http//:bfaudio.com Trang web chính thức của BFAudioProCATALOGUE h t t p : / / b f a u d i o . c o m GIẢI PHÁP ÂM THANH CHUYÊN NGHIỆP P R O F E S S I O N A L S O U N D P E R F E C T E X P E R I E N C E ÂM THANH CHẤT LƯỢNG CAO ĐỘ BỀN VƯỢT TRỘI CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾNENTERTAINMENT PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN SPEAKER KARAOKE AND DIGITAL SOUND
BFAudioProBFAudioProBFAudioProBFAudioProLà đơn vị đại diện thương hiệu, nhập khẩu và phân phối thiết bị âm thanh karaoke chuyên nghiệp. Với tầm nhìn: “KIẾN TẠO MỘT ĐỜI SỐNG TINH THẦN THĂNG HOA, LẠC QUAN THÔNG QUA CÔNG CỤ KHUẾCH ĐẠI ÂM THANH CÔNG NGHỆ THÔNG MINH.” Chúng tôi mang theo sứ mệnh là cầu nối tinh hoa công nghệ âm thanh toàn cầu, mang chuẩn mực âm thanh đỉnh cao và giải pháp vượt trội đến mọi không gian sống và giải trí. Đội ngũ cán bộ kỹ thuật, công nhân viên hùng hậu của công ty và hệ thống BFAudio Pro trên toàn quốc sẽ mang đến trải nghiệm dịch vụ hài lòng nhất tới quý khách hàng. Trân trọng được hợp tác và kết nối cùng quý đối tác.ENTERTAINMENT Trang 2
PHỤ LỤCTrang 44.................................................................Mẫu sản phẩm 3 in 1Trang 28 - 30 .................................................................Mẫu sản phẩm Loa Collum và Combo Array sự kiệnTrang 32 - 40 .................................................................Mẫu sản phẩm Loa Sub SpeakersTrang 4 - 27 .................................................................Mẫu sản phẩm Loa Full SpeakersTrang 46 - 49 .................................................................Mẫu sản phẩm Microphone không dây và Micro hội thảoTrang 2 ..................................................................Giới thiệu về công ty BFAudioProENTERTAINMENT Trang 3Trang 31.................................................................Mẫu sản phẩm Loa OKTrang 41 - 43 .................................................................Mẫu sản phẩm quản lý tín hiệu DIGITAL KARAOKE PROCESSORSTrang 50 - 51 .................................................................Mẫu sản phẩm quản lý tín hiệu đa nhiệm DIGITAL AUDIO PROCESSORSTrang 45.................................................................Mẫu sản phẩm Mixer sự kiệnTrang 52 - 60 .................................................................Mẫu sản phẩm Đẩy cao cấp POWER MAIN AMPLIFIERS Trang 61.................................................................Mẫu sản phẩm Quản lý nguồn cao cấp
BFAḭdỗỼPḙỼ UKẠSeḙỗeḞ ừà Ỳẫḭ ừỼa FḭừừẠḙaỳỎe ṳ đḵḌỳỎ ḧỗếỳỎ ẜṳẠṁaṇẝ đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế ḧồeỼ ḧỗêḭ cồḭẩỳ PḙỼẠAḭdỗỼẊ ḧậḖ ḧḙḭỳỎ ṀàỼ đḁ ḧḙḭỳỎ ḧồḷc cḴa âỲ ḧồaỳồ Ṁà Ḟḷ bềỳ bỠ cḴa ừỗỳồ Ứỗệỳẏ Sảỳ ḖồẩỲ ừà Ḟḷ Ứếḧ ồḋḖ ḧḀỗ ḵḭ ỎỗḺa cḴ ừỼa BaḞḞ cồỞḭ ḧảỗ caỼ Ṁà ừỼa Tḙebừe Ḟḹ dḲỳỎ ḧḙởỳồ ỳéỳ cỿỳỎ ỳỎồệ ỲḊỗẊ ỲaỳỎ ừạỗ ḧḙảỗ ỳỎồỗệỲ ca ồáḧ ỳồỆ ỳồàỳỎ ỳồḵỳỎ Ṁẫỳ đảỲ bảỼ áḖ ừḷc âỲ ḧồaỳồ cầỳ ḧồỗếḧ cồỼ các ỨồỿỳỎ Ỏỗaỳ Ỏỗảỗ ḧḙộ ḧỗêḭ cồḭẩỳẏBFAUDIO UK-SERIESBFAUDIO UK-SERIESBFAUDIO UK-SERIES PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Dảỗ ḧầỳ ẜLFẝẉ Sḹ dḲỳỎ ừầỳ ừḵḋḧ cḴ ừỼa BaḞḞ Ṳṱ ỗỳcồẊ Ṳṳ ỗỳcồ Ṁà ṲṶ ỗỳcồ ṀḊỗ ỳaỲ cồâỲ Feḙḙỗḧe Ṁà cḭḁỳ dâṇ ẜVỼỗce CỼỗừẝ ṷṶỲỲ đḀỗ ṀḊỗ UKẠṲṲPḙỼ Ṁà UKẠṳṲPḙỼ Ṁà ṸṶỲỲ ṀḊỗ UKẠṶṲPḙỼẏ Kộcồ ḧồḵḊc cḭḁỳ dâṇ ừḊỳ ỎỗḮḖ ừỼa ỨỗỂỲ ḞỼáḧ ḧḀḧ ỳồỗệḧ đḁ Ứồỗ ồỼạḧ đḁỳỎ ừỗêỳ ḧḲc ḍ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ừḊỳẊ ồạỳ cồế ḧḀỗ đa ồỗệỳ ḧḵḋỳỎ ỲéỼ ḧỗếỳỎ ồỼặc Ḟḭṇ ồạỗ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜḖỼṁeḙ cỼỲḖḙeḞḞỗỼỳẝ Ứồỗ ồáḧ ḧḙỼỳỎ ḧồḌỗ Ỏỗaỳ dàỗẏ Dảỗ caỼ ẜHFẝẉ UKẠSeḙỗeḞ Ḟḹ dḲỳỎ cḴ ừỼa Ḟḹ dḲỳỎ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ Ṳ Ṇ BFAṴṱṱẊ ỳaỲ cồâỲ ọeḙḙỗḧe ỎỗḮḖ ḧáỗ ḧạỼ dảỗ caỼ cồỗ ḧỗếḧẊ ḧḉỗ Ṁà baṇ bḃỳỎẊ ỎỗḮḖ ḧỗếỳỎ ồáḧ ḞáỳỎ ḙḔ Ỳà ỨồỿỳỎ Ỏâṇ cồỽỗ ḧaỗ ẜỎắḧẝ ẟ ṇếḭ ḧḀ Ḙḭaỳ ḧḙḆỳỎ ḧḙỼỳỎ KaḙaỼỨeẏMạch phân tần (Crossover) chính xác: Mạcồ Ḗồâỳ ḧầỳ ḧồḲ đḁỳỎ đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế đỂ đḂỳỎ bḁ ồỽa Ḗồa ẜḖồaḞeẝ ỎỗḺa ồaỗ cḴ ừỼaẊ đảỲ bảỼ Ḟḷ ừỗềỳ Ỳạcồ ỎỗḺa dảỗ ḧḙầỲ Ṁà dảỗ caỼẊ ỎỗḮḖ ỎỗḆỳỎ ồáḧ dàṇ dặỳ Ṁà ḧḷ ỳồỗêỳẏThiết kế thùng loa & Góc phủ:TồḳỳỎ ừỼa đḵḋc cồế ḧác ḧḸ ỎḄ MDF Mậḧ đḁ caỼ dàṇ ṲṶỲỲẊ Ḟḍ ồḺḭ Ứếḧ cấḭ đḂỳỎ ỳồấḧ ỎỗḮḖ ḧḙỗệḧ ḧỗêḭ ḙḭỳỎ cồấỳ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗẏ Bề Ỳặḧ đḵḋc ồỼàỳ ḧồỗệỳ bằỳỎ ừḊḖ Ḟḉỳ Ḟầỳ đeỳ cỿỳỎ ỳỎồệ ỲḊỗẊ ỲaỳỎ ừạỗ Ứồả ỳăỳỎ cồḀỳỎ ḧḙầṇ ṆḵḊc Ỳạỳồ Ỳị Ṁà bảỼ Ṁệ ừỗỳồ Ứỗệỳ ḧḀỗ ḵḭ ḧḙḵḊc Ứồộ ồậḭ ỳồỗệḧ đḊỗ ỳỽỳỎ ẩỲẏ Gỽc ḖồḴ âỲ Ṹṱ° Ṇ Ṳṱṱ° ṆỼaṇ cồỗềḭ dḆc ỎỗḮḖ ỨṎ ḧồḭậḧ Ṁỗêỳ ừỗỳồ ồỼạḧ ḧḙỼỳỎ Ṁỗệc ừặḖ đặḧ ẜỳỎaỳỎ ồỼặc dḆcẝ đỂ ḧḀỗ ḵḭ ồỽa ṀḳỳỎ ḖồḴ âỲ ḧồaỳồ cồỼ ỳỎḵḌỗ ỳỎồeẏHệ thống Driver (Củ loa) chất lượng cao:LOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤPUK-11PROUK-11PROUK-11PROUK-21PROUK-21PROUK-21PROUK-51PROUK-51PROUK-51PRO Trang 4
Chủng loại UK-11Pro UK-21Pro UK-51Pro Giải tần số (-10dB) 55 Hz - 20 kHz 55 Hz - 20 kHz 55 Hz - 20 kHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 85 Hz – 20 kHz 75 Hz – 20 kHz 75 Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 97 dB 98 dB 101 dB SPL tối đa 124 dB ( max 129 dB ) 126 dB ( max 129 dB ) 128 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 300 W / 600 W / 1200 W 400 W / 800 W / 1600 W 500 W / 1000 W / 2000 W Kích thước (H x W x D) Cao 523 mm x Rộng 300 mm x Sâu 340 mm Cao 602 mm x Rộng 350 mm x Sâu 387 mm Cao 700 mm x Rộng 430 mm x Sâu 450 mm Khối lượng tịnh 17 kg 20.3 kg 32.2 kg Củ loa Bass 1 x 10 inch (300mm), Coil 65mm, Ferrite Magnet 1 x 12 inch (300mm), Coil 65mm, Ferrite Magnet Củ loa woofer 1 x 15 inch, cuộn dây coil loa 75mm. nam châm ferrite Củ loa Treble 1 x BFA300, Coil 44mm, Polymer Diaphragm 1 x BFA300, Coil 44mm, Polymer Diaphragm Củ loa nén 1 x BFA300, cuộn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite Vật liệu thùng loa Gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sơn sần công nghệ mới Gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sơn sần công nghệ mới Gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sơn sần công nghệ mớiTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA UK-SERIES: PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 5
BFAḭdỗỼPḙỼ RCẠṲṳḖḙỼ ừà Ỳẫḭ ừỼa FḭừừẠḙaỳỎe ṳ đḵḌỳỎ ḧỗếỳỎ ẜṳẠṁaṇẝ đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế ḧồeỼ ḧỗêḭ cồḭẩỳ PḙỼẠAḭdỗỼẊ ḧậḖ ḧḙḭỳỎ ṀàỼ đḁ ḧḙḭỳỎ ḧồḷc cḴa âỲ ḧồaỳồ Ṁà Ḟḷ bềỳ bỠ cḴa ừỗỳồ Ứỗệỳẏ Sảỳ ḖồẩỲ ừà Ḟḷ Ứếḧ ồḋḖ ḧḀỗ ḵḭ ỎỗḺa cḴ ừỼa BaḞḞ cồỞḭ ḧảỗ caỼ Ṁà ừỼa Tḙebừe Ḟḹ dḲỳỎ ḧḙởỳồ ỳéỳ cỿỳỎ ỳỎồệ ỲḊỗẊ ỲaỳỎ ừạỗ ḧḙảỗ ỳỎồỗệỲ ca ồáḧ ỳồỆ ỳồàỳỎ ỳồḵỳỎ Ṁẫỳ đảỲ bảỼ áḖ ừḷc âỲ ḧồaỳồ cầỳ ḧồỗếḧ cồỼ các ỨồỿỳỎ Ỏỗaỳ Ỏỗảỗ ḧḙộ ḧỗêḭ cồḭẩỳẏBFAUDIO RC-12 PROBFAUDIO RC-12 PROBFAUDIO RC-12 PRO PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Dảỗ ḧầỳ ẜLFẝẉ Sḹ dḲỳỎ cḴ ừỼa BaḞḞ Ṳṳ ỗỳcồ ẜṴṱṶỲỲẝ ṀḊỗ ỳaỲ cồâỲ Feḙḙỗḧe Ṁà cḭḁỳ dâṇ ẜVỼỗce CỼỗừẝ ṸṶỲỲẏ Kộcồ ḧồḵḊc cḭḁỳ dâṇ ừḊỳ ỎỗḮḖ ừỼa ỨỗỂỲ ḞỼáḧ ḧḀḧ ỳồỗệḧ đḁ Ứồỗ ồỼạḧ đḁỳỎ ừỗêỳ ḧḲc ḍ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ṵṶṱWẊ ồạỳ cồế ḧḀỗ đa ồỗệỳ ḧḵḋỳỎ ỲéỼ ḧỗếỳỎ ồỼặc Ḟḭṇ ồạỗ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜḖỼṁeḙ cỼỲḖḙeḞḞỗỼỳẝ Ứồỗ ồáḧ ḧḙỼỳỎ ḧồḌỗ Ỏỗaỳ dàỗẏ Dảỗ caỼ ẜHFẝẉ ĐỗỂỲ ỳồấỳ cḴa RCẠṲṳḖḙỼ ừà cḴ ừỼa Ḟḹ dḲỳỎ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ Ṳ Ṇ BFAṴṱṱẊ cḭḁỳ dâṇ cỼỗừ ừỼa ṵṵỲỲẊ ỳaỲ cồâỲ ọeḙḙỗḧe ỎỗḮḖ ḧáỗ ḧạỼ dảỗ caỼ cồỗ ḧỗếḧẊ ḧḉỗ Ṁà baṇ bḃỳỎẊ ỎỗḮḖ ḧỗếỳỎ ồáḧ ḞáỳỎ ḙḔ Ỳà ỨồỿỳỎ Ỏâṇ cồỽỗ ḧaỗ ẜỎắḧẝ ẟ ṇếḭ ḧḀ Ḙḭaỳ ḧḙḆỳỎ ḧḙỼỳỎ KaḙaỼỨeẏMạch phân tần (Crossover) chính xác: Mạcồ Ḗồâỳ ḧầỳ ḧồḲ đḁỳỎ đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế đỂ đḂỳỎ bḁ ồỽa Ḗồa ẜḖồaḞeẝ ỎỗḺa ồaỗ cḴ ừỼaẊ đảỲ bảỼ Ḟḷ ừỗềỳ Ỳạcồ ỎỗḺa dảỗ ḧḙầỲ Ṁà dảỗ caỼẊ ỎỗḮḖ ỎỗḆỳỎ ồáḧ dàṇ dặỳ Ṁà ḧḷ ỳồỗêỳẏThiết kế thùng loa & Góc phủ:TồḳỳỎ ừỼa đḵḋc cồế ḧác ḧḸ ỎḄ MDF Mậḧ đḁ caỼ dàṇ ṲṶỲỲẊ Ḟḍ ồḺḭ Ứếḧ cấḭ đḂỳỎ ỳồấḧ ỎỗḮḖ ḧḙỗệḧ ḧỗêḭ ḙḭỳỎ cồấỳ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗẏ Bề Ỳặḧ đḵḋc ồỼàỳ ḧồỗệỳ bằỳỎ ừḊḖ Ḟḉỳ Ḟầỳ đeỳ cỿỳỎ ỳỎồệ ỲḊỗẊ ỲaỳỎ ừạỗ Ứồả ỳăỳỎ cồḀỳỎ ḧḙầṇ ṆḵḊc Ỳạỳồ Ỳị Ṁà bảỼ Ṁệ ừỗỳồ Ứỗệỳ ḧḀỗ ḵḭ ḧḙḵḊc Ứồộ ồậḭ ỳồỗệḧ đḊỗ ỳỽỳỎ ẩỲẏ Gỽc ḖồḴ âỲ Ṹṱ° Ṇ Ṳṱṱ° ṆỼaṇ cồỗềḭ dḆc ỎỗḮḖ ỨṎ ḧồḭậḧ Ṁỗêỳ ừỗỳồ ồỼạḧ ḧḙỼỳỎ Ṁỗệc ừặḖ đặḧ ẜỳỎaỳỎ ồỼặc dḆcẝ đỂ ḧḀỗ ḵḭ ồỽa ṀḳỳỎ ḖồḴ âỲ ḧồaỳồ cồỼ ỳỎḵḌỗ ỳỎồeẏHệ thống Driver (Củ loa) chất lượng cao:LOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤP Trang 6
Chủng loại Loa toàn dải 12 inch, 2 đường tiếng, Bass-reflex Giải tần số (-10dB) 55 Hz - 20 kHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 85 Hz – 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 97 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 124 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 450 W / 900 W / 1800 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 595 mm x Rộng 360 mm x Sâu 380 mm Khối lượng tịnh 23.6 Kg Củ loa Bass 1 x 12 inch (300mm), Coil 75mm, Ferrite Magnet Củ loa Treble 1 x BFA300, Coil 44mm, Polymer Diaphragm Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sơn sần công nghệ mới Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA RC-12PRO : PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 7
Tồỗếḧ Ứế ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ ồỗệḭ Ḙḭả Ṳṱ Ẓ cỼỗừ ṷṶỲỲẏ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ ỲàỳỎ ḖỼừṇỲeḙ cỼỗừ ṴṵỲỲẏ VḈ bḆc đḵḋc ừàỲ bằỳỎ ỎḄ dáỳ bề dầṇ ṲṶ ỲỲ ṀḊỗ bề Ỳặḧ cồắc cồắỳ bềỳ cồắcẏ Mỿ ồởỳồ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cồỼ Ḗồảỳ ồḂỗ đềḭ Ṁà ḧḙḉỳ ḧḙḭ ḧḙêỳ Ṁà ỳỎỼàỗ ḧḙḲcẏ Vảỗ ồấḖ dẫỳ đḵḋc ồḄ ḧḙḋ ḧồỗếḧ Ứế ừḵḊỗ ḧảỳ ỳồỗệḧ Ỳạỳồ Ỳịẏ CḙỼḞḞỼṀeḙ ḧồỗếḧ Ứế cồộỳồ Ṇác đỂ ḧộcồ ồḋḖ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧḀỗ ḵḭẏ Bề ỳỎỼàỗ Ḟḹ dḲỳỎ Ḟḉỳ Ḟầỳ Ỳàḭ đeỳẊ bảỼ Ṁệ ừỼa cồỞḭ đḵḋc ḧồḌỗ ḧồỗếḧ Ứồắc ỳỎồỗệḧẏ CÁC ỨNG DỤNG TăỳỎ cḵḌỳỎ âỲ ḧồaỳồ KaḙaỼỨeẊ ồḁỗ ỳỎồỞẏ Baḙ Ṁà câḭ ừạc bḁ đêỲẊ ồỼặc Ḟḹ dḲỳỎ ừàỲ ừỼa ỨỗỂỲ âỲẏ LỼa Ṁệ ḧỗỳồ ồỗệḭ Ḟḭấḧ caỼ Ḟḹ dḲỳỎ ṀḊỗ ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲẏ BFAḭdỗỼPḙỼ RCẠṲṱḖḙỼ cỽ Ứộcồ ḧồḵḊc ỳồḈ ỎḆỳ caỼ cấḖẏ BFAḭdỗỼPḙỼ RCẠṲṱḖḙỼ Ḟḹ dḲỳỎ ừỼa ỳḭỳỎ ṀḊỗ đḁ Ứồḭếcồ đạỗ bảỼ Ṁệ đḁ ẩỲ ṳṶṵ ỲỲ ẜṲṱ ỗỳcồẝ ṀḊỗ cỼỗừ ṷṶỲỲẏ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ cồỼ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ỲaṆ Ṳṳṱṱ ṁaḧḧẏ Hởỳồ dạỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cḭỳỎ cấḖ ỲỞỳẊ ḧồậỲ cồộ ừà ṀḳỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ dḳ đḵḋc Ḟḹ dḲỳỎ ḧồeỼ ồḵḊỳỎ dḆc ồỼặc ỳỎaỳỎẏ MạỳỎ ḧồḲ đḁỳỎ bậc caỼ ỎỗảỲ ḧồỗỂḭ cồḂỳỎ cồéỼ băỳỎ ḧầỳẏ PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO RC-10 PROBFAUDIO RC-10 PROBFAUDIO RC-10 PROĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬTLOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤP Trang 8
Chủng loại 10", 2 chiều phản xạ bass Giải tần số (-10dB) 55 Hz - 20 kHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 85 Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 97 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 124 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 300 W / 600 W / 1200 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 534 mm x Rộng 300 mm x Sâu 340 mm Khối lượng tịnh 16.4 Kg Củ loa Bass Loa woofer 1 x 10 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite Củ loa Treble Trình điều khiển nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 34mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sơn sần công nghệ mới Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA RC-10PRO: PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 9
Tồỗếḧ Ứế ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ ồỗệḭ Ḙḭả Ṳṱ Ẓ cỼỗừ ṷṶỲỲẏ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ ỲàỳỎ ḖỼừṇỲeḙ cỼỗừ ṴṵỲỲẏ VḈ bḆc đḵḋc ừàỲ bằỳỎ ỎḄ dáỳ bề dầṇ ṲṶ ỲỲ ṀḊỗ bề Ỳặḧ cồắc cồắỳ bềỳ cồắcẏ Mỿ ồởỳồ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cồỼ Ḗồảỳ ồḂỗ đềḭ Ṁà ḧḙḉỳ ḧḙḭ ḧḙêỳ Ṁà ỳỎỼàỗ ḧḙḲcẏ Vảỗ ồấḖ dẫỳ đḵḋc ồḄ ḧḙḋ ḧồỗếḧ Ứế ừḵḊỗ ḧảỳ ỳồỗệḧ Ỳạỳồ Ỳịẏ CḙỼḞḞỼṀeḙ ḧồỗếḧ Ứế cồộỳồ Ṇác đỂ ḧộcồ ồḋḖ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧḀỗ ḵḭẏ Bề ỳỎỼàỗ Ḟḹ dḲỳỎ Ḟḉỳ Ḟầỳ Ỳàḭ đeỳẊ bảỼ Ṁệ ừỼa cồỞḭ đḵḋc ḧồḌỗ ḧồỗếḧ Ứồắc ỳỎồỗệḧẏ CÁC ỨNG DỤNG TăỳỎ cḵḌỳỎ âỲ ḧồaỳồ KaḙaỼỨeẊ ồḁỗ ỳỎồỞẏ Baḙ Ṁà câḭ ừạc bḁ đêỲẊ ồỼặc Ḟḹ dḲỳỎ ừàỲ ừỼa ỨỗỂỲ âỲẏ LỼa Ṁệ ḧỗỳồ ồỗệḭ Ḟḭấḧ caỼ Ḟḹ dḲỳỎ ṀḊỗ ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲẏBFAḭdỗỼ UPẠṲṱ cỽ Ứộcồ ḧồḵḊc ỳồḈ ỎḆỳ caỼ cấḖẏ BFAḭdỗỼ UPṲṱ Ḟḹ dḲỳỎ ừỼa ỳḭỳỎ ṀḊỗ đḁ Ứồḭếcồ đạỗ bảỼ Ṁệ đḁ ẩỲ ṳṶṵ ỲỲ ẜṲṱ ỗỳcồẝ ṀḊỗ ṳ ṀḇỳỎ cỼỗừ ḧḙỼỳỎ Ṁà ỳỎỼàỗ ẕ ừàỲ Ỳáḧ ḧḀỗ ḵḭ bêỳ ḧḙỼỳỎẊ cỽ cỿỳỎ Ḟḭấḧ caỼẊ ỲéỼ ḧồấḖ Ṁà ỳéỳ đỗệỳ ỳăỳỎ ḧồấḖẊ LF ṷṶỲỲ Ṁà HF ỲàỳỎ ḖỼừṇỲe Ṵṵ ỲỲẊ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ cồỼ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ỲaṆ Ṳṳṱṱ ṁaḧḧẏ Hởỳồ dạỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cḭỳỎ cấḖ ỲỞỳẊ ḧồậỲ cồộ ừà ṀḳỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ dḳ đḵḋc Ḟḹ dḲỳỎ ḧồeỼ ồḵḊỳỎ dḆc ồỼặc ỳỎaỳỎẏ MạỳỎ ḧồḲ đḁỳỎ bậc caỼ ỎỗảỲ ḧồỗỂḭ cồḂỳỎ cồéỼ băỳỎ ḧầỳẏ PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO UP-10BFAUDIO UP-10BFAUDIO UP-10LOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤPĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 10
Chủng loại 10", 2 chiều phản xạ bass Giải tần số (-10dB) 55 Hz - 20 kHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 85 Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 97 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 124 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 300 W / 600 W / 1200 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 534 mm x Rộng 300 mm x Sâu 340 mm Khối lượng tịnh 16.4 kg Củ loa Bass Loa woofer 1 x 10 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite Củ loa Treble Trình điều khiển nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 34mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sơn sần công nghệ mới Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA UP-10: PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 11
Tồỗếḧ Ứế ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ ồỗệḭ Ḙḭả Ṳṳ Ẓ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ ỲàỳỎ ḖỼừṇỲeḙ cỼỗừ ṴṵỲỲẏ VḈ bḆc đḵḋc ừàỲ bằỳỎ ỎḄ dáỳ bề dầṇ ṲṶ ỲỲ ṀḊỗ bề Ỳặḧ cồắc cồắỳ bềỳ cồắcẏ LỼỎỼ BFA Ḟḹ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ CNC cồấḧ ừỗệḭ ỳồỿỲ Ḗồaṇ ṆḵḊcẏ Vảỗ ồấḖ dẫỳ đḵḋc ồḄ ḧḙḋ ḧồỗếḧ Ứế ừḵḊỗ ḧảỳ ỳồỗệḧ Ỳạỳồ Ỳịẏ CḙỼḞḞỼṀeḙ ḧồỗếḧ Ứế cồộỳồ Ṇác đỂ ḧộcồ ồḋḖ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧḀỗ ḵḭẏ Bề ỳỎỼàỗ Ḟḹ dḲỳỎ Ḟḉỳ Ḟầỳ Ỳàḭ đeỳẊ bảỼ Ṁệ ừỼa cồỞḭ đḵḋc ḧồḌỗ ḧỗếḧ Ứồắc ỳỎồỗệḧẏ CÁC ỨNG DỤNG TăỳỎ cḵḌỳỎ âỲ ḧồaỳồ KaḙaỼỨeẊ ồḁỗ ỳỎồỞẏ Baḙ Ṁà câḭ ừạc bḁ đêỲẊ ồỼặc Ḟḹ dḲỳỎ ừàỲ ừỼa ỨỗỂỲ âỲẏ LỼa Ṁệ ḧỗỳồ ồỗệḭ Ḟḭấḧ caỼ Ḟḹ dḲỳỎ ṀḊỗ ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲẏBFAḭdỗỼ HDẠṲṳI Ḟḹ dḲỳỎ ḧồỗếḧ Ứế ồởỳồ ḧồaỳỎ đã đḵḋc ḧộỳồ ḧỼáỳ cồộỳồ Ṇác TḀỗ ḵḭ ồỽa cả Ṁề ḧồỂ ḧộcồ Ṁà ḧḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ Bề Ỳặḧ ồḁḖ đḵḋc ḖồḴ Ḟḉỳ đeỳ ḧồâỳ ḧồỗệỳ ṀḊỗ Ỳỿỗ ḧḙḵḌỳỎ Ṁà cồḀỳỎ Ỳàỗ Ỳḇỳ Tộcồ ồḋḖ Ḟáḭ ḧồỗếḧ bỞ ừḄ Ṁộḧ ỳâỳỎ bằỳỎ ḧồéḖ Mṹ Cỽ đế ồḄ ḧḙḋ ṴṶỲỲ đḵḋc ừắḖ đặḧ ḍ dḵḊỗ cḳỳỎ Haỗ Ḗồộcồ cắỲ NLṵMP đḵḋc cấḭ ồởỳồ ḍ Ḗồộa Ḟaḭ Mặḧ ỳạ đḵḋc ừàỲ bằỳỎ ừḵḊỗ ḧồéḖ đḮc ṀḊỗ đḁ ḧḙḭṇềỳ âỲ caỼ Ṁà ừḵḊỗ bḆḧ bỗỂỳ PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO HD-12IBFAUDIO HD-12IBFAUDIO HD-12ILOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤPĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 12
Chủng loại 12", 2 phân tần phản xạ tần số thấp Giải tần số (-10dB) 55 Hz - 20 kHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 85 Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 98 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 125 dB ( max 135 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 400 W / 800 W / 1600 W Góc quét (Ngang-Dọc) 90 ° x 60 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 595 mm x Rộng 361 mm x Sâu 385 mm Khối lượng tịnh 20 Kg Củ loa Bass Loa woofer 1 x 12 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite Củ loa Treble Trình điều khiển nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 34mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sơn sần công nghệ mới Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA HD-12I: PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 13
BFAḭdỗỼPḙỼ ADVẠṴṱṱṱ ừà ừỼa KTV cỽ Ứộcồ ḧồḵḊc ỳồḈ ỎḆỳ caỼ cấḖẏ BFAḭdỗỼPḙỼ ADVẠ Ṵṱṱṱ Ḟḹ dḲỳỎ cỼỗừ ừỼa baḞḞ cồḀỳỎ ẩỲ ṴṱṶỲỲ ẜṲṳ ỗỳcồẝ ṀḊỗ ṀḇỳỎ ỳồỿỲ cồỠỳồ ẕ ừàỲ Ỳáḧ ḧḀỗ ḵḭ bêỳ ḧḙỼỳỎẊ cỽ cỿỳỎ Ḟḭấḧ caỼẊ ỲéỼ ḧồấḖ Ṁà ỳéỳ đỗệỳ ỳăỳỎ ḧồấḖẊ Ṁà ỲàỳỎ ừỼa ḧḙebừe ḖỼừṇỲe ṵṵ ỲỲẊ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ cồỼ cỿỳỎ Ḟḭấḧ Ṵṱṱ ṁaḧḧẏ Hởỳồ dạỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cḭỳỎ cấḖ ỲỞỳẊ ḧồậỲ cồộ ừà ṀḳỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ dḳ đḵḋc Ḟḹ dḲỳỎ ḧồeỼ ồḵḊỳỎ dḆc ồỼặc ỳỎaỳỎẏ MạỳỎ ḧồḲ đḁỳỎ bậc caỼ ỎỗảỲ ḧồỗỂḭ cồḂỳỎ cồéỼ băỳỎ ḧầỳẏTồỗếḧ Ứế ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ ồỗệḭ Ḙḭả Ṳṳ Ẓ cỼỗừ ṷṶỲỲẏ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ ỲàỳỎ ḖỼừṇỲeḙ cỼỗừ ṵṵỲỲẏ VḈ bḆc đḵḋc ừàỲ bằỳỎ ỎḄ dáỳ bề dầṇ ṲṶ ỲỲ ṀḊỗ bề Ỳặḧ cồắc cồắỳ bềỳ cồắcẏ Mỿ ồởỳồ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cồỼ Ḗồảỳ ồḂỗ đềḭ Ṁà ḧḙḉỳ ḧḙḭ ḧḙêỳ Ṁà ỳỎỼàỗ ḧḙḲcẏ Vảỗ ồấḖ dẫỳ đḵḋc ồḄ ḧḙḋ ḧồỗếḧ Ứế ừḵḊỗ ḧảỳ ỳồỗệḧ Ỳạỳồ Ỳịẏ CḙỼḞḞỼṀeḙ ḧồỗếḧ Ứế cồộỳồ Ṇác đỂ ḧộcồ ồḋḖ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧḀỗ ḵḭẏ Bề ỳỎỼàỗ Ḟḹ dḲỳỎ Ḟḉỳ Ḟầỳ Ỳàḭ đeỳẊ bảỼ Ṁệ ừỼa cồỞḭ đḵḋc ḧồḌỗ ḧồỗếḧ Ứồắc ỳỎồỗệḧẏ CÁC ỨNG DỤNG TăỳỎ cḵḌỳỎ âỲ ḧồaỳồ KaḙaỼỨeẊ ồḁỗ ỳỎồỞẏ Baḙ Ṁà câḭ ừạc bḁ đêỲẊ ồỼặc Ḟḹ dḲỳỎ ừàỲ ừỼa ỨỗỂỲ âỲẏ LỼa Ṁệ ḧỗỳồ ồỗệḭ Ḟḭấḧ caỼ Ḟḹ dḲỳỎ ṀḊỗ ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲẏ PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO ADV-3000BFAUDIO ADV-3000BFAUDIO ADV-3000LOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤPĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 14
Chủng loại 12 ", 1 chiều, lỗ thông hơi phía trước Giải tần số (-10dB) 48Hz - 18 KHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 75 Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 96 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 126 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 300 W / 600 W / 1200 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 580 mm x Rộng 360 mm x Sâu 380 mm Khối lượng tịnh 19 Kg Củ loa Bass Loa woofer 1 x 12 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite Củ loa Treble Củ loa 1 x BFA350 , cuôn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ dán chịu nước 15mm, sơn sần chống mài mòn Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA ADV-3000 : PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 15
