View So tay lam sang 200926 (cap nhat) flipbook.
1 HỌ TÊN: Lớp: Tổ: Bệnh viện thực hành: Năm học: SỔ TAY LÂM SÀNG
2 I. QUY CHẾ VÀ NỘI QUY THỰC TẬP LÂM SÀNG 1. Thời gian và Tác phong thực tập Thời gian thực tập: Sinh viên phải đi thực tập và về đúng giờ theo quy định: o Buổi sáng: 07g00 – 11g30 o Buổi chiều: 13g00 – 16g00 (hoặc 13g30 – 16g30 tùy theo cơ sở bệnh viện) Trang phục chuẩn y khoa: Áo blouse trắng sạch sẽ, đeo bảng tên/thẻ sinh viên đầy đủ, mang giày có quai hậu (hạn chế mặc áo thun, quần jeans); bộ đồ scrub, khẩu trang y tế, nón phẫu thuật và dép chuyên dụng đi trong khu vực phẫu thuật/phòng mổ. Trang thiết bị & Dụng cụ cá nhân: Ống nghe, đèn pin y tế, thước dây (đo vòng bụng/khối u), búa phản xạ, sổ tay bỏ túi để ghi chép diễn tiến bệnh nhân, găng tay, gel bôi trơn (KY, Vaseline), nước rửa tay khô. Hạn chế tối đa việc mượn dụng cụ của khoa phòng trong Bệnh viện. 2. Quy định kỷ luật, vắng mặt và đi trễ Điểm danh: Giảng viên hoặc điều phối viên có thể điểm danh bất kỳ lúc nào trong buổi thực tập (Sáng hoặc Chiều). Vắng không phép: Sinh viên vắng mặt tại khoa lúc điểm danh (không xin phép hoặc báo cho tổ trưởng, hoặc chưa xuất hiện sau 10 phút) sẽ bị xem là vắng mặt buổi thực tập đó và không được tham gia thi thực tập. Quy đổi kỷ luật: o 3 buổi đi trễ (quá 30 phút) = 1 buổi vắng không phép. o Bỏ trực cấp cứu = 1 buổi vắng không phép. Vắng có phép: Sinh viên o Phải báo cho ban cán sự và Thầy Cô tại khoa lâm sàng/ bệnh viện sinh viên thực tập. o Làm đơn xin phép theo mẫu của Bộ môn kèm minh chứng hợp lệ: o Bản mềm nộp trước khi nghỉ (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp vắng đột xuất) qua email hoặc theo hướng dẫn trong file lâm sàng. o Bản cứng : sẽ nộp cho nhóm gửi để nhóm trưởng nộp về cho Thầy/Cô điều phối. Bảng cứng phải có chữ ký của Tổ trưởng, Nhóm trưởng, Điều phối viên và Trưởng Module o Sinh viên phải hoàn thành đi lâm sàng bù/trực bổ sung trước tuần cuối đợt thực tập. Bảo mật thông tin & Kỷ luật chung: o Tuyệt đối không chụp ảnh hồ sơ bệnh án, không làm ảnh hưởng tới quá trình điều trị trong khoa. Nếu bị nhắc nhở, nhóm trực VS sẽ bị trừ 1 điểm vào điểm quá trình hoặc bị cấm thi báo về trường tùy mức độ. o Chấp hành nghiêm ngặt quy tắc vô khuẩn và an toàn người bệnh.
