - Bố Kha đi ra thị xã để mua xổ số. - Bà Ba bế Phú ra y tế xã, cô y tá ghi sổ y bạ cho Phú. - Nghỉ hè, Vũ đi qua phà về nhà bà ở quê. Bà mua cho Vũ đủ thứ quà quê quý giá.

. . Câu 6. Quan sát tranh và giải ô chữ: 2 5 Ô chữ hàng dọc em tìm được là:……………………………………………..………...........................................… Câu 4. Nối: Câu 5. Viết: Mẹ cho bé Trà Xe ô tô chở bố mẹ Ở quê bé Phi có tre ngà. đi nhà trẻ. về thủ đô. . . . . 1 V Ư Ở 3 4 H Ổ Ú T Ẽ 16 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 8 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… sàn nhà a) on, ên hay an: Đ.......... gà c…...... ăn trưa tr………. sân cỏ. sân cỏ vỉa hè b) on, ơn hay an: Ủn à ủn ỉn Chín chú l…….. con Ăn đã no tr……… Cả đ……... đi ngủ. an ăn quý mến con giun ân on ôn chén sứ ân cần ơn en ên hớn hở ôn tồn in un am ăm âm tự tin bẽn lẽn - Hà và bạn nặn tò he. - Bé cẩn thận ghi tên bé lên nhãn vở. Nghỉ hè, mẹ và Ngân về quê. Về gần ngõ nhà bà, mẹ và Ngân bộ. Ngân thủ thỉ kể mẹ nghe về bạn bè. đi PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Điền vần thích hợp: Tô màu vào câu trả lời đúng dựa vào câu a: Đàn gà ăn trưa ở đâu? 17

ru bé Mẹ ngủ ngon. đom đóm quả cam số năm tơ nhện đỗ đen mưa phùn bến đò - Bà mua chè ………….............................…………………… - Mẹ và bé ra ……………………………………. để về quê. …………. …………. ……………. Câu 2. Nối tranh với từ phù hợp: Câu 5. Viết 5 tiếng/ từ có chứa vần en: Câu 3. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Câu 4. Sắp xếp các từ sau thành câu và viết lại cho đúng: ………….. …………… 18 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 9 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… tim que ………..…… phim a) ng hay ngh: ........ắm nhìn .......ây thơ .............ệ sĩngẫm .............ĩ cà………..…… lội củ ………..…… dây b) c hay k: ......ái chổi ......ây tre .......im chỉ ........í tên rơm số ………..…… ai vòm lá ay ây rơm rạ oi ôi ơi gốm sứ tem thư nhà máy Mẹ đi chợ mua cho bé cơm gà, chả cốm và nem cua bể. Thứ Bảy, bố mẹ cho bé và chị Mai về quê chơi với bà nội ở quê. Về đến nơi, hai chị em chạy ngay ra sân để nô đùa và chơi nhảy dây. PHẦN 1: ĐỌC Câu 2. Điền thêm tiếng tương ứng với tranh: PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Nối để tạo thành từ có nghĩa: Câu 3. Chọn chữ cái thích hợp và điền vào chỗ trống: vào chỗ chấm để tạo từ xem trái nấm bơi nhảy 19

Câu 6. Viết: Câu 7. Câu 4. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm: trốn tìm kem a) Em chơi ............................................ với chị gái. b) Bố mua cho bé ................................. sữa dừa. Câu 5. Viết tên 2 đồ dùng gia đình hoặc đồ chơi có vần ay, ây: Viết 1 câu phù hợp với nội dung tranh: ôm, êm, 20 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

….....ế ….…ỗ ……ẹ đỏ …..ồ ……..ề 21 PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Viết: b) Điền hay vào chỗ chấm:g Câu 2. a) Điền âm c hay thích hợp vào chỗ chấm:k gh ……ì đà bể ……á ……ì cọ

