Toán 2 - Tập 1.pdf

Created in Canva

Ba từ miêu tả đúng nhất về tớ Lớp ......................................Biệt danh mật .................................... 1, Chân dung: 2, Siêu năng lực Toán: 3, Mục tiêu cam kết: VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 2 - TẬP MỘT www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Giải quyết vấn đề siêu giỏiTính toán siêu tốc ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ............................................................................. ............................................................................................................................................................................................... Suy luận thông minh

LỜI NÓI ĐẦU Các Genee thân mến! Sau một năm làm quen với những con số, phép tính và những điều thú vị của Toán học, các Genee đã bước sang lớp 2 với nhiều trải nghiệm mới mẻ hơn. Với mong muốn đồng hành cùng các Genee trên hành trình ấy, Hệ thống Giáo dục Genesis đã biên soạn Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2. Bộ tài liệu được thiết kế phù hợp với đặc điểm nhận thức của học sinh lớp 2, giúp các con củng cố kiến thức đã học, phát triển tư duy toán học và hình thành sự tự tin trong học tập thông qua những hoạt động gần gũi, thực tiễn và giàu ý nghĩa. Mỗi phiếu học tập được xây dựng qua ba phần: 1. Tái hiện - củng cố Các Genee được ôn luyện và củng cố những kiến thức, kĩ năng đã học trong tuần thông qua các bài tập phù hợp với lứa tuổi. Đây là cơ hội để các em hiểu bài sâu hơn, ghi nhớ kiến thức tốt hơn và thêm tự tin vào khả năng của mình. 2. Vận dụng - phát triển Thông qua những bài toán gắn với các tình huống quen thuộc trong cuộc sống, các Genee được khuyến khích suy nghĩ, tìm cách giải quyết vấn đề và lựa chọn những phương án phù hợp. Qua đó, các em từng bước phát triển tư duy logic, khả năng suy luận và niềm vui khi tự mình tìm ra lời giải. 3. Kết nối Các hoạt động trong phần này giúp các Genee nhận ra mối liên hệ giữa Toán học với cuộc sống, với những môn học khác và với chính những trải nghiệm hằng ngày của mình. Đặc biệt, cuối mỗi phiếu học tập đều có phần Tự đánh giá. Đây là cơ hội để các Genee nhìn lại những điều mình đã làm được, nhận ra những điểm cần cố gắng hơn và đặt ra mục tiêu nhỏ cho tuần học tiếp theo. Chúng tôi tin rằng bộ phiếu học tập này sẽ trở thành người bạn đồng hành thân thiết của các Genee, giúp các em thêm yêu thích Toán học, tự tin giải quyết vấn đề và trưởng thành hơn mỗi ngày. BAN BIÊN SOẠN 💚 Cùng các Genee – Mỗi cuối tuần là một hành trình khám phá. 1

Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Số 1 44- 46 Số 2 47 - 48 Số 3 49 - 50 PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I Tuần 10 27 - 28 Tuần 11 29 - 30 Tuần 12 31 - 32 Tuần 13 33 - 34 Tuần 14 35 - 36 Tuần 15 37 - 38 Tuần 16 39 - 40 Tuần 17 41 - 42 Tuần 18 43 - 44 Tuần 1 3 - 4 Tuần 2 5 - 6 Tuần 3 7 - 8 Tuần 4 9 - 10 Tuần 5 11 - 12 Tuần 6 13 -14 Tuần 7 15 - 16 Tuần 8 17 - 18 Tuần 9 19 - 20 Nội dung TrangNội dung Trang MỤC LỤC 2

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… ….. Câu 1. Em hãy viết lại những số mà các chú rắn đã che đi (theo mẫu): Câu 2. Đ/S ? a) Số liền trước của số 0 là số 1 b) Số liền sau của số 43 là số 44 d) Số liền sau của số 90 là số 89c) Số liền trước của số 75 là số 74 Câu 3. Điền dấu >; =; < thích hợp vào chỗ chấm: 38 30 + 8 50 + 6 …. 55 90 80 20 + 8 82….…. 3

Bài 2. Sis chơi trò chơi ghép số bằng các thẻ gỗ có ghi số. Sis ghép thành các số có hai chữ số khác nhau từ 3 thẻ số đó. Bài 3. Hãy kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có thêm 1 hình tam giác: Bài 1. Hãy tô màu đỏ vào chú thỏ ghi số lớn nhất, tô màu xanh vào chú thỏ ghi số bé nhất, tô màu vàng vào những chú thỏ ghi số lớn hơn 20 và bé hơn 30. a) Số có hai chữ số lớn nhất được ghép từ các thẻ số trên là: ...................................................................................................................................................................... b) Số có hai chữ số bé nhất được ghép từ các thẻ số trên là: ....................................................................................................................................................................... c) Hiệu của hai số vừa tìm được là: ..................................................................................... PHẦN 3: KẾT NỐI Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 66 tuổi. Nếu không tính tuổi của con thì tổng số tuổi của bố mẹ là 58 tuổi. Hỏi con bao nhiêu tuổi? Trả lời: ........................................................................................................................................................................................................ . PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 4 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 2 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Lấy tổng của 50 và 23 trừ đi 33 được kết quả là: A. 45 B. 55 C. 60 D. 40 Câu 2. Tính tổng rồi nối với kết quả tương ứng: Tổng của 57 và 22 Tổng của 26 và 33 Tổng của 60 và 25 Tổng của 42 và 11 85 79 59 Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống: Số bị trừ Số trừ Hiệu 16 4 46 23 40 30 82 41 78 54 Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: Số quả lê nhiều hơn số quả táo là 2 quả. Số quả cam ít hơn số quả táo là 3 quả. Số quả lê ít hơn số quả táo là 1 quả. Câu 5. Đặt tính rồi tính: 53 90 50 Câu 6. Có 45 bông hoa hồng và 22 bông hoa hướng dương. Hỏi số hoa hồng hơn số hoa hướng dương là bao nhiêu bông? Bài giải 35 + 24 6 + 43 42 – 21 96 – 43 5