VḈ ừỼaẉ TồḳỳỎ ừỼa đḵḋc ừàỲ ḧḸ ỎḄ dáỳ cồỞḭ ỳḵḊc dàṇ ṲṶỲỲẊ cỽ ḧồỗếḧ Ứế ồởỳồ ḧồaỳỎ đã đḵḋc ḧḀỗ ḵḭ ồỽa Ṁề ḧồỂ ḧộcồ Ṁà ḧḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ đỂ đạḧ ồỗệḭ Ḙḭả âỲ ḧồaỳồ Ṁà ḧộỳồ dỗ đḁỳỎ caỼ ỳồấḧẏ Bề Ỳặḧ ỳỎỼàỗ đḵḋc ḖồḴ Ỳḁḧ ừḊḖ Ḟḉỳ Ỳàḭ đeỳẊ ḧồâỳ ḧồỗệỳ ṀḊỗ Ỳỿỗ ḧḙḵḌỳỎẊ cỽ Ứồả ỳăỳỎ cồḀỳỎ dầḭ Ṁà cồḀỳỎ Ỳàỗ ỲḇỳẊ ỎỗḮḖ bảỼ Ṁệ ừỼa ỨồḈỗ các ḧác đḁỳỎ Ṁậḧ ừṈẏ Lỗỳồ Ứỗệỳẉ LỼa HKẠṷṱṱṱX Ḟḹ dḲỳỎ cḴ ừỼa baḞḞ Ṳṳ ỗỳcồ ṀḊỗ cḭḁỳ dâṇ cỼỗừ ṷṶỲỲ Ṁà ỳaỲ cồâỲ ọeḙḙỗḧe ṲṸṱỲỲẊ cḳỳỎ ṀḊỗ cḴ ừỼa ḧḙebừe ṲẏṸṶ ỗỳcồẊ cḭḁỳ dâṇ cỼỗừ ṵṵỲỲ Ṁà ỳaỲ cồâỲ ọeḙḙỗḧe ṲṲṶỲỲẏ Sḷ Ứếḧ ồḋḖ ỳàṇ ỲaỳỎ ừạỗ Ứồả ỳăỳỎ ḧáỗ ḧạỼ dảỗ ḧầỳ ḙḁỳỎ ṀḊỗ đḁ cồộỳồ Ṇác caỼẏ LắḖ đặḧẉ LỼa đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ Ḟáḭ ừḄ Ṁộḧ ỳâỳỎ ḧồéḖ MṹẊ cồỼ ḖồéḖ ḧḙeỼ ồỼặc ừắḖ đặḧ cḀ đỞỳồẏ NỎỼàỗ ḙaẊ đế đḎ ṴṶỲỲ ḍ Ḗồộa dḵḊỗ ồḄ ḧḙḋ Ṁỗệc ừắḖ đặḧ ḧḙêỳ cồâỳ ừỼa đḶỳỎẏ Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼ Ḟḹ dḲỳỎ ồaỗ Ḗồộcồ cắỲ NLṵMP NeḭḧḙỗỨ® SḖeaỨỼỳ® cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẊ đảỲ bảỼ ḧộỳ ồỗệḭ ḃỳ đỞỳồ Ṁà aỳ ḧỼàỳẏ Mặḧ ỳạ bảỼ Ṁệẉ Mặḧ ḧḙḵḊc ừỼa đḵḋc bảỼ Ṁệ bḍỗ ừḵḊỗ ḧồéḖ đḮc cỽ đḁ ḧḙḭṇềỳ âỲ ḧồaỳồ caỼ Ṁà ừḊḖ ừḵḊỗ bḆḧ bỗỂỳẊ ỎỗḮḖ bảỼ Ṁệ các cḴ ừỼa Ỳà ỨồỿỳỎ ừàỲ ảỳồ ồḵḍỳỎ đếỳ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồẏ BFAḭdỗỼPḙỼ HKẠṷṱṱṱX ừà Ỳẫḭ ừỼa KTV cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẊ cỽ ừḄ ḧồỿỳỎ ồḉỗ Ḗồộa ḞaḭẊ đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế đặc bỗệḧ cồỼ các ḶỳỎ dḲỳỎ ḧăỳỎ cḵḌỳỎ âỲ ḧồaỳồ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ừḊỳẏ Sảỳ ḖồẩỲ đḵḋc cồế ḧạỼ ṀḊỗ các Ṁậḧ ừỗệḭ caỼ cấḖ Ṁà cỿỳỎ ỳỎồệ âỲ ồḆc ḧỗêỳ ḧỗếỳẊ đảỲ bảỼ ồỗệḭ Ḟḭấḧ ḧáỗ ḧạỼ âỲ ḧồaỳồ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗẊ đḁ bềỳ caỼ Ṁà Ứồả ỳăỳỎ ḧộcồ ồḋḖ ừỗỳồ ồỼạḧ ḧḙỼỳỎ ỳồỗềḭ Ỳỿỗ ḧḙḵḌỳỎ Ứồác ỳồaḭẏ PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO HK-6000XBFAUDIO HK-6000XBFAUDIO HK-6000XLOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤPĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 16
Chủng loại 12 ", 2 chiều, lỗ thông hơi phía sau Giải tần số (-10dB) 47Hz - 20KHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 75 Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 97 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 124 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 350 W / 700 W / 1400 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 545 mm x Rộng 360 mm x Sâu 385 mm Khối lượng tịnh 20.5 Kg Củ loa Bass Loa woofer 1 x 12 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite Củ loa Treble Củ loa 1 x 1.75 inch, cuôn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ dán chịu nước 15mm, sơn sần chống mài mòn Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA HK-6000X : PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 17
BFAḭdỗỼPḙỼ TẠṲṳH ừà ừỼa KTV cỽ Ứộcồ ḧồḵḊc ỳồḈ ỎḆỳ caỼ cấḖẏ BFAḭdỗỼPḙỼ TẠṲṳH Ḟḹ dḲỳỎ cỼỗừ ừỼa baḞḞ cồḀỳỎ ẩỲ ṴṱṶỲỲ ẜṲṳ ỗỳcồẝ ṀḊỗ ṀḇỳỎ ỳồỿỲ cồỠỳồ ẕ ừàỲ Ỳáḧ ḧḀỗ ḵḭ bêỳ ḧḙỼỳỎẊ cỽ cỿỳỎ Ḟḭấḧ caỼẊ ỲéỼ ḧồấḖ Ṁà ỳéỳ đỗệỳ ỳăỳỎ ḧồấḖẊ Ṁà ỲàỳỎ ừỼa ḧḙebừe ḖỼừṇỲe ṵṵ ỲỲẊ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ cồỼ cỿỳỎ Ḟḭấḧ Ṵṱṱ ṁaḧḧẏ Hởỳồ dạỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cḭỳỎ cấḖ ỲỞỳẊ ḧồậỲ cồộ ừà ṀḳỳỎ ḖồḴ ḞỽỳỎ dḳ đḵḋc Ḟḹ dḲỳỎ ḧồeỼ ồḵḊỳỎ dḆc ồỼặc ỳỎaỳỎẏ MạỳỎ ḧồḲ đḁỳỎ bậc caỼ ỎỗảỲ ḧồỗỂḭ cồḂỳỎ cồéỼ băỳỎ ḧầỳẏ PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO T-12 HBFAUDIO T-12 HBFAUDIO T-12 HLOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤP Tồỗếḧ Ứế ṀḊỗ ừỼa baḞḞ Ṳṳ Ẓ cỼỗừ ṷṶỲỲ ồỗệḭ Ḙḭả caỼẏ Tḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỳéỳ ỲàỳỎ ḖỼừṇỲeḙ ḖỼừṇỲeḙ cỿỳ ṵṵỲỲẏ VḈ bḆc đḵḋc ừàỲ bằỳỎ ỎḄ dáỳ bề dầṇ ṲṶ ỲỲ ṀḊỗ bề Ỳặḧ cồắc cồắỳ bềỳ cồắcẏ Mỿ ồởỳồ ḖồḴ ḞỽỳỎ Ṹṱ ° Ṇ Ṳṱṱ ° cồỼ Ḗồảỳ ồḂỗ đềḭ Ṁà ḧḙḉỳ ḧḙḭ ḧḙêỳ Ṁà ỳỎỼàỗ ḧḙḲcẏ Vảỗ ồấḖ dẫỳ đḵḋc ồḄ ḧḙḋ ḧồỗếḧ Ứế ừḵḊỗ ḧảỳ ỳồỗệḧ Ỳạỳồ Ỳịẏ CḙỼḞḞỼṀeḙ ḧồỗếḧ Ứế cồộỳồ Ṇác đỂ ḧộcồ ồḋḖ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧḀỗ ḵḭẏ LỼỎỼ BFA Ḟḹ dḲỳỎ cồấḧ ừỗệḭ ỳồỿỲ Ḗồaṇ ṆḵḊc cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ Bề ỳỎỼàỗ Ḟḹ dḲỳỎ Ḟḉỳ Ḟầỳ Ỳàḭ đeỳẊ bảỼ Ṁệ ừỼa Ḗồḳ ồḋḖ Ỳỿỗ ḧḙḵḌỳỎ ḖồḇỳỎ ồáḧ Ứỗỳồ dỼaỳồẏĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 18
Chủng loại 12 ", 2 chiều, lỗ thông hơi phía sau Giải tần số (-10dB) 48Hz - 18KHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 75 Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 96 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 126 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 300 W / 600 W / 1200 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 580 mm x Rộng 382 mm x Sâu 360 mm Khối lượng tịnh 19 Kg Củ loa Bass Loa woofer 1 x 12 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite Củ loa Treble Củ loa 1 x BFA350 , cuôn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ dán chịu nước 15mm, sơn sần chống mài mòn Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA T-12H: PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 19
BFAudioPro MAX-1200neo là loa full đơn 2way tích hợp 12 inch duy nhất được phát triển cho các buổi biểu diễn di động và hội trường đa năng cao cấp. Loa bass sử dụng cuộn dây coil Φ76mm và loa tweeter sử dụng cuộn dây coil màng titan Φ44mm. Cả hai củ loa đều cấu tạo từ neo cao cấp NDFeB CHỐNG NHIỆT ĐỘ CAO, củ loa tweeter được gắn chóp hợp kim nhôm đúc ở phía trước. Thùng loa sử dụng ván ép dán keo nhiều lớp gỗ bạch dương 15MM. Vỏ thùng ngũ giác giúp giảm âm vang của hộp một cách hiệu quả. Các lỗ ốc lục giác theo cấu tạo giá đỡ và phần khung loa thiết kế treo đa điểm để dễ dàng lắp đặt. Cấu tạo hộp trạm loa bằng nhôm đúc xiên, gắn xiên để nâng cao tuổi thọ thiết bị.DAAS PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO MAX-12OONEOBFAUDIO MAX-12OONEOBFAUDIO MAX-12OONEOLOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤP Trang 20
Giải tần số (-10dB) 48Hz - 18KHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 65 Hz - 19.5 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 97 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 122 dB ( max 129 dB ) Xếp hạng công suất 450W AES Góc quét (Ngang-Dọc) 60 ° x 75 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao 628mm x Rộng 365 mm x Sâu 366 mm Khối lượng tịnh 21 Kg Củ loa Bass LF1 * 12 "φ76mm Voice Coil Củ loa Treble HFφ44mm Voice Coil Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Ván ép dán keo nhiều lớp gỗ bạch dương 15MM Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA MAX-1200NEO: PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 21
BFAudioPro KPL-SERIES là dòng loa nén phóng thanh cao cấp với các dòng loa lần lượt là KPL- 1050W, KPL-1250W và KPL-1550W,có công suất cao, méo thấp và nén điện năng thấp, LF cao, công nghệ mới và HF màng polyme , mạch phân tần nén cho công suất tối đa 2000 watt ( KPL- 1550W). Hình dạng phủ sóng 70 ° x 100 ° cung cấp mịn, thậm chí là vùng phủ sóng dù được sử dụng theo hướng dọc hoặc ngang. Mạng thụ động bậc cao giảm thiểu chồng chéo băng tần,tạo âm thanh chi tiết rõ ràng. KPL-1250W KPL-1550WKPL-1050W PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO KPL-SERIESBFAUDIO KPL-SERIESBFAUDIO KPL-SERIESLOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤP Thiết kế với loa bass 10,12,15 " coil 65, 75mm hiệu quả cao Vỏ bọc được làm bằng gỗ dán bề dầy 15 mm với bề mặt chắc chắn bền chắc Mô hình phủ sóng 70 ° x 100 ° cho phản hồi đều và trơn tru trên và ngoài trục Vải hấp dẫn được hỗ trợ thiết kế lưới tản nhiệt mạnh mẽ Crossover thiết kế chính xác để tích hợp trình điều khiển tối ưu Logo BFA sử dụng chất liệu nhôm phay xước chuyên nghiệp Bề ngoài sử dụng sơn sần màu đen, bảo vệ loa chịu được thời thiết khắc nghiệt CÁC ỨNG DỤNG Tăng cường âm thanh Karaoke, hội nghị, Bar và câu lạc bộ đêm, hoặc sử dụng làm loa kiểm âm Loa vệ tinh hiệu suất cao sử dụng với loa siêu trầmĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 22
Giải tần số (-10dB) 00Hz - 20KHz/ 50Hz - 20kHz(1250W/1550W) Phản ứng tần số (± 3 dB) 70 Hz - 20 kHz/ 50Hz - 20kHz/ 78Hz - 20kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 99 dB/ 108dB/ 101dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 128 dB/ 126dB/ 130dB Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 250 W / 500 W / 1000 W 400 W / 800 W / 1600 W 500 W / 1000 W / 2000 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) Cao532 mm × Rộng 300mm × Sâu 350mm (1050W) 600 mm x 348 mm x 379 mm (1250W) 675 mm x 420 mm x 457 mm (1550W) Khối lượng tịnh 16.8 Kg/ 21 Kg/ 30.6Kg Củ loa Bass Củ loa woofer 1 x 10 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite Củ loa woofer 1 x 12 inch (LA 10LV40), cuộn dây coil loa hỗ trợ vocal 75mm. nam châm ferrite Củ loa woofer 1 x 15 inch, cuộn dây coil loa 75mm. nam châm ferrite Củ loa Treble Củ loa nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite Củ loa nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite Củ loa nén 1 x BFA400, cuôn dây coil loa 65mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ dán chịu nước 15mm, sơn sần chống mài mònTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT : KPL-1050W/1250W/1550W PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 23
BFAudioPro EON-Series là mẫu loa Full-range 2 đường tiếng (2-way) được thiết kế theo tiêu chuẩn Pro-Audio, tập trung vào độ trung thực của âm thanh và sự bền bỉ của linh kiện. Sản phẩm là sự kết hợp tối ưu giữa củ loa Bass chịu tải cao và loa Treble từ Neodymium, mang lại trải nghiệm ca hát nhẹ nhàng nhưng vẫn đảm bảo áp lực âm thanh cần thiết cho các không gian giải trí tiêu chuẩn. Thay vì chạy theo các thông số quảng cáo, EON-Series được xây dựng dựa trên các nền tảng kỹ thuật vững chắc: Hệ thống Driver (Củ loa) chất lượng cao: Dải trầm (LF): Sử dụng củ loa Bass 10 inch và 12 inch với nam châm Ferrite và cuộn dây (Voice Coil) 65mm đối với model EON-10Pro và 75mm đối với model EON-12Pro. Kích thước cuộn dây lớn giúp loa kiểm soát tốt nhiệt độ khi hoạt động liên tục ở công suất cao, hạn chế tối đa hiện tượng méo tiếng hoặc suy hao công suất (power compression) khi hát trong thời gian dài. Dải cao (HF): EON-Series là củ loa nén sử dụng nam châm Ferrite model BFA300 với màng Polymer giúp tái tạo dải cao chi tiết, tơi nhuyễn và bay bổng, giúp tiếng hát sáng rõ mà không gây chói tai (gắt) – yếu tố quan trọng trong Karaoke. Mạch phân tần (Crossover) chính xác: Mạng phân tần thụ động được thiết kế để đồng bộ hóa pha (phase) giữa hai củ loa, đảm bảo sự liền mạch giữa dải trầm và dải cao, giúp giọng hát dày dặn và tự nhiên. Thiết kế thùng loa & Góc phủ: Thùng loa được chế tác từ gỗ MDF mật độ cao dày 15mm, sở hữu kết cấu đồng nhất giúp triệt tiêu rung chấn vượt trội. Bề mặt được hoàn thiện bằng lớp sơn sần đen công nghệ mới, mang lại khả năng chống trầy xước mạnh mẽ và bảo vệ linh kiện tối ưu trước khí hậu nhiệt đới nóng ẩm EON-12PROEON-10PRO PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO EON- SERIESBFAUDIO EON- SERIESBFAUDIO EON- SERIESLOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤPĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 24
Giải tần số (-10dB) 55Hz - 20KHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 85Hz - 20 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 97 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 124 dB (Max129 dB) Xếp hạng công suất (liên tục / danh định / đỉnh) 450 W / 900 W / 1800 W( EON-12Pro) 300 W / 600 W / 1200 W ( EON-10Pro) Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) 534 x 300 x 340 mm ( EON-10Pro) 615 x 380 x 340 mm ( EON-12Pro) Khối lượng tịnh 23.6 kg/ 16.4 kg Củ loa Bass 1 x 12 inch (300mm), Coil 75mm, Ferrite Magnet (EON-12Pro) Loa woofer 1 x 10 inch, cuộn dây coil loa 65mm. nam châm ferrite (EON-10Pro) Củ loa Treble Trình điều khiển nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite (EON-12Pro) Trình điều khiển nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 34mm, nam châm ferrite (EON-10Pro) Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ dán chịu nước 15mm, sơn sần chống mài mòn Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT : EON-12PRO / 10PRO PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 25
FAudioPro CZ-3000V là loa nén phóng thanh có kích thước nhỏ gọn cao cấp. BFAudioPro CZ-3000V sử dụng loa nung với độ khuếch đại bảo vệ độ ẩm 305mm (12 in) với vòng nhôm nhôm chỉnh / làm mát tối ưu bên trong, có công suất cao, méo thấp và nén điện năng thấp, LF 75mm và màng polyme 44 mm, Trình điều khiển nén cho công suất 450 watt. Hình dạng phủ sóng 70 ° x 100 ° cung cấp mịn, thậm chí là vùng phủ sóng dù được sử dụng theo hướng dọc hoặc ngang. Mạng thụ động bậc cao giảm thiểu chồng chéo băng tần. Thiết kế với loa bass 12 " côn 75mm hiệu quả cao Trình điều khiển nén màng polymer polymer côn 44mm Mô hình phủ sóng 70 ° x 100 ° cho phản hồi đều và trơn tru trên và ngoài trục Vải hấp dẫn được hỗ trợ thiết kế lưới tản nhiệt mạnh mẽ Crossover thiết kế chính xác để tích hợp trình điều khiển tối ưu Logo BFA sử dụng chất liệu nhôm phay sước chuyên nghiệp Bề ngoài sử dụng sơn sần màu đen, bảo vệ loa chịu được thời thiết khắc nghiệt CÁC ỨNG DỤNG Tăng cường âm thanh Karaoke, hội nghị, Bar và câu lạc bộ đêm, hoặc sử dụng làm loa kiểm âm Loa vệ tinh hiệu suất cao sử dụng với loa siêu trầm PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO CZ-3000VBFAUDIO CZ-3000VBFAUDIO CZ-3000VLOA FULL-RANGE 2 ĐƯỜNG TIẾNG (2-WAY) CAO CẤPĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT Trang 26
Giải tần số (-10dB) 45Hz - 18KHz Phản ứng tần số (± 3 dB) 45Hz - 18 kHz Độ nhạy hệ thống ( 1w @ 1mm) 99 dB Trở kháng danh định 8 ohms SPL tối đa 125 dB Công suất danh định 450 W Góc quét (Ngang-Dọc) 70 ° x 100 ° (H x V) Kích thước (H x W x D) 600x 360x 410 mm Khối lượng tịnh 22 Kg Củ loa Bass 1 x 12 inch (300mm), Coil 75mm, Ferrite Magnet Củ loa Treble Trình điều khiển nén 1 x BFA300, cuôn dây coil loa 44mm, nam châm ferrite Kết nối dầu vào 2 x Neutrik® Speakon® NL4MP Vật liệu thùng loa Gỗ dán chịu nước 15mm, sơn sần chống mài mòn Màu vỏ Màu đenTHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT : CZ-3000V PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN Trang 27
BFAudioPro F45.1 là dòng loa cột (Sound Column) chuyên nghiệp thuộc danh mục loa toàn dải (Full Speaker) của hãng BFAudioPro. Sản phẩm sở hữu thiết kế dạng cột đứng hiện đại và thanh lịch, giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt. Thùng loa được chế tạo từ gỗ ván ép (plywood) dày 15mm chắc chắn, bên ngoài được hoàn thiện bằng lớp sơn sần màu đen giúp bảo vệ loa khỏi các tác động bên ngoài và tăng tính thẩm mỹ. Hình ảnh sản phẩm cho thấy loa có các điểm treo và kết nối ở mặt sau, thuận tiện cho việc lắp đặt cố định hoặc di động.Cấu trúc Driver (Củ loa): Hệ thống bao gồm 4 loa Woofer kích thước 4.5 inch (với 80 từ/25 core) đảm nhiệm dải trầm và trung, kết hợp cùng 1 loa Tweeter kích thước 1.5 inch (từ Neo - NdFeb) cho dải cao. • Công suất mạnh mẽ: Loa hoạt động ở mức công suất định mức (Power Rating) là 300W, công suất đỉnh (Peak Power) lên tới 600W và có thể đạt mức cực đại (Max Power) là 1200W. Chất lượng âm thanh: ◦ Dải tần đáp ứng rộng từ 50Hz đến 20kHz (±3dB), giúp tái tạo đầy đủ các cung bậc âm thanh. ◦ Độ nhạy cao 106dB, cho phép loa phát ra âm thanh lớn mà không cần tiêu tốn quá nhiều năng lượng từ ampli. ◦ Cường độ âm thanh (SPL) liên tục đạt 122dB và cực đại lên tới 128dB. Góc phủ âm: Loa có góc phủ âm (Directivity) là 80 x 50 độ, giúp âm thanh lan tỏa tập trung và chính xác đến khu vực người nghe. Kết nối: Sử dụng 2 cổng kết nối Cannon Plug NL4 (giắc Neutrik) tiêu chuẩn. Ứng dụng • Hệ thống Karaoke: Loa được gợi ý phối ghép với các thiết bị như Main công suất BFAudioPro HIE 3.800 và các dòng loa siêu trầm (Subwoofer) như BFAudioPro UK-1200W hoặc RC-15S. Điều này cho thấy F45.1 rất phù hợp cho các phòng karaoke gia đình cao cấp hoặc kinh doanh chuyên nghiệp cần chất âm chi tiết và giọng hát rõ ràng. • Hội trường và Sự kiện: Nhờ khả năng phóng âm xa và độ nhạy cao của dòng loa cột, F45.1 thích hợp sử dụng trong các phòng họp, hội trường, nhà thờ hoặc các sự kiện nhỏ cần sự trang trọng và âm thanh phủ đều. • Lắp đặt cố định: Thiết kế gọn gàng và vật liệu bền bỉ giúp loa dễ dàng tích hợp vào nội thất của các nhà hàng, quán cafe acoustic hoặc nhà chung cư, nhà ở có nội thất gỗ.PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO F45.1BFAUDIO F45.1BFAUDIO F45.1LOA SOUND COLUMN TOÀN DẢI CAO CẤP Trang 28
LOA CỘT BFAUDIOPRO AR-4010 Bao gồm 4 củ loa tần số đầy đủ NdFeB 10 inch, voice coil 65mm và 1 loa tweeter NdFeB, voice coil 75mm. Nó có công suất 1000 watt và áp suất âm thanh tối đa là 145dB. Công nghệ kiểm soát hiệu quả tỷ lệ nén của không khí, cải thiện độ nhạy của vùng tần số trung bình và làm cho âm thanh lan tỏa xa hơn. Loa collumn AR4010 không chỉ phù hợp với hội nghị và sự kiện quy mô nhỏ mà còn tập trung vào các buổi biểu diễn ngoài trời, các bữa tiệc quy mô lớn, là sản phẩm yêu thích của những người hâm mộ theo đuổi độ trung thực cao và áp suất âm thanh lớn. Công suất định mức (W): 1000W Trở kháng (Ω): 8 Ω Góc khuếch tán: 60×70 Độ nhạy (dB): 104 Mức áp suất âm thanh tối đa (dB): 145 dB Đáp ứng tần số (Hz): 45-18,5 kHz Chất liệu hộp: ván ép 15mm Cấu trúc đơn vị: LF:65ND@4 HF:75ND Kích thước hộp (W×D×H): 310 x 490 x 1480 mm Thể tích đóng gói (m3): 0,35 m3 Khối lượng tịnh (kg): 58 Kg Tổng trọng lượng (kg): 87 Kg Treo: Có PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO AR-4010BFAUDIO AR-4010BFAUDIO AR-4010ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬTLOA SOUND COLUMN TOÀN DẢI CAO CẤP Trang 29
BFAudioPro A-1202V và A-1801S là bộ đôi loa chuyên nghiệp được thiết kế dành cho các hệ thống âm thanh sân khấu, sự kiện, hội trường, bar và biểu diễn ngoài trời. Sự kết hợp giữa loa line array A-1202V và loa subwoofer A-1801S mang đến chất lượng âm thanh mạnh mẽ, dải tần đầy đủ, đáp ứng tốt từ âm cao chi tiết đến âm trầm sâu và uy lực PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢN BFAUDIO A-1202V AND A-1801SBFAUDIO A-1202V AND A-1801SBFAUDIO A-1202V AND A-1801SĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬTLOA ARRAY SỰ KIỆN CAO CẤP Trang 30 BFAudioPro A-1202V – Loa Line Array 10 inch chuyên nghiệp A-1202V là mẫu loa line array thụ động 2 đường tiếng, sử dụng củ loa Neodymium hiệu suất cao, cho khả năng tái tạo âm thanh rõ nét, độ méo thấp và độ phủ âm đồng đều. Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ cùng hệ thống treo chuyên dụng giúp sản phẩm dễ dàng lắp đặt trong nhiều cấu hình âm thanh khác nhau, từ sân khấu lưu động đến hệ thống cố định. BFAudioPro A-1801S – Loa Subwoofer 18 inch công suất lớn A-1801S là loa subwoofer thụ động 18 inch được thiết kế để tái tạo dải âm trầm sâu, chắc và mạnh mẽ. Cấu trúc thùng Bandpass giúp tăng hiệu suất âm trầm, mang đến tiếng bass uy lực, tốc độ đáp ứng nhanh và khả năng kiểm soát tốt ngay cả ở mức công suất cao. Sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống âm thanh sự kiện chuyên nghiệp cần áp lực âm thanh lớn và độ ổn định cao. Giải pháp hoàn hảo cho âm thanh biểu diễn Khi kết hợp với nhau, A-1202V và A-1801S tạo thành một hệ thống âm thanh toàn diện, mang lại: Âm thanh mạnh mẽ, chi tiết và cân bằng. Độ phủ âm rộng, đồng đều cho không gian lớn. Âm trầm sâu, chắc, tạo cảm giác sống động cho các chương trình biểu diễn. Phù hợp cho sân khấu, hội trường, đám cưới, sự kiện ngoài trời, quán bar và các chương trình lưu diễn chuyên nghiệp.