Câu 3. Nối: Câu 4. Ghép chữ cái và dấu thanh trong ba giỏ để tạo tiếng. Viết các tiếng tạo được. `b c o e bà khế bí đỏ đu đủ ~ 22 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 3. Viết tên 4 loại quả hoặc món ăn có trên bàn: Câu 2. Tô màu xanh vào chiếc kẹo viết đúng, tô màu đỏ vào chiếc kẹo viết sai: ghẹ đỏ kì cọ ngé ọ PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Điền âm còn thiếu vào chỗ chấm: i tá ……ỏ th hay r: ……ổ ………ế kh hay ch: ………ó 23

Câu 5. Viết: Câu 4. Nối: Mẹ bé Thu Bò bê Nghỉ hè, cả nhà bé chó xù. có bó cỏ. đi Sa Pa. Bà cho bé là ca sĩ. 24 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Đọc: Câu 2. Viết: a) Đánh dấu X vào ô trống. Những con vật nào được nhắc đến trong bài thơ? b) Điền vào chỗ chấm tiếng: Có vần on: …………………………………………………………...........……. Có vần ăn: ……………………………………………………....………........... Gà con bé tí Chân cứ lon ton Mẹ gà dặn con: Chớ có ra xa Có con quạ già Vồ gà con đó! . 25

Câu 3. Đi Câu 5. Nối: ền g hay gh? Câu 4. Chọn từ trong khung điền vào chỗ trống: phở ....... à Chó vện Mùa thu, gió Đi về quê, bé cà chua ……….ế nhựa chùm nhãn …..........i ta tía tô nhớ bố mẹ. ngủ ở sân để giữ nhà. khe khẽ lùa qua cửa sổ. tủ ............ỗ 26 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 10 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 2: LUYỆN TẬP PHẦN 1: ĐỌC Câu 1. Nối tranh với từ thích hợp: Câu 2. Gạch chân dưới từ viết sai chính tả rồi sửa lại cho đúng: bao gạo - ngỉ ngơi: - xân khấu: chào cờ cái rìu - cẹo céo: - con châu: Tàu qua núi Tàu qua núi đồi Nhìn qua cửa sổ Em thấy mây bay Trời cao gần lắm Chỉ vừa tầm tay. Tàu đã qua núi Tàu đã qua đèo Tàu về phố nhỏ Em còn nhìn theo lều trại Bạn nhỏ nhìn thấy gì khi tàu đi qua núi? (Theo Nguyễn Lãm Thắng) Đánh dấu X vào ô trống trước đáp án đúng: 27

HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 28 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Câu 5. Viết: Câu 4. Viết một từ/ câu tương ứng với tranh. Câu 3. Sắp xếp các từ sau đây để tạo thành câu đúng: a) đau/ bị/ Mẹ/ đầu/ Hà/ ./ Câu 6. Hãy tìm 3 – 5 đồ vật trong nhà có chứa các vần: ui; ao; eo: b) bộ đội/ Chú/ mũ/ tai bèo/ có/ ./

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 11 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Nối để tạo thành từ/ câu có nghĩa: Khoanh và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đánh dấu X vào những con vật nhà bé Nga có: nhạc ngơ thợ thắc ngác sĩ mộc mắc Mẹ rán Chị Na cho em Mặt trời Bé đi học Chó con và mèo con Nhà bé Nga có chú mèo con và chú chó con. Chú mèo con hay leo trèo. Nó hay trèo cây cau và kêu meo meo. Chú chó con hay trêu đùa với bé Nga. Nó hay chạy theo bé và sủa gâu gâu. Câu 2. Nối để tạo thành câu hoàn chỉnh với nội dung bài đọc Mèo con chạy theo bé và sủa gâu gâu. Chó con hay leo trèo và kêu meo meo. nhô lên đỏ rực. chả lá lốt. một con lật đật. chớ trêu trọc bạn. 29

HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 30 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Câu 5. Viết: Câu 2. Điền vần và thêm dấu thanh phù hợp vào chỗ chấm: Câu 3. Sắp xếp các từ rồi viết lại câu hoàn chỉnh: Câu 4. Chọn tiếng thích hợp và điền vào chỗ chấm: Câu 6. Em hãy tìm và viết lại tên các đồ vật có chứa vần at, ăt hoặc ât: a) oc hay ôc: kh……… nhè b) ac hay at: b……… cơm g……… cây t……… bạc bản nh……… bài h…….. lọ /bé / có /mực /tím / màu / . / - Bố thay dầu (nhớt/nhốt) …………………….. cho xe máy. - Bà đi chợ mua quả (ớt/ốt) ……………………… rất cay. - Bé bị (sốt/xốt) ………………….. nên phải nghỉ học. - Mẹ làm chả lá (lốt/nốt) ………………….. cho cả nhà. cơn l……… nghỉ m……..