Bài 4. a) Điền số thích hợp vào ô trống sao cho đúng quy luật: Vậy: b) Hãy tìm số tương ứng với mỗi đồ vật sau: Bài 1. Biết số hạng thứ nhất là 40, số hạng thứ hai là số liền sau của số lớn nhất có một chữ số. Tổng của hai số đó là: A. 50 B. 49 C. 48 D. 51 Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Hiệu của 25 và 3 + 15 – 21 + 43 Bài 3. Cho các số: 3; 2; 1. Hãy lập tất cả các số có hai chữ số từ các số đã cho. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số lập được. PHẦN 3: KẾT NỐI Thầy Hiếu chia 7 cái kẹo cho 3 bạn nhỏ có độ tuổi khác nhau. Bạn nhỏ nhất nhận được số kẹo lớn hơn bạn nhỏ thứ hai, bạn nhỏ thứ hai nhận được số kẹo lớn hơn số kẹo của bạn lớn nhất. Biết rằng mỗi bạn đều nhận được ít nhất 1 cái kẹo. Hãy tìm số kẹo mà mỗi bạn nhận được. Trả lời: ......................................................................................................................................................................................................... 11 5 26 29 35 21 47 35 56 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài giải 6 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 3 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Viết tiếp 3 số vào dãy sau: Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Số liền trước của 34 là 44. c) Số liền sau của 59 là 60. Câu 8. a) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có thêm 2 hình tam giác: Câu 2. Tích ✓ vào ô trống có đáp án đúng. Số bé nhất có ba chữ số là: b) Số tròn chục liền sau của 12 là 20. d) Số 22 là số liền sau của 23. b) Kẻ thêm 2 đoạn thẳng để có thêm 3 hình tứ giác: Câu 3. Một chiếc bút chì dài 90 mm, bút bi dài 20 mm. Hiệu độ dài giữa hai chiếc bút là: A. 90 mm B. 20 mm C. 70 mm D. 60 mm Câu 4. Dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 86 – 25 …… 98 – 31 là: A. < B. > C. = D. Không xác định Câu 5. Bi và Ly chơi xếp thẻ số như hình vẽ. Viết các số trên thẻ theo thứ tự giảm dần: ........................................................................................................... ........................................................................................................... Câu 6. Số? 56 + 13 23 + 25 7

PHẦN 3: KẾT NỐI Một hình chữ nhật được tạo ra bởi 2 loại gạch: xám và sọc. Một số viên gạch bị mất đi (giống như hình). Hỏi có bao nhiêu viên gạch màu xám đã bị mất đi? Trả lời: ............................................................................................................... PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Số? Số hạng Số hạng Tổng 46 32 78 53 12 27 20 45 64 31 2524 76 42 83 31 5639 68 Bài 2. Tính: 59 – 6 + 24 87 – 32 + 5 13 + 26 – 17 ……………………………………… ……………………………….……… ……………………………………… ……………………………………… Bài 3. Có 10 bạn chơi trốn tìm. Trong đó có 1 bạn là người đi tìm. Một lúc sau tìm được 7 bạn. Hỏi còn mấy bạn vẫn chưa được tìm thấy? Bài giải ……………………………………… ……………………………………… 8 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 4 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 = …...... 6 + 6 = …...... Câu 3. Viết 3 phép cộng hoặc trừ có kết quả bằng số ghi trên quả bóng trong hình bên: …………………………………………...……………………………….....………….………… ………………………………………………………………..……………………………...……. ……………………………………………………………….…………………………...…....…. Câu 4. Đặt tính rồi tính: 67 + 12 4 + 32 56 – 24 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu vào tổng lớn nhất: 78 – 6 9 + 2 = …...... 7 + 5 3 + 9 8 + 4 6 + 7 Câu 2. Tô màu xanh cho con vật chứa phép tính có kết quả nhỏ nhất: 18 19 13 ……………. + 8 …...…….. - 7+ 9

Long có hai bó đũa. Bó thứ nhất có 10 chiếc đũa và ít hơn bó thứ hai 6 chiếc đũa. Hỏi bó thứ hai có bao nhiêu đôi đũa? Trả lời: .......................................................................................................................................................................................................... Đố bạn? Khó quá đi! 9 + 6 = …..…….. 7 + 5 = ………… 9 + 8 + 1 = …………. 7 + 4 + 4 = …….…… 5 + 3 + 7 = …..….…. 8 + 7 = .…..... 9 + 3 = …….... 8 + 6 + 3 = ….….. 5 + 6 + 6 = ….….. 9 + 5 + 3 = .…..... PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hãy giúp bạn Tí thực hiện các phép tính của bạn Na đưa ra nhé! Bài 2. Sis thực hiện phép cộng có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, số hạng thứ hai là số bé nhất có hai chữ số. Hãy giúp Sis tìm số hạng thứ nhất. ………………………………………………..……………………………………………………………………………………………........................………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………..……….........................………... Bài 3. Nhân dịp đầu năm, nhóm Gen trồng được 8 chậu cây, nhóm Sis trồng được 9 chậu cây. Hỏi cả hai nhóm trồng được bao nhiêu chậu cây? Bài giải 10 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 5 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 4 + 8 10 + 3 8 + 1 + 6 Câu 2. Điền dấu >, =, < thích hợp vào ô trống: 7 + 4 8 + 5 12 2 + 9 6 + 8 3 + 8 14 5 + 9 Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 7 + 3 + 4 9 + 7 6 + 9 a) Phép tính của bạn cú có kết quả lớn nhất. b) Phép tính của bạn gấu có kết quả lớn nhất. c) Phép tính của bạn sóc có kết quả bé nhất. d) Phép tính của bạn chó có kết quả bé nhất. A. 10 chiếc lá B. 13 chiếc lá C. 12 chiếc lá D. 14 chiếc lá Câu 5. Điền kết quả vào chỗ chấm: Lan và Hoa cùng gấp hạc giấy. Cả hai bạn gấp được 15 con hạc. Lan gấp được 10 con. Vậy Hoa gấp được ................................. con hạc. 15 9 + 6 4 + 7 Câu 1. Nối các phép tính có cùng kết quả: 5 +8 9 + 3 6 + 5 6 + 6 + 3 Câu 4. Trong giờ Mĩ thuật, Hà cắt được 6 chiếc lá, Mai cắt được 8 chiếc lá. Hỏi cả hai bạn đã cắt được tất cả bao nhiêu chiếc lá? 7 + 7 11