3 II. LỊCH TRÌNH VÀ NHIỆM VỤ HẰNG NGÀY 1. Lịch trình và Nhiệm vụ hàng ngày HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG CÔNG VIỆC CHÍNH Check-in (Ngay khi vào BV) Lưu giữ khoảnh khắc đầu tiên và “CHECK-IN ĐỂ BỨT PHÁ” NHÉ Đi buồng sớm (06g30 – 07g00) +Thăm khám bệnh nhân được phân công, kiểm tra sinh hiệu, khám lâm sàng, ghi nhận diễn tiến trong đêm, so sánh các triệu chứng với ngày trước. +Đối với bệnh nhân hậu phẫu: khám đánh giá tình trạng vết mổ, màu sắc/số lượng dịch dẫn lưu, ghi nhận diễn tiến trong đêm, so sánh các triệu chứng với ngày trước. +Chủ động tham gia đi khám cùng các BS bệnh phòng, BSNT và hỏi nếu có thắc mắc. Tích cực hỗ trợ các bác sĩ (trong khả năng của bản thân) để góp phần chăm sóc sức khỏe cho Bệnh nhân. Tham gia giao ban khoa/ viện [nếu có] (7g00-7g30) +Nắm bắt thông tin các ca mổ cấp cứu đêm qua. +Các bệnh nặng/ bệnh cần theo dõi trong khoa. +Danh sách mổ chương trình trong ngày. Phụ mổ & Quan sát +Đọc trước hồ sơ bệnh án, xem các cận lâm sàng và hình ảnh học. +Xem trước giải phẫu vùng mổ, chỉ định và các thì phẫu thuật trước khi vào phòng mổ. Thực hành thủ thuật +Chủ động xin phép thực hiện hoặc hỗ trợ thay băng rửa vết mổ, cắt chỉ, rút dẫn lưu, đặt xông dạ dày, xông tiểu dưới sự giám sát của Bác sĩ và Điều dưỡng. Trình giao ban/ bệnh án +Trình giao ban: Chủ động lên thời khóa biểu, xem thông tin tua trực đăng lên => Chuẩn bị sẵn câu hỏi, hoặc tham luận khi tua trực trình bày +Trình bệnh án: Nhóm trình thông báo cho các bạn ca trình trước 2-3 ngày để các bạn chủ động lên thăm bệnh. Nhóm trình đăng bệnh án lên Google Docs để các bạn trong lớp tiện theo dõi, tham luận. +Khi trình xong bệnh án, tổ trưởng xin các Thầy Cô/ Bác sĩ chấm điểm bệnh án để tính điểm quá trình.
4 +Cuối buổi, Nhóm trưởng/ BCS đời sống xin các Thầy Cô/ Bác sĩ thỉnh giảng điền thông tin vào “PHIẾU GHI NHẬN GIẢNG DẠY LÂM SÀNG NGOẠI” +Cán sự đời sống phân công các bạn Dọn dẹp vệ sinh giảng đường, tắt các thiết bị trước khi rời giảng đường. Trình chuyên đề +Nhóm trình đăng chuyên đề lên Google Docs / Google drive và thông báo tới các bạn trước 1 ngày để các bạn trong lớp tiện theo dõi, tham luận. +Khi trình xong chuyên đề, tổ trưởng xin các Thầy Cô/ Bác sĩ chấm điểm bệnh án để tính điểm quá trình. + Cuối buổi, Nhóm trưởng/ BCS đời sống xin các Thầy Cô/ Bác sĩ thỉnh giảng điền thông tin vào “PHIẾU GHI NHẬN GIẢNG DẠY LÂM SÀNG NGOẠI” +Cán sự đời sống phân công các bạn Dọn dẹp vệ sinh giảng đường, tắt các thiết bị trước khi rời giảng đường. Check-out (Trước khi rời BV về nhà) Lưu giữ khoảnh khắc 1 ngày nỗ lực và “CHECK-OUT TỰ HÀO” 2. Lịch trình và Nhiệm vụ trong tua trực HOẠT ĐỘNG (KHUNG GIỜ) NỘI DUNG CÔNG VIỆC CHÍNH Nhận trực +Các bạn lưu giữ 1 tấm hình “VÀO CA” để bắt đầu nhận trực nhé Thăm khám bệnh nhân +Thăm khám bệnh nhân cấp cứu*, kiểm tra sinh hiệu, khám lâm sàng, ghi nhận diễn tiến => Làm bệnh án/ viết tóm tắt bệnh án, vấn đề của BN để đưa ra CLS và biện luận=> Chẩn đoán. (*Lưu ý: Có 1 số BN có tình trạng sức khỏe không cho phép ta hỏi bệnh, thăm khám, làm nghiệm pháp vì nó sẽ làm nặng hơn tình trạng của BN) +Chủ động đi khám cùng/ nhận bệnh cùng các BS trực, BSNT và hỏi nếu có thắc mắc. +Tích cực hỗ trợ các Anh/ Chị Bác sĩ/Điều dưỡng/Hộ lí trong tua trực (trong khả năng của bản thân) để góp phần chăm sóc sức khỏe cho BN. Phụ mổ & Quan sát +Đọc trước hồ sơ bệnh án, xem các cận lâm sàng và hình ảnh học ( Tốt nhất là nên xem mổ ca mình hỏi bệnh, khám bệnh và tự mình chẩn đoán).