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 12 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 2: LUYỆN TẬP PHẦN 1: ĐỌC Câu 1. Điền et hay êt? Câu 2. Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm: thịt dao, kéo hoa quả Bố mẹ cho em đi chợ Tết. Chợ thật tấp nập. Trên các sạp đồ đầy ắp thịt, rau củ, hoa quả. Em chọn một hộp mứt sen để đến lớp chia cho các bạn. Chợ Tết bán những gì? quất ngọt quả mít bắp ngô đớp - …………………….............. có các hạt đều tăm tắp. - Đàn cá cờ ngoi lên ……………………… mưa. - ..........………………………. chín có vị ………….………….. và thơm phức. Đánh dấu X vào ô trống trước những đáp án đúng mứt T……… sấm s……… n………. chữ 31

Câu 3. Nối: Mưa rơi Bé lấy bút chì màu Lan dọn đồ đạc tô bản vẽ. Câu 4. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng: có Mai hộp bánh bé ngăn nắp. lộp độp trên mái nhà. ……………………………..……. ……………………………………. ……………………………………. …………………………………….. …………………………………….. ……………………………………... …………………………………….. Câu 5. Em hãy viết một câu chúc ý nghĩa để hoàn thành tấm bưu thiếp chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 32 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

nhà tầng Tết tôm t………. Các bạn Trâu sách vở sạch sẽ. 33 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 13 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 3. Nối: PHẦN 1: ĐỌC Câu 1. Điền vần ep, êp hoặc ip: Câu 2. Khoanh vào tiếng in đậm để tạo thành từ đúng: PHẦN 2 : LUYỆN TẬP đôi d…….. Em giữ gìn b………. ga hộp quả măng cải ch……… chơi bập bênh dưới sân. nằm bên bờ kênh. Đêm trăng Trăng đêm thu thật sáng. Trăng tròn vành vạnh làm sáng cả một góc sân nhà Minh. Nhờ ánh trăng, Minh thấy mọi vật như rõ mồn một. Đó là bụi tre rì rào khi gió hè thổi, là cái ghế đẩu bà hay ngồi để quạt cho Minh. Ngắm trăng, Minh lại nhớ bà, nhớ thời thơ ấu bên bà. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: A. bụi tre, ghế đẩu B. bà, bụi tre C. ghế đẩu, thuở thơ ấu mèn/ mềm tranh/ chanh sữa/ xữa cụt/ cộc kao/ cao nghài/ ngàybức dế Câu 1. Nhờ ánh sáng của trăng, Minh thấy gì? Câu 2. Nhìn mặt trăng, Minh nhớ ai?

NHỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 34 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Câu 4. Chọn từ trong ngoặc để viết vào chỗ chấm: Câu 5. Gạch chân dưới các tiếng viết sai chính tả rồi viết lại đoạn văn cho đúng: a) Bé vẽ b) Mẹ mua cho Khánh Con gì chân ngắn Mà lại có màng Mỏ bẹt màu vàng Hay kêu cạp cạp? ………………………………….. ngôi nhà. …………………………………………. mới. (bức chanh/ bức tranh) (sách vở/ xách vở) (Là con ………..……………….) Nhà bà lội ở gần chân đồi. Bà có một đàn ghà che. Mỗi sáng, bà chăm sóc kây, gọi ghà về cho ăn. Câu 6. Viết: Câu 7. Giải câu đố:

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 14 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Điền iêc hay iêt? nh……… kế . húng chanh lá lốt bữa t...………. hành, mùi Rau xanh của bà Mấy thùng xốp nhỏ Bà trồng húng chanh, Tía tô, lá lốt Hành, mùi biếc xanh Húng chanh chữa ho Tía tô giải cảm Hành, mùi nấu canh Lá lốt làm chả Thơm lựng khắp nhà Em yêu biết mấy Rau xanh của bà. Bà trồng những gì trong mấy thùng xốp? tía tô gừng v………. bài Đánh dấu X vào ô trống dưới những đáp án đúng. 35

HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 36 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Câu 2. Nối: Câu 3. Viết một câu với một trong các từ ngữ sau: Câu 4. Hãy giúp sóc nhặt và phân loại các hạt dẻ có từ chứa vần iêng, yên. yên iêng chiêng trống Chim chiền chiện Đàn gà con Chúng em yên bình yêu mến hiểu biết tạm biệt bay liệng thả diều ưu việt cần bảo vệ thiên nhiên. cất tiếng hót vang lừng. chiêm chiếp tìm gà mẹ.

Bữa trưa vui vẻ Hôm nay, chú Khánh sẽ đến ăn trưa. Ngọc rất vui và hăng hái vào bếp giúp bố mẹ. Mẹ làm cá tẩm bột thơm ngon, còn bố thì hấp một đĩa tôm to. Ngọc nhặt rau sạch sẽ. Chỉ một lát sau, mâm cơm đã đầy đủ các món ăn. Cả nhà nhanh tay xếp dọn bát đũa để đón khách. con …………….….. PHẦN 1: ĐỌC quả …………….….. A. Cô Ngọc Câu 2. Bố làm món gì cho cả nhà? tươi ………………... C. Chú Khánh PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Viết tiếng có chứa vần ươu hay ươi vào chỗ chấm: A B C D Câu 3. Nối để tạo thành câu phù hợp với nội dung bài đọc: Chú Khánh hăng hái vào bếp giúp bố mẹ. làm món cá tẩm bột thơm ngon. sẽ đến ăn trưa. Câu 4. Không khí bữa ăn như thế nào? Hãy viết câu trả lời: D. Bác Thơm chai ………………... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Ai đến ăn trưa nhà Ngọc? B. Ông bà Ngọc Mẹ PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 15 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 37

ả c b u đ n HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 38 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Mèo vừa nghủ dậy Mắt kòn lim dim Nhìn lên chồng xách Thấy chuột lằm im. Câu 4. Sửa lỗi sai chính tả được in đậm trong khổ thơ và viết lại cho đúng: đuôi bắt Từ khóa ở hàng dọc: …………………………………………..…….. lò sươi tuôi thơ Câu 3. Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào chữ in đậm: Giải ô chữ sau: Câu 2. Hãy ghép các tiếng dưới đây thành từ có nghĩa: buồng vỉ chuột con thuốc chuối minh mân cái vong con muôi buôi sáng con ngông Câu 5.

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 16 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: ĐỌC PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Điền ươn hay ương: Câu 2. Khoanh vào tiếng in đậm để tạo thành từ đúng: sức xanh cái g………...... bay l...………… đậu t……...…… quê hươn/ hương học s………. núi Tết đến Tết đến, mẹ cho bé Na mặc váy xoè rồi đi chợ hoa. Trên đường, bé thấy người xe nườm nượp, rất đông vui. Hoa đào và hoa mai đua nhau khoe sắc thắm, toả hương thơm ngát. Những bông hoa rực rỡ sắc màu dưới ánh nắng mặt trời trông mới đẹp làm sao! Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Hoa gì đua nhau khoe sắc? A. hoa đào, hoa mai B. hoa cúc, hoa đào C. hoa mai, hoa cúc Câu 2. Mẹ cho bé Na đi đâu? khoẻ/ khẻo mước/ mướt chường/ trường 39

Câu 3. Nối: Câu 5. Đánh dấu X vào từ viết đúng chính tả: Câu 4. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Câu 6. Giải câu đố: Ở sân trường Em thích Bé tròn xoe Cái gì nho nhỏ Mà có nhiều răng Giúp bé siêng năng Hằng ngày chải tóc. yêu thương trường học bay lượn - Em luôn …………......….…………………. người thân của mình. - …………………..............…………… là ngôi nhà thứ hai của em. - Những chiếc diều …………...….………………….. trên bầu trời. được đi chơi tàu lượn. có cây phượng rất to. thích thú nhìn pháo hoa. (Là cái ……………………….) HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 40 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