An hơn Bình 10 viên bi. Hùng cho An thêm 5 viên bi và cho Bình thêm 20 viên. Hỏi hiện tại, An và Bình ai có nhiều bi hơn và nhiều hơn bao nhiêu viên? Trả lời: ......................................................................................................................................................................................................... Bài 1. Tính theo mẫu: Bài 2. Minh và Chi tham gia phong trào thu gom chai nhựa để tái chế. Minh thu được 12 chai nhựa. Chi thu được 15 chai nhựa. Hỏi cả hai bạn đã thu được tất cả bao nhiêu chai nhựa để tái chế? Bài giải Bài 3. Lúc đầu trong lọ có 6 bông hoa hồng đỏ và 3 bông hoa hồng xanh. Chị Hà lấy ra khỏi lọ 2 bông hồng xanh, rồi cắm thêm vào 7 bông hồng đỏ. Vậy lúc này, trong lọ có bao nhiêu bông hoa? Trả lời: ........................................................................................................................................................................................................ PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 12 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 6 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 15 – 8 18 – 9 14 – 7 Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống: Số bị trừ Số trừ Hiệu 12 9 14 7 11 0 Câu 4. Nối kết quả phép tính thích hợp với ô trống (theo mẫu): 11 – 6 18 – 5 17 – 9 14 – 8 – 6 8 0 13 – Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chọn đáp án đúng: A. 15 – 8 < 16 – 9 B. 16 + 2 > 9 + 9 C. 4 + 9 = 6 + 8 D. 17 – 9 < 14 – 5 Câu 2. Tô màu vào phép tính có kết quả bằng với kết quả của phép tính 16 – 9: 10 10 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hiệu của số chẵn liền sau của số tròn chục nhỏ nhất và số lớn nhất có một chữ số là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Bài 2. Số thích hợp điền vào ô trống là: 15 – 8 < + 4 < 18 – 9 Câu 5. Lớp 2C có 13 học sinh, trong đó có 5 bạn nam. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh nữ? Bài giải 4 < < 9 13 19 – 6 10 16 – 12 9 5 13

Giải thích: ................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 4. Hiện nay, tổng số tuổi của Mai và Lan là 18 tuổi. Hỏi 2 năm trước, tổng số tuổi của Lan và Mai là bao nhiêu tuổi? Trả lời: 2 năm trước, tổng số tuổi của Lan và Mai là: ................................................................................................. Bài 3. Số? Hiệu của 18 và 9 + 6 – 7 + 5 Hai miếng bìa có ghi các số ở hai mặt của mỗi miếng bìa như sau: Ghép từng mặt của hai miếng bìa đó với nhau, ta được nhiều nhất bao nhiêu số có 2 chữ số? Trả lời: .......................................................................................................................................................................................................... 14 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 1. Số liền sau của số 19 là bao nhiêu? Trả lời: ......................................................................................................................................................................................................... Câu 8. Quan sát hình dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm: PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 7 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… + + _ + 8 = = 8 5 +6 + 5 21 – 3 14 – 7 Câu 5. Điền số thích hợp vào mỗi hình: 13 + 5 Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S? 6 + 7 = 13 15 – 8 = 6 3 + 9 – 4 = 8 3 + 6 + 7 = 15 a + 0 = a a – 0 = a Câu 4. Tô màu vào phép tính có kết quả bằng với kết quả của phép tính 27 – 9: 12 – 5 Câu 6. Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ của Sóc Nâu cho cậu thêm 7 hạt dẻ nữa. Vậy số hạt dẻ Sóc Nâu có là: A. 12 hạt dẻ B. 15 hạt dẻ C. 13 hạt dẻ D. 17 hạt dẻ Câu 7. Trong một phép cộng hai số, nếu mỗi số hạng tăng thêm 4 đơn vị thì được tổng mới là 17. Vậy lúc đầu tổng là bao nhiêu? Trả lời: ....................................................................................................................................................................................................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 2. Hãy giúp thỏ lấy củ cà-rốt bằng cách điền các số thích hợp vào mỗi ô trống: .......... .......... .......... = = ............................ 15

: ……………… Tóm tắt: Nữ:………………………bạn : ........……… PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hai bạn Gen và Sis cùng nhau làm Toán. Theo em, bạn nào làm đúng? A. Gen B. Sis C. Cả hai bạn cùng làm đúng D. Không có bạn nào làm đúng Bài 2. Điền dấu (+, –) thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng: 12 34 5 20 21 = 0 1 2 3 4 5 6 = 1 Bài 3. Lớp 2A có 9 bạn nữ. Số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam? Bài giải – –– – Đổi chỗ 1 que diêm để được phép tính đúng: Phép tính đúng là: ............................................................................................................................................................................. 16 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 8 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Đánh dấu vào ô trống trước ý đúng: Quả bưởi nặng 1 kg. Quả bóng nặng hơn 1 kg. Nải chuối nặng bằng quả bưởi. Quả bóng nhẹ hơn nải chuối. Quả bóng nhẹ hơn quả bưởi. Câu 2. Nối các phép tính có cùng kết quả với nhau: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Nối phép tính với kết quả đúng: 26 + 8 23 + 7 19 – 8 44 – 35 26 + 5 9 + 7 25 + 8 17 + 5 38 – 22 Câu 3. Mẹ có 16 quả trứng gà. Mẹ dùng 8 quả để làm bánh. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả trứng gà? A. 24 quả B. 8 quả C. 7 quả D. 2 quả Câu 4. Khoanh vào đáp án đúng: A. 3 quả táo nặng bằng quả dưa hấu. B. 3 quả táo nặng hơn quả dưa hấu. C. 3 quả táo nhẹ hơn quả dưa hấu. 9 34 30 31 11 57 – 35 45 – 12 17

Cho các hộp đặt lên các cân thăng bằng thì nhận được kết quả như các hình dưới đây. Hỏi hộp số mấy nặng nhất? Trả lời: .......................................................................................................................................................................................................... PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Khoanh vào tên bạn thực hiện sai phép tính rồi sửa lại cho đúng: – Sửa lại: Bài 2. Nối phép tính của bạn Tôm với kết quả của bạn Tép cho phù hợp: Bài 3. Viết số thích hợp vào mỗi trái tim: a) 7 + 4 + 5 = 8 + 4 – 9 = 17 – 8 – 3 = b) 6 + = 11 14 – = 7 9 + = 15 Bài 4. Hà có 16 quyển vở. Hỏi sau khi dùng hết 9 quyển vở thì Hà còn lại bao nhiêu quyển vở? Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI 3 4 + 8 7 2 5 6 3 5 2 1 18 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 9 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… > 1 kg < 1 kg > 1 kg < 1 kg > 1 kg < 1 kg Câu 4. Điền cân nặng của các con vật (theo mẫu): Câu 3. Đánh dấu x vào các đồ vật chứa được ít hơn 1 > 1 kg < 1 kg Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Điền dấu phép tính phù hợp vào ô trống: 8 5 = 13 Câu 2. Quan sát tranh và cho biết cân nặng của cún con là bao nhiêu? A. 3 kg B. 4 kg C. 5 kg D. 6 kg 1 > 1 kg < 1 kg Câu 5. Các đồ vật sau nặng hơn hay nhẹ hơn 1 kg? Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (theo mẫu): l: l l l l 19