5 +Xem trước giải phẫu vùng mổ, chỉ định và các thì phẫu thuật trước khi vào phòng mổ. +Nên xin phép BS mổ chính cho mình lên xem mổ/ phụ mổ. Trong quá trình mổ diễn ra, hạn chế nói chuyện để tránh ảnh hưởng tới cuộc mổ. Thực hành thủ thuật +Chủ động xin phép thực hiện hoặc hỗ trợ đo sinh hiệu, lấy máu xét nghiệm, đặt kim luồn, đặt ống thông dạ dày, thông tiểu, cho BN thở oxy/ phun khí dung…. …… +Lưu ý: Việc thực hành nên được sự cho phép, giám sát của Bác sĩ, điều dưỡng (tránh làm ảnh hưởng tới công việc của Bác sĩ, điều dưỡng) và xin phép bệnh nhân trước khi thực hiện. Thời gian trống làm gì? +Ghi lại tóm tắt thông tin/ vấn đề=> đề nghị cận lâm sàng, chẩn đoán, hướng xử trí (Y6) các ca bệnh trong tua trực. +Chọn 1 ca bệnh hay, điển hình để nhóm trực làm bệnh án giao ban. +Ghi lại những nội dung thắc mắc, hay cần tìm hiểu thêm ở các ca bệnh và lên trong xem ebook, guideline,… để thăm khám lại, đề nghị thêm cận lâm sàng,…. +Nếu mệt quá, có thể ra khỏi phòng cấp cứu hít thở, ăn/uống, nghỉ ngơi xíu để nạp lại năng lượng. Check-out (Trước khi rời BV về nhà) Lưu giữ khoảnh khắc 1 ngày trực vất vả và về nhà đừng quên ghi lại “NHẬT KÝ TRỰC LÂM SÀNG”
6 III. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM o Tham khảo nội dung trong “Đề cương chi tiết Module Tiêu hóa”, “Đề cương chi tiết Module Lâm sàng Ngoại 1”, “Đề cương chi tiết Module Lâm sàng Ngoại 2” o Vấn đề lâm sàng thiết yếu: Danh mục 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi Kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám chữa bệnh chuyên ngành Bác sĩ Y khoa (Quyết định 22/QĐ-HĐYKQG ngày 21/4/2026 về hình thức câu hỏi kiểm tra; miền (lĩnh vực) năng lực; danh mục các vấn đề chuyên môn cốt lõi và cấu trúc đề kiểm tra (Test blueprint) cho Kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với đối tượng Bác sĩ Y khoa.) Sách giáo trình Vấn đề lâm sàng thiết yếu của trường Đại học Khoa học Sức khỏe IV. HƯỚNG DẪN CẤU TRÚC VÀ LÀM BỆNH ÁN NGOẠI KHOA o Bệnh án tiền phẫu o Bệnh án hậu phẫu o Tờ điều trị (Để tập ghi diễn tiến và theo dõi 1 ca bệnh từ khi nhận bệnh, khám, điều trị, tới khi BN xuất viện)
7 BỆNH ÁN TIỀN PHẪU I. HÀNH CHÁNH: Họ tên bệnh nhân: Giới: Tuổi: Nghề nghiệp. Địa chỉ. Điện thoại, email (nếu có). Ngày, giờ nhập viện. Số hồ sơ, số giường, khoa phòng: II. LÝ DO VÀO VIỆN: III. BỆNH SỬ: Lịch sử bệnh , TC cơ năng do BN khai, tư liệu BN có …. (bao gồm hồ sơ, xét nghiệm, giấy chuyển, giấy ra viện, tường trình PT, phiếu giải phẫu bệnh…). TIỀN SỬ: 1. Bản thân: Bệnh nội khoa Bệnh ngoại khoa Tiền căn sản, phụ khoa nếu là nữ. Thói quen Dị ứng (thuốc kháng sinh, thuốc cản quang trong chụp MSCT..) 2. Gia đình DIỄN TIẾN TỪ LÚC NHẬP VIỆN TỚI LÚC KHÁM Ngày, giờ Khoa Diễn tiến (TCCN, TCTT, CLS) Điều trị