41 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 17 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Ủ ấm cho bà Gió mùa về. Mẹ mua cho bà tấm nệm ấm, vì tấm nệm cũ có chỗ đã tướp ra. Đêm đó, My nằm ôm bà ngủ. Bà thì thầm: “Bé My của bà ấm quá! Ấm như bếp lửa đỏ đượm.”. (Sưu tầm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: PHẦN 1: ĐỌC Câu 1. Gió mùa về, mẹ mua cho bà cái gì? A. Bát cháo B. Chiếc áo mới C. Tấm nệm ấm Câu 2. Tấm nệm của bà bị làm sao? A. Ướt B. Tướp ra C. Mốc Câu 3. Nối để tạo thành câu phù hợp với nội dung bài đọc: Mẹ “Bé My của bà ấm quá! …..” Bà thì thầm: My PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Viết từ tương ứng với tranh: mua cho bà tấm nệm mới. nằm ôm bà ngủ.

HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 42 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ “Công tra như núi Thái Sơn, Ngĩa mẹ như lước trong nghuồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ, cính cha, Cho chòn chữ hiếu mới là đạo kon.” Câu 2. Tô màu vào các ô chứa từ viết đúng chính tả: trái đất quuyết định ngệ thuật quả quyết Câu 3. Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: hoặt hình bóng chuyền Câu 4. Gạch dưới lỗi sai chính tả có trong khổ thơ sau rồi viết lại cho đúng: a) xum xuê trái/ xoài/ Vườn/ ./ b) rơi/ mặt đường/ trắng xóa/ Tuyết/ ./ c) Đà Lạt/ nghỉ mát/ Bé Hoài/ ở/ đi/ ./ Giải câu đố Mùa gì gió rét căm căm Đi học em phải quàng khăn, đi giày? (Là mùa …………………………..) Câu 5.

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT - TUẦN 18 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: ĐỌC Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Cả nhà thỏ sống ở đâu? A. trên cây B. một cánh rừng C. trên núi Câu 2. Bầy thỏ con cảm thấy thế nào về mẹ? A. yêu và biết ơn B. hạnh phúc C. mệt nhọc Câu 3. Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu: “Những mệt nhọc của thỏ mẹ đã ” Câu 4. Vì sao bài đọc đặt tên là “Món quà quý”? A. vì món quà này rất giá trị B. vì món quà làm từ tình cảm và công sức của thỏ con C. vì món quà này rất mới Câu 5. Tìm trong bài đọc: a) 2 tiếng chứa vần “inh”: b) 1 tiếng chứa vần “am”: Món quà quý Mẹ con nhà thỏ sống ở một cánh rừng. Thỏ mẹ làm lụng vất vả cả ngày để chăm sóc đàn con. Bầy thỏ con rất yêu và biết ơn mẹ. Tết sắp đến, chúng bàn nhau bí mật làm một món quà tặng mẹ. Món quà là một cái khăn trải bàn trắng tinh, thỏ tô bằng những bông hoa sắc màu lộng lẫy. Trên góc khăn là dòng chữ “Kính chúc mẹ vui khỏe” thêu nắn nót bằng những sợi chỉ vàng. Tết đến, thỏ mẹ cảm động nhận món quà của đàn con. Nó rất hạnh phúc, cảm thấy những mệt nhọc tan đi hết. (Theo “Chuyện của mùa hạ”) 43

Câu 4. Em hãy vẽ mẹ của em và viết 1 - 2 câu thể hiện tình cảm với mẹ. Câu 2. Viết một câu phù hợp với bức tranh sau: PHẦN 2: LUYỆN TẬP Câu 1. Viết tiếng/từ phù hợp với các hình sau: Câu 3. Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: đá bóng/ hai anh em/ trên sân/ chơi HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 44 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 2. Chọn từ thích hợp điền chỗ trống: Câu 3. Viết tiếng/từ phù hợp với các hình sau: Câu 1. Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: a) lớp, tốp hay hộp túi ............... ……….…… học b) ếch, lịch hay xách ………..…… ca tờ .................... con ................ ……….…… quà lộp độp ẩn nấp xanh tốt a) Mấy cây bắp cải bà chăm đã lớn và ……………………………………………..................…. b) Mưa rơi ……………………………………………….. trên mái nhà. c) Nhìn thấy sói từ xa, sóc nhanh chân …………….....……………..…. sau ngọn cây. 45