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Quan sát hình vẽ rồi điền Đ hay S vào ô trống: Quả dừa nhẹ hơn quả dưa hấu 2 kg. Quả dừa nặng hơn quả dưa hấu 2 kg. Đĩa táo nặng hơn quả dưa hấu. Tổng cân nặng của quả dừa và dưa hấu là 4 kg. 2 kg2 kg 2 kg Bài 2. Tính: 6 kg + 8 kg – 7 kg = ………………….. 9 kg + 5 kg – 3 kg = ………………….. 15 – 6 + 8 = ………………….. 17 – 9 – 4 = ………………….. Bài 3. Khi mua vé máy bay của một hãng hàng không cho các chặng bay trong nước, hành khách sẽ được mang 35 kg hành lí, trong đó có 12 kg hành lí được xách lên máy bay. Hỏi có bao nhiêu ki – lô – gam hành lí phải gửi? Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI llllll Bốn quả cân có khối lượng 1 kg, 2 kg, 3 kg và 4 kg được đặt lên đĩa. Hỏi quả cân C nặng bao nhiêu? Trả lời: .......................................................................................................................................................................................................... 20 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 5. Câu 1. Gen đo độ dài gang tay của mình và em trai được kết quả như hình bên. Tổng độ dài gang tay của Gen và em trai Gen là: A. 12 tuổi B. 14 tuổi C. 16 tuổi Sis có các miếng ghép hình tam giác như hình bên. D. 18 tuổi Hỏi để ghép được hình dưới đây bạn ấy cần mấy miếng hình tam giác? Trả lời: Sis cần .................. miếng ghép hình tam giác. A. 2 cm C. 14 cm B. 12 cm D. 16 cm Câu 2. Điền >, =, <? 8 + 5 4 + 7 9 + 6 5 + 9 2 + 9 9 + 2 6 + 3 + 4 6 + 7 Câu 3. Để trang trí lớp học, cô giáo cùng các bạn đã trồng 8 chậu cây. Ngày hôm sau, bạn Sis mang đến lớp thêm 3 chậu cây nữa. Lúc này, lớp có tất cả số chậu cây là: A. 5 chậu cây B. 7 chậu cây C. 11 chậu cây D. 15 chậu cây Câu 4. Điền Đ, S vào ô trống sao cho thích hợp: a) Con thỏ ghi phép tính có kết quả lớn nhất. b) Con gấu ghi phép tính có kết quả lớn nhất. c) Con mèo ghi phép tính có kết quả bé nhất. d) Con sóc ghi phép tính có kết quả bé nhất. Câu 6. Năm nay, tổng số tuổi của Na và Bi là 14 tuổi. Hỏi sau 2 năm nữa tổng số tuổi của Na và Bi là bao nhiêu tuổi? 21

Bài 4. Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Bài 2. Cho các phép tính quả bằng nhau lên các đĩa cân (theo mẫu): Điền các số 5; 6; 7; 12; 13 vào mỗi ô trống để có các phép tính đúng: Hai bạn Gen và Sis thực hiện phép tính như sau: a) Khoanh vào tên bạn thực hiện sai b) Em hãy giúp bạn sửa lại phép tính sai . Hãy viết các phép tính có kết Bài 3. (Theo https://hanoionline.vn/) Sau khi sáp nhập, phường Nghĩa Đô có khoảng 25 nghìn người, phường Dịch Vọng Hậu có khoảng 4 nghìn người. Hỏi phường Nghĩa Đô hơn phường Dịch Vọng Hậu khoảng bao nhiêu nghìn người? Bài giải 15 – 6, 14 – 7, 13 – 5, 11 – 4, 18 – 9, 16 – 8 18 – 9 15 – 6 22 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 2. Câu 5. Câu 6. Câu 3. Câu 4. Câu 1. màu vàng vào phép tính có kết quả lớn nhất. Tô màu xanhTô bé nhất. 20 16 Nối mỗi quả táo với vạch phù hợp trên tia số sau: Số thích hợp điền vào ô trống là: 13 < 6 + < 15 C. 8A. 6 B. 7 Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: Đánh dấu x vào ô trống trước ý đúng: Hình bên có: 4 hình tam giác và 4 hình vuông 4 hình tam giác và 6 hình vuông 4 hình tam giác và 4 hình chữ nhật Số? 23 D. 9 …..…………………………………………… 15 18 22 24 Câu 7. Đội thể dục đồng diễn có 12 bạn nữ, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam 3 bạn. Hỏi đội thể dục đồng diễn đó có bao nhiêu bạn nam? A. 8 bạn B. 9 bạn C. 14 bạn D. 15 bạn Câu 8. Gen cần tìm một số mà nếu đem số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số ta được tổng là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Số Gen cần tìm là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 vào phép tính có kết quả 15 7 6 6 + 8 + 5 14 7 4 9 + 4 13 5_ _ _ _ 23

Bài 2. Phần 2. Trình bày các bài toán sau: Bài 1. Hai bạn Gen và Sis thực hiện các (lừa) (ngựa). phép tính như sau: Bài 4. Hình dưới đây so sánh cân nặng của Viết tiếp để có câu nhận xét chính xác: (bò) , (lợn), Con ...................... nặng nhất. Con ..................... nhẹ nhất. và Sử dụng bộ 3 số có 1 chữ số khác nhau để tạo thành 3 phép cộng khác nhau: Bài 3. Sis có 15 chậu trồng cây làm từ vỏ chai tái chế. Sis đã tặng cho các bạn cùng lớp 7 chậu cây. Hỏi Sis còn lại bao nhiêu chậu cây? a) Khoanh vào tên bạn thực hiện sai phép tính. b) Em hãy giúp bạn sửa lại phép tính sai. Bài giải Sis Gen 16 16 16 24 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Có …….….. bạn thích chơi bóng đá. Có ………… bạn thích chơi bóng rổ. Có ………... bạn thích chơi cả bóng đá và bóng rổ. Tổng có …………… bạn. Câu 6. Điền số vào chỗ chấm. Hình bên có: a) ………….. hình tam giác b) ………….. hình tứ giác Các kệ sách trong thư viện được đánh số theo thứ tự như sau: 48; 46; 44; 42;….. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Kệ sách tiếp theo có số: ……………………………….................................................. Câu 2. Tô màu vàng vào những nguyên liệu có khối lượng lớn hơn 50 kg: 27 kg + 26 kg 60 kg – 15 kg 40 kg + 12 kg 78 kg – 29 kg Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Con gà nặng khoảng 10 kg. c) Mỗi bước chân em đi dài khoảng 30 cm. b) 1 tiết học của em kéo dài 5 phút. d) Mỗi ngày em cần uống 2 lít nước. Câu 4. Lan bắt đầu buổi học nhạc của mình lúc 8 giờ 30 phút. Buổi học kết thúc lúc 9 giờ 30 phút. Thời gian Lan học nhạc là: A. 30 phút B. 40 phút C. 50 phút D. 60 phút Câu 5. Quan sát biểu đồ, điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bóng đá 15 bạn 9 bạn Bóng rổ 21 bạn 25

Bài 2. Bài 5. Tìm số thích hợp để điền vào dấu “?”: Trả lời: …………………………. Tính: 24 kg + 8 kg – 7 kg = …………...........………. 18 – 9 + 8 = …………………............................ .Tính bằng cách thuận tiện: a) 32 + 15 + 18 + 35 Bài giải 9 kg + 6 kg – 4 kg = ……….......…….....…….. 17 – 8 – 5 = …………………............................ b) 10 + 4 + 46 – 10 Bài 4. Trong một cuộc thi chạy, bạn An hoàn thành đường chạy trong 56 phút và nhanh hơn bạn Bình 29 phút. Hỏi bạn Bình hoàn thành đường chạy trong bao nhiêu phút? Bài 3 Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Khoanh vào tên bạn thực hiện sai phép tính rồi sửa lại cho đúng: Sửa lại: l l llll 26 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 10 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 29 + 5 38 + 9 49 + 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tìm nhà cho mỗi chú mèo bằng cách nối phép tính với kết quả đúng: 57 + 7 52 64 34 47 Câu 2. Mẹ mua cho Sis 2 hộp sữa tươi loại 1 và 2 hộp sữa tươi loại 2 . Mỗi ngày Sis sẽ uống 1 sữa. Hỏi Sis uống trong bao nhiêu ngày thì hết số sữa đó? A. 5 ngày B. 6 ngày C. 7 ngày D. 8 ngày Câu 3. Điền >; <; = thích hợp vào ô trống: 9 + 27 65 – 34 27 + 3 + 6 26 + 7 60 – 10 65 + 31 45 + 8 85 + 6 Câu 4. Quan sát hình và điền vào chỗ chấm: Bạn Vân và bạn Thu nặng ………………………….kg. Bạn Thái nặng hơn bạn Vân ………..........….…kg. Bạn……………………………………….……........... nặng nhất. Bạn …………………………………………..........……. nhẹ nhất. Vân Thái Thu 23kg 25kg 26kg Câu 5. Hình bên có: ……………… hình tam giác …………..….. hình chữ nhật Câu 6. Một cửa hàng bán được 68 kg gồm gạo nếp và gạo tẻ, trong đó có 34 kg gạo nếp. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ? Bài giải l l l 27

Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 2 + 6 + 18 + 4 ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. b) 5 + 23 + 7 + 15 ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. Bài 3. Quan sát hình và điền số thích hợp vào chỗ chấm: + = 8 kg − = 5 kg + = 5 kg + + = ……… kg Bài 4. Cho các số: 2; 0; 5 a) Các số có hai chữ số lập được từ các số trên là: b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số lập được từ các số trên là: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........................… c) Tổng của các số tròn chục lập được từ các số trên là: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................… PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống: Hãy tìm hình thứ ba từ trái sang phải của hàng thứ hai từ trên xuống dưới? Hình đó là (vẽ minh họa): ....................................................................................... ...................................................................................................................................................... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 28 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 11 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Phép tính có tổng bằng 50 là: A. 34 + 26 B. 24 + 26 C. 34 + 36 D. 24 + 36 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: Câu 6. Mỗi hàm răng của con người sẽ có 2 cung răng. Khi trưởng thành, thông thường mỗi cung răng sẽ mọc đủ 8 cái. Hỏi mỗi hàm răng của người trưởng thành có bao nhiêu cái răng? (Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng) 2 + 2 = 4 (cái răng) 8 + 8 = 16 (cái răng) 26 + 68 78 + 19 45 + 28 Câu 3. Mẹ Sis đã đi siêu thị mua đồ để gửi tặng các bạn nhỏ vùng cao. Mẹ mua 15 kg đường và 55 kg gạo. Hỏi mẹ mua tất cả bao ki – lô – gam đường và gạo? A. 65 kg B. 75 kg C. 50 kg D. 70 kg Câu 4. Cho 3 chữ số 7, 2, 5. Từ các chữ số trên, ta có thể lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau và nhỏ hơn 57? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Các số vừa lập được là:..................................................................................................................................................................... Câu 5. Bạn Sis xếp các que diêm thành các số có hai chữ số và điền dấu so sánh sai như bên dưới. Em hãy giúp bạn Sis đổi chỗ chỉ 1 que diêm để có phép so sánh đúng (vẫn giữ nguyên dấu >) và viết lại vào ô trống: 48 + 6 35 + 13 9 + 47 23 + 25 94 56 48 54 73 97 29

3819 28 26 62 Bài 2. Điền số (theo mẫu): + 28 46 + 39 81 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S và sửa lại cho đúng: Bài 3. Quả bóng vàng Châu Âu là giải thưởng danh giá cho các cầu thủ. Messi đã giành được giải thưởng này 8 lần và Ronaldo giành được ít hơn Messi 3 lần. Hỏi cả 2 cầu thủ giành được tất cả bao nhiêu quả bóng vàng? Bài giải 36 28 42 + PHẦN 3: KẾT NỐI Khi gấp mảnh giấy dưới đây tạo thành khối lập phương thì mặt nào đối diện với mặt có chữ M? Trả lời: ............................................................................................................... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 30 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 12 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 47 59 63 43 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tìm nhà cho mỗi chú mèo bằng cách nối phép tính với kết quả đúng: 67 – 8 54 – 7 72 – 9 49 – 6 18 + 27 65 – 9 27 + 9 + 9 45 – 7 44 – 9 85 + 653 + 7 65 + 31 Câu 3. Ong chúa đưa một thử thách Toán học để các bạn ong thi tài. Các bạn ong vượt qua được thử thách này thì mới được về tổ. Em hãy giúp các bạn ong nhé! Em hãy tô màu cho các bạn ong nhé! Câu 4. Hình bên có: ……..………… hình tam giác …………..….. hình vuông Câu 5. Hưởng ứng phong trào trồng cây bảo vệ môi trường, lớp 2A trồng được 35 cây, lớp 2B trồng được ít hơn lớp 2A là 8 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây? Bài giải Câu 2. Điền >; <; = thích hợp vào mỗi ô trống: 31

Gen Bài 2. Tính: a) 54 – 9 – 4 …………………………………………… …………………………………………… PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hãy khoanh vào tên bạn thực hiện phép tính sai và chữa lại cho đúng: Sửa lại: 100 3 5 5 8 8 3 37 73 Sis Bài 3. Điền số vào các ô màu trắng để tổng của 2 ô trắng bằng số ở hàng ngang hoặc cột dọc được tô đậm.5 1563379118435 PHẦN 3: KẾT NỐI Cậu bé người gỗ Pinochio có chiếc mũi kì lạ. Mỗi khi cậu nói thật, chiếc mũi sẽ ngắn đi 2 cm. Mỗi khi cậu ấy nói dối, chiếc mũi dài thêm 6 cm. Lúc đầu, mũi của Pinochio dài 9 cm. Sau đó, bạn ấy nói 3 câu nói dối và 2 câu nói thật. Hỏi lúc đó mũi của cậu ấy dài bao nhiêu xăng–ti–mét? Trả lời: ...................................................................................................................................................................... b) 38 + 17 – 8 …………………………………………… …………………………………………… Câu 6. Gen trồng được 12 cây giống và trồng nhiều hơn Sis 4 cây giống nhưng lại ít hơn Sunny 4 cây giống. Hỏi ai trồng được nhiều cây giống nhất? A. Gen B. Sis C. Sunny D. Cả 3 bạn bằng nhau – + HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 32 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 13 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… b) Số? Số gấu được tô màu nhiều hơn số gấu chưa được tô màu là Câu 2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: con. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. a) Tô màu vào 12 con gấu: 44 – 18 54 – 29 14 + 27 36 – 17 a) Phép tính có kết quả lớn nhất là: …………………………………………………………………………………………............................... b) Phép tính có kết quả bé nhất là: ………………………………………………………………………………………................................... c) Phép tính có kết quả lớn hơn 40 và nhỏ hơn 60 là: ……………………………………………………................................. d) Sắp xếp tên các con vật theo thứ tự kết quả phép tính từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………...................................... Câu 3. Số? – 33 – 29 + 52 + 8 65 18 – 26 + 13 27 – 50 – 27 33

PHẦN 3: KẾT NỐI BàiBài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 4. Đi tàu nhanh SE từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội hết khoảng 31 giờ. Đi máy bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội hết ít thời gian hơn đi tàu khoảng 29 giờ. Hỏi đi máy bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội hết bao nhiêu giờ? 2. Tính: a) 34 – 16 + 25 …………………………………………… …………………………………………… b) 42 + 17 – 28 …………………………………………… …………………………………………… Hình bên có: ………………………. hình tam giác ………………………. hình vuông Bạn Vân ghép các thẻ số: 0; 3; 4 và 9 để tạo thành số có 2 chữ số. Hiệu giữa số lớn nhất và số nhỏ nhất từ các số tạo thành có thể là bao nhiêu? Hãy viết phép tính dưới đây. Trả lời: ................................................................................................................................................................................................ Bài giải Bài 1. Viết chữ số thích hợp vào ô trống: 8 6 – – – – 5 1 1 5 4 8 4 3 9 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 2 7 5 7 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 34 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 14 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 94 – 19 80 – 27 75 Câu 2. Điền dấu >; <; = vào ô trống: 18 + 17 58 + 26 19 + 16 94 – 12 27 + 19 49 Câu 3. Hãy vẽ một đường thẳng: a) Đi qua điểm A b) Đi qua 2 điểm C, D 56 – 24 18 + 27 36 + 56 Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: A . Ba điểm A, B, M thẳng hàng. Ba điểm B, I, N thẳng hàng. Ba điểm I, M, C không thẳng hàng. Ba điểm A, N, C thẳng hàng. I B . Câu 5. a) Trong hình trên có các đường thẳng là: ..........., .......................... , b) Các đường cong trong hình trên là: ..........., ................................. , 27 + 26 87 – 25 45 + 12 92 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Thực hiện phép tính và nối khinh khí cầu với vị trí tiếp đất phù hợp: 47 + 28 60 48 – 16 98 – 45 53 C . . . . . . M A C N D . Câu 6. Hình bên có: …………………………………… hình tam giác ………………………………….. hình tứ giác 35

Trong hình dưới đây, cho AC = 25 cm, BD = 20 cm, AD = 40 cm. Hãy tính độ dài đoạn BC. Trả lời: ......................................................................................................................................................................................................... PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 2. Quan sát hình bên, viết tên các đường gấp khúc gồm: a) 2 đoạn thẳng …………………………………………………………………………… B b) 3 đoạn thẳng . .D …………………………………………………………………..………. c) 4 đoạn thẳng d) 5 đoạn thẳng ………………………………………………………………………….. Bài 3. Bố uốn một thanh thép thành hình ngôi sao. Tính độ dài thanh thép bố đã uốn, biết độ dài các cạnh của ngôi sao bằng nhau và bằng 2 cm. A . . . E .G 2 cm Bài 1. Quan sát hình bên rồi điền số hoặc tên đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: ………….. đoạn thẳng Đó là: ………………………………………………….................................................................... ............................................................................................................................................ A B D E C …………………………………………………………………………… HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 36 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

37 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 15 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… a) Bơi: vào… …giờ, ………................. ngày 5 b) Hát: vào ……giờ, ……...............… ngày 14 c) Vẽ: vào …..…. giờ, ………............. ngày 23 d) Võ: vào …..…. giờ, …….............… ngày 25 Câu 2. Nối số thích hợp vào ô trống để có phép tính đúng: 57 + = 100 – 64 = 100 82 164 43 14 Câu 3. Điền số thích hợp vào mỗi chỗ chấm: 37 + 6 – 15 ………. ……….. + ……… 46 Câu 4. Quan sát hình sau. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Ba điểm M, R, N thẳng hàng. Ba điểm M, 0, P không thẳng hàng. MONP là đường gấp khúc. Hình bên có 7 tam giác. Câu 5. Quan sát hình bên và điền vào chỗ chấm: 47 = 35 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. 1 7 + …...… 6 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm là: ................. + 56 = 70– Trong tháng 12, Nam học: Câu 6. Bao gạo nặng 45 kg, bao ngô nặng hơn bao gạo 7 kg. Vậy bao ngô nặng: A. 38 kg C. 28 kg D. 62 kg D. 52 kg Câu 7. Bạn Ong đố các bạn: tổng của 2 số bằng 50. Nếu tớ tăng số hạng thứ nhất lên 8 đơn vị và giữ nguyên số hạng thứ 2 thì tổng mới bằng bao nhiêu? Trả lời: ………….....................................................................................................................................................…..........................……… =

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 34 – 17 …..………..….. ………….…….. ………..………. 46 + 14 …..………..….. ………….…….. ………..………. 73 – 55 …..………..….. ………….…….. ………..………. 59 + 25 …..………..….. ………….…….. ………..………. Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: 4 9 9 1 2 5 6 2 + 5 2 9 Bài 4. Khối Hai có 56 học sinh nữ, số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 8 bạn. Hỏi khối Hai có bao nhiêu học sinh nam? Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Khoanh vào tên bạn thực hiện sai phép tính rồi sửa lại cho đúng: 1 0 0 6 8 2 5 9 3 6 5 Sửa lại 4 5 Gen Sis PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN – + – – Hôm nay là thứ Bảy, sinh nhật Trang sẽ tổ chức sau 12 ngày nữa. Hỏi sinh nhật Trang vào thứ mấy trong tuần? Trả lời: .......................................................................................................................................................................................................... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 38 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 16 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… A. 6 giờ B. 8 giờ 30 phút C. 21 giờ D. 8 giờ 15 phút A. 6 giờ B. 5 giờ 30 phút C. 7 giờ D. 18 giờ 15 phút Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tháng nào sau đây có 28 hoặc 29 ngày? A. Tháng 4 B. Tháng 3 C. Tháng 2 D. Tháng 11 Câu 2. Hoàn thành câu trả lời dưới đây: Thứ Tư tuần này là ngày 4 tháng 12, a) Nếu Nam có buổi biểu diễn văn nghệ vào ngày thứ Tư tuần sau, vậy Nam biểu diễn văn nghệ vào ngày…………..tháng…….…… . b) 2 tuần 2 ngày nữa là ngày …….….tháng ……..…... . c) Sinh nhật Nam vào ngày cuối cùng của tháng 12. Vậy Nam sinh nhật vào thứ ……………..……. . d) Ngày 1 tháng 12 cùng năm đó là thứ …………… . Câu 3. Xem tờ lịch tháng 12 năm 2025 dưới đây: Viết tiếp vào chỗ chấm. - Tháng 12 có ………... ngày. - Tháng 12 có ……….. ngày Chủ nhật, đó là các ngày ………………………………………………………………………………......................… - Năm 2025, Giáng sinh vào thứ ……………………… ngày 25 tháng 12. - Ngày cuối cùng của năm 2025 là thứ ………………..…… Câu 4. Xem đồng hồ: a) Khoanh vào thời gian Bi đi ngủ: b) Khoanh vào thời gian Bi thức dậy: 39

Bài 1. Vẽ kim giờ và kim phút vào đồng hồ ứng với thời điểm đã cho: 17 giờ 30 phút 7 giờ 15 phút 14 giờ 22 giờ 15 phút Bài 2. Hôm nay là ngày 6 tháng 6, còn 16 ngày nữa là sinh nhật của Hân. Hỏi sinh nhật của Hân vào ngày nào của tháng 6? Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI Đồng hồ điện tử hiển thị dưới dạng HH:MM (hour:minute). Ví dụ: 18:25, 09:56. Nếu một đồng hồ 24 giờ (hiển thị từ 00:00 – 23:59) thì tổng các chữ số hiển thị lớn nhất có thể là bao nhiêu (Ví dụ 21:36 thì tổng các chữ số là 2 + 1 + 3 + 6 = 12) Trả lời: ........................................................................................................................................................................................................ Mẫu: Câu 5. Nối hai đồng hồ cùng chỉ thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 40 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 2. Viết phép tính rồi tính kết quả, biết: a) Số hạng thứ nhất là 37, số hạng thứ hai là 8: b) Số hạng thứ nhất là ở giữa 36 và 38, số hạng thứ hai là 26: c) Số bị trừ là 81, số trừ là 45: d) Số trừ là 18, số bị trừ hơn số trừ 8 đơn vị: Câu 3. Nối ô trống với số thích hợp: PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 17 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 42 18 b) Em đếm được là người tuyết. 44 – 27 > 50 – 26 < 25 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Số? a) Em ước lượng được có chục người tuyết. 32 – 14 = 30 – 6 < < 42 – 16 Câu 4. Các chú thỏ đang thi làm tính. Hãy kiểm tra xem có bao nhiêu chú tính đúng và khoanh vào chữ cái trước chú thỏ đó nhé! 16 41

9 Bài 2. Số? + 15 – 6 Bài 3. Viết lại tên các hình dưới đây theo mẫu: + 8 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Viết chữ số thích hợp vào ô trống: – – 7 19 PHẦN 3: KẾT NỐI Minh có 12 viên bi. Nếu Minh cho Hòa 2 viên thì hai bạn có số viên bi bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hòa có bao nhiêu viên bi? Trả lời: ............................................................................................................................................................................................ – Bài 4. Sunny và các bạn xếp thành một hàng ngang để tập thể dục. Có 8 bạn ở bên trái của Sunny và 6 bạn ở bên phải của Sunny. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn đang xếp hàng? Bài giải 4 6 1 + 5 1 6 + 8 3 0 1 9 6 3 8 4 2 .................................................... ............................................. .................................................... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 42 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 18 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 4. Nối giờ với đồng hồ phù hợp: Câu 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống: a) b) 40 – 20 30 + 5 5 + 30 30 + 10 35 kg + 15 kg 42 cm – 18 cm Câu 3. Quãng đường ong bay về tổ dài: 40 kg + 20 kg 27 cm + 16 cm A. 40 cm B. 39 cm C. 26 cm D. 43 cm Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: a) …………………. đoạn thẳng b) …………………. hình tam giác Câu 6. Hai can chứa tất cả 80 mật ong, biết can thứ nhất chứa 57 mật ong. Hỏi can thứ hai chứa bao nhiêu lít mật ong? Bài giải Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu vàng phép tính có kết quả lớn nhất, tô màu xanh vào phép tính có kết quả nhỏ nhất: l l7 43

Bài 1. Tính: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 2. Quan sát hình và điền số thích hợp vào chỗ chấm: PHẦN 3: KẾT NỐI a) 37 + 25 – 21 + 8 ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. b) 4 kg + 5 kg + 15 kg + 16 kg ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. ……………………………………………………..... + = 18 kg − = 2 kg + = 10 kg + + = ……… kg Bài 3. Cho 3 chữ số 3; 0; 7 a) Các số có hai chữ số được lập từ các số trên là: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................……… b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất lập được từ các số trên là: c) Tổng của các số tròn chục được lập từ các số trên là: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................……… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................……… Một hình chữ nhật được gấp đôi theo đường kẻ đậm bên dưới như hình vẽ: Hỏi số nào không đối xứng với ô vuông xám qua đường kẻ đậm? Trả lời: ............................................................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 44 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 2. Câu 3. Câu 4. Phần 1. Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. A. C. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Nam ăn trưa lúc 11 giờ 30 phút. Nam đi ngủ sau 30 phút nữa, lúc đó là 12 giờ. Cách đây 1 giờ Nam học Toán, lúc đó là 11 giờ. a) Tô màu vào quả cà chua có kết quả lớn hơn 15. Giúp gà mái tìm trứng bằng cách điền>, =, < vào chỗ chấm: 52 + 9 …. 60 Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: Đoạn thẳng AB dài ................... . Đoạn thẳng BC dài ................... . Đoạn thẳng CD dài ................... . Độ dài đường gấp khúc ABCD là: …………………………………………………………...................................……………………………… D. b) Mai sẽ hái những quả cà chua có kết quả lớn hơn 15 đem về cho mẹ nấu canh. Vậy Mai sẽ hái được …… quả cà chua. Câu 5. Gen nặng 34 kg, Sis nặng 28 kg. Hỏi Sis nhẹ hơn Gen bao nhiêu ki - lô - gam? A. 8 kg B. 4 kg C. 6 kg D. 62 kg Câu 6. Quan sát rồi viết vào chỗ chấm: Đường gấp khúc ABCD gồm ..... đoạn thẳng. B. 42 – 35 26 – 9 42 – 17 54 – 17 7 + 8 7 + 14 45

Bài 2. + – Quan sát và điền số thích hợp vào mỗi ô trống:Bài 4. Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Sửa lại: Câu 7. Vẽ thêm một đường thẳng sao cho hình bên dưới có 5 hình tứ giác. Hãy khoanh vào tên bạn thực hiện phép tính sai và sửa lại cho đúng: 100 46 39 85 54 56 Gen Sis Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 5 6 2 8 9 9 1 6 2 9 3 2 Bài 3. Cuối tuần vừa rồi, mẹ và Lan cùng nhau làm kẹo để chuẩn bị cho lễ Giáng Sinh. Mẹ làm được 37 cái kẹo, Lan làm được 25 cái kẹo. Hỏi cả hai mẹ con làm được tất cả bao nhiêu cái kẹo? Bài giải Câu 8. Cho hai số, số thứ nhất là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Số thứ hai là số chẵn lớn nhất có một chữ số. Hiệu của hai số đó là? Trả lời: ………………………………………..……..........……………………… – + – HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 46 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Câu 6. Phần 1. Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Thực hiện mỗi phép tính, nối chú ong về đúng tổ: Hình bên có: Nối giờ với đồng hồ phù hợp: 2 giờ 45 phút 9 giờ 5 phút 6 giờ 40 phút Câu 2. Hai can dầu chứa tất cả 52 dầu, biết can thứ nhất chứa 27 dầu. Can thứ hai chứa số lít dầu là: A. 46 B. 25 C. 39 D. 35 Câu 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống: a) b) 45 – 18 15 + 25 30 37 kg + 15 kg 42 cm – 18 cm 23 kg + 19 kg 27 cm + 16 cm23 + 19 Câu 4. Quãng đường kiến bò về tổ dài: A. 40 cm B. 39 cm C. 26 cm D. 43 cm …………………. đoạn thẳng …………………. hình tam giác ………………… hình tứ giác Câu 7. Trong đợt kiểm tra sức khỏe định kì, Nam cân nặng 32 kg và nặng hơn Hoa 5 kg. Vậy cân nặng của Hoa là: A. 37 kg B. 27 kg C. 18 kg D. 30 kg l llll l 8 giờ 15 phút 47

Bài 5. Bài 4. a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm. Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Bài 3. Tính a) 34 cm + 6 cm – 15 cm Cho các hình có cùng quy luật. Điền số thích hợp vào chỗ chấm b) Vẽ hai đoạn thẳng, đoạn thẳng thứ nhất dài 3 cm, đoạn thẳng thứ hai dài 4 cm (Sao cho hai đoạn thẳng này có 1 điểm chung là điểm E). c) 67 kg – 38 kg + 12 kg Câu 8. Thư đi du lịch vào ngày thứ Ba, ngày 11. Sau 2 tuần và 3 ngày, Thư trở về nhà. Vậy Thư trở về nhà vào thứ ……………………………… ngày ……………………… . Bài 2. Kết thúc tháng thi đua về nền nếp và học tập, lớp 2A nhận được tất cả 43 sao, trong đó có 18 sao về nền nếp. Hỏi lớp 2A nhận được bao nhiêu sao về học tập? Tóm tắt: Bài giải 3 8 1 4 5 2 2 7 1 6 3 3 5 7 2 9 2 8 – …….. 4 + + 7 1 2 6 11 8 5 31 10 8 15 21 42 4 2 0 1 13 Đúng ghi Đ, sai ghi S rồi sửa lại cho đúng: b) 48 – 20 + 9 ll l HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 48 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

A. 31 học sinh B. 30 học sinh Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. - Gà cân nặng hơn chó. - Chó cân nặng hơn gà. - Gà cân nặng bằng chó. PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Câu 2. Phần 1. Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Nối phép tính với kết quả đúng: Hình dưới đây có tất cả số đoạn thẳng là: Tô màu ông già Nô-en ở các tháng có 31 ngày: A. 4 đoạn thẳng B. 2 đoạn thẳng C. 3 đoạn thẳng D. 1 đoạn thẳng Câu 3. Lớp 2A có 35 học sinh. Số học sinh lớp 2A nhiều hơn lớp 2B là 6 học sinh. Số học sinh lớp 2B có là: C. 28 học sinh D. 29 học sinh 29 + 38 6 + 27 46 – 16 91 – 75 62 – 7 Tháng 1 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 49

Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm: Trong hình vẽ bên có: a) ……..…. hình tứ giác. b) Ba điểm thẳng hàng gồm: .................................................................... Trả lời: ................................................................................................. ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... b) Hôm nay mẹ thấy mỏi lưng vì mọi ngày mẹ chỉ gánh 35 kg trái cây. Hỏi số trái cây mẹ gánh hôm nay hơn mọi ngày bao nhiêu ki-lô-gam? Số trái cây mẹ gánh hôm nay hơn mọi ngày ….. kg. Tính: a) 45 – 9 – 5 …………………………………………… …………………………………………… b) 26 + 17 – 11 ………………………………………………… ………………………………………………… Bài 2. Hôm nay mẹ gánh một thúng xoài và một thúng cam ra chợ bán. Thúng cam nặng 19 kg, thúng xoài nặng hơn thúng cam 2 kg. a) Hỏi thúng xoài nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bàigiải A B G E D C Bài 4. Bạn Lan xếp thành que diêm thành 2 số dưới đây và đã đặt dấu so sánh sai. Em hãy đổi chỗ 1 que diêm để có so sánh đúng (giữ nguyên dấu >): HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 50 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 2 TẬP MỘT