8 IV. LƯỢC QUA CÁC CƠ QUAN* 1. Toàn thân (General / Constitutional): Sốt, ớn lạnh, mệt mỏi, sụt cân hoặc tăng cân không rõ nguyên nhân, đổ mồ hôi đêm… 2. Đầu - Mắt - Tai - Mũi - Họng (HEENT): Đau đầu, nhìn mờ, nhìn đôi, ù tai, giảm thính lực, chảy mũi, đau họng, nuốt đau. … 3. Hệ Hô hấp (Respiratory): Ho (ho khô/ho đờm), ho ra máu, khó thở, thở khò khè, đau ngực khi hít sâu. 4. Hệ Tim mạch (Cardiovascular): Đau ngực, hồi hộp đánh trống ngực, khó thở khi nằm/khi gắng sức, khó thở kịch phát về đêm, phù hai chân.… 5. Hệ Tiêu hóa (Gastrointestinal): Ợ chua/ợ nóng, nuốt khó, buồn nôn/nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, thay đổi thói quen đi tiêu, đi cầu phân đen hoặc có máu. … 6. Hệ Thận - Tiết niệu - Sinh dục (Genitourinary): Tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu đêm, tiểu máu, tiểu không tự chủ; rối loạn kinh nguyệt/tiết dịch âm đạo (nữ) hoặc tiết dịch niệu đạo/rối loạn cương dương (nam).… 7. Hệ Cơ - Xương - Khớp (Musculoskeletal): Đau khớp, sưng/đỏ khớp, cứng khớp buổi sáng, đau cơ, hạn chế tầm vận động … 8. Hệ Thần kinh (Neurological): Chóng mặt, tê bì, cảm giác kiến bò, yếu/liệt tay chân, co giật, ngất, suy giảm trí nhớ…. 9. Tâm thần (Psychiatric): Mất ngủ, lo âu, trầm cảm, thay đổi khí sắc/tâm trạng. 10. Da và mô dưới da (Integumentary): Phát ban, ngứa, biến đổi sắc tố da, mụn nhọt, rụng tóc, tổn thương móng…. 11. Hệ Nội tiết (Endocrine): Chịu nóng/lạnh kém, hay khát nước, tiểu nhiều, thèm ăn bất thường…. 12. Máu và Hệ bạch huyết (Hematologic / Lymphatic): Dễ xuất huyết/bầm tím, chảy máu chân răng, chảy máu cam, nổi hạch cổ/nách/bẹn…. * Lưu ý: Các triệu chứng liên quan trực tiếp đến bệnh lý chính sẽ được phân tích sâu ở phần Bệnh sử , còn mục “lược qua các cơ quan” đóng vai trò rà soát các hệ cơ quan còn lại nhằm ghi nhận các triệu chứng âm tính/dương tính có giá trị (Pertinent Negatives & Positives). V. KHÁM ** 1. Tổng quát: +Dấu hiệu sinh tồn (Sinh hiệu): Mạch: ...... lần/phút Huyết áp (HA): ...... mmHg Nhiệt độ (T°): ...... °C Nhịp thở: ...... lần/phút / Khí trời, thở oxy qua…., ….lít/phút Cân nặng: ...... kg; Chiều cao: ...... cm => BMI: ...... kg/m2 (Thể trạng: Trung bình / Gầy / Béo phì)