Câu 4. Tô màu từ viết đúng chính tả: trái tim bàng ghế sách vở chái tim bàn ghế xách vở Câu 5. Nối: Em bay lượn trên bầu trời. Chú chim mẹ trồng mấy luống đỗ. Trong vườn cùng các bạn chơi nhảy dây. Câu 6. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu: chảy róc rách qua Nước khe đá Lan mái tóc có bồng bềnh. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 46 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Điền vào chỗ chấm: a) c hay k Câu 3. Quan sát tranh và điền âm thích hợp vào chỗ chấm: Câu 4. Tên các con vật đã bị viết sai chính tả, hãy sửa lại cho đúng: Câu 2. Điền vần ua, ưa vào chỗ chấm, rồi nối câu tương ứng với tranh: chú ..…..ỏ ……...ở bò đóng ….ịch con ….áo b) ch hay kh - Chị Kha cho bé Hà đi …....ợ. bí ……...ô con ….…..ỉ Bố đang c……. gỗ. Mẹ và bé đi m…….. đồ. ….ín mít - Bà có cá …..…o …..…ế. ……..ó đốm củ ….…....ệ ….úc họa mi Xóc nâu -> ………………… Trim kú mèo -> ………………….. Dùa biển -> …………...... 47

b) có chứa âm gh: Câu 6. Viết một câu: a) có tiếng chứa vần uôt: Từ khóa em tìm được ở hàng dọc in đậm là ……………………………………....................................... Câu 7. Giải ô chữ bằng cách chọn các vần và thêm dấu thanh phù hợp để điền vào ô trống: Câu 5. Tô màu đỏ vào bông hoa có từ chứa vần uôi. Màu vàng vào bông hoa có từ chứa vần ach. Màu hồng vào bông hoa có từ chứa vần iêc: an/ân ao/au on/ơn un/ưn en/on b g h ế túi xách t h h ạ b ổ t h á i g t k b đ ả o cơm nguội (1) (2) (3) (4) xanh biếc HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 48 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ (5)

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN I. ĐỌC Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Bé vẽ những con vật nào? Đánh dấu X vào ô trống trước các đáp án đúng: bác ốc bò chú chó mực bạn vịt con Câu 2. Bé vẽ chú chó mực giục bé làm gì? A. Đi về nhà B. Đi học mau C. Mau thức dậy Câu 3. Tìm trong bài tiếng có chứa vần: - âc: - ưc: Câu 4. Hãy chia sẻ cảm nhận của em về em bé trong bài bằng cách hoàn thiện câu sau: Bé vẽ rất ……………………………….……………………………….………………………………..………….........………………......... PHẦN II. BÀI TẬP Câu 1. Nối: Bác sĩ Nhà mới xây Tà áo dài tung bay trong gió. đang khám bệnh cho bà. san sát hai bên đường. Bé vẽ Bé ngồi vẽ Cái nhà to Kề bậc cửa Bác ốc bò Chú chó mực Nhắc gâu gâu Chắc chú giục Đi học mau. (Lê Hải) 49

Câu 4. Điền tiếng có chứa vần iêc hoặc iêp vào chỗ chấm: - Quê nội bé có dòng sông xanh ……………………….....................…………. - Bé làm tấm …………………………….. tặng thầy cô. - Bố mẹ cho bé Nga đi rạp ………………………………… vào chủ nhật. Câu 5. Sắp xếp các từ để tại câu và viết lại cây liêu biêt ơn quả muôm khúc gô nhạc si sâm chớp trang sach bánh cuôn sạch/ và/ đẹp/ lớp học/ của/ em Câu 2. Điền dấu ngã hay dấu sắc vào từ chữ in đậm: Câu 3. Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ chấm: Câu 6. Sắp tới là kì thi cuối học kì 1, em hãy viết 2 việc sẽ làm để đạt nhiều điểm tốt. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 50 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 TẬP MỘT