BFAudioPro OK-6.5 (Project Version) là dòng loa treo tường hiệu năng cao, được thiết kế chuyên biệt để khắc phục nhược điểm "thiếu bass, tiếng mỏng" của các dòng loa thông báo (PA) truyền thống. Khác với loa hộp thông thường, OK-6.5 sở hữu cấu trúc Pro Audio 2 đường tiếng (2-Way) với củ loa Bass 6.5 inch màng giấy ép cao cấp và Treble kèn định hướng. Điều này mang lại chất âm dày dặn, chi tiết và có chiều sâu, biến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các không gian đòi hỏi tiêu chuẩn khắt khe về cả nghe nhạc nền (BGM) lẫn thông báo giọng nói (Paging). Đây là phiên bản "Project Version" được tùy chỉnh kỹ thuật để tương thích hoàn hảo với các hệ thống âm thanh tòa nhà quy mô lớn (High-Z) mà vẫn giữ nguyên chất lượng âm thanh đẳng cấp phòng thu. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO OK-6.5BFAUDIO OK-6.5BFAUDIO OK-6.5ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬTLOA TREO TƯỜNG PROJECT VERSION Công Nghệ Biến Áp "Low-Loss" (Tùy Chọn Độc Quyền): Tích hợp Module biến áp xuất âm chất lượng cao (Low Insertion Loss Transformer) được tinh chỉnh riêng. Cho phép chạy hệ thống 70V/100V Line đi dây xa hàng trăm mét mà không suy hao tín hiệu, giữ nguyên dải tần rộng (Full-range) và độ "bay" của tiếng Treble – điều mà các bộ biến áp rẻ tiền không làm được. Hỗ trợ đa chế độ công suất (Multi-tap): 50W/25W (100V) linh hoạt cho từng khu vực. Chất Âm "Music-First" (Ưu Tiên Âm Nhạc): Đáp ứng dải tần rộng 68Hz - 20kHz, tái tạo âm Bass trầm ấm, lực mạnh (60W RMS / 100W Peak) mà không cần lắp thêm loa Subwoofer cồng kềnh. Độ nhạy cao 90dB giúp âm thanh phủ đều không gian 20-40m², lời ca tiếng hát rõ ràng, tách bạch. Thiết Kế Bền Bỉ "Semi-Outdoor": Vỏ thùng làm từ nhựa ABS chịu lực cao cấp, ứng dụng công nghệ kháng thời tiết (Weather Resistant). Lưới kim loại sơn tĩnh điện chống gỉ, bảo vệ màng loa tối đa. Phù hợp hoàn hảo cho lắp đặt bán ngoài trời (dưới mái che, sê-tô), chịu được độ ẩm và nhiệt độ môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm đã được tin dùng và triển khai thành công tại nhiều dự án trọng điểm nhờ sự ổn định và thẩm mỹ cao: Chuỗi Cafe & Nhà Hàng Cao Cấp (F&B): Hiệu quả: Mang lại không gian âm nhạc thư giãn (Chill) với tiếng Bass mềm mại, không gây ồn ào khó chịu cho khách ngồi lâu. Hệ Thống Phòng Họp & Hội Nghị Ngân Hàng: Resort & Khách Sạn: Lắp đặt tại sảnh chờ (Lobby), hành lang và khu vực hồ bơi (có mái che), tạo nên sự sang trọng đồng bộ cho toàn bộ công trình. Shop Thời Trang & Showroom: Phát nhạc nền sôi động, tạo năng lượng mua sắm cho khách hàng với công suất mạnh mẽ. Trang 31
SUBWOOFER BFAUDIOPRO UK-1200W là mẫu loa siêu trầm cao cấp thế hệ mới nhất của thương hiệu loa nổi tiếng đến từ Taiwan BFAUDIOPRO . Sở hữu củ loa woofer có đường kính lên tới 305mm, cùng công suất RMS 300W, không quá lời khi nói subwoofer UK-1200W là một con Ḃquái vậtḃ trong phòng phim gia đình, với dải trầm có sức mạnh đủ để làm rung chuyển tất cả mọi thứ. Được thiết kế với kích thước siêu gọn và sức mạnh vượt trội dành cho những phòng giải trí, giúp bổ sung tiếng bass sâu và uy lực để đem lại những màn trình diễn âm nhạc sống động. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO UK-1200WBFAUDIO UK-1200WBFAUDIO UK-1200WĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER UK-1200W là một loa siêu trầm tích hợp (sub điện) cỡ nhỏ, trang bị 1 củ loa woofer có đường kính màn 12 inch (305mm), bố trí theo kiểu front firing (mặt loa hướng ra phía trước). Củ loa woofer này sử dụng nón loa đặt biệt, được làm từ sự kết hợp giữa giấy tre và sợi thủy tinh. Sự kết hợp này tạo ra một loại màng loa khá nhẹ, nhưng có độ cứng và độ ổn định rất cao, bất chấp bề mặt rất rộng của nó. Nhờ đó, củ loa woofer có thể thực hiện những hành trình nhanh, mạnh và chính xác ở cường độ cao nhưng vẫn đảm bảo được độ kiểm soát tốt và không gặp phải những hiện hiện tượng như cộng hưởng, méo tiếng hay biến dạng bề mặt. Nguồn sức mạnh của loa siêu trầm UK-1200W được cung cấp bởi mạch ampli tích hợp Class AB truyền thống ( âm thanh trung thực) có công suất trung bình (RMS) ở mức 300W. Mức công suất này cho phép UK-1200W có thể đảm nhiệm việc trình diễn trong những không gian lớn ở gia đình với cường độ âm lên đạt tới 110dB và dải trầm siêu hạng xuống dưới 40Hz. Mạch khuếch đại này còn được tích hợp cả pre-amp analog giúp cân bằng tín hiệu đầu vào, đảm bảo độ chính xác và hiệu năng khuếch đại ở mức cao nhất. Tất nhiên, chiếc loa siêu trầm này vẫn được trang bị đầy đủ 3 chuẩn kết nối vật lý cơ bản dành cho subwoofer là XLR,TRS và stereo (RCA), cho phép người dùng có thể dễ dàng kết nối loa với bất kỳ ampli hay receiver nào hiện nay. Thùng loa UK-1200W được làm bằng gỗ MDF rất dày kèm với màn lưới với thiết kế đặt biệt 8 chân cắm nhằm đạt được sự chắc chắn và khả năng chống cộng hưởng. Cổng thoát hơi được thiết kế dạng rãnh hẹp và hướng ra phía trước, cho phép bố trí linh hoạt hơn, kể cả những vị trí sát tường hoặc trong góc phòng. Các chân của loa cũng được bổ sung đế cao su để chống rung tốt hơn. UK-1200W được hoàn thiện với lớp phủ veneer gỗ mun. Trang 32
SUBWOOFER BFAUDIOPRO UK-112SA với loa bass 30 cho công suất 250w tiếng mềm sâu, khoẻ, hoạt động ở cường độ cao rất tốt. Phù hợp cho phòng hát karaoke nhỏ với diện tích 22m2 trở lại, gia đình hát và nghe nhạc ấn tượng. Không bị ù nền . Tiếng nhạc DJ rất chắc tiếng nghe không bị tức và ồn tiếng rất mềm mại sâu lắng. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO UK-112SABFAUDIO UK-112SABFAUDIO UK-112SAĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER Trang 33 Công suất âm thanh (w): 250w Tần số thấp nhất (Hz): 40Hz Tần số cao nhất (kHz): 250 kHz Màu sắc: Màu vân gỗ Trở kháng(Ω): 8ohm Chiều rộng(mm):400 Chiều cao(mm):430 Chiều dài(mm):435 Điện 220vol
BFAudioPro Model 115SA với loa bass 40 cho công suất 600w với nguồn xung cao cấp và mạch công suất công nghệ class D mới nhất hiện nay , độ bền cao ngay cả trong trường hợp điện yếu, đem lại sự ổn định cho toàn hệ thống âm thanh PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO UK-115SABFAUDIO UK-115SABFAUDIO UK-115SAĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER Tiếng mềm sâu. Khoẻ, căng tiếng, Chịu đòn rất tốt. Phù hợp cho phòng hát karaoke trung bình với diện tích 30m2 trở lại . Gia đình hát và nghe nhạc rất tốt. Đặc biệt là rất bền bỉ khi đánh cường độ lớn. Không bị ù nền . Tiếng nhạc Dj rất chắc tiếng. Nghe không bị tức và ồn. Tiếng rất mềm mại sâu lắng. Tùy chỉnh theo ngõ ra sub của vang số THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Công suất âm thanh (w): 600w Tần số thấp nhất (Hz): 37Hz Tần số cao nhất (kHz): 300Hz Max SPL: 129db Màu sắc: Màu sơn sần đen Trở kháng(Ω): 8ohm Kích thước: 580 x 470 x 520mm Trọng lượng: 35Kg Trang 34
FAudioPro Model 118SA: Nâng Tầm Trải Nghiệm Âm Thanh Đỉnh Cao. BFAudioPro Model 118SA là mẫu loa sub điện đẳng cấp, được thiết kế để mang đến chất âm vượt trội và độ bền bỉ ấn tượng. Với củ loa bass 50cm mạnh mẽ cùng công suất lên đến 700W, tích hợp nguồn xung cao cấp và mạch công suất Class D tiên tiến. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO UK-118SABFAUDIO UK-118SABFAUDIO UK-118SAĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER BFAudioPro 118SA đảm bảo hoạt động ổn định, bền bỉ ngay cả trong điều kiện điện áp không ổn định, giữ vững sự nhất quán cho toàn bộ hệ thống âm thanh của bạn. Loa sub này chinh phục người nghe bởi chất âm mềm mại, sâu lắng, thể hiện rõ uy lực và độ chắc chắn trong từng nốt nhạc. Khả năng chịu tải cực tốt khi hoạt động ở cường độ cao là một điểm cộng lớn, giúp bạn thoải mái tận hưởng những bản nhạc mạnh mẽ mà không lo ngại hư hỏng. Đặc biệt, BFAudioPro 118SA loại bỏ hoàn toàn hiện tượng ù nền khó chịu, mang lại trải nghiệm âm thanh trong trẻo và tinh tế. Khi phát nhạc DJ, tiếng bass trở nên cực kỳ chắc gọn, sống động, không gây tức tai hay ồn ào. BFAudioPro Model 118SA là lựa chọn lý tưởng cho các không gian karaoke gia đình hoặc phòng hát có diện tích trung bình dưới 40m². Ngoài ra, sản phẩm còn đáp ứng hoàn hảo nhu cầu nghe nhạc và xem phim tại gia, mang đến những giây phút giải trí thăng hoa. Loa cũng có thể dễ dàng tinh chỉnh thông qua ngõ ra sub của vang số, tối ưu hóa hiệu suất theo ý muốn của bạn. THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Công suất âm thanh (W): 700W Tần số thấp nhất (Hz): 40Hz Tần số cao nhất (kHz): 300 kHz Màu sắc: Sơn sần đen Trở kháng (Ω): 8ohm Kích thước: 561 x 690 x 595mm Trọng lượng: 43Kg Điện áp: 220V Trang 35
BFAudioPro RC-15S là giải pháp loa siêu trầm chuyên nghiệp, kết hợp giữa sức mạnh uy lực và thiết kế bền bỉ. Được trang bị công nghệ âm thanh tiêu chuẩn Nhật Bản, sản phẩm là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống yêu cầu áp lực âm thanh lớn như Bar, Karaoke kinh doanh, hội trường và sự kiện. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO RC-15SBFAUDIO RC-15SBFAUDIO RC-15SLoại sản phẩmLoa siêu trầm thụ động (Passive Subwoofer)Kích thước củ Bass15 inch (Loa 4 tấc)Công suất liên tục (RMS)550 WattsCông suất chương trình1000 WattsCông suất cực đại (Peak)2000 WattsVoice Coil100mm (Công nghệ cuốn dây In & Out)Kích thước (C x R x S)70cm x 47cm x 56cmĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER Uy lực mạnh mẽ: Công suất cực đại lên tới 2000W, tái tạo dải trầm sâu, chắc và rền, đảm bảo không vỡ tiếng ở cường độ cao. Bền bỉ vượt trội: Sử dụng công nghệ Voice Coil 100mm quấn "In & Out" giúp tản nhiệt nhanh, duy trì hiệu suất ổn định khi vận hành liên tục. Thiết kế thông minh: Thùng loa gỗ chắc chắn, lưới kim loại bảo vệ, tích hợp tay nắm ở 2 bên tiện lợi cho việc di chuyển và lắp đặt. THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Trang 36
Ti-15sH là một loa siêu trầm 15 "nhỏ gọn, mạnh mẽ cho âm thanh Karaoke. Nó sử dụng loa siêu trầm BFA4000. Các trình điều khiển hiệu suất cao, kết hợp với thiết kế bao vây chuyên dụng, cung cấp băng thông tốt nhất để tỷ lệ kích thước. Loa subwooferTi-15sH được thiết kế để cung cấp gia cố tần số thấp cho toàn bộ dòng loa BFAudioPro T-Xpro Series. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO TI-15SHBFAUDIO TI-15SHBFAUDIO TI-15SHLoại sản phẩmLoa siêu trầm thụ động (Passive Subwoofer)Kích thước củ Bass1 bass 15 inchCông suất liên tục (RMS)500 WattsĐộ nhạy (Sensitivity)98dBCông suất cực đại (Peak)1100 WattsVoice Coil100mm (Công nghệ cuốn dây In & Out)Kích thước (C x R x S)553 x 710 x 604mmĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER 15 "trình điều khiển hình nón cao và kéo dài cho việc sinh sản tần số thấp mở rộng Thiết kế tủ âm thanh tinh vi cho hiệu quả cao Độ nhạy cao với công suất nén thấp Thấp và nhỏ gọn Kèm theo bao gồm một kết hợp của cấu trúc gỗ nhiều lớp 15mm và 25mm với kết thúc bền đẹp THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Trang 37
Ti-18sH là một loa siêu trầm 18 "nhỏ gọn, mạnh mẽ cho âm thanh Karaoke. Nó sử dụng loa siêu trầm BFA5000. Các củ loa nén suất cao, kết hợp với thiết kế 3D chuyên dụng, cung cấp băng thông dãi trầm tốt nhất với tỷ lệ kích thước loa. Loa subwoofer Ti-18sH được thiết kế để cung cấp gia cố tần số thấp cho toàn bộ dòng loa BFAudioPro Ti Series. Phù hợp cho phòng hát karaoke trung bình với diện tích 40m2 trở lại PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO TI-18SHBFAUDIO TI-18SHBFAUDIO TI-18SHLoại sản phẩmLoa siêu trầm thụ động (Passive Subwoofer)Kích thước củ Bass1*18 ", bass phản xạ mặt trướcCông suất liên tục (RMS)800 WattsĐộ nhạy (Sensitivity)98dBCông suất cực đại (Peak)2400 WattsTrọng lượng42 kgKích thước (C x R x S)700x514x633 mmĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER Củ bass 18 “ với màn loa hình nón cao và độ rung sâu với đường thoát hơi kéo dài giúp delay tiếng bass với tần số thấp mềm sâu dễ chịu Thiết kế thùng gỗ cộng hưởng âm thanh tinh vi cho hiệu quả cao Độ nhạy cao với công suất nén nhỏ Thùng loa nhỏ gọn là kết hợp của cấu trúc gỗ15mm và 25mm thiết kế bền đẹp Sử dụng gân cao su cho độ đàn hồi tốt hơn, mang lại hiệu quả âm trầm mềm mại hơn. THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Trang 38
UK-215Spro là một loa siêu trầm 2 x 15 "nhỏ gọn, mạnh mẽ cho âm thanh Karaoke. Nó sử dụng loa siêu trầm 2 x BFA4000. Các trình điều khiển hiệu suất cao, kết hợp với thiết kế bao vây chuyên dụng, cung cấp băng thông tốt nhất để tỷ lệ kích thước. Loa subwoofer UK-215Spro được thiết kế để cung cấp gia cố tần số thấp cho toàn bộ dòng loa BFAudioPro UK-XSpro Series. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO UK-215SPROBFAUDIO UK-215SPROBFAUDIO UK-215SPROLoại sản phẩmLoa siêu trầm thụ động (Passive Subwoofer)Kích thước củ Bass2 x 15 ", bass phản xạCông suất liên tục (RMS)1200 WattsĐộ nhạy (Sensitivity)108dBCông suất cực đại (Peak)3000 WattsTrọng lượng67 kgKích thước (C x R x S)450x1000x597 mmĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER 2 x 15 "trình điều khiển hình nón cao và kéo dài cho việc sinh sản tần số thấp mở rộng Thiết kế tủ âm thanh tinh vi cho hiệu quả cao Độ nhạy cao với công suất nén thấp Thấp và nhỏ gọn Kèm theo bao gồm một kết hợp của cấu trúc gỗ nhiều lớp 15mm và 25mm với kết thúc bền đẹp THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Trang 39
UK-218Spro là một loa siêu trầm 2 x 18 "nhỏ gọn, mạnh mẽ cho âm thanh Karaoke. Nó sử dụng loa siêu trầm 2 x BFA5000. Các trình điều khiển hiệu suất cao, kết hợp với thiết kế bao vây chuyên dụng, cung cấp băng thông tốt nhất để tỷ lệ kích thước. Loa subwoofer UK-218Spro được thiết kế để cung cấp gia cố tần số thấp cho toàn bộ dòng loa BFAudioPro UK-Xpro Series. PRO JAPAN CÔNG NGHỆ ÂM THANH ĐẾN TỪ NHẬT BẢNBFAUDIO UK-218SPROBFAUDIO UK-218SPROBFAUDIO UK-218SPROLoại sản phẩmLoa siêu trầm thụ động (Passive Subwoofer)Kích thước củ Bass2 x 18 ", bass phản xạCông suất liên tục (RMS)1600 WattsĐộ nhạy (Sensitivity)124dBCông suất cực đại (Peak)4200 WattsTrọng lượng74.8 kgKích thước (C x R x S)560x1170x690mmĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT NỔI BẬT LOA SUBWOOFER 2 x 18 "trình điều khiển hình nón cao và kéo dài cho việc sinh sản tần số thấp mở rộng Thiết kế tủ âm thanh tinh vi cho hiệu quả cao Độ nhạy cao với công suất nén thấp Thấp và nhỏ gọn Kèm theo bao gồm một kết hợp của cấu trúc gỗ nhiều lớp 15mm và 25mm với kết thúc bền đẹp THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Trang 40
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT MḶc đầḭ ṀàỼ ḧḀỗ đa cḃỳỎ ỳồạc ẜMḭḞỗc PỼḙḧẝẉ ṵV MḶc đầḭ ḙa ḧḀỗ đa ḧấḧ cả các Ứêỳồ ẜAừừ Cồaỳỳeừẝẉ ṷẏṶV Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ỲỗcḙỼ ẜMỗcḙỼḖồỼỳe IỳḖḭḧ SeỳḞỗḧỗṀỗḧṇẝẉ ṳṶỲV Đḁ ừḋỗ đầḭ ṀàỼ ỳồạc ẜMḭḞỗc IỳḖḭḧ Gaỗỳẝẉ ṱdBẊ ẻṴdBẊ ẻṷdB Tṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ỲỗcḙỼ ẜMỗcḙỼḖồỼỳe SỗỎỳaừẠḧỼẠNỼỗḞe RaḧỗỼẝẉ ῁ṺṶdB Tṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ỳồạc ẜMḭḞỗc SỗỎỳaừẠḧỼẠNỼỗḞe RaḧỗỼẝẉ ῁ṺṱdB NỎḭḂỳ đỗệỳ ḧồộcồ ḶỳỎ ẜAdaḖḧỗṀe PỼṁeḙẝẉ ṳṳṱVẕṶṱHṏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ḧỞỳồ ẜNeḧ WeỗỎồḧẝẉ ṴẏṹKỎ Kộcồ ḧồḵḊc ḧồỗếḧ bỞ ẜ Sâḭ Ṇ RḁỳỎ Ṇ CaỼẝẉ ṳṲṹẏṶẽ ṵṹṴ ỲỲ ẽṵṸẏṶỲỲ BFAUDIO PRO KX-510I cồỗḖ DSP ỨéḖ Ṁà CPU ḧḀc đḁ caỼẊ ỲaỳỎ đếỳ Ứồả ỳăỳỎ Ṇḹ ừṈ âỲ ḧồaỳồ Ỳạỳồ Ỳị Ṁà cồộỳồ Ṇácẏ Sảỳ ḖồẩỲ ỳḃỗ bậḧ ṀḊỗ các ḧộỳồ ỳăỳỎ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖ ỳồḵẉ CồỠỳồ âỲ ừỗỳồ ồỼạḧẉ Bḁ cồỠỳồ âỲ Ṹ băỳỎ ḧầỳ cồỼ cả ỳồạc Ṁà ỲỗcḙỼẊ ỎỗḮḖ bạỳ ḧḳṇ cồỠỳồ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ ḧồeỼ Ṉ ỲḭḀỳẏ CồḀỳỎ ồḮ ồỗệḭ Ḙḭảẉ CỿỳỎ ỳỎồệ cồḀỳỎ ồḮ ḧồế ồệ ḧồḶ Ṷ đḁc Ḙḭṇềỳ đảỲ bảỼ âỲ ḧồaỳồ ừḭỿỳ ḧḙỼỳỎ ḧḙỈỼ Ṁà ḃỳ đỞỳồẏ BảỼ Ṁệ ḧồỗếḧ bỞẉ CồḶc ỳăỳỎ ỎỗḊỗ ồạỳ ḧộỳ ồỗệḭ đầḭ ḙa ỎỗḮḖ bảỼ Ṁệ ừỼa ỨồḈỗ ồỗệỳ ḧḵḋỳỎ Ḙḭá ḧảỗẏ Kếḧ ỳḀỗ đa dạỳỎẉ HḄ ḧḙḋ ỳồỗềḭ cḃỳỎ đầḭ ṀàỼ ỳồḵ BGMẊ AUXẊ OḖḧỗcaừẊ BừḭeḧỼỼḧồẊ Ṁà USB đỂ Ḗồáḧ ỳồạc ḧḙḷc ḧỗếḖẏ TồỿỳỎ ḞḀ ấỳ ḧḵḋỳỎẉ Đḁ ỲéỼ ồàỗ ḧồấḖ ẜTHD AṱẏṲOẝ Ṁà ḧṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ caỼ ẜSNR @ṹṱ dBẝ cồỼ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ ḧḙḭỳỎ ḧồḷc Ṁà ḙḔ ḙàỳỎẏ Đâṇ ừà Ỏỗảỗ ḖồáḖ ḧỼàỳ dỗệỳ cồỼ các ồệ ḧồḀỳỎ âỲ ḧồaỳồ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẊ ỲaỳỎ ừạỗ ḧḙảỗ ỳỎồỗệỲ ỳỎồe cồấḧ ừḵḋỳỎ caỼ Ṁà bềỳ bỠẏ Tṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ẜSNRẝẉ @ṹṱ dB ẜḍ đầḭ ḙa XLRẊ ṲVḙỲḞẊ ṲỨHṏẝ TḃỳỎ ỲéỼ ồàỗ ẜTHDẝẉ ṱẏṲ O ẜḍ đầḭ ḙa XLRẊ ṲVḙỲḞẊ ṲỨHṏẝ ĐáḖ ḶỳỎ ḧầỳ ḞḀ ẜFḙeḘḭeỳcṇ ḙeḞḖỼỳḞeẝẉ ṳṱ HṏẼṳṱ ỨHṏẊ BṴ dB Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜIỳḖḭḧ ḞeỳḞỗḧỗṀỗḧṇẝẉ @ṳẏṶ ỲVḙỲḞ ẜḧḙḍ ỨồáỳỎ ṷ ỨṮẝ MḶc đầḭ ḙa ḧḀỗ đa ẜMaṆỗỲḭỲ ỼḭḧḖḭḧẝẉ @ṳẏṶ VḙỲḞ ẜḧḙḍ ỨồáỳỎ ṷ ỨṮẝ BFAUDIO PRO K-3000 D+ CồỗḖ Ṇḹ ừṈ Ỳạỳồ Ỳịẉ Sḹ dḲỳỎ cồỗḖ ADI ḞḀ ḞeḙỗeḞ ỲḊỗ ỳồấḧ Ṁà bḁ Ṇḹ ừṈ DSP ừḔỗ ỨéḖ ṷṵẠBỗḧ ḧḀc đḁ caỼẊ đảỲ bảỼ Ứồả ỳăỳỎ Ṇḹ ừṈ âỲ ḧồaỳồ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗẏ Xḹ ừṈ ỲỗcḙỼ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẉ MỗcḙỼ đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ ṲṶ PEQ đỗềḭ cồỠỳồ đḁc ừậḖẊ ồệ ḧồḀỳỎ Ṇḹ ừṈ âỲ ḧồaỳồ ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ ồỼàỳ ḧỼàỳẊ ồḂỗ âỲ ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ DSP ḞḧeḙeỼ đa dạỳỎẊ ỲaỳỎ ừạỗ ồỗệḭ ḶỳỎ ỎỗḆỳỎ ồáḧ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖ ồḉỳẏ Tộỳồ ỳăỳỎ bảỼ Ṁệ ỲỗcḙỼẉ BaỼ ỎḂỲ càỗ đặḧ bḁ ỎỗảỲ âỲ ẜỲḭọọừeḙ ḞeḧḧỗỳỎẝẊ ḧồỗếḧ Ứế ỎỗḊỗ ồạỳ áḖ Ḟḭấḧ đḁc ừậḖẊ Ṁà cồḶc ỳăỳỎ cồḀỳỎ ồḮ ṀḊỗ ḧḳṇ cồḆỳ dỞcồ ḧầỳ ḞḀ ṳHṏ∼ṹHṏ ồỼặc ḧắḧẏ KỗỂỲ ḞỼáḧ ồỗệḭ ḶỳỎ ḧỼàỳ dỗệỳẉ Kêỳồ ồỗệḭ ḶỳỎ đḁc ừậḖ ṀḊỗ bḁ ừḆc caỼẕḧồấḖẏ HḂỗ âỲ ẜḙeṀeḙbeḙaḧỗỼỳẝ Ṁà ḧỗếỳỎ ṀḆỳỎ ẜecồỼẝ cỽ ḧồỂ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḙỗêỳỎ bỗệḧ ṀḊỗ Ṷ ḧồỿỳỎ ḞḀ câỳ bằỳỎ ẜPEQẝ cḳỳỎ ỳồỗềḭ cồḶc ỳăỳỎ Ứồácẏ Đỗềḭ cồỠỳồ đầḭ ḙa ừỗỳồ ồỼạḧẉ MḄỗ Ứêỳồ đầḭ ḙa ẜOḭḧḖḭḧẝ đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṹ đỼạỳ ẜPEQẝẊ đỗềḭ cồỠỳồ cắḧ ḧầỳ ḞḀ caỼẠḧồấḖẊ ḧṍ ừệ ồḇa ḧḙḁỳ ẜỲỗṆỗỳỎ ḙaḧỗỼẝẊ đảỼ Ḗồa ẜḖỼừaḙỗḧṇẝẊ đḁ ḧḙể ẜdeừaṇẝẊ ỎỗḊỗ ồạỳ đỗệỳ áḖ ẜṀỼừḧaỎe ừỗỲỗḧẝẊ Ṁà cồḶc ỳăỳỎ ḧăỳỎ cḵḌỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ ẜỎaỗỳẝẏ CồḶc ỳăỳỎ RTA Ṁà bảỼ Ỳậḧẉ Tộcồ ồḋḖ ồỗỂỳ ḧồỞ Ḗồḃ RTA ỎỗḮḖ Ṇác đỞỳồ ồỗệḭ Ḙḭả đỗỂỲ ḧầỳ ḞḀ Ỏâṇ ỳồỗểḭẊ ừỼạỗ bḈ ḧỗếỳỎ Ḃỳẏ NỎỼàỗ ḙaẊ ḧồỗếḧ bỞ cḇỳ cỽ cồḶc ỳăỳỎ Ứồỽa dḷ áỳ bằỳỎ Ỳậḧ ỨồẩḭẊ cồỼ ḖồéḖ đặḧ cấḖ đḁ Ứồỽa ḧồỗếḧ bỞ ḧồeỼ ỳồḭ cầḭẏ Lḵḭ ḧḙḺ càỗ đặḧẉ CồỼ ḖồéḖ ừḵḭ ḧḙḺ Ṻ bḁ cồế đḁ ồệ ḧồḀỳỎ Ứồác ỳồaḭẊ Ṁà ḧḙạỳỎ ḧồáỗ Ứồḍỗ đḁỳỎ Ḟị ḧḷ đḁỳỎ ừḵḭ dḺ ừỗệḭ cḴa ừầỳ Ḟḹ dḲỳỎ Ỏầỳ ỳồấḧẏ BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ ENTERTAINMENT DIGITAL KARAOKE PROCESSORS Giải phápâmthanhchuyênnghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao K-3000 D+ KX-510I Trang 41
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT ẜRMSẝ MḶc đầḭ ṀàỼ Ṁà ḙa ḧḀỗ đaẉ ṵV ẜRMSẝ Đḁ Ứồḭếcồ đạỗ âỲ ḧồaỳồẉ TḀỗ đa ṲṳdB Đḁ ỳồạṇ ỲỗcḙỼẉ ṷṵỲV ẜĐầḭ ḙaẉ ṵVẝ Tṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ẜSNRẝẉ ῁ṹṱdB NỎḭḂỳ đỗệỳẉ ṲṷṱẼṳṳṱVẕACẕṶṱHṏ Kộcồ ḧồḵḊcẉ ṵṹṴẽṳṲṹẏṶẽṵṸẏṶỲỲ Cồế đḁ cồḀỳỎ ồḮẉ ṵ cồế đḁ ẜTắḧẕṲẕṳẕṴẝ Bḁ ỳồḊ ừḵḭ ḧḙḺẉ Ṳṷ Ỳẫḭ ẜPḙeḞeḧḞẝ TÍNH NĂNG NỔI BẬT MḶc đầḭ ṀàỼ ḧḀỗ đaẉ ẻṲṵdBḭ ẜṵV RMSẝ MḶc đầḭ ḙa ḧḀỗ đaẉ ẻṲṵdBḭ ẜṵV RMSẝ Đḁ Ứồḭếcồ đạỗ đầḭ ṀàỼ ỳồạcẉ ṱdBẊ ẻṴdBẊ ẻṷdBẏ Đḁ ỳồạṇ ỲỗcḙỼẉ ṷṵỲV ẜĐầḭ ḙaẉ ṵVẝ Tṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭẉ ῁ ṺṱdB NỎḭḂỳ đỗệỳ ḧḵḉỳỎ ḧồộcồẉ ṲṲṱV ACẕ ṳṳṱV AC Kộcồ ḧồḵḊcẉ ṲṺṱỲỲ Ṇ ṲṶṱỲỲ Ṇ ṲṺṱỲỲ BFAUDIO PRO VX8-PLUS Ḟḹ dḲỳỎ ồệ ḧồḀỳỎ bḭḞ dḺ ừỗệḭ ṳṵBỗḧ Ṁà cồỗḖ Ṇḹ ừṈ DSP ṴṳBỗḧ ḧâỳ ḧỗếỳẊ cồỼ ḖồéḖ ḧáỗ ḧạỼ âỲ ḧồaỳồ ṀḊỗ đḁ Ḗồâỳ Ỏỗảỗ caỼ Ṁà đḁ ḧḙể cḷc ḧồấḖẏ MḆỗ dảỗ âỲ ḧḸ ḧỗếỳỎ ỳồạc đếỳ ỎỗḆỳỎ ồáḧ đềḭ đḵḋc Ṇḹ ừṈ Ỳḵḋḧ ỲàẊ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ KỗỂỲ ḞỼáḧ cồỗ ḧỗếḧ dảỗ ḧầỳ ẜEḘḭaừỗṏeḙẝ Sảỳ ḖồẩỲ cḭỳỎ cấḖ Ứồả ỳăỳỎ caỳ ḧồỗệḖ Ḟâḭ ṀàỼ ồệ ḧồḀỳỎ âỲ ḧồaỳồẉ Pồầỳ MUSICẉ TḙaỳỎ bỞ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṳṱ dảỗẊ ồḄ ḧḙḋ bḁ ừḆc ḧồỿỳỎ caỼ ḧḸ ṱHṏ đếỳ ṴṱṴHṏ Pồầỳ MICẉ TḀỗ ḵḭ ồỽa ṀḊỗ ṲṶ dảỗ EQ ḙỗêỳỎ bỗệḧ cồỼ ồaỗ Ứêỳồ A Ṁà BẊ đỗ ỨệỲ cồḶc ỳăỳỎ ỎỗḊỗ ồạỳ ỳéỳ đỂ bảỼ Ṁệ ừỼa Ṁà ỎỗḺ ỎỗḆỳỎ ồáḧ ừḭỿỳ ḃỳ đỞỳồẏ Các ỳỎḔ ḙaẉ NỎḔ ḙa cồộỳồ ẜṶ dảỗ EQẝẊ ỳỎḔ ḙa Ḟaḭ Ṁà Ḟḭb ẜṴ dảỗ EQẝ ỎỗḮḖ bạỳ ừàỲ cồḴ ỨồỿỳỎ Ỏỗaỳ âỲ ḧồaỳồ đa cồỗềḭẏ BFAUDIO PRO K-3000 PLUS DḇỳỎ Ḟảỳ ḖồẩỲ ỳàṇ cỽ cồḶc ỳăỳỎ Ṇḹ ừṈ ừỼa ỨaḙaỼỨeẊ ỲḄỗ Ḗồầỳ cồḶc ỳăỳỎ cỽ ḧồỂ đỗềḭ cồỠỳồ đḁc ừậḖẏ Sḹ dḲỳỎ bḭḞ dḺ ừỗệḭ ṳṵBỗḧ Ṁà DSP ṴṳBỗḧẏ MUSIC cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṳṱ dảỗẏ MUSIC đếỳ đầḭ ḙa cồộỳồ cḴa bḁ ừḆc ḧồỿỳỎ caỼẉ ṲṳdBẠṳṵdB ẜṱHṏẠṴṱṴHṏẝ MIC cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ ṲṶ dảỗẊ cỽ ḧồỂ cồỗa ḧồàỳồ ồaỗ Ứêỳồ đỗềḭ cồ AẊ Bẏ CồḶc ỳăỳỎ ỎỗḊỗ ồạỳ ỳéỳ ỲỗcḙỼẏ Đầḭ ḙa cồộỳồ cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṷ dảỗ ḧầỳẏ CồḶc ỳăỳỎ ỎỗḊỗ ồạỳ ỳéỳ Đầḭ ḙa Ḗồộa ḞaḭẊ đầḭ ḙa Ḗồộa Ḟaḭ Ṁà ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṵ dảỗ ḧầỳẏ MỗcḙỼ cỽ cồḶc ỳăỳỎ cồḀỳỎ ỳồỗểḭ Ḗồảỳ ồḂỗ ṵ ỲḶcẊ Ṁà ḧḳṇ cồḆỳ TẮT ẕ ṲẕṳẕṴẏ Cỽ ḧồỂ ừḵḭ ḧḙḺ Ṳṷ Ỳẫḭẏ Đầḭ ḙa ỲỗcḙỼẊ đầḭ ḙa cồộỳồẊ đầḭ ḙa Ḗồộa ḞaḭẊ đầḭ ḙa ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ Ṁà đầ ḙa Ḗồộa Ḟaḭ đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ cồḶc ỳăỳỎ ỎỗḊỗ ồạỳ Ṁà đḁ ḧḙểẏ Cồế đḁ Ḙḭảỳ ḧḙỞ Ṁỗêỳ Ṁà cồế đḁ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎẊ cồế đḁ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎ Ḟaḭ Ứồỗ đỗềḭ cồỠỳồ các ḧồỿỳỎ ḞḀ ỨồỿỳỎ ḧồỂ ừḵḭ ừạỗẏ Máṇ đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ Ỳeỳḭ đầṇ đḴ cồḶc ỳăỳỎ ồỼặc ỎỗaỼ dỗệỳ ḧồỗếḧ ừậḖ ḧồỿỳỎ Ḙḭa PCẏ BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ ENTERTAINMENT DIGITAL KARAOKE PROCESSORS Giải phápâmthanhchuyênnghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao VX8-PLUS K-3000PLUS BḁṀỗ Ṇḹ ừṈẉDSP ṴṳBỗḧẊ BḭḞ dḺ ừỗệḭṳṵBỗḧ MḶc đầḭ ṀàỼ ḧḀỗ đaẉ ṵV Trang 42
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT MḶc đầḭ ṀàỼḧḀỗ đaẉ ṵV ẜRMSẝ MḶc đầḭ ḙa ḧḀỗ đaẉ ṵV ẜRMSẝ TăỳỎ âỲ ừḵḋỳỎẉ TḀỗ đaẉ ṲṳdB Đḁ ỳồạṇ ỲỗcḙỼẉ ṷṵỲV ẜĐầḭ ḙaẉ ṵVẝ Tṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ẜSNRẝẉ ῁ ṹṱdB NỎḭḂỳ đỗệỳẉ ṲṷṱẠṳṳṱV ẕ AC ẕ ṶṱHṏ Kộcồ ḧồḵḊcẉ ṵṹṴ ẅ ṳṲṹẏṶ ẅ ṵṸẏṶỲỲ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ḧỞỳồẉ ṴẏṹKG BFAUDIO PRO K-3000WIFIPRO Bḁ ḧỗềỳ Ứồḭếcồ đạỗ ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ KTV dàỳồ cồỼ ỨaḙaỼỨeẊ ḖồḇỳỎ Ứồỗêḭ Ṁḿ ṀḊỗ ṇêḭ cầḭ đḉỳ ỎỗảỳẊ cỽ ḧồỂ Ḟḹ dḲỳỎ cồỼ ồḁỗ ḧḙḵḌỳỎ đa ỳăỳỎ ồỼặc ḖồḇỳỎ ồḁỗ ỳỎồỞẊ ỳồḌ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḀḧẊ dể Ḟḹ dḲỳỎẊ Ỏỗá cả Ḗồảỗ cồăỳỎẊ ỳêỳ ḙấḧ đḵḋc ḵa cồḭḁỳỎẏ Sảỳ ḖồẩỲ ỳàṇ cỽ cồḶc ỳăỳỎ Ṇḹ ừṈ ừỼa cồỼ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḀḧẊ ỲḄỗ cồḶc ỳăỳỎ đềḭ cỽ ḧồỂ đỗềḭ cồỠỳồ đḁc ừậḖ Ṁà Cỽ ỎỗaỼ dỗệỳ PC ḧḵḉỳỎ ḶỳỎẊ dể Ḟḹ dḲỳỎẏ Tộỳồ ỳăỳỎ đặc bỗệḧ ṀḊỗ Ỳậḧ Ứồẩḭ Ỳáṇẏ Sḹ dḲỳỎ bḭḞ dḺ ừỗệḭ ṳṵ bỗḧ Ṁà DSP Ṵṳ bỗḧẏ ÂỲ ỳồạc cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṳṱ dảỗẏ ÂỲ ỳồạc đếỳ đầḭ ḙa cồộỳồ cỽ bḁ ừḆc ḧồỿỳỎ caỼẉ ṲṳdBẠṳṵdB ẜṱHṏẠ ṴṱṴHṏẝ MỗcḙỼ cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ ṲṶ dảỗẊ cỽ ḧồỂ cồỗa ḧồàỳồ ồaỗ Ứêỳồ AẊ Bẏ CồḶc ỳăỳỎ ỳéỳ Ṁà ỎỗḊỗ ồạỳ âỲ ừḵḋỳỎ ỲỗcḙỼẏ Đầḭ ḙa cồộỳồ cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṷ dảỗẏ CồḶc ỳăỳỎ ỳéỳ Ṁà ỎỗḊỗ ồạỳ âỲ ừḵḋỳỎẏ Đầḭ ḙa Ḗồộa ḞaḭẊ đầḭ ḙa Ḗồộa Ḟaḭ Ṁà ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ cỽ bḁ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀ Ṵ dảỗẏ MỗcḙỼ cỽ ṵ ỲḶc Ứồḹ Ḗồảỳ ồḂỗẊ Ṁà ḧḳṇ cồḆỳ TẮT ẕ ṲẕṳẕṴẏ Cỽ ḧồỂ ừḵḭ ḧḙḺ Ṳṷ Ỳẫḭ âỲ ḧồaỳồẏ NỎḔ ḙa ỲỗcḙỼẊ ỳỎḔ ḙa cồộỳồẊ ỳỎḔ ḙa Ḗồộa ḞaḭẊ ỳỎḔ ḙa ừỼa Ḟỗêḭ ḧḙầỲ Ṁà ỳỎḔ ḙa Ḗồộa Ḟaḭ đềḭ đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ cồḶc ỳăỳỎ ỎỗḊỗ ồạỳ Ṁà đḁ ḧḙểẏ Cỽ cồế đḁ Ḙḭảỳ ḧḙỞ Ṁỗêỳ Ṁà cồế đḁ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎẔ Ḟaḭ Ứồỗ đỗềḭ cồỠỳồ ḧồỿỳỎ ḞḀ ḍ cồế đḁ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎẊ các ḧồỗếḧ ừậḖ Ḟị ỨồỿỳỎ đḵḋc ừḵḭ ừạỗẏ BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ ENTERTAINMENT DIGITAL KARAOKE PROCESSORS Giải phápâmthanhchuyênnghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao K-3000WIFIPRO Trang 43
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT BFAUDIO PRO BMS-600 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỿỳỎ Ḟḭấḧ đỞỳồ ỲḶc ẜṹ ỼồỲḞẝẉ ṳ Ṇ ṷṱṱW ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀẉ ṳṱHṏ Ạ ṳṱỨHṏ ẜBṲẏṶdBẝ Tṍ ừệ Tộỳ ồỗệḭẕNồỗểḭ ẜSNRẝẉ @ ṺṱdB ṀḊỗ MḭḞỗc Ṁà ṹṶdB ṀḊỗ MỗcḙỼḖồỼỳe TḃỳỎ ỲéỼ ồàỗ ẜDỗḞḧỼḙḧỗỼỳẝẉ A ṱẏṳO Hệ ḞḀ cảỳ dỞḭ ẜDaỲḖỗỳỎ FacḧỼḙẝẉ ῁ ṳṵṱ ẜọếṲỨHṏẊ ṹ ỼồỲḞẝ TḀc đḁ bỗếỳ ḧồỗêỳ ẜSừeṁ Raḧeẝẉ ṲṶVẕḭS Đḁ ḧácồ Ứêỳồ ẜSeḖaḙaḧỗỼỳẝẉ ῁ ṸṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ ṀàỼ ẜBaừaỳceẝẉ ṲṱỨṮ TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỿỳỎ Ḟḭấḧ đỞỳồ ỲḶc ẜṹ ỼồỲḞẝẉ ṳ ṆṹṱṱW ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀẉ ṳṱHṏ Ạ ṳṱỨHṏ ẜBṲẏṶdBẝ Tṍ ừệ Tộỳ ồỗệḭẕNồỗểḭ ẜSNRẝẉ @ ṺṶdB TḃỳỎ ỲéỼ ồàỗ ẜDỗḞḧỼḙḧỗỼỳẝẉ A ṱẏṳO Hệ ḞḀ cảỳ dỞḭ ẜDaỲḖỗỳỎ FacḧỼḙẝẉ ῁ ṳṵṱ ẜọếṲỨHṏẊ ṹ ỼồỲḞẝ TḀc đḁ bỗếỳ ḧồỗêỳ ẜSừeṁ Raḧeẝẉ ṲṶVẕḭS Đḁ ḧácồ Ứêỳồ ẜSeḖaḙaḧỗỼỳẝẉ ῁ ṸṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ ṀàỼ ẜBaừaỳceẝẉ ṲṱỨṮ Sḹ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ caỼ ṀḊỗ ỨỗỂḭ dáỳỎ ḞaỳỎ ḧḙḆỳỎ Ṁà đẳỳỎ cấḖ ẏ Mạcồ cỿỳỎ Ḟḭấḧ Ṳṱṱṱṁẅṳ ṵỼồỲ W ṷṱṱṁẅṳ ṹỼồỲ cỿỳỎ ỳỎồệ CừaḞḞ D Ứếḧ ồḋḖ ỳỎḭḂỳ ṆḭỳỎ caỼ cấḖẏ GỗḮḖ cồỼ ồệ ḧồḀỳỎ cỽ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ ḙấḧ ḧḙỼỳỎ ḞáỳỎ cồỗ ḧỗếḧẏ ṹ cḃỳỎ Ứếḧ ỳḀỗ âỲ ḧồaỳồ đa dạỳỎ ḖồḲc ṀḲ ḧấḧ cả các ỲḲc độcồ XeỲ ḖồỗỲẏ NỎồe ỳồạcẏ Háḧ ỨaḙaỼỨe Ỏỗảỗ ḧḙộẏẏẏ Các ḧộỳồ ỳăỳỎ cḉ ồḆc ḧḙêỳ Ỳặḧ ḧồỗếḧ bỞ đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế ḧồâỳ ḧồỗệỳ dể dàỳỎ Ḟḹ dḲỳỎ ṀḊỗ các ỳḮḧ bấỲ ỳḃỗẏ Các ḧộỳồ ỳăỳỎ Ṁà ḧỗệỳ ộcồ ḧḙêỳ ḖồầỲ ỲềỲ ḧồỿỳỎ Ỳỗỳồ Ứếḧ ỳḀỗ ṀḊỗ Ỳáṇ ḧộỳồ dể dàỳỎẊḧḙáỗ ḧỗỲ cḴa aỲḖừỗ Ḟḹ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ DSP caỼ cấḖ ṳṱṳṷ Tồỗếḧ bỞ Ḟḹ dḲỳỎ ṳ ồệ ḧồḀỳỎ Ỳỗc Ṁà ecồỼ ḙeṀeḙb đḁc ừậḖẏ Tồỗếḧ ừậḖ Ỳỗc MC Ṁà ca ḞṎ ḙỗêỳỎ bỗệḧ dể dàỳỎ ẏ Đặc bỗệḧ bừḭeḧỼỼḧồ Ṷẏṱ cồỼ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ ḙấḧ ḧḀḧ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ ỳồaỳồẏ KệỲ ḧồeỼ ṳ cồỗếc ỲỗcḙỼḖồỼỳe ṆỞỳ Ḟḇ đḂỳỎ bḁ âỲ ḧồaỳồ ṀḊỗ ồệ ḧồḀỳỎ cồấḧ ừḵḋỳỎ caỼẏ BFAUDIO PRO HIE 3.800 LÀ BỘ XỬ LÝ ÂM THANH 3 IN 1Bḁ Ṇḹ ừṈ DSP ḧồỿỳỎ Ỳỗỳồ Ṁà FBXẉ Tồỗếḧ bỞ ḧộcồ ồḋḖ ṹ cồế đḁ âỲ ḧồaỳồ ẜDSPṲẠDSPṹẝ ḧḀỗ ḵḭ cồỼ ḧḸỳỎ ỨỞcồ bảỳ Ḟḹ dḲỳỎẏ Đặc bỗệḧẊ ḧộỳồ ỳăỳỎ FBX ẜFeedbacỨ EṆḧeḙỲỗỳaḧỼḙẝ ḧộcồ ồḋḖ ḧạỗ ỳḮḧ IỳḖḭḧ ỎỗḮḖ cồḴ đḁỳỎ Ḙḭéḧ Ṁà ḧḙỗệḧ ḧỗêḭ các ḧầỳ ḞḀ Ỏâṇ ồḮ ḙộḧ Ỳà ỨồỿỳỎ ừàỲ bỗếỳ dạỳỎ đáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ cḴa ỎỗḆỳỎ ồáḧẏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ Ứồḭếcồ đạỗ Ṁà KỗỂỲ ḞỼáḧ ừỼaẉ VḊỗ ỲḶc cỿỳỎ Ḟḭấḧ ḧồḷc ṳṆṹṱṱW ẜṹ ỼồỲḞẝẊ ḧồỗếḧ bỞ đạḧ cồỠ ḞḀ DaỲḖỗỳỎ FacḧỼḙ ῁ṳṵṱẏ Đỗềḭ ỳàṇ cḷc ỨṌ Ḙḭaỳ ḧḙḆỳỎ ḧḙỼỳỎ Ṁỗệc ỨỗỂỲ ḞỼáḧ Ḙḭáỳ ḧộỳồ ỲàỳỎ ừỼa ẜṁỼỼọeḙẝẊ ỎỗḮḖ ḧỗếỳỎ baḞḞ dḸỳỎ đḮỳỎ ừḮcẊ cồắc ỎḆỳ Ṁà ồỼàỳ ḧỼàỳ ỨồỿỳỎ cỽ ồỗệỳ ḧḵḋỳỎ ẒỲḭddṇẒ ẜâỲ ḧḙầỲ bỞ ỨéỼ đḭỿỗẝẏ Hệ ḧồḀỳỎ MỗcḙỼ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẉ Sḹ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ PLL ḖồaḞeẠ ừỼcỨed ọḙeḘḭeỳcṇ ḞṇỳḧồeḞỗḞ ẜTḃỳỎ ồḋḖ ḧầỳ ḞḀ Ứồỽa Ḗồaẝ Ṁà cḉ cồế PỗừỼḧ ỗdeỳḧỗọỗcaḧỗỼỳ ẜNồậỳ dạỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ dẫỳ đḵḌỳỎẝẏ VḊỗ ṳṱṱ Ứêỳồ ḧầỳ ḞḀ Ṁà ḧộỳồ ỳăỳỎ Ḙḭéḧ ḞỽỳỎ Ḟạcồ Ḙḭa ồḂỳỎ ỳỎỼạỗ ẜIỳọḙaḙed ḖaỗḙỗỳỎẝẊ ồệ ḧồḀỳỎ đảỲ bảỼ Ḟḷ ḃỳ đỞỳồ ḧḭṇệḧ đḀỗẊ ỨồỿỳỎ ḧḙḳỳỎ ỳồỗểḭẏ MỗcḙỼ cḇỳ cỽ ḧộỳồ ỳăỳỎ ḧḷ đḁỳỎ ḧắḧ đệỳ ỳềỳ LCD Ḟaḭ Ṁàỗ Ỏỗâṇ đỂ ḧỗếḧ ỨỗệỲ đỗệỳ ỳăỳỎẏ Cḉ cồế BảỼ Ṁệ Đa ḧầỳỎ ẜCỼỲḖḙeồeỳḞỗṀe PḙỼḧecḧỗỼỳẝẉ ĐảỲ bảỼ aỳ ḧỼàỳ ḧḭṇệḧ đḀỗ cồỼ ồệ ḧồḀỳỎ ṀḊỗ các ừḊḖ BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ 3 IN 1 FAMILY KARAOKE Giải phápâmthanhchuyênnghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao HIE.3800 BMS-600 ENTERTAINMENT Trang 44
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT SḀ Ứêỳồ ẜMỼỳỼ ẻ SḧeḙeỼẝẉ Ṳṱ ẻ ṵcỽ ḧồỂ cồḭṇỂỳ đḃỗ ẜṲṵ đầḭ ṀàỼ ừỗỳeḞẝ AḭṆỗừỗaḙṇ ẜMONẊ FXẊ AUXẝẉ ṳ PḙeẊ ṳ PỼḞḧẊ ṳ cỽ ḧồỂ cồḭṇỂỳ đḃỗ ỎỗḺa Pḙe Ṁà PỼḞḧ MIC GAIN ẜMỼỳỼ ẕ SḧeḙeỼẝẉ ṱ đếỳ ẻṷṱ dB ẕ ẻṲṱ đếỳ ẻṷṱ dB LINEẕCDẕUSB GAIN ẜSḧeḙeỼẝẉ ẠṲṱ đếỳ ẻṳṱ dB THD ẜḧạỗ Ṳ ỨHṏẊ MBW ế ṹṱ ỨHṏẝẉ MIC ỗỳḖḭḧ đếỳ MaḞḧeḙ A LẕR ỼḭḧḖḭḧḞẊ ẻṲṷ dBḭẊ ḧồḵḌỳỎ ḧồấḖ ồḉỳ ṱẏṱṱṶO Dảỗ ḧầỳ ḞḀ đáḖ ḶỳỎẉ ṲṶ Hṏ đếỳ Ṹṱ ỨHṏ CḙỼḞḞḧaừỨ ẜḧạỗ Ṳ ỨHṏẝẉ Fadeḙ W FXẕAUXẕMONẠSeỳdẉ ῁ ṹṶ dB TḸỳỎ Ứêỳồ đếỳ Ứêỳồ Ứồácẉ ? Ạṹṱ dB CMRR ẜMIC ỗỳḖḭḧẊ Ṳ ỨHṏẝẉ ῁ ṹṱ dB BFAUDIO PRO CMS-1000 BFAUDIOPRO CMSṲṱṱṱ ừà ồệ ḧồḀỳỎ ḧḙḁỳ âỲ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẊ ỳồḈ ỎḆỳ ỳồḵỳỎ Ỳạỳồ Ỳị ṀḊỗ Ṳṵ Ứêỳồ đầḭ ṀàỼ ẜṲṱ MỗcẕLỗỳe ỲỼỳỼ Ṁà ṵ SḧeḙeỼẝẏ Tồỗếḧ bỞ ỳḃỗ bậḧ ỳồḌ ḧộcồ ồḋḖ ồaỗ bḁ Ṇḹ ừṈ ồỗệḭ ḶỳỎ ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ ṳṵẕṵṹẠbỗḧ ḧỗêḭ cồḭẩỳ ḖồḇỳỎ ḧồḭ ẜṲṱṱ càỗ đặḧ Ḟẵỳẝ Ṁà bḁ câỳ bằỳỎ âỲ Ḟắc ẜEQẝ ṲṲẠ baỳd cḷc ỨṌ cồỗ ḧỗếḧẏ ĐỗỂỲ ỳồấỳ cỿỳỎ ỳỎồệ ừà ỎỗaỼ dỗệỳ âỲ ḧồaỳồ USB ṵṆṵ ẜṳṵẠbỗḧẕṺṷ ỨHṏẝ ḧộcồ ồḋḖ MIDIẊ ồḄ ḧḙḋ ḧồḭ âỲ Ṁà Ḟảỳ Ṇḭấḧ ỳồạc cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖ ḧḙêỳ PCẕMacẏ VḊỗ Ỳạcồ ḧỗềỳ Ứồḭếcồ đạỗ cồḀỳỎ ỳồỗểḭẊ ọadeḙ cồḀỳỎ bḲỗ Ṁà ồệ ḧồḀỳỎ bảỼ Ṁệ ḧồỿỳỎ ỲỗỳồẊ CMSṲṱṱṱ đảỲ bảỼ âỲ ḧồaỳồ ḞạcồẊ bềỳ bỠ cồỼ các Ḟḷ Ứỗệỳ ḧḙḷc ḧỗếḖ ồaṇ ḖồḇỳỎ ḧồḭẏ Đâṇ ừà Ỏỗảỗ ḖồáḖ ừṈ ḧḵḍỳỎ cồỼ ỳồḺỳỎ aỗ ṇêḭ cầḭ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗ ḧḙỼỳỎ Ỳḁḧ ḧồỗếḧ Ứế ừỗỳồ ồỼạḧẏ Mạcồ ḧỗềỳ Ứồḭếcồ đạỗ ỲỗcḙỼḖồỼỳe ḧỗếỳỎ Ḃỳ cḷc ḧồấḖ ẜṲṱ Ứêỳồẝẉ ĐảỲ bảỼ ḧộỳ ồỗệḭ âỲ ḧồaỳồ Ḟạcồ ḞịẊ ḧḙỼỳỎ ḧḙỈỼẏ ṷ đḵḌỳỎ AUX ừỗỳồ ồỼạḧẉ CồỼ ḖồéḖ ỨỗỂỲ ḞỼáḧ âỲ ḧồaỳồ ỲỼỳỗḧỼḙ ồỗệḭ Ḙḭảẏ ṳ bḁ Ṇḹ ừṈ ồỗệḭ ḶỳỎ ṀḊỗ Ṳṱṱ càỗ đặḧ Ḟẵỳ Ṁà ṳṱ ṀỞ ḧḙộ ừḵḭ ḧḙḺ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎẉ CḭỳỎ cấḖ ỳồỗềḭ ồỗệḭ ḶỳỎ ḧḳṇ cồỠỳồẏ GỗaỼ dỗệỳ âỲ ḧồaỳồ USB cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖ ṵṆṵẊ ṳṵẠbỗḧ ẕ Ṻṷ ỨHṏẉ Tồḭ Ṁà Ḗồáḧ ừạỗ âỲ ḧồaỳồ cồấḧ ừḵḋỳỎ ḖồḇỳỎ ḧồḭẏ GỗaỼ dỗệỳ MIDIẉ Kếḧ ỳḀỗ ṀḊỗ các ỳồạc cḲ đỗệỳ ḧḹ ỳồḵ ỨeṇbỼaḙdẏ Pồầỳ ỲềỲ SḧeỗỳbeḙỎ CḭbaḞe đỗ ỨệỲẉ HḄ ḧḙḋ Ḟảỳ Ṇḭấḧ âỲ ỳồạc cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ Bḁ câỳ bằỳỎ âỲ Ḟắc ḞḧeḙeỼ ṲṲ baỳdẉ Đỗềḭ cồỠỳồ cồỗ ḧỗếḧ ḧầỳ ḞḀ âỲ ḧồaỳồẏ BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KỸ THUẬT MIXER DIGITAL AUDIO MIXER Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao ENTERTAINMENT CMS-1000 Trang 45
WIRELESS MICROPHONE MICROPHONE KHÔNG DÂY CAO CẤP THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT SỽỳỎ UHF cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẉ HḄ ḧḙḋ ṳṱṱẕṶṱṱ ḧầỳ ḞḀẊ cồỼ ḖồéḖ ṴṱẠṲṱṱ bḁ THÔNG SỐ KỸ THUẬT BăỳỎ ḧồỿỳỎ cồḭṇỂỳ đḃỗẉ ṷṱMHṏ SḀ Ứêỳồ Ứồả dḲỳỎẉ ṳṱṱẕṶṱṱ CH KồỼảỳỎ cácồ ừàỲ Ṁỗệcẉ Ṷṱ Ỳéḧ Đḁ ḃỳ đỞỳồ ḧầỳ ḞḀẉ B Ṳṱ ḖḖỲ LỼẉ ṳỲW ẕ Hỗẉ ṲṱỲW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ Mỗcẉ Ṳṱ ỲA ḧạỗ ṴV NỎḭḂỳ cấḖẉ AdaḖḧeḙ ṲṳẠṲṷV ṸṱṱỲA đḀỗ ṀḊỗ bḁ ḧồḭ Ṁà Pỗỳ AA đḀỗ ṀḊỗ ḧaṇ Mỗc TÍNH NĂNG NỔI BẬT Dảỗ ḧầỳ ḞḀẉ ṷṵṱMHṏ ẟ ṷṺṱMHṏ SḀ Ứêỳồẉ ṳṱṱ Ứêỳồ ẜṲṱṱ Ṇ ṳẝ KồỼảỳỎ cácồ Ứêỳồẉ ṳṶṱ KHṏ Đḁ ḃỳ đỞỳồ ḧầỳ ḞḀẉ BṲṱ PPM Tṍ ḞḀ SẕNẉ ῁ṲṲṱ dB Đḁ ỲéỼ ồàỗ ẜTHDẝẉ AṱẏṶO ĐáḖ ḶỳỎ ḧầỳ ḞḀẉ ṵṱHṏ ẟ ṲṹẊṱṱṱHṏ Báỳ Ứộỳồ ồỼạḧ đḁỳỎẉ ṹṱỲ ẟ ṲṱṱỲ ẜđỗềḭ Ứỗệỳ ừṈ ḧḵḍỳỎẝ Tộỳồ ỳăỳỎ đặc bỗệḧẉ CảỲ bỗếỳ Ỏỗa ḧḀcẊ Tḷ ỳỎắḧẊ Qḭéḧ ḧầỳ ḞḀ ḞạcồẊ Kồỽa ḖồộỲ ồệ ḧồḀỳỎ Dảỗ ḧầỳ ḞḀ UHFẉṷṴṱMHṏ Ạ ṷṺṱMHṏ BFAUDIO PROSI-10PLUS ồỼạḧ đḁỳỎ cḳỳỎ ừḮc ỨồỿỳỎ ỳồỗểḭẏ Tḷ đḁỳỎ ḧắḧ ḧỗếỳỎ ḧồỿỳỎ Ỳỗỳồẉ NỎắḧ ḧộỳ ồỗệḭ AF Ḟaḭ ṵ Ỏỗâṇ ḧỤỳồ ồỼặc ỳỎaṇ ừậḖ ḧḶc Ứồỗ bỞ ḙḉỗẊ Ṁa đậḖ Ỳạỳồẏ Tỗếḧ ỨỗệỲ Ḗỗỳ ḧḀỗ ḵḭẉ Tḷ ṀàỼ cồế đḁ ỳỎḴ Ḟaḭ Ṳ ḖồḮḧ Ṁà ḧḷ đḁỳỎ ḧắḧ ỳỎḭḂỳ ồỼàỳ ḧỼàỳ Ḟaḭ Ṵṱ ḖồḮḧ ỨồỿỳỎ ồỼạḧ đḁỳỎẏ CồḀỳỎ ỳồỗểḭ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗẉ Sḹ dḲỳỎ Ỳạcồ ỨéḖ ẓID TỼỳe W NỼỗḞeLỼcỨẓ đỂ đảỲ bảỼ ḧộỳ ồỗệḭ RF ḃỳ đỞỳồẏ Tḳṇ cồỠỳồ âỲ ḧồaỳồẉ Tộcồ ồḋḖ Ḟẵỳ Ṻ cồế đḁ EQ ẜEḘḭaừỗṏeḙẝ ỎỗḮḖ ḧḀỗ ḵḭ ồỽa cồấḧ ỎỗḆỳỎẏ PồạỲ Ṁỗ ồỼạḧ đḁỳỎẉ ĐảỲ bảỼ âỲ ḧồaỳồ ḧḙỼỳỎ ḞḭḀḧ Ṁà ḃỳ đỞỳồ ḧḙỼỳỎ báỳ Ứộỳồ ừêỳ ḧḊỗ Ṷṱ Ỳéḧẏ Càỗ đặḧ ừỗỳồ ồỼạḧẉ ĐḂỳỎ bḁ ḧầỳ ḞḀ ỳồaỳồ Ḙḭa cḃỳỎ ồḂỳỎ ỳỎỼạỗ ẜIRẝ Ṁà cỽ cồḶc ỳăỳỎ Ứồỽa càỗ đặḧ aỳ ḧỼàỳẏ BFAUDIO PRO SI-14PRO CỿỳỎ ỳỎồệ CảỲ bỗếỳ Tḷ đḁỳỎ ẜAḭḧỼỲaḧỗc IỳdḭcḧỗỼỳẝẉ SỗẠṲṵPḙỼ Ḟḍ ồḺḭ ḧḙộ ḧḭệ ỳồâỳ ḧạỼ ṀḊỗ Ứồả ỳăỳỎ ḧḷ ỳỎắḧ ẜMḭḧeẝ Ḟaḭ Ṵ Ỏỗâṇ Ứồỗ đặḧ ṆḭḀỳỎ bàỳẊ cồḭṇỂỳ ḞaỳỎ cồế đḁ ḧỗếḧ ỨỗệỲ Ḗỗỳ Ḟaḭ Ṷ ḖồḮḧ Ṁà ḧḷ đḁỳỎ ḧắḧ ỳỎḭḂỳ ồỼàỳ ḧỼàỳ Ḟaḭ ṲṶ ḖồḮḧẏ Đỗềḭ ỳàṇ ỨồỿỳỎ cồỠ bảỼ Ṁệ ừỼa ỨồḈỗ ḧỗếỳỎ ồḮ ḙộḧ bấḧ ỳỎḌ Ỳà cḇỳ ỨéỼ dàỗ ḧḭḃỗ ḧồḆ Ḗỗỳ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗẏ Hệ ḧồḀỳỎ DỗỎỗḧaừ PỗừỼḧ ồỗệỳ đạỗẉ Gỗảỗ Ḙḭṇếḧ ḧḙỗệḧ đỂ ḧởỳồ ḧḙạỳỎ ỳồỗểḭ ḧầỳ ḞḀ ồỼặc ḧḙḳỳỎ ḞỽỳỎ Ứồỗ ừắḖ đặḧ ḧḙỼỳỎ các Ỳỿỗ ḧḙḵḌỳỎ cỽ ỳồỗềḭ ḖồḇỳỎ ồáḧ Ḟáḧ ỳồaḭ ẜỳồḵ KTVẝẏ Cồấḧ âỲ ḧỗỳồ ḧếẉ Cấḭ ḧḙḮc Ỳạcồ âỲ ḧồaỳồ ỲḊỗ ỎỗḮḖ dảỗ caỼ ẜḧḙebừeẝ ḧḙḍ ỳêỳ ḧồaỳồ ỲảỳồẊ dảỗ ḧḙầỲ ẜbaḞḞẝ cồắc ỨồḈeẊ ồḄ ḧḙḋ ỎỗḆỳỎ ồáḧ ṇếḭ ḧḙḍ ỳêỳ dàṇ dặỳ Ṁà cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖ ồḉỳẏ Tồỗếḧ Ứế Ḟỗêḭ bềỳẉ Tồâỳ ỲỗcḙỼ ừàỲ bằỳỎ ồḋḖ ỨỗỲ ỳồỿỲ cồḀỳỎ ḙỠ ḞéḧẊ Ỳàỳ ồởỳồ LCD ồỗỂỳ ḧồỞ Ḟắc ỳéḧ các ḧồỿỳỎ ḞḀ Ṁề Ḗỗỳ Ṁà ḧầỳ ḞḀẊ ỎỗḮḖ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎ dể dàỳỎ ỨỗỂỲ ḞỼáḧ ḧồỗếḧ bỞẏ SI-14 PRO SI-10PLUS ENTERTAINMENT Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao Trang 46
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT Tồḭ Pồáḧ Tầỳ SḀẉ ṷṵṱMHṏ Ổỳ ĐỞỳồ Tầỳ SḀẉ ±ṱẏṱṱṶ% Cồế Đḁ MỼdḭừaḧỗỼỳẉ FM ĐáḖ ỨỳỎ Tầỳ SḀẉ ṶṱHṏẠṲṶKHṏ±ṴdB Tṍ Lệ Tộỳ HỗệḭẕNồỗểḭẉ ≥ṲṱṶdB Saỗ Lệcồẉ ≤ṱẏṶ% Đỗệỳ ÁḖ CḭỳỎ CấḖẉ DCṲṳVẕṶṱṱỲA Tầỳ ḞḀ ḞỽỳỎ ỲaỳỎḧḸṷṲṱMHṏđếỳṷṸṱMHṏ SḀ Ứêỳồẉ ṳṱṱ Ứêỳồ BăỳỎ ḧồỿỳỎẉ ṶṸMHṏ Lấṇ Ỳẫḭ ḧầỳ ḞḀ cḷc đạỗẉ ±ṵṹKHṏ MéỼ âỲ ḧḃỳỎ ồḇa ẜTẏHẏDẏẝẉ <ṱẏṶ% ḧạỗ ṲỨHṏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ Ḗồáḧ ḞỽỳỎ Ṁỿ ḧḭṇếỳẉ ṲṱỲW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ḧỗêḭ ḧồḲẉ ṲṶṱỲA ḧạỗ ṴV Pỗỳẉ ṳ Ṁỗêỳ Pỗỳ ỨỗềỲ AA ồỼặc Ḗỗỳ Ḟạcẏ Màỳ ồởỳồẉ LCD CồḴỳỎ ừỼạỗẉ MỗcḙỼ dỗệỳ đḁỳỎ BFAUDIOPRO K-308PRO KẠṴṱṹ PḙỼ ừà Ḟảỳ ḖồẩỲ Mỗc ỨồỿỳỎ dâṇ cồấḧ ừḵḋỳỎ caỼ đḵḋc ỳồỗềḭ cồḴ dḷ áỳ ỨaḙaỼỨe ḧḙêỳ ḧỼàỳ ḘḭḀc Ḟḹ dḲỳỎ cồỼ ồệ ḧồḀỳỎ ṀỗḖẏ VḊỗ ỳồỗềḭ cồḶc ỳăỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ ồàỳỎ đầḭ Sḹ dḲỳỎ Ṷṱṱ Ứêỳồ ồỗỂỳ ḧồỞẏ CồỠỳồ ḞỽỳỎ Ṇa ḞỽỳỎ Ỏầỳẏ CồỠỳồ cồḀỳỎ cḁỳỎ ồḵḍỳỎ ḳ ỳềỳ Ứồỗ ṳ Ỳỗc Ỏầỳ ỳồaḭ ồỼặc cồḲḖ Ứộỳ đầḭ ừḵḊỗ Ỳỗcẏ CồḆỳ ḞỽỳỎ Ḟỗêḭ Ḟạcồẏ CồḶc ỳăỳỎ cắḧ ḳ dảỗ ḧḙầỲ cḴa ừỼaẏ CồḶc ỳăỳỎ ḵḭ ḧỗêỳ ḧồaṇ đḃỗ cḵḌỳỎ đḁ Ḗồáḧ ḞỽỳỎ ồỗẠừỼṁ ḧḙêỳ ḧaṇ Ỳỗcẏ Pồầỳ ỲềỲ đỗệỳ ḧḹ cỿỳỎ ỳỎồệ caỼ Cồấḧ ḧỗếỳỎ ấỲ đầṇ đặỳẏ TỗếỳỎ ca ḙỼ ḙàỳỎ ḧḙỼỳỎ ḞáỳỎẏ KồỿỳỎ bỞ bỂ ḧỗếỳỎ Ứồỗ ca ừḊỳẏ KồỿỳỎ ḧồḭ ḧạḖ âỲ ỳồạc ỳềỳ Ứồỗ Ḟḹ dḲỳỎ BFAUDIO PRO SI-14PLUS Tồỗếḧ Kế Tỗỳồ Tếẉ Hệ ḧồḀỳỎ cỽ ḧồỗếḧ Ứế ỎḆỳ ỎàỳỎẊ ỎỗaỼ dỗệỳ ḧồâỳ ḧồỗệỳ ṀḊỗ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎ Ṁà Ỳàỳ ồởỳồ LCD HD đỆḖ Ỳắḧẏ CồḶc NăỳỎ LỼỼḖ IỳḧḭỗḧỗṀeẉ Hệ ḧồḀỳỎ Ḟḹ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ ừỼỼḖ ồaỗ Ứêỳồ ṀḊỗ Ỳã ID Ứồỽa ḧḳṇ cồḆỳẏ Cồấḧ LḵḋỳỎ ÂỲ Tồaỳồẉ ÂỲ ḧồaỳồ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ cẩỳ ḧồậỳẊ ấỲ áḖ Ṁà ḧḙỼỳỎ ḞḭḀḧ ẏ CồḀỳỎ Nồỗểḭẉ Cỽ cồḶc ỳăỳỎ cồḀỳỎ ỳồỗểḭ đỂ ỳỎăỳ cồặỳ các ḧầỳ ḞḀ caỼ Ṁà ḧồấḖ Ỏâṇ ảỳồ ồḵḍỳỎ đếỳ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồẏ SI-14 PLUS K-308PRO ENTERTAINMENT WIRELESS MICROPHONE MICROPHONE KHÔNG DÂY CAO CẤP Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao Trang 47
DḇỳỎ Ḟảỳ ḖồẩỲ ỳàṇ đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế đặc bỗệḧ cồỼ các ḖồḇỳỎ KTV caỼ cấḖẊ các bḭḃỗ bỗỂḭ dỗểỳ ỳồḈ Ṁà ḧḙḭỳỎ bởỳồẊ ừḊḖ ồḆcẊ ḖồḇỳỎ ồḆḖẊ ṀẏṀẏ Đâṇ ừà Ḟảỳ ḖồẩỲ ỲḊỗ Ḙḭaỳ ḧḙḆỳỎ ḧḙỼỳỎ ỳăỲ ỳaṇẊ ṀḊỗ ỳồḺỳỎ ḧộỳồ ỳăỳỎ ỨṎ ḧồḭậḧ đáỳỎ cồḮ Ṉ ỳồḵ Ḟaḭẉ Mḁḧ Ứồáỗ ỳỗệỲ cỿỳỎ ỳỎồệ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ ỲḊỗẊ Ỏỗảỗ Ḙḭṇếḧ ồỼàỳ ḧỼàỳ Ṁấỳ đề ḧḙḳỳỎ ừặḖ ḧầỳ ḞḀ ḧḙỼỳỎ các ḖồḇỳỎ KTVẊ ỨồỿỳỎ baỼ ỎỗḌ Ṇảṇ ḙa ồỗệỳ ḧḵḋỳỎ ừặḖ ḧầỳ ḞḀ Tồỗếḧ bỞ đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ Ỳạcồ cồḶc ỳăỳỎ cồḀỳỎ ỳồỗểḭẊ ỎỗḮḖ Ṁỗệc đỗềḭ cồỠỳồ dể dàỳỎ ồḉỳẏ Cỽ cồḶc ỳăỳỎ ḧḷ đḁỳỎ ḧởỲ Ứêỳồ ỨồỿỳỎ Ỏâṇ ỳồỗểḭẊ ỎỗḮḖ Ṁỗệc ừắḖ đặḧ ḧồḭậỳ ḧỗệỳ ồḉỳẏ Cỽ Ứồả ỳăỳỎ ỎỗḊỗ ồạỳ âỲ ừḵḋỳỎ đầḭ ḙa ḧḷ dỼẊ Ḗồḳ ồḋḖ ṀḊỗ ỲḆỗ Ỳỿỗ ḧḙḵḌỳỎẏ Sḹ dḲỳỎ dảỗ ḧầỳ UHF Ṁà cỿỳỎ ỳỎồệ ḧḃỳỎ ồḋḖ ḧầỳ ḞḀ bằỳỎ Ḗồa ẜPLLẝẏ Cỽ Ṳṱṱ ẅ ṳ ỨêỳồẊ ṀḊỗ ỨồỼảỳỎ cácồ ỎỗḺa các Ứêỳồ ừà ṳṶṱ KHṏẏ Tồỗếḧ Ứế cồḭṇỂỳ đḃỗ ḧầỳ ḞḀ Ḟỗêḭ Ṁỗ ḞỽỳỎ ḧồḶ cấḖẊ đảỲ bảỼ đḁ ỳồạṇ ḧồḭ ḞỽỳỎ ḙấḧ caỼẏ SḀ Ứêỳồ cỽ ḧồỂ đỗềḭ cồỠỳồẉ ṲṱṱṆṳ KồỼảỳỎ cácồ ỎỗḺa các Ứêỳồẉ ṳṶṱỨHṏ Đḁ ḃỳ đỞỳồẉ ẻṱẏṱṱṶ% PồạỲ Ṁỗ đḁỳỎẉ ừṱṱdB Đḁ ừệcồ ḧḀỗ đaẉ ẻṵṶKHṏ Dảỗ ḧầỳ ḞḀ âỲ ḧồaỳồẉ ṵṱẠừSKHṏ ẜẻṳdBẝ TḃỳỎ ồḋḖẉ <ṱẏṶ% TḃỳỎ ồḋḖẉ ṲṱṶdB THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT BFA-J12 M-10i ENTERTAINMENT WIRELESS MICROPHONE MICROPHONE KHÔNG DÂY CAO CẤP Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao Trang 48 Cấḭ ḧḙḮc Ỳạcồ âỲ ḧồaỳồ ỲḊỗ ỲaỳỎ ừạỗ dảỗ caỼ ḧỗỳồ ḧế Ṁà dảỗ ḧḙầỲ Ỳạỳồ ỲịẊ đặc bỗệḧ ḧồỂ ồỗệỳ Ṇḭấḧ Ḟắc các cồỗ ḧỗếḧ âỲ ḧồaỳồẏ Kồả ỳăỳỎ báỲ Ḟáḧ ḧộỳ ồỗệḭ đḁỳỎ cḷc ḧḀḧ ỎỗḮḖ ḧồḭ âỲ ồỗệḭ Ḙḭả ḍ cả ỨồỼảỳỎ cácồ Ṇa Ṁà Ỏầỳẏ ỨỳỎ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ Ỳã ồỼa ḧỗêḭ ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ ẜdỗỎỗḧaừ ḖỗừỼḧẝ ḧồế ồệ ỲḊỗẊ Ỏỗảỗ Ḙḭṇếḧ ḧḙỗệḧ đỂ ồỗệỳ ḧḵḋỳỎ ỳồỗểḭ cồéỼ ḧầỳ ḞḀ ẜḧḙḳỳỎ ḧầỳẝ ḧồḵḌỳỎ ỎặḖ ḧḙỼỳỎ các ḖồḇỳỎ KTVẏ Tộcồ ồḋḖ Ỳạcồ Ứồḹ ỳồỗểḭ ỎỗḮḖ Ṁỗệc câỳ cồỠỳồ ồệ ḧồḀỳỎ ḧḙḍ ỳêỳ dể dàỳỎ ồḉỳẏ Tộỳồ ỳăỳỎ ḧḷ đḁỳỎ dḇ Ứêỳồ Ḟạcồ ẜỨồỿỳỎ bỞ ỳồỗểḭẝ ỎỗḮḖ Ṁỗệc ừắḖ đặḧ ḧồḭậỳ ḧỗệỳ ồḉỳẏ CồỼ ḖồéḖ ỎỗḊỗ ồạỳ âỲ ừḵḋỳỎ đầḭ ḙa ḧḀỗ đa đỂ Ḗồḳ ồḋḖ ṀḊỗ ỳồḭ cầḭ Ḟḹ dḲỳỎ ḧồḷc ḧếẏ PồạỲ Ṁỗ ồỼạḧ đḁỳỎ ừṈ ḧḵḍỳỎ ừêỳ đếỳ ṹṱ ỲéḧẊ đáḖ ḶỳỎ đa dạỳỎ các ỳồḭ cầḭ Ḟḹ dḲỳỎẏ Màỳ ồởỳồ LCD cỽ đệỳ ỳềỳ Ỳàḭ Ṇaỳồ dḵḉỳỎẔ ḧồâỳ ỲỗcḙỼ đḵḋc cồế ḧạỼ ḧḸ ồḋḖ ỨỗỲ ỳồỿỲ bềỳ bỠẏ Lỗỳồ ồỼạḧ ḧồỗếḧ ừậḖ ḖồạỲ Ṁỗ ồỼạḧ đḁỳỎ ồỗệḭ Ḙḭả ừêỳ ḧḊỗ ṹṱ Ỳéḧ ḧḳṇ ḧồeỼ ỳồḭ cầḭẏ Tộỳồ ỳăỳỎ đḂỳỎ bḁ ḧầỳ ḞḀ ḧḷ đḁỳỎ Ḙḭa ồḂỳỎ ỳỎỼạỗ ẜIRẝ ỎỗḮḖ ỲỗcḙỼ Ṁà đầḭ ḧồḭ Ứếḧ ỳḀỗ ỳồaỳồ cồỽỳỎẏ DḇỳỎ Ḟảỳ ḖồẩỲ cồḭṇêỳ dḲỳỎ cồỼ dḷ áỳ KTV ẜỎḂỲ ṳ ỲỗcḙỼ Ṁà Ṳ đầḭ ḧồḭẝẊ dể dàỳỎ ḧḙỗỂỳ Ứồaỗ cồỼ ồệ ḧồḀỳỎ ồḉỳ Ṳṱṱ ḖồḇỳỎ KTVẔ ḧồỗếḧ Ứế đḁc đáỼẊ ḧồḭậỳ ḧỗệỳ cồỼ Ṁỗệc bảỼ SḀ Ứêỳồ cỽ ḧồỂ đỗềḭ cồỠỳồẉ ṲṱṱṆṳ KồỼảỳỎ cácồ ỎỗḺa các Ứêỳồẉ ṳṶṱỨHṏ Đḁ ḃỳ đỞỳồẉ ẻṱẏṱṱṶ% PồạỲ Ṁỗ đḁỳỎẉ ừṱṱdB Đḁ ừệcồ ḧḀỗ đaẉ ẻṵṶKHṏ Dảỗ ḧầỳ ḞḀ âỲ ḧồaỳồẉ ṵṱẠừSKHṏ ẜẻṳdBẝ TḃỳỎ ồḋḖẉ <ṱẏṶ% TḃỳỎ ồḋḖẉ ṲṱṱdB
ITC-1001S Sử dụng củ mic condenser màng lớn, hướng thu supercardioid (siêu định hướng) nhập khẩu kết hợp với mạch khuếch đại âm thanh tích hợp, cho phép thu âm ở khoảng cách xa với chất lượng âm thanh rõ nét và đầy đặn. Thiết bị giúp triệt tiêu hiệu quả nhiễu từ điện thoại di động, nhiễu điện từ và nhiễu tần số cao; là lựa chọn lý tưởng cho các hội nghị chuyên nghiệp, bài giảng và các ứng dụng âm thanh chất lượng cao khác. Hướng thu: Supercardioid (định hướng hẹp) Đáp ứng tần số: 100-18.000 Hz Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR): >65 dB Trở kháng đầu ra: 200Ω (cân bằng) Độ nhạy: -30 dB (0 dB=1V/Pa tại 1kHz) Khoảng cách thu hiệu quả: 10-60 cm Nguồn điện: 3V (pin) / 48V (nguồn phantom) Dòng điện tiêu thụ: 14 mA Lớp hoàn thiện: Màu xám đen mờ Cấu tạo: Đế nhựa, mặt trước hợp kim nhôm, thân micrô bằng kim loại THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT ITC-1001S ITC-1002C ENTERTAINMENT CONFERENCE MICROPHONE MICROPHONE HỘI THẢO Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao Trang 49 ITC- 1002C Sử dụng củ mic condenser màng lớn, hướng thu supercardioid (siêu định hướng) nhập khẩu kết hợp với mạch khuếch đại âm thanh tích hợp, cho phép thu âm ở khoảng cách xa với chất lượng âm thanh rõ nét và đầy đặn. Thiết bị giúp triệt tiêu hiệu quả nhiễu từ điện thoại di động, nhiễu điện từ và nhiễu tần số cao; là lựa chọn lý tưởng cho các hội nghị chuyên nghiệp, bài giảng và các ứng dụng âm thanh chất lượng cao khác. Hướng thu: Supercardioid (định hướng hẹp) Đáp ứng tần số: 100-18.000 Hz Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR): >65 dB Trở kháng đầu ra: 200Ω (cân bằng) Độ nhạy: -30 dB (0 dB=1V/Pa tại 1kHz) Khoảng cách thu hiệu quả: 10-60 cm Nguồn điện: 3V (pin) / 48V (nguồn phantom) Dòng điện tiêu thụ: 14 mA Lớp hoàn thiện: Màu xám đen mờ Cấu tạo: Đế nhựa, mặt trước hợp kim nhôm, thân micrô bằng kim loại
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ḙaẉ ?Ṳṱṱ OồỲ ẜCâỳ bằỳỎẕBaừaỳcedẝ MḶc đầḭ ṀàỼ ḧḀỗ đaẉ ẻṳṱdBḭ MḶc đầḭ ḙa ḧḀỗ đaẉ ẻṲṹdBḭ ḧạỗ ṷṱṱ OồỲ Tầỳ ḞḀ ừấṇ Ỳẫḭ ồệ ḧồḀỳỎẉ ṺṷỨHṏ Tầỳ ḞḀ ừấṇ Ỳẫḭ đầḭ ṀàỼ AESṴẉ ṳṹỨHṏ Ạ ṲṱṹỨHṏ Tầỳ ḞḀ ừấṇ Ỳẫḭ đầḭ ḙa AESṴẉ ṺṷỨHṏ Dảỗ ḧầỳ đáḖ ḶỳỎẉ ṲṱHṏ Ạ ṵṱỨHṏ ẜGỗảỲ ṆḭḀỳỎ ṳṴỨHṏ ḧḙêỳ các cḃỳỎ ḙa cỽ bậḧ ḧộỳồ ỳăỳỎ FIRẝ ẻṲ Dảỗ đḁỳỎ đầḭ ṀàỼ ẕ đầḭ ḙaẉ ῁ṲṳṱdBa TṇḖẏ ẕ ῁ṲṲṹdBa TṇḖẏ TÍNH NĂNG NỔI BẬT BFAUDIO PRO DPA 480I THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ῁ṲṱỨOồỲ ẜCâỳbằỳỎẕBaừaỳcedẝ Bḁ Ṇḹ ừṈ ḧộỳ ồỗệḭ ḞḀ DSP BFA[ Đḁ Ḗồâỳ Ỏỗảỗ DSPẉ ṳṵ bỗḧ ẜdḺ ừỗệḭẝ Ṇ ṳṵ bỗḧ ẜồệ ḞḀẝẊ ḧồaỳồ Ỏồỗ ḧộcồ ừḿṇ Ṷṵ bỗḧ Đḁ cồộỳồ Ṇácẉ Ṻṷ bỗḧ ḧḙêỳ dḺ ừỗệḭ Ṇḹ ừṈ ḧḙḭỳỎ Ỏỗaỳ Câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀẉ Ṵṱ bḁ ừḆc cồỼ ỲḄỗ đầḭ ṀàỼ Ṁà Ṹ bḁ ừḆc cồỼ ỲḄỗ đầḭ ḙa LỼạỗ bḁ ừḆcẉ Cỽ ḧồỂ cồḆỳ các bḁ ừḆc BeừừẊ HỗẕLỼẠSồeừṀỗỳỎẊ HPẕLPẊ Baỳd PaḞḞẊ NỼḧcồ Ṁà Aừừ PaḞḞ Đḁ ừḋỗ bḁ ừḆcẉ TḸ ẠṲṶdB đếỳ ẻṲṶdB ṀḊỗ bḵḊc Ḗồâỳ Ỏỗảỗ ṱẏṶdB MḶc đầḭ ṀàỼ W đầḭ ḙaẉ TḸ ẠṲṹdB đếỳ ẻṲṹdB ṀḊỗ bḵḊc Ḗồâỳ Ỏỗảỗ ṱẏṲdB DPAṵṹṱỗ ừà Ỳḁḧ ồệ ḧồḀỳỎ Ḙḭảỳ ừṈ ừỼa ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ ṵẠ INẕṹẠOUT ồỗệḭ Ḙḭả Ṁề cồỗ Ḗồộẏ Đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế đỂ ḖồḲc ṀḲ cồỼ bấḧ ỨṌ cấḭ ồởỳồ cồỗa ḧầỳ ỳàỼẊ ỳỽ cḭỳỎ cấḖ Ṇḹ ừṈ Ṁà ỨỗỂỲ ḞỼáḧ Ḗồḳ ồḋḖ cầỳ ḧồỗếḧ cồỼ cả Ḟḹ dḲỳỎ ḧḙḷc ḧỗếḖ Ṁà càỗ đặḧ cḀ đỞỳồẏ DPAṵṹṱỗ cḭỳỎ cấḖ ṵ đầḭ ṀàỼ aỳaừỼỎẊ ṹ đầḭ ḙa aỳaừỼỎẊ đḵḋc Ḙḭảỳ ừṈ bḍỗ Ỳḁḧ BFA I[ DSP EỳỎỗỳe Ỳạỳồ ỲịẊ cḳỳỎ ṀḊỗ bḁ cồḭṇỂỳ đḃỗ ADẕDA ṳṵ bỗḧ ồỗệḭ Ḟḭấḧ caỼ MḄỗ Ứêỳồ đầḭ ṀàỼ cḭỳỎ cấḖ ừḷa cồḆỳ EQ ṀḊỗ Ṵṱ băỳỎ ḧầỳ PaḙaỲeḧḙỗc EQẊ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧăỳỎẊ cồḶc ỳăỳỎ cḹa ḧỗếỳỎ ḂỳẊ Ỳáṇ ỳéỳ RMS Ṁà đḁ ḧḙể cỽ ḧồỂ cấḭ ồởỳồẏ MḄỗ đầḭ ḙa cḭỳỎ cấḖ ừêỳ đếỳ Ṹ băỳỎ ḧầỳ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀẊ ỳỎỼàỗ các bḁ ừḆc cồỗa ḧầỳ ḧḷ cḭỳỎ cấḖ đḁ dḀc ḧḸ ṷdBẕOcḧaṀe đếỳ ṵṹdBẕOcḧaṀeẏ MḄỗ đḵḌỳỎ đầḭ ḙa cḿỳỎ cỽ ḧộỳồ ỳăỳỎ PeaỨ LỗỲỗḧeḙẊ bḁ ừḆc HPẕLP Ṁà đḁ ḧḙể đỗềḭ cồỠỳồ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳẏ DPAṵṹṱỗ ồḄ ḧḙḋ cồế đḁ ḧḙḁỳ Ỳa ḧḙậỳ đầṇ đḴẊ ḧḙỼỳỎ đỽ đầḭ ṀàỼ cỽ ḧồỂ đḵḋc đỞỳồ ḧḭṇếỳẕḧḙḁỳ ḧồeỼ bấḧ ỨṌ ḧṍ ừệ ỳàỼ đếỳ bấḧ ỨṌ đầḭ ḙa ỳàỼẏ ĐỂ cấḭ ồởỳồ Ṁà ỨỗỂỲ ḞỼáḧ ḧḸ ṆaẊ DPAṵṹṱỗ cỽ ḧồỂ Ứếḧ ỳḀỗ Ḙḭa cḃỳỎ USB ồỼặc RSṵṹṶẏ Pồầỳ ỲềỲ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧḸ Ṇa ḧḙêỳ Ỳáṇ ḧộỳồ cồỼ ḖồéḖ ỨỗỂỲ ḞỼáḧ đḂỳỎ ḧồḌỗ ừêỳ đếỳ Ṵṳ đḉỳ ṀỞẊ ḧồỗếḧ ừậḖ ḧấḧ cả các ḧồaỲ ḞḀ Ṁà ồỗỂỳ ḧồỞ ỲḶc ḧồḌỗ Ỏỗaỳ ḧồḷc BFAUDIO PRO ASC 48 Là ḧồỗếḧ bỞ Ḙḭảỳ ừṈ ḧộỳ ồỗệḭ âỲ ḧồaỳồ ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ ẜDSPẝ ḧỗêỳ ḧỗếỳẊ ỲaỳỎ ừạỗ ồỗệḭ Ḟḭấḧ âỲ ḧồaỳồ Ṁḵḋḧ ḧḙḁỗ cồỼ các ồệ ḧồḀỳỎ ừỼa cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ NồḌ ḶỳỎ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ cồḭṇỂỳ đḃỗ ḧộỳ ồỗệḭ ồỗệỳ đạỗ cḳỳỎ bḁ Ṇḹ ừṈ DSP Sồaḙc ḧồế ồệ ḧồḶ ṵ cḴa AỳaừỼỎḭe DeṀỗceḞẊ ASCṵṹ đảỲ bảỼ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ ồàỳỎ đầḭ ḧḙỼỳỎ Ḗồâỳ ỨồḮcẏ Cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ ḧḙḭỳỎ ḧồḷcẉ Tầỳ ḞḀ ừấṇ Ỳẫḭ ṺṷỨHṏ cḭỳỎ cấḖ dảỗ ḧầỳ đáḖ ḶỳỎ ḖồẳỳỎ daỳồ đỞỳồ Ṁḵḋḧ ỲḶc ṵṱỨHṏẊ ỎỗḺ ỳỎḭṇêỳ Ḟḷ cồỗ ḧỗếḧ Ṁà đḁ đḁỳỎ cḴa âỲ ḧồaỳồẏ Bḁ ừḆc LIR ẜLỗỳeaḙ IỲḖḭừḞe ReḞḖỼỳḞeẝ đḁc Ḙḭṇềỳẉ CḭỳỎ cấḖ bḁ ừḆc cồéỼ Ḗồa ḧḭṇếỳ ḧộỳồ ẜLỗỳeaḙ PồaḞeẝ cồỼ đḁ ḧḙể ỨồỿỳỎ đḃỗ ḍ ỲḆỗ ḧầỳ ḞḀẊ ừỼạỗ bḈ ồỼàỳ ḧỼàỳ ồỗệỳ ḧḵḋỳỎ ỲéỼ ḧḙể ỳồỽỲ ẜGḙỼḭḖ Deừaṇ DỗḞḧỼḙḧỗỼỳẝẏ Xḹ ừṈ FIR ẜFỗỳỗḧe IỲḖḭừḞe ReḞḖỼỳḞeẝẉ Tộcồ ồḋḖ EQ dảỗ caỼ FIR đỂ căỳ cồỠỳồ Ḗồa ḧḭṇếỳ ḧộỳồ ồỼàỳ ồảỼ Ṁà ồḄ ḧḙḋ bḁ ừḆc FIR cồỼ ḧḸỳỎ đầḭ ḙa đỂ ḧỗỳồ cồỠỳồ ồệ ḧồḀỳỎ cồḭṇêỳ Ḟâḭẏ ASC 48 DPA 480I QUẢN LÝ TÍN HIỆU ÂM THANH ĐA NHIỆM Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao DIGITAL AUDIO PROCESSORS ENTERTAINMENT Trang 50
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỼỲḖẊỳỼỗḞe ỎaḧeẊ ḖồaḞeẊ deừaṇ ừỗỳeḞẏẏẏẏ ḧḳṇ cồỠỳồ ḞáỳỎ ḧạỼẏ ṷ ḧộỳ ồỗệḭ Ḗồáḧ cồḭẩỳ ḧộcồ ồḋḖẉ SṁeeḖẊ Ḟỗỳce ṁaṀeẊ ḖḭừḞeẊ ṁồỗḧe ỳỼỗḞeẊ ḖỗỳỨ ỳỼỗḞeẏẏ Ṳṱ cồḵḉỳỎ ḧḙởỳồ ḞeḧḭḖ Pồầỳ ỲềỲ bảỼ Ỳậḧ aỳ ḧỼàỳ Ṁà cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ῁ṲṱỨOồỲ ẜCâỳ bằỳỎẕBaừaỳcedẝ Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ḙaẉ ?Ṳṱṱ OồỲ ẜCâỳ bằỳỎẕBaừaỳcedẝ MḶc đầḭ ṀàỼ ḧḀỗ đaẉ ẻṳṱdBḭ MḶc đầḭ ḙa ḧḀỗ đaẉ ẻṲṹdBḭ ḧạỗ ṷṱṱ OồỲ Tầỳ ḞḀ ừấṇ Ỳẫḭ ồệ ḧồḀỳỎẉ ṺṷỨHṏ Tầỳ ḞḀ ừấṇ Ỳẫḭ đầḭ ṀàỼ AESṴẉ ṳṹỨHṏ Ạ ṲṱṹỨHṏ Tầỳ ḞḀ ừấṇ Ỳẫḭ đầḭ ḙa AESṴẉ ṺṷỨHṏ Dảỗ ḧầỳ đáḖ ḶỳỎẉ ṲṱHṏ Ạ ṵṱỨHṏ ẜGỗảỲ ṆḭḀỳỎ ṳṴỨHṏ ḧḙêỳ các cḃỳỎ ḙa cỽ bậḧ ḧộỳồ ỳăỳỎ FIRẝ ẻṲ Dảỗ đḁỳỎ đầḭ ṀàỼ ẕ đầḭ ḙaẉ ῁ṲṳṱdBa TṇḖẏ ẕ ῁ṲṲṹdBa TṇḖẏBFAUDIO PRO DPA 480P DPAṵṹṱP ừà Ỳḁḧ ồệ ḧồḀỳỎ Ḙḭảỳ ừṈ ừỼa ỨṎ ḧồḭậḧ ḞḀ ṵẠ INẕṹẠOUT ồỗệḭ Ḙḭả Ṁề cồỗ Ḗồộẏ Đḵḋc ḧồỗếḧ Ứế đỂ ḖồḲc ṀḲ cồỼ bấḧ ỨṌ cấḭ ồởỳồ cồỗa ḧầỳ ỳàỼẊ ỳỽ cḭỳỎ cấḖ Ṇḹ ừṈ Ṁà ỨỗỂỲ ḞỼáḧ Ḗồḳ ồḋḖ cầỳ ḧồỗếḧ cồỼ cả Ḟḹ dḲỳỎ ḧḙḷc ḧỗếḖ Ṁà càỗ đặḧ cḀ đỞỳồẏ DPAṵṹṱP cḭỳỎ cấḖ ṵ đầḭ ṀàỼ aỳaừỼỎẊ ṹ đầḭ ḙa aỳaừỼỎẊ đḵḋc Ḙḭảỳ ừṈ bḍỗ BFA I[ DSP EỳỎỗỳe Ỳạỳồ ỲịẊ cḳỳỎ ṀḊỗ bḁ cồḭṇỂỳ đḃỗ ADẕDA ṳṵ bỗḧ ồỗệḭ Ḟḭấḧ caỼ MḄỗ Ứêỳồ đầḭ ṀàỼ cḭỳỎ cấḖ ừḷa cồḆỳ EQ ṀḊỗ Ṵṱ băỳỎ ḧầỳ PaḙaỲeḧḙỗc EQẊ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧăỳỎẊ cồḶc ỳăỳỎ cḹa ḧỗếỳỎ ḂỳẊ Ỳáṇ ỳéỳ RMS Ṁà đḁ ḧḙể cỽ ḧồỂ cấḭ ồởỳồẏ MḄỗ đầḭ ḙa cḭỳỎ cấḖ ừêỳ đếỳ Ṹ băỳỎ ḧầỳ câỳ bằỳỎ ḧồaỲ ḞḀẊ ỳỎỼàỗ các bḁ ừḆc cồỗa ḧầỳ ḧḷ cḭỳỎ cấḖ đḁ dḀc ḧḸ ṷdBẕOcḧaṀe đếỳ ṵṹdBẕOcḧaṀeẏ MḄỗ đḵḌỳỎ đầḭ ḙa cḿỳỎ cỽ ḧộỳồ ỳăỳỎ PeaỨ LỗỲỗḧeḙẊ bḁ ừḆc HPẕLP Ṁà đḁ ḧḙể đỗềḭ cồỠỳồ ḧḙởỳồ đỗềḭ ỨồỗỂỳẏ DPAṵṹṱP ồḄ ḧḙḋ cồế đḁ ḧḙḁỳ Ỳa ḧḙậỳ đầṇ đḴẊ ḧḙỼỳỎ đỽ đầḭ ṀàỼ cỽ ḧồỂ đḵḋc đỞỳồ ḧḭṇếỳẕḧḙḁỳ ḧồeỼ bấḧ ỨṌ ḧṍ ừệ ỳàỼ đếỳ bấḧ ỨṌ đầḭ ḙa ỳàỼẏ ĐỂ cấḭ ồởỳồ Ṁà ỨỗỂỲ ḞỼáḧ ḧḸ ṆaẊ DPAṵṹṱP cỽ ḧồỂ Ứếḧ ỳḀỗ Ḙḭa cḃỳỎ USB ồỼặc RSṵṹṶẏ Pồầỳ ỲềỲ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḧḸ Ṇa ḧḙêỳ Ỳáṇ ḧộỳồ cồỼ ḖồéḖ ỨỗỂỲ ḞỼáḧ đḂỳỎ ḧồḌỗ ừêỳ đếỳ Ṵṳ đḉỳ ṀỞẊ ḧồỗếḧ ừậḖ ḧấḧ cả các ḧồaỲ ḞḀ Ṁà ồỗỂỳ ḧồỞ ỲḶc ḧồḌỗ Ỏỗaỳ ḧồḷc BFAUDIO PRO VA808I MéỼ ḧộỳ ồỗệḭ aỳaừỼỎe ỗỳẠ Ỽḭḧ ừà ṱẏṱṲO ẜ dỗỎỗḧaừ ừà ṱẏṱṱṶOẝ Kồả ỳăỳỎ ḧḵḉỳỎ ḧồộcồ caỼ ẊḧḃỳỎ ḧḙḍ ṀàỼ ṲṱỨOồỲẜṸdbḭẝẊḧḃỳỎ ḧḙḍ ḙa ừà Ṵṱṱ OồỲẜṲṳdbḭẝ Mặḧ ỳồỿỲ dầṇ ẊḞỗṏe ṲU Bḁ DAC ṲṺṳỨồṏẕṳṵbỗḧ Màỳ ồởỳồ Ỳàḭ LCD cảỲ ḶỳỎ ṳṵṱṆṳṵṱ ḖỗṆeừ ồỗỂỳ ḧồỞ ḧḙḷc Ḙḭaỳ ḧồỿỳỎ Ỳỗỳồẉ ṴṲ băỳỎ ḧầỳ ḞḖecḧḙḭỲ USB ṁỗọỗ ṹṱỲẊḧỗệỳ dḲỳỎ Ṁà cḉ đḁỳỎ Ứồỗ ừàỲ ồệ ḧồḀỳỎ ỳỎỼàỗ ḧḙḌỗẏ TḀc đḁ Ṇḹ ừṈ Ṵṳ bỗḧẊ ḧăỳỎ băỳỎ ḧồỿỳỎ Ṁà ỎỗḊỗ ồạỳ ḧỗỳồ cồỠỳồ dỗỎỗḧaừẏ ṹ ỗỳḖḭḧ đḁc ừậḖ ẉ Ṹ baỳd ḖaḙaỲeḧeḙ EQ HỗỎồẕừỼṁ ḖaḞḞ ọỗừḧeḙ CỼỲḖẊỳỼỗḞe ỎaḧeẊ ḖồaḞe W ḙỼḭḧe ṹ ỼḭḧḖḭḧ đḁc ừậḖẉ Ṹ baỳd ḖaḙaỲeḧeḙ EQ HỗỎồẕừỼṁ ḖaḞḞ ọỗừḧeḙ VA 808I DPA 480P QUẢN LÝ TÍN HIỆU ÂM THANH ĐA NHIỆM Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao DIGITAL AUDIO PROCESSORS ENTERTAINMENT Trang 51
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VA 2550i VA 2650i BFAUDIO PRO VASERIES CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉṳ Ṇ ṷṶṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝ ẉ ṳ Ṇ ṲṱṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ṴṳdB ẕ XṵṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼ ẉ ṲṱỨ OồỲ ẜỲấḧ câỳ bằỳỎẝ ẕ ṳṱỨ OồỲ ẜcâỳ bằỳỎẝ ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Đḁ Ḃỳẉ ῁ ṲṱṶdB THD Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳ Ṇ XLR Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṳ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẉ AC ṳṳṱVẻ Ạ ṲṱO ṶṱẠṷṱHṏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẉ ṲṹẏṶỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜỲỲẝ ẉṵṹṳW Ṇ ṵṱṱD Ṇ ṹṹồ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉṳ Ṇ ṶṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝ ẉ ṳ Ṇ ṸṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṴṳdB ẕ Xṵṱẝẉ ṴẏṲṶV Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṵṱdB ẕ XṲṱṱẝẉ ṲẏṵṱV S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ ṲṲṱdB ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳ Ṇ XLR Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṳṱỨṮ BaừaỳcedẊ ṲṱỨṮ Uỳbaừaỳced Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṳ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṲṱẏṲA Kộcồ ḧồḵḊc ẜW Ṇ D Ṇ Hẝẉ ṵṹṴỲỲ Ṇ ṵṱṱỲỲ Ṇ ṹṹỲỲ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṲṸỨỎ Cồḭẩỳ ṳUẏ ṳ ḧaỗ ỳắỲ Ḗồộa ḧḙḵḊcẏ CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẊ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ các Ứêỳồ đầḭ ṀàỼẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮ ẏ Kồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẏ Đỗềḭ ỨồỗỂỳ âỲ ừḵḋỳỎ Ứêỳồ ṀàỼẏ Kồḭếcồ đạỗ ừḊḖ Hẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẏ ṳ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ ẏ ṳ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ḙaẏ ṳ Ṇ ỳỎḔ ḙa ừỼa SḖeaỨỼỳẏ MḶc đḁ đỗềḭ ỨồỗỂỳ cồộỳồ ṆácẊ cỿỳỎ ḧắc ỳỎḭḂỳẏ PỼṁeḙ Ṁà ḧộỳ ồỗệḭ LED ồỗỂỳ ḧồỞ cồỼ ỲḄỗ Ứêỳồẏ BảỼ Ṁệ Ứồḭếcồ đạỗ baỼ ỎḂỲ ỳỎắỳ ỲạcồẊ ỳồỗệḧ đḁ Ḙḭá ỲḶc Ṁà ḙḇ DC ỳỎḔ ḙaẏ VA SERIES VA SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT VA 2650I VA 2550I Trang 52
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT VA 3850i TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VA 2850iBFAUDIO PRO VA2850I CỿỳỎ Ḟḭấḧẉ CHAẉ ṹṮṶṱṱW ṵṮṸṱṱW CHBẉ ṹṮṶṱṱW ṵṮṸṱṱW CHCẉ ṹṮṹṶṱW ṵṮṲṳṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṴṳdB ẕ Xṵṱẝẉ ṴẏṲṶV Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṵṱdB ẕ XṲṱṱẝẉ ṲẏṵṱV S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ ṲṲṱdB ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ Ṵ Ṇ XLR Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṳṱỨṮ BaừaỳcedẊ ṲṱỨṮ Uỳbaừaỳced Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ Ṵ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṲṱẏṲA Kộcồ ḧồḵḊc ẜW Ṇ D Ṇ Hẝẉ ṵṹṴỲỲ Ṇ ṵṱṱỲỲ Ṇ ṹṹỲỲ Kộcồ ḧồḵḊc đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṶṶṱỲỲ Ṇ ṶṵṱỲỲ Ṇ ṲṸṶỲỲ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṲṺẏṹ ỨỎ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẉ ṳṲẏṷỨỎ BFAUDIO PRO VA3850I CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉṳ Ṇ ṹṶṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝ ẉ ṳ Ṇ ṲṵṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ṴṳdB ẕ XṵṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼ ẉ ṲṱỨ OồỲ ẜỲấḧ câỳ bằỳỎẝ ẕ ṳṱỨ OồỲ ẜcâỳ bằỳỎẝ ẠĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Đḁ Ḃỳẉ ῁ ṲṱṶdB THD Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳ Ṇ XLR Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṳ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẉ AC ṳṳṱVẻ Ạ ṲṱO ṶṱẠṷṱHṏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẉ ṲṹẏṶỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜỲỲẝ ẉṵṹṳW Ṇ ṵṱṱD Ṇ ṹṹồ ṳ ḧaỗ ỳắỲ Ḗồộa ḧḙḵḊcẏ CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẊ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ các Ứêỳồ đầḭ ṀàỼẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮ ẏ Ứồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẏ Đỗềḭ ỨồỗỂỳ âỲ ừḵḋỳỎ Ứêỳồ ṀàỼẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẏ ṳ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ ẏ ṳ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ḙaẏ ṳ Ṇ ỳỎḔ ḙa ừỼa SḖeaỨỼỳẏ MḶc đḁ đỗềḭ ỨồỗỂỳ cồộỳồ ṆácẊ cỿỳỎ ḧắc ỳỎḭḂỳẏ PỼṁeḙ Ṁà ḧộỳ ồỗệḭ LED ồỗỂỳ ḧồỞ cồỼ ỲḄỗ Ứêỳồẏ BảỼ Ṁệ Ứồḭếcồ đạỗ baỼ ỎḂỲ ỳỎắỳ ỲạcồẊ ỳồỗệḧ đḁ Ḙḭá ỲḶc Ṁà ḙḇ DC ỳỎḔ ḙaẏ Cồḭẩỳ ṳUẏ ṳ ḧaỗ ỳắỲ Ḗồộa ḧḙḵḊcẏ CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẊ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ các Ứêỳồ đầḭ ṀàỼẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮ ẏ Ứồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẏ Đỗềḭ ỨồỗỂỳ âỲ ừḵḋỳỎ Ứêỳồ ṀàỼẏ Kồḭếcồ đạỗ ừḊḖ Hẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẏ Ṵ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ ẏ Ṵ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ḙaẏ Ṵ Ṇ ỳỎḔ ḙa ừỼa SḖeaỨỼỳẏ VA SERIES VA SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT VA 2850I VA 3850I Trang 53
TÍNH NĂNG NỔI BẬT TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VA 4850i VA 21450i BFAUDIO PRO VA4850I BFAUDIO PRO VA21450I CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṵ Ṇ ṹṶṱWẏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝẉ ṵ Ṇ ṲṵṱṱWẏ ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏẏ THD ẜṲỨHṏẝẉ DḵḊỗ ṱẏṱṳṶOẏ Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳṱỨṮ BaừaỳcedẊ ṲṱỨṮ Uỳbaừaỳcedẏ Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṵ Ṇ NLṵẏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṲṱẏṲAẏ Kộcồ ḧồḵḊc ẜW Ṇ D Ṇ Hẝẉ ṵṹṴỲỲ Ṇ ṵṱṱỲỲ Ṇ ṹṹỲỲẏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎẉ ṳṴẏṳ ỨỎẏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṳ Ṇ ṲṵṶṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝẉ ṳ Ṇ ṳṵṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẉ ṴṳdB ẕ XṵṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṲṱỨ OồỲ ẜỲấḧ câỳ bằỳỎẝ ẕ ṳṱỨ OồỲ ẜcâỳ bằỳỎẝ ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Đḁ Ḃỳẉ ῁ ṲṱṶdB THD Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳ Ṇ XLR Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṳ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳẉ AC ṳṳṱVẻ Ạ ṲṱO ṶṱẠṷṱHṏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎẉ ṳṲ ỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜỲỲẝẉ ṵṹṳW Ṇ ṵṱṱD Ṇ ṹṹồ CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẉ Lỗỳồ ồỼạḧ ḧḙỼỳỎ Ṁỗệc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḳṇ ḧồeỼ ḧởỳồ ồḭḀỳỎẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮẉ ĐáḖ ḶỳỎ ỳồḭ cầḭ cḴa ỳồỗềḭ ừỼạỗ ừỼaẏ Kồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẉ BảỼ Ṁệ cồỼ ḧồỗếḧ bỞ Ṁà ừỼaẏ Kồḭếcồ đạỗ ừḊḖ Hẉ Hỗệḭ Ḟḭấḧ caỼ Ṁà ồỗệḭ Ḙḭảẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẉ GỗḮḖ dḭṇ ḧḙở ỳồỗệḧ đḁ ḃỳ đỞỳồẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẉ Tỗếḧ ỨỗệỲ ỳăỳỎ ừḵḋỳỎ Ṁà dḭṇ ḧḙở ồỗệḭ Ḟḭấḧ ḧḀḧẏ CḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ Ṁà đầḭ ḙaẉ Dể dàỳỎ Ứếḧ ỳḀỗ ṀḊỗ các ḧồỗếḧ bỞ âỲ ḧồaỳồ Ứồácẏ MḶc đḁ đỗềḭ ỨồỗỂỳ cồộỳồ ṆácẊ cỿỳỎ ḧắc ỳỎḭḂỳẉ Đỗềḭ cồỠỳồ Ṁà ỨỗỂỲ ḞỼáḧ dể dàỳỎẏ PỼṁeḙ Ṁà ḧộỳ ồỗệḭ LED ồỗỂỳ ḧồỞ cồỼ ỲḄỗ Ứêỳồẉ GỗḮḖ ḧồeỼ dḔỗ ḧḙạỳỎ ḧồáỗ ồỼạḧ đḁỳỎẏ BảỼ Ṁệ Ứồḭếcồ đạỗ baỼ ỎḂỲ ỳỎắỳ ỲạcồẊ ỳồỗệḧ đḁ Ḙḭá ỲḶc Ṁà ḙḇ DC ỳỎḔ ḙaẉ BảỼ Ṁệ cồỼ ồệ ḧồḀỳỎẏ Cồḭẩỳ ṳUẉ Tồỗếḧ Ứế ỎḆỳ ỳồỆṀà ḧỗếḧ ỨỗệỲ ỨồỿỳỎ Ỏỗaỳẏ ṳ ḧaỗ ỳắỲ Ḗồộa ḧḙḵḊcẉ Dể dàỳỎ dỗ cồḭṇỂỳ Ṁà càỗ đặḧẏ CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ các Ứêỳồ đầḭ ṀàỼẉ Lỗỳồ ồỼạḧ ḧḙỼỳỎ Ṁỗệc ḧḳṇ cồỠỳồẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮẉ ĐáḖ ḶỳỎ ỳồḭ cầḭ cḴa ỳồỗềḭ ừỼạỗ ừỼaẏ Kồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẉ BảỼ Ṁệ ḧồỗếḧ bỞ Ṁà ừỼa ỨồḈỗ ồḈỳỎ ồỽcẏ Đỗềḭ ỨồỗỂỳ âỲ ừḵḋỳỎ Ứêỳồ ṀàỼẉ Tḳṇ cồỠỳồ âỲ ừḵḋỳỎ Ỳḁḧ cácồ cồộỳồ Ṇácẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẉ GỗḮḖ dḭṇ ḧḙở ồỗệḭ Ḟḭấḧ ḧḀḧẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẉ TḀỗ ḵḭ ồỽa ừàỲ Ỳáḧẏ CḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ Ṁà đầḭ ḙaẉ Kếḧ ỳḀỗ ừỗỳồ ồỼạḧ ṀḊỗ các ḧồỗếḧ bỞ Ứồácẏ NỎḔ ḙa ừỼa SḖeaỨỼỳẉ HḄ ḧḙḋ Ứếḧ ỳḀỗ ṀḊỗ ừỼaẏ MḶc đḁ đỗềḭ ỨồỗỂỳ cồộỳồ ṆácẊ cỿỳỎ ḧắc ỳỎḭḂỳẉ ĐảỲ bảỼ ồỼạḧ đḁỳỎ ḃỳ đỞỳồẏ Đệỳ LED ồỗỂỳ ḧồỞ ḧộỳ ồỗệḭ Ṁà ỳỎḭḂỳ cồỼ ỲḄỗ Ứêỳồẉ Dể dàỳỎ ḧồeỼ dḔỗ ḧḙạỳỎ ḧồáỗẏ BảỼ Ṁệ Ứồḭếcồ đạỗ baỼ ỎḂỲ ỳỎắỳ ỲạcồẊ ỳồỗệḧ đḁ Ḙḭá ỲḶc Ṁà ḙḇ DC ỳỎḔ ḙaẉ BảỼ Ṁệ cồỼ ồệ ḧồḀỳỎẏ VA SERIES VA SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT VA 4850I VA 21450I Trang 54
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VA 3614i VA 3814i BFAUDIO PRO VASERIES CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṳ Ṇ ṷṶṱW ẻ ṲṵṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝẉ ṳ Ṇ ṲṱṱṱW ẻ ṳṵṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṴṳdB ẕ Xṵṱẝẉ ṴẏṲṶV Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṵṱdB ẕ XṲṱṱẝẉ ṲẏṵṱV S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ ṲṲṱdB ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ Ṵ Ṇ XLR Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṳṱỨṮ BaừaỳcedẊ ṲṱỨṮ Uỳbaừaỳced Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ Ṵ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṲṱẏṲA Kộcồ ḧồḵḊc ẜW Ṇ D Ṇ Hẝẉ ṵṹṴỲỲ Ṇ ṵṱṱỲỲ Ṇ ṹṹỲỲ Kộcồ ḧồḵḊc đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṶṶṱỲỲ Ṇ ṶṵṱỲỲ Ṇ ṲṸṶỲỲ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṲẏṴ ỨỎ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṵẏṴỨỎ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṳ Ṇ ṹṶṱW ẻ ṲṵṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝẉ ṳ Ṇ ṲṵṱṱW ẻ ṳṵṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṴṳdB ẕ Xṵṱẝẉ ṴẏṲṶV Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṵṱdB ẕ XṲṱṱẝẉ ṲẏṵṱV S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ ṲṲṱdB ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ Ṵ Ṇ XLR Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṳṱỨṮ BaừaỳcedẊ ṲṱỨṮ Uỳbaừaỳced Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ Ṵ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṳṶẏṲA Kộcồ ḧồḵḊc ẜW Ṇ D Ṇ Hẝẉ ṵṹṴỲỲ Ṇ ṵṱṱỲỲ Ṇ ṹṹỲỲ Kộcồ ḧồḵḊc đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṶṶṱỲỲ Ṇ ṶṵṱỲỲ Ṇ ṲṸṶỲỲ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṳẏṷ ỨỎ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṶẏṷ ỨỎ Cồḭẩỳ ṳUẏ ṳ ḧaỗ ỳắỲ Ḗồộa ḧḙḵḊcẏ CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẊ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ các Ứêỳồ đầḭ ṀàỼẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮ ẏ Ứồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẏ Đỗềḭ ỨồỗỂỳ âỲ ừḵḋỳỎ Ứêỳồ ṀàỼẏ Kồḭếcồ đạỗ ừḊḖ Hẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẏ Ṵ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ ẏ Ṵ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ḙaẏ Ṵ Ṇ ỳỎḔ ḙa ừỼa SḖeaỨỼỳẏ MḶc đḁ đỗềḭ ỨồỗỂỳ cồộỳồ ṆácẊ cỿỳỎ ḧắc ỳỎḭḂỳẏ PỼṁeḙ Ṁà ḧộỳ ồỗệḭ LED ồỗỂỳ ḧồỞ cồỼ ỲḄỗ Ứêỳồẏ BảỼ Ṁệ Ứồḭếcồ đạỗ baỼ ỎḂỲ ỳỎắỳ ỲạcồẊ ỳồỗệḧ đḁ Ḙḭá ỲḶc Ṁà ḙḇ DC ỳỎḔ ḙaẏ VA SERIES VA SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT VA 3614I Trang 55
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VA 4550i VA 4650i BFAUDIO PRO VASERIES CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṵ Ṇ ṶṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝẉ ṵ Ṇ ṺṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṴṳdB ẕ Xṵṱẝẉ ṴẏṸṴV Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṵṱdB ẕ XṲṱṱẝẉ ṱẏṷṺV S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ ṲṲṱdB ẠĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳṱỨṮ BaừaỳcedẊ ṲṱỨṮ Uỳbaừaỳced Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṵ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṴẏṶA Kộcồ ḧồḵḊc ẜW Ṇ D Ṇ Hẝẉ ṵṹṴỲỲ Ṇ ṵṱṱỲỲ Ṇ ṹṹỲỲ Kộcồ ḧồḵḊc đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṶṶṱỲỲ Ṇ ṶṵṱỲỲ Ṇ ṲṸṶỲỲ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẜṲ Ḟảỳ ḖồẩỲ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṱ ỨỎ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ Ḟảỳ ḖồẩỲ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṳ ỨỎ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṵ Ṇ ṷṶṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝẉ ṵ Ṇ ṲṱṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṴṳdB ẕ Xṵṱẝẉ ṴẏṸṴV Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜṵṱdB ẕ XṲṱṱẝẉ ṱẏṷṺV S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ ṲṲṱdB ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀc ẜṷṴHṏẝẉ ῁ Ṷṱṱ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳṱỨṮ BaừaỳcedẊ ṲṱỨṮ Uỳbaừaỳced Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṵ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṴẏṶA Kộcồ ḧồḵḊc ẜW Ṇ D Ṇ Hẝẉ ṵṹṴỲỲ Ṇ ṵṱṱỲỲ Ṇ ṹṹỲỲ Kộcồ ḧồḵḊc đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ cáỗ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṶṶṱỲỲ Ṇ ṶṵṱỲỲ Ṇ ṲṸṶỲỲ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẜṲ Ḟảỳ ḖồẩỲ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṳ ỨỎ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ đỽỳỎ Ỏỽỗ ẜṲ Ḟảỳ ḖồẩỲ ẕ Ỏỽỗẝẉ ṳṶ ỨỎ Cồḭẩỳ ṳUẏ ṳ ḧaỗ ỳắỲ Ḗồộa ḧḙḵḊcẏ CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẊ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ các Ứêỳồ đầḭ ṀàỼẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮ ẏ Kồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẏ Đỗềḭ ỨồỗỂỳ âỲ ừḵḋỳỎ Ứêỳồ ṀàỼẏ Kồḭếcồ đạỗ ừḊḖ Hẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẏ ṵ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ ẏ ṵ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ḙaẏ ṵ Ṇ ỳỎḔ ḙa ừỼa SḖeaỨỼỳẏ MḶc đḁ đỗềḭ ỨồỗỂỳ cồộỳồ ṆácẊ cỿỳỎ ḧắc ỳỎḭḂỳẏ PỼṁeḙ Ṁà ḧộỳ ồỗệḭ LED ồỗỂỳ ḧồỞ cồỼ ỲḄỗ Ứêỳồẏ BảỼ Ṁệ Ứồḭếcồ đạỗ baỼ ỎḂỲ ỳỎắỳ ỲạcồẊ ỳồỗệḧ đḁ Ḙḭá ỲḶc Ṁà ḙḇ DC ỳỎḔ ḙaẏ VA SERIES VA SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT VA 4650I VA 4550I Trang 56
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT JK 3000V JK 5000V Sảỳ ḖồẩỲ ỲḊỗ cồỼ ồệ ḧồḀỳỎ âỲ ḧồaỳồ Ỏỗa đởỳồẏ Hḁỗ ḧḙḵḌỳỎ ỳồḈẏ Qḭáỳ caọe ồáḧ cồỼ ỳồaḭ ỳỎồe ṀḸa Ṁà ỳồḈẏ MỼdeừ JKẠṴṱṱṱVẏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ṴṱṱṁẕṲ Ứêỳồ ṹỼồỲẏ Sḹ dḲỳỎ cồỼ ừỼa ọḭừừ ṳṶẕṲ ḧḙéḖ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ MỼdeừ JKẠṶṱṱṱVẏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ṶṱṱṁẕṲ Ứêỳồ ṹỼồỲẏ Sḹ dḲỳỎ cồỼ ừỼa ọḭừừ ṴṱẕṲ ḧḙéḖ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ MỼdeừ JK cỽ Ḟḹ dḲỳỎ cỿỳỎ ỳỎồệ cồḀỳỎ cồậḖ dâṇ ừỼa ḧḷ đḁỳỎ ỳỎắḧ Ṁà đỽỳỎ Ỳḍ ừạỗ Ứồỗ ồếḧ cồậḖẏ BảỼ Ṁệ ḧḭṇệḧ đḀỗ ḧồỗếḧ bỞẏ Cỽ âỲ ḧồaỳồ baḞḞ ỲềỲ Ḟâḭẏ Dảỗ ḧḙḭỳỎ Ṁà ḧḙeḖ ḙḔ ỳéḧ cồỗ ḧỗếḧẏ Rấḧ Ḗồḳ ồḋḖ ṀḊỗ ỳồḺỳỎ cồỗếc ừỼa cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẏ BFAUDIO PRO JK SERIES CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉṳ Ṇ ṴṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝ ẉ ṳ Ṇ ṶṱṱW S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ Ṻṷ dB ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳ Ṇ XLR Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṳ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṲṱẏṲA CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉṳ Ṇ ṶṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝ ẉ ṳ Ṇ ṹṱṱW S ẕ N RaḧỗỼ ẜA WeỗỎồḧẝẉ ῁ Ṳṱṳ dB ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ẜB ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏẠṳṱỨHṏ THD ẜṲỨHṏẝẉ ?ṱẊṱṳṶO Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼẉ ṳ Ṇ XLR Kếḧ ỳḀỗ đầḭ ḙaẉ ṳ Ṇ NLṵ LàỲ Ỳáḧẉ Ḙḭạḧ đỗềḭ ḧḀcẊ ừḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ỳỎḭḂỳ ẜṹṮẝẉ ṳṴṱV Ạ ṲṱẏṲA JK SERIES JK SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT JK 5000V JK 3000V Trang 57
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT B-7000F B-9000F BFAUDIO PRO B SERIES TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẜWeỗỎồḧẝẉ ṲṵẏṷỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜDỗỲeỳḞỗỼỳḞẝẉ ṵṹṳ Ṇ ṳṹṶ Ṇ ṹṹ ỲỲLỼạỗbḁỨồḭếcồ đạỗ ẜAỲḖừỗọỗeḙ ḧṇḖeẝẉ CừaḞḞ H CỿỳỎ Ḟḭấḧ ṹṮẕṵṮẕṳṮẉ ṷṱṱṁẕṹṶṱṁẕṲṷṱṱṁ Hệ ḞḀ ỎỗảỲ cồấỳ ẜDaỲḖỗỳỎ FacḧỼḙẝẉ ῁Ṵṱṱ V ṲỨHṏ TỠ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ẜSỗỎỳaừ ḧỼ ỳỼỗḞeẝẉ ῁ṺṱdB AẠṁeỗỎồḧ ĐáḖ ḶỳỎ ḧầỳ ḞḀ ẜFḙeḘḭeỳcṇ ḙeḞḖỼỳḞeẝẉ ṳṱ Ạ ṳṱỨHṏ ẜBṱẏṶdBẝ CỿỳỎ Ḟḭấḧ cầḭ ỳḀỗ ẜBḙỗdỎe ỲỼỳỼẝẉ ṳṱṱṱW ẜṲỨHṏ ṱẏṲO THD ṵṮẝ Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜIỳḖḭḧ ḞeỳḞỗḧỗṀỗḧṇẝẉ ṱẏṸṸṶV TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẜWeỗỎồḧẝẉ ṲṵẏṹỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜDỗỲeỳḞỗỼỳḞẝẉ ṵṹṳ Ṇ ṳṹṶ Ṇ ṹṹ ỲỲ LỼạỗ bḁ Ứồḭếcồ đạỗ ẜAỲḖừỗọỗeḙ ḧṇḖeẝẉ CừaḞḞ H CỿỳỎ Ḟḭấḧ ṹṮẕṵṮẕṳṮẉ ṹṱṱṁẕṲṱṶṱṁẕṲṳṱṱṁ Hệ ḞḀ ỎỗảỲ cồấỳ ẜDaỲḖỗỳỎ FacḧỼḙẝẉ ῁Ṵṱṱ V ṲỨHṏ TỠ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ẜSỗỎỳaừ ḧỼ ỳỼỗḞeẝẉ ῁ṺṱdB AẠṁeỗỎồḧ ĐáḖ ḶỳỎ ḧầỳ ḞḀ ẜFḙeḘḭeỳcṇ ḙeḞḖỼỳḞeẝẉ ṳṱ Ạ ṳṱỨHṏ ẜBṱẏṶdBẝ CỿỳỎ Ḟḭấḧ cầḭ ỳḀỗ ẜBḙỗdỎe ỲỼỳỼẝẉ ṳṱṱṱW ẜṲỨHṏ ṱẏṲO THD ṵṮẝ Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼ ẜIỳḖḭḧ ḞeỳḞỗḧỗṀỗḧṇẝẉ ṱẏṸṸṶV CỿỳỎ Ḟḭấḧ đầḭ ḙa ấỳ ḧḵḋỳỎẉ CḭỳỎ cấḖ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ừḊỳ đảỲ bảỼ Ứồả ỳăỳỎ ỨéỼ các ừỼạỗ ừỼa Ứồác ỳồaḭ Ỳḁḧ cácồ ồỗệḭ Ḙḭảẏ Cồế đḁ ồỼạḧ đḁỳỎ đa ỳăỳỎẉ HḄ ḧḙḋ ba cồế đḁ SḧeḙeỼẊ Paḙaừừeừ ẜḞỼỳỎ ḞỼỳỎẝ Ṁà BḙỗdỎe ẜcầḭ ỳḀỗẝẊ cồỼ ḖồéḖ ỳỎḵḌỗ dḳỳỎ ḧḳṇ cồỠỳồ cấḭ ồởỳồ đỂ Ḗồḳ ồḋḖ ṀḊỗ ỳồḭ cầḭ Ḟḹ dḲỳỎ cḲ ḧồỂ Ṁà ḧḀỗ ḵḭ ồỽa cỿỳỎ Ḟḭấḧ đầḭ ḙaẏ CỿỳỎ ỳỎồệ CừaḞḞ Hẉ Sḹ dḲỳỎ Ỳạcồ Ứồḭếcồ đạỗ CừaḞḞ HẊ ỎỗḮḖ ḧăỳỎ cḵḌỳỎ ồỗệḭ Ḟḭấḧ cồḭṇỂỳ đḃỗ ỳăỳỎ ừḵḋỳỎ Ṁà ỎỗảỲ Ḟỗỳồ ỳồỗệḧẊ đảỲ bảỼ ồỼạḧ đḁỳỎ ḃỳ đỞỳồ Ṁà bềỳ bỠẏ Hệ ḧồḀỳỎ bảỼ Ṁệ ḧỼàỳ dỗệỳẉ Tộcồ ồḋḖ Ỳḁḧ ừỼạḧ các Ỳạcồ bảỼ Ṁệ ḧỗêỳ ḧỗếỳ baỼ ỎḂỲ bảỼ Ṁệ ỳỎắỳ ỲạcồẊ bảỼ Ṁệ DC ẜdḇỳỎ đỗệỳ Ỳḁḧ cồỗềḭẝẊ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ỳồỗệḧẊ bảỼ Ṁệ Ḙḭá dḇỳỎ Ứồỗ Ứồḍỗ đḁỳỎẊ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗ đầḭ ṀàỼ Ṁà đầḭ ḙaẊ Ṁà Ứồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲẏ Đỗềḭ ỳàṇ ỎỗḮḖ bảỼ Ṁệ cả cḲc đẩṇ Ṁà các ḧồỗếḧ bỞ ừỼa đḵḋc Ứếḧ ỳḀỗ ỨồḈỗ ồḵ ồḈỳỎẏ Cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ ḧḙḭỳỎ ḧồḷcẉ VḊỗ dảỗ ḧầỳ đáḖ ḶỳỎ ḙḁỳỎ ḧḸ ṳṱHṏ đếỳ ṳṱỨHṏ ẜBṱẏṶdBẝẊ ḧṍ ừệ ỲéỼ ồàỗ ḧḃỳỎ ẜTHDẝ dḵḊỗ ṱẏṲOẊ Ṁà ḧṍ ừệ ḧộỳ ồỗệḭ ḧḙêỳ ỳồỗểḭ ẜSỗỎỳaừẠḧỼẠNỼỗḞeẝ ừḊỳ ồḉỳ ṺṱdBẊ BẠSeḙỗeḞ đảỲ bảỼ âỲ ḧồaỳồ đḵḋc ḧáỗ ḧạỼ ḙḔ ḙàỳỎẊ Ḟắc ỳéḧ Ṁà cồỗ ḧỗếḧẏ Kếḧ ỳḀỗ ừỗỳồ ồỼạḧ Ṁà aỳ ḧỼàỳẉ HḄ ḧḙḋ các ỨỗỂḭ Ứếḧ ỳḀỗ đầḭ ṀàỼ câỳ bằỳỎ ẜbaừaỳcedẝ Ṁà ỨồỿỳỎ câỳ bằỳỎ ẜḭỳbaừaỳcedẝ ḧồỿỳỎ Ḙḭa các cḃỳỎ XLR Ṁà ṲẕṵẒ ẜṷ ừṇẝẊ cḳỳỎ các cḆc ừỼa ẜbỗỳdỗỳỎ ḖỼḞḧḞẝ Ṁà cḃỳỎ NeḭḧḙỗỨ ḍ Ỳặḧ Ḟaḭ đỂ Ứếḧ ỳḀỗ ừỼaẏ Tồỗếḧ Ứế bềỳ bỠ Ṁà dể ừắḖ đặḧẉ VḊỗ Ứộcồ ḧồḵḊc ḧỗêḭ cồḭẩỳ ḙacỨẠỲỼḭỳḧ ẜṵṹṳẽṳṹṶẽṹṹỲỲẝ Ṁà ḧḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ṲṵẏṹỨỎẊ ḧồỗếḧ bỞ dể dàỳỎ ḧộcồ ồḋḖ ṀàỼ các ḧḴ ḙacỨ âỲ ḧồaỳồ cồḭṇêỳ ỳỎồỗệḖẊ cḳỳỎ ṀḊỗ Ḙḭạḧ ḧảỳ ỳồỗệḧ ừḊỳ đảỲ bảỼ ồỗệḭ Ḟḭấḧ ừàỲ Ỳáḧ ḧḀỗ ḵḭẏ BFA BẠSeḙeḞ ừà Ỏỗảỗ ḖồáḖ cồỼ ḖồḇỳỎ ồḆḖẊ ồḁỗ ḧḙḵḌỳỎẊ ḖồḇỳỎ Ỏỗảỗ ḧḙộ ỨaḙaỼỨeẊ ṆeỲ ḖồỗỲẊ ỳỎồe ỳồạcẏ B SERIES B SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT B- 9000F B- 7000F Trang 58
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VRI 25S BFAUDIO PRO VRI SERIES CỿỳỎ ḧắc Ḗồộa Ḟaḭ đỂ ừḷa cồḆỳ đḁ ỳồạṇ đầḭṀàỼẊ Ṁà Ứếḧ ỳḀỗ các Ứêỳồ đầḭ ṀàỼẏ HỼạḧ đḁỳỎ ḧḀḧ ṀḊỗ ḧảỗ ṹṮ Ṁà ṵṮ ẏ Ứồḍỗ đḁỳỎ ỲềỲ Ṁà Ỳạcồ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẏ Đỗềḭ ỨồỗỂỳ âỲ ừḵḋỳỎ Ứêỳồ ṀàỼẏ Kồḭếcồ đạỗ ừḊḖ TDẏ LḭḂỳỎ ỨồỿỳỎ Ứồộ đỂ ừàỲ Ỳáḧ ồỗệḭ Ḙḭả ḧḸ ḧḙḵḊc ḙa Ḟaḭẏ TḀc đḁ Ḙḭạḧ đḵḋc đỗềḭ cồỠỳồ ḧḷ đḁỳỎ ḧồeỼ ỳồỗệḧ đḁẏ ṳ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ṀàỼ ẏ ṳ Ṇ cḃỳỎ ḧộỳ ồỗệḭ XLR đầḭ ḙaẏ ṳ Ṇ ỳỎḔ ḙa ừỼa SḖeaỨỼỳẏ MḶc đḁ đỗềḭ ỨồỗỂỳ cồộỳồ ṆácẊ cỿỳỎ ḧắc ỳỎḭḂỳẏ PỼṁeḙ Ṁà ḧộỳ ồỗệḭ LED ồỗỂỳ ḧồỞ cồỼ ỲḄỗ Ứêỳồẏ CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṳ Ṇ ṹṱṱW Cầḭ ỲỼỳỼ ẜṵṮẝẉ ṳ Ṇ ṲṵṱṱW Cầḭ ỲỼỳỼ ẜṹṮ ẝẉṳ Ṇ ṳṱṱṱW Cầḭ ỲỼỳỼ ẜṵṮẝẉ ṳ Ṇ ṳṶṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẉ ṴṳdB ẕ ṵṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṲṱỨ OồỲ ẕ ṳṱỨ OồỲ ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ḧạỗẜẻẕẠ ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏ ẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀcẉ ῁ Ṵṱṱ V ṲỨHṏ TỗếỳỎ Ḃỳẉ ῁ ṺṱdB THD ừḧẔ ? ṱẏṶ TḀc đḁ Ḙḭạḧ ẉ ῁ ṳṱV ẕ ḭS NỎḭḂỳ đỗệỳ ẉ AC ṳṳṱV ẻ Ạ ṲṱO ṶṱẠṷṱHṏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẉ ṲṹẊṵỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜỲỲẝẉ ṵṹṳW Ṇ ṴṸṱD Ṇ ṹṹH VRI 28S CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṳ Ṇ ṲṵṱṱW Cầḭ ỲỼỳỼ ẜṵṮẝẉṳṵṱṱW Cầḭ ỲỼỳỼ ẜṹṮ ẝẉ ṳṹṱṱW Cầḭ ỲỼỳỼ ẜṵṮẝẉṴṶṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẉ ṴṳdB ẕ ṵṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṲṱỨ OồỲ ẕ ṳṱỨ OồỲ ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ḧạỗẜẻẕẠ ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏ ẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀcẉ ῁ Ṵṱṱ V ṲỨHṏ TỗếỳỎ Ḃỳẉ ῁ ṺṱdB THD ừḧẔ ?ṱẏṶ TḀc đḁ Ḙḭạḧ ẉ ῁ ṳṱV ẕ ḭS NỎḭḂỳ đỗệỳ ẉ AC ṳṳṱV ẻ Ạ ṲṱO ṶṱẠṷṱHṏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẉ ṳṳẊṹỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜỲỲẝẉ ṵṹṳW Ṇ ṵṱṱD Ṇ ṹṹH VRI 214S CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṹṮẝẉ ṳ Ṇ ṶṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṵṮẝẉ ṳ Ṇ ṹṱṱW CỿỳỎ Ḟḭấḧ ẜṳṮẝẉ ṳ Ṇ ṲṱṱṱW Cầḭ ỲỼỳỼ ẜṹṮ ẝẉ ṲṱṱṱW ṲỨHṏ ṱẏṲOTHD ṵ ỼHỲ ṲṳṱṱW Đḁ ỳồạṇ đầḭ ṀàỼẉ ṴṳdB ẕ ṵṱdB Tḙḍ ỨồáỳỎ đầḭ ṀàỼẉ ṲṱỨ OồỲ ẜỲấḧ câỳ bằỳỎẝ ẕ ṳṱỨ OồỲ ẜcâỳ bằỳỎẝ ĐáḖ ḧḭṇếỳ ḧầỳ ḞḀ ḧạỗẜẻẕẠ ṱẏṶdBẝẉ ṳṱHṏ ẠṳṱỨHṏ LḆc cồḀỳỎ ḞḀcẉ ῁ Ṵṱṱ V ṲỨHṏ TỗếỳỎ Ḃỳẉ ῁ ṺṱdB THD ừḧẔ ?ṱẏṶ TḀc đḁ Ḙḭạḧ ẉ ῁ ṳṱV ẕ ḭS NỎḭḂỳ đỗệỳ ẉ AC ṳṳṱV ẻ Ạ ṲṱO ṶṱẠṷṱHṏ TḙḆỳỎ ừḵḋỳỎ ẉ ṲṶẏṳỨỎ Kộcồ ḧồḵḊc ẜỲỲẝẉ ṵṹṳW Ṇ ṴṸṱD Ṇ ṹṹH VRI SERIES VRI SERIES VRI SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT VRI 214S Trang 59 VRI 28S VRI 25S
TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT BFAUDIO PRO XRI SERIES BFAudioPro mang đến dòng amplifier công suất cao cấp BFAudioPro Series giải pháp khuếch đại mạnh mẽ dành cho sân khấu, karaoke chuyên nghiệp,hội trường, bar, club và các hệ thốngâm thanh công suất lớn. Được thiết kế với chuẩn rack 2U và 3U chắc chắn cùng công nghệ khuếch đại ClassH ,XRi Series cho khả năng hoạt động ổn định, hiệu suất cao và âm thanh mạnh mẽnhưng vẫn đảm bảo độ chi tiết và trung thực. Với kích thước chuẩn rack2U, XRi Series mang phong cách mạnh mẽ, hiện đại và chuyên nghiệp.Mặt trước nổi bật với hệ thống đèn LED báo tín hiệu, clip và protection giúp người dùngdễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động của thiết bị. 8Ω stereo: 2000W 4Ω stereo: 3000W 8Ω bridge: 4000W Số kênh: 2CH Kiến trúc khuếch đại: Class H Phạm vi tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz (0.5 D 1.5dB) Tỷ lệ tín hiệu/độ ồn (S/N): Dưới 0.1O Hệ số giảm dốc (Damping Factor): Trên 400 Tỷ lệ tín hiệu/độ ồn (Signal Noise Ratio): 100dB Trở kháng đầu vào: 20K Ω/>10KΩ Hệ số giảm dốc: Trên 10V/Ms Độ phân giải: 0.775V/1V/1.4V Công suất (8Ω): 2 x 500W Công suất (2Ω): 2 x 800W Công suất (2Ω): 2 x 1000W Cầu mono (8Ω ): 1000W 1kHz 0.1OTHD 4 oHm 1200W Độ nhạy đầu vào: 32dB / 40dB Trở kháng đầu vào: 10k Ohm (mất cân bằng) / 20k Ohm (cân bằng) Đáp tuyến tần số tại(+/- 0.5dB): 20Hz -20kHz Lọc chống sốc: > 300 V 1kHz Tiếng ồn: > 90dB THD lt; ?0.5 Tốc độ quạt : > 20V / uS Nguồn điện : AC 220V + - 10O 50-60Hz Trọng lượng : 15.2kg Kích thước (mm): 482W x 370D x 88H XRI 5000.II XRI SERIES XRI SERIES QUẢN LÝ CÔNG SUẤT ÂM THANH THỰC Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao POWER MAIN AMPLIFIERS ENTERTAINMENT XRI 5000.II XRI 22000.II Trang 60 XRI 22000.II
THÔNG SỐ KỸ THUẬT QUẢN LÝ THIẾT BỊ ĐẦU VÀO Đỗệỳ áḖ đầḭ ḙa đỞỳồ ỲḶcẉ AC ṲṱṱẠ ṳṵṱVẊ ṶṱHṏẏ DḇỳỎ đỗệỳ ḙa đỞỳồ ỲḶcẉ ṴṱAẏ DḇỳỎ đỗệỳ đầḭ ḙa đỞỳồ ỲḶc ỲḄỗ đầḭ ḙaẉ ṳṱAẏ TồḌỗ Ỏỗaỳ ḧḙể Ứồỗ Ỳḍ đỗệỳ ḧḸỳỎ ỳỎḔ ḙaẉ Ṳ Ỏỗâṇẏ CḭỳỎ cấḖ đỗệỳẉ VACṶṱ ẕ ṷṱHṏ ṳṶAẏ KỗỂỲ ḞỼáḧ ỳỎḭḂỳ đỗệỳẉ ṹ LỗỳeḞ Ḗồộa Ḟaḭ MḄỗ đầḭ ḙa cỽ đệỳ cồỠ ḧồỞ Cỽ dâṇ cỿỳỎ ḧắc ḙḌỗ ồḄ ḧḙḋ ỳỎắỳ ỳỎỼàỗ LḆc ỳồỗểḭ Ḟỗêḭ âỲ ỳỎḭḂỳ ṀàỼ LḆc ồàỗ ḧồỿỳỎ ḧồấḖ ḍ ỳỎḭḂỳ ḙa Câỳ ỳặỳỎẉ ṵẊṺKG Đỗệỳ áḖ đầḭ ṀàỼẉ AC ṳṳṱVẊ Ṷṱẕṷṱ Hṏ SḀ Ứêỳồ đầḭ ḙaẉ ṹ Ứêỳồ đḁc ừậḖẊ cỽ ḧồỂ đỗềḭ ỨồỗỂỳ ḙỗêỳỎ DḇỳỎ đỗệỳ ḧḀỗ đaẕỨêỳồẉ Ṳṱ A CỿỳỎ Ḟḭấḧ đầḭ ḙa ḧḀỗ đaẉ ṳṹṱṱ W CỿỳỎ Ḟḭấḧ ḧḀỗ đa ẜỨêỳồ đḉỳẝẉ Ṵṱ A ẜḧḙỼỳỎ Ỳḁḧ ḞḀ ḧḙḵḌỳỎ ồḋḖẝ TồḌỗ Ỏỗaỳ ḧḙể ỎỗḺa các Ứêỳồẉ Ṳ Ỏỗâṇ Kồả ỳăỳỎ Ứếḧ ỳḀỗ cồḭḄỗẉ TḀỗ đa Ṳṱ bḁ CồḶc ỳăỳỎ bảỼ Ṁệẉ Qḭá áḖẊ ỳỎắỳ ỲạcồẊ Ḙḭá ḧảỗẊ ḃỳ đỞỳồ đỗệỳ áḖ TÍNH NĂNG NỔI BẬT Bậḧẕḧắḧ ỳỎḭḂỳ ḧồeỼ ḧḙởỳồ ḧḷẉ Tḷ đḁỳỎ bậḧ các ḧồỗếḧ bỞ ḧḸ cỿỳỎ Ḟḭấḧ ḧồấḖ đếỳ caỼẊ Ṁà ḧắḧ ḧồeỼ ḧḙởỳồ ḧḷ ỳỎḵḋc ừạỗẊ ỎỗḮḖ bảỼ Ṁệ các ḧồỗếḧ bỞ ỨồḈỗ ồḵ ồḈỳỎ dỼ dḇỳỎ đỗệỳ đḁḧ ỳỎḁḧẏ Hệ ḧồḀỳỎ bảỼ Ṁệ ḧỼàỳ dỗệỳẉ Tộcồ ồḋḖ các cỿỳỎ ỳỎồệ bảỼ Ṁệ Ḙḭá ḧảỗẊ Ḙḭá áḖ Ṁà ỳỎắỳ ỲạcồẊ ỲaỳỎ ừạỗ Ḟḷ aỳ ḧâỲ ḧḭṇệḧ đḀỗ Ứồỗ Ḟḹ dḲỳỎẏ Màỳ ồởỳồ ồỗỂỳ ḧồỞ LEDẉ CḭỳỎ cấḖ ḧồỿỳỎ ḧỗỳ ḧḙḷc Ḙḭaỳ Ṁề đỗệỳ áḖ đầḭ ṀàỼ Ṁà ḧḙạỳỎ ḧồáỗ ồỼạḧ đḁỳỎ cḴa ḧḸỳỎ Ứêỳồẏ Kếḧ ỳḀỗ ừỗỳồ ồỼạḧẉ Cỽ ḧồỂ Ứếḧ ỳḀỗ cồḭḄỗ ẜcaḞcadeḞẝ ḧḀỗ đa Ṳṱ bḁẊ Ḗồḳ ồḋḖ cồỼ cả ỳồḺỳỎ ồệ ḧồḀỳỎ âỲ ḧồaỳồ ừḊỳẏ TÍNH NĂNG NỔI BẬT THÔNG SỐ KỸ THUẬT LḆc ỳỎḭḂỳ đỗệỳ ḧồỿỳỎ Ỳỗỳồ BFAẠṲṱPLUS cḴa BFAUDIOPRO ừà Ỳḁḧ ḧồỗếḧ bỞ Ḙḭaỳ ḧḙḆỳỎ đỂ ḃỳ đỞỳồ ỳỎḭḂỳ đỗệỳ Ṁà bảỼ Ṁệ ḧồỗếḧ bỞ âỲ ḧồaỳồ cḴa bạỳẏ VḊỗ đỗệỳ áḖ đầḭ ḙa đỞỳồ ỲḶc ḧḸ AC ṲṱṱẠṳṵṱV Ṁà dḇỳỎ đỗệỳ ḙa đỞỳồ ỲḶc ừêỳ đếỳ ṴṱAẊ ỳỽ cỽ Ứồả ỳăỳỎ cồỞḭ ḧảỗ ừḊỳ Ṁà ḃỳ đỞỳồ ỳỎḭḂỳ đỗệỳ cồỼ ḧồỗếḧ bỞ âỲ ḧồaỳồ cḴa bạỳẏ Qḭaỳ ḧḙḆỳỎ ồḉỳẊ ḧồỗếḧ bỞ cḇỳ đḵḋc ḧḙaỳỎ bỞ ừḆc ỳồỗểḭ Ḟỗêḭ âỲ ỳỎḭḂỳ ṀàỼ Ṁà ừḆc ồàỗ ḧồỿỳỎ ḧồấḖ ḍ ỳỎḭḂỳ ḙaẊ ỎỗḮḖ ừỼạỗ bḈ ỳồỗểḭ Ṁà cảỗ ḧồỗệỳ cồấḧ ừḵḋỳỎ âỲ ḧồaỳồ đặc bỗệḧ ừà âỲ ḧồaỳồ HỗẠeỳdẏ VḊỗ các ḧộỳồ ỳăỳỎ aỳ ḧỼàỳ Ṁà bảỼ Ṁệ ỳồḵ cồḀỳỎ Ḙḭá ḧảỗ Ṁà ồaỼ Ḗồộ cỿỳỎ Ḟḭấḧ âỲ ḧồaỳồẊ cḿỳỎ ỳồḵ cồḀỳỎ ỳồỗểḭ ỳỎḵḋc ḧḸ ḧồỗếḧ bỞ ḧỗêḭ ḧồḲ đỗệỳẊ BFẠṲṱPLUS ừà Ỳḁḧ Ḟḷ ừḷa cồḆỳ ḧḀḧ đỂ bảỼ Ṁệ Ṁà ỳâỳỎ caỼ cồấḧ ừḵḋỳỎ ḧḙảỗ ỳỎồỗệỲ âỲ ḧồaỳồ cḴa bạỳẏ Tồỗếḧ bỞ cḿỳỎ cỽ dâṇ cỿỳỎ ḧắc ḙḌỗ ồḄ ḧḙḋ ỳỎắỳ ỳỎỼàỗẊ ỎỗḮḖ bạỳ dể dàỳỎ ḧắḧ ḧồỗếḧ bỞ đỂ ỳỎăỳ cồáṇ ỳḃ ừỼaẏ BFA-10PLUS POWER SEQUENCE CONTROLLERS ENTERTAINMENT Trang 61 KX-10I Giải pháp âm thanh chuyên nghiệp cho trải nghiệm karaoke đỉnh cao
Ưu điểm nổi bật khi lựa chọn các sản phẩm của BFAudioPro Công nghệ tiên tiến: Luôn cập nhật các xu hướng âm thanh kỹ thuật số (Digital) mới nhất, giúp tối ưu hóa trải nghiệm người dùng. Độ bền cao: Linh kiện được chọn lọc kỹ lưỡng, phù hợp với khí hậu và cường độ hoạt động cao Việt Nam. Dịch vụ hậu mãi: Chế độ bảo hành từ 18 - 24 tháng, có đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ setup (cài đặt) âm thanh chuyên nghiệp. Đa dạng phân khúc giá thành và mẫu mã sản phẩm cho từng nhu cầu khác nhau của Khách hàng. Sản phẩm BFAudio mang tính thẩm mỹ cao phù hợp với kiến trúc, nội thất đã thiết kế của Khách hàng. Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hàng chính hãng được bảo hộ quyền thương hiệu tại Việt Nam.ENTERTAINMENT Trang 62
Thương hiệu đã được đăng ký bản quyền tại Bộ Công Thương Nội dung thuộc quyền sở hữu của Công Ty BFA AUDIO ENTERTAINMENT CO.,LTD