9 +Tri giác: Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt (Glasgow: 15 điểm). + Da & Niêm mạc: Da niêm hồng, không vàng da, không vàng mắt, không xuất huyết dưới da. + Kết mạc: Kết mạc mắt hồng, không xung huyết. Củng mạc mắt: vàng…. + Phù: Không phù/ Phù ở vị trí nào…. 2. Đầu cổ + Đầu: Hình dáng cân đối, không biến dạng, không sẹo mổ cũ, tóc không dễ gãy rụng. + Mắt: Đồng tử 2 bên đều, đường kính 2mm, phản xạ ánh sáng dương tính (+/-). + Tai - Mũi - Họng: Không chảy dịch bất thường ở tai, mũi. Niêm mạc họng hồng, amidal không to, không đốm mủ…. + Cổ: Khí quản nằm ở đường giữa, tĩnh mạch cổ không nổi ở tư thế 45°, phản hồi gan - tĩnh mạch cổ âm tính (-). + Hạch ngoại vi: Hạch ngoại vi (cổ, nách, bẹn) không sờ chạm Tuyến giáp: Tuyến giáp không to, di động theo nhịp nuốt. (Đối với bệnh án Tuyến giáp, cần khám phần này rất kĩ). 3. Ngực (Nhìn, sờ, gõ, nghe, các nghiệm pháp) + Lồng ngực: Cân đối, di động đều theo nhịp thở, không sẹo mổ cũ, không sao mạch, không co kéo cơ hô hấp phụ, khoảng liên sườn không giãn rộng. + Hệ Hô hấp (Phổi): Nhìn: Thở đều, không khó thở. Sờ: Rung thanh đều 2 bên phế trường. Gõ: Gõ trong đều 2 phế trường. Nghe: Rì rào phế nang êm dịu 2 bên, không rale (không rale ẩm, rale nổ, rale rít, rale ngáy…). + Hệ Tim mạch (Tim): Nhìn & Sờ: Mỏm tim đập ở khoang liên sườn V đường trung đòn trái, diện đập 1x1 cm; không có ổ đập bất thường; Dấu hiệu Harzer (-); Rung miêu (-). Nghe: Nhịp tim đều, tần số ...... lần/phút; Tiếng T1, T2 nghe rõ, không tách đôi; Không nghe tiếng thổi bệnh lý, không tiếng T3, T4, không tiếng cọ màng tim. 4. Bụng (Nhìn, nghe, gõ, sờ, các nghiệm pháp)
10 + Nhìn: Bụng thon di động theo nhịp thở, cân đối 2 bên, rốn không lồi, không có tuần hoàn hệ thống, không sẹo mổ cũ. + Nghe: Nhu động ruột ...... lần/phút (bình thường 4-12 lần/phút), không âm thổi động mạch chủ bụng hay động mạch thận. + Gõ: Gõ trong khắp bụng, chiều cao gan khoảng ...... cm (bình thường 8-12 cm đường trung đòn), không mất vùng đục trước gan. + Sờ: Bụng mềm, tìm các điểm đau (Điểm McBurney; điểm đau niệu quản trên, giữa, điểm đau Murphy, điểm Mayo-Robson…..), tìm dấu hiệu bụng ngoại khoa (phản ứng đội, đề kháng thành bụng, phản ứng thành bụng, cảm ứng phúc mạc….) Gan, lách không sờ chạm. + Các nghiệm pháp (chỉ ghi nếu cần thiết cho chuyên khoa): Nghiệm pháp Murphy (-) (Túi mật) Dấu hiệu chạm thận (-), bập bềnh thận (-), rung thận… Nghiệm pháp cơ thắt lưng chậu, cơ Psoas…. ( ruột thừa, áp xe cơ…) + Các nghiệm pháp (chỉ ghi nếu cần thiết cho chuyên khoa): Thăm hậu môn trực tràng: quan trọng trong tắc ruột, xuất huyết tiêu hóa, viêm phúc mạc, bệnh lí hậu môn trực tràng…. 5. Tứ chi + Tứ chi cân đối, không biến dạng, các khớp không sưng, đỏ, nóng, đau. + Tầm vận động các khớp trong giới hạn bình thường. + Cột sống không gù, lệch, quẹo; không điểm đau sống. + Mạch ngoại vi (mạch quay, mạch chày sau, mạch mu chân) bắt rõ, đều 2 bên. + Móng tay/chân hồng, thời gian đổ đầy mao mạch (Capillary Refill Time - CRT) < 2 giây, không ngón tay dùi trống. 6. Thần kinh-cơ + Dấu màng não: Cổ mềm, dấu Kernig (-), Brudzinski (-). + Thần kinh định vị: Không có dấu thần kinh định vị. + Sức cơ: Sức cơ 4 chi 5/5, đều 2 bên. + Truyền dẫn / Cảm giác: Cảm giác nông (đau, nhiệt, sờ) và cảm giác sâu bình thường. + Phản xạ: Phản xạ gân xương (gối, gót, nhị đầu) bình thường, đều 2 bên. Dấu Babinski (-). 7. Cơ quan sinh dục: sẽ học kỹ hơn bên Sản phụ khoa ** Lưu ý: +Triệu chứng thực thể: Phần này chỉ ghi những gì bác sĩ nhìn, sờ, gõ, nghe thấy, không ghi nhận lời khai hay cảm nhận chủ quan của bệnh nhân (đó là phần Bệnh sử/Lược qua các cơ quan).
11 + Khu vực tổn thương chính: Nếu bệnh nhân vào viện vì bệnh lý của cơ quan nào (ví dụ: đau bụng vào viện), cơ quan đó nên được khám kĩ hơn và mô tả chi tiết các nghiệm pháp chuyên khoa. VI. TÓM TẮT BỆNH ÁN VÀ ĐẶT VẤN ĐỀ: (Đây là phần gom lại toàn bộ các thông tin đắt giá nhất đã thu thập được từ bước Hỏi bệnh (Bệnh sử, Tiền căn) và Khám lâm sàng để chuẩn bị cho bước tư duy chẩn đoán.) Cấu trúc chuẩn của một đoạn Tóm tắt bệnh án bao gồm: 1. Thông tin chung & Lý do vào viện: Bệnh nhân [Nam/Nữ], [Số] tuổi, vào viện vì [Lý do chính vào viện], bệnh ngày thứ [Số]. BN có:… 2. Các Hội chứng (Syndromes) ghi nhận được: (Ưu tiên đưa các hội chứng lâm sàng điển hình lên đầu) Ví dụ: 1/ Hội chứng nhiễm trùng 2/ Hội chứng suy tế bào gan 3/ Hội chứng tắc mật 4/ Hội chứng 3 giảm ½ phế trường phổi phải 3. Các Triệu chứng có giá trị / Triệu chứng âm tính có giá trị: (Các triệu chứng không gom được vào hội chứng nhưng rất quan trọng để chẩn đoán/loại trừ) Ví dụ: +Đau hạ sườn phải lan lên vai, Dấu hiệu Murphy (+), Không sốt, Không có phản ứng thành bụng... 4. Tiền căn có liên quan: Ví dụ: +Tiền căn sỏi túi mật 2 năm + Bệnh tim thiếu máu cục bộ đang dùng Clopidogrel 75 mg +Tăng huyết áp đang điều trị liên tục, không liên tục +Đã phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa VII. CHẨN ĐOÁN SƠ BỘ VÀ CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT: 1. Chẩn đoán sơ bộ: [Tên bệnh chính] - [Mức độ/Giai đoạn (nếu có)] - [Biến chứng] / [Bệnh kèm theo (nếu có)] 2. Chẩn đoán phân biệt (nêu các chẩn đoán phân biệt theo thứ tự ưu tiên từ tập hợp nhiều triệu chứng phù hợp tới ít triệu chứng hơn) . • CĐPB 1: • CĐPB 2: • CĐPB 3:
12 VIII. BIỆN LUẬN LÂM SÀNG: ( Biện luận trên chẩn đoán và chẩn đoán phân biệt và đưa ra cận lâm sàng chẩn đoán để xác chẩn). IX. ĐỀ NGHỊ CẬN LÂM SÀNG (Thể hiện tư duy biện luận của người khám: đi từ lý thuyết chẩn đoán đến việc chọn lựa các xét nghiệm(CTM; sinh hóa (máu, nước tiểu, dịch….)/hình ảnh học (XQ, siêu âm, KUB, UIV, CT-scan…), thăm dò chức năng (ECG, hô hấp kí….), Nội soi (nội soi tiêu hóa, nội soi bàng quang, nội soi phế quản…) phù hợp để xác định hoặc loại trừ bệnh.) + Cận lâm sàng chẩn đoán (Diagnostic tests): Dùng để xác định chẩn đoán sơ bộ hoặc phân biệt. Ví dụ thủng tạng rỗng: XQ bụng đứng tìm hơi tự do trong phúc mạc => MSCT bụng có tiêm thuốc cản quang… Ví dụ (Bệnh tim/mạch): Troponin I/T siêu nhạy, NT-proBNP, Siêu âm tim. Ví dụ (Bệnh tiêu hóa/bụng): Siêu âm bụng tổng quát, Amylase/Lipase máu, CT-scan bụng, Nội soi dạ dày/đại tràng. Ví dụ (Bệnh hô hấp): Khí máu động mạch (ABG), CT-scan ngực, Soi/cấy đờm tìm vi khuẩn/BK. + Cận lâm sàng thường quy (Routine tests): Thực hiện cho hầu hết bệnh nhân nhập viện để đánh giá tổng thể. Huyết học: Công thức máu toàn bộ (CBC), nhóm máu (nếu cần can thiệp/phẫu thuật). Sinh hóa: Đường huyết (Glucose), chức năng thận (Urea, Creatinine), chức năng gan (AST, ALT), điện giải đồ Nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số). Chẩn đoán hình ảnh & Khác: X-quang ngực thẳng (CXR), Điện tâm đồ (ECG 12 chuyển đạo). + Cận lâm sàng theo dõi & Tiên lượng (Prognostic & Monitoring tests): Đánh giá: mức độ nặng/ hồi phục; biến chứng; phục vụ điều trị (Ví dụ: Bilirubin toàn phần/trực tiếp, Đông máu toàn bộ PT/aPTT/Fibrinogen, HbA1c, Mỡ máu...). X. CÁC KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG ĐÃ CÓ và BIỆN LUẬN CẬN LÂM SÀNG: 1. Kết quả cận lâm sàng và phân tích kết quả Công thức máu Sinh hóa Hình ảnh học Nội soi Thăm dò chức năng 2. Biện luận chẩn đoán xác định (TỔNG HỢP LÂM SÀNG + CẬN LÂM SÀNG) Bệnh chính: Nhờ triệu chứng cơ năng, triệu chứng thực thể (hội chứng/ vấn đề) và kết
13 quả cận lâm sàng chẩn đoán => Chẩn đoán xác định là…… Loại trừ các chẩn đoán phân biệt: • Cận lâm sàng X bình thường => Loại trừ CĐPB 1 • Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 2 • Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 3 • ……………………………………………………………………… XI. CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH: [Tên bệnh chính] - [Nguyên nhân] - [Mức độ/Giai đoạn] - [Biến chứng] / [Bệnh kèm theo (nếu có)] XII. ĐIỀU TRỊ: (SVY6: Hướng điều trị; CKI, NT cho chỉ định và kỹ thuật; CKII chỉ định, chọn KT, mô tả kỹ thuật, xử lý tai biến BC có thể xảy ra) 1. Nội khoa Chế độ ăn uống Vật lí trị liệu Thuốc 2. Ngoại khoa: Cấp cứu (Tối khẩn, bán khẩn, khẩn….)/ Chương trình Thủ thuật Can thiệp 3. Theo dõi và điều trị sau khi xuất viện Chế độ ăn uống Vật lí trị liệu Thuốc Chăm sóc khác XIII. TIÊN LƯỢNG VÀ DỰ PHÒNG Dựa vào tuổi BN Cơ địa và đáp ứng trị liệu Tính chất của bệnh lý và giai đoạn bệnh Biến chứng: mức độ, hậu quả
14 BỆNH ÁN HẬU PHẪU I. HÀNH CHÁNH Họ tên bệnh nhân: Giới: Tuổi: Nghề nghiệp. Địa chỉ. Điện thoại, email nếu có. Ngày, giờ nhập viện. Số hồ sơ, số giường, khoa phòng: II. LÝ DO VÀO VIỆN III. BỆNH SỬ 1. Trước mổ nhấn mạnh 3 đặc điểm: Thời gian bệnh: Khởi phát? Kéo dài? Có điều trị? Giảm/không giảm bệnh? Có tái phát bệnh? 2. Chẩn đoán trước mổ: (quan trọng) 3. Cận lâm sàng để chẩn đoán trước mổ: (quan trọng) 4. Tường trình phẫu thuật: (quan trọng) 5. Chẩn đoán sau mổ: 6. Diễn tiến sau mổ: (quan trọng) Ngày/tháng/năm Diễn tiến Điều trị Ngày, tháng, năm HP 1 Thường lưu ý vấn đề Chảy máu=> Khám +Sinh hiệu (mạch, huyết áp) +Tổng trạng: Niêm +Vùng mổ: vết mổ, ống dẫn lưu (số lượng, tính chất dịch dẫn lưu…) +CLS: CTM (Hgb), Siêu âm +Thuốc +Thay băng +Chế độ ăn +Chế độ chăm sóc Ngày, tháng, năm HP 2,3,4 Thường lưu ý vấn đề Nhiễm trùng=> Khám +Sinh hiệu (nhiệt độ) +Tổng trạng: vè mặt nhiễm trùng +Vùng mổ: tình trạng vết mổ, ống dẫn lưu (số lượng, tính chất dịch dẫn lưu…) +CLS: CTM (Hgb), Siêu âm, Soi –cấy vi trùng (nếu có) Ngày, tháng, năm HP5 Thường lưu ý vấn đề Xì-rò=> Khám +Sinh hiệu (nhiệt độ) +Tổng trạng: vè mặt nhiễm trùng +Vùng mổ: tình trạng vết mổ, ống dẫn lưu (số lượng, tính chất dịch dẫn lưu…)
15 +CLS: CTM (Hgb), Siêu âm, Soi –cấy vi trùng (nếu có) Vấn đề sau rút ống dẫn lưu=> Đau? Tụ dịch? Thoát vị? Ngày, tháng, năm HP 6,7 ……………………………………………… 7. TIỀN CĂN 7.1 Bản thân: Thói quen. Bệnh nội khoa. Bệnh ngoại khoa. Tiền căn sản, phụ khoa nếu là nữ. 7.2 Gia đình: IV. KHÁM (Nhìn, nghe, gõ, sờ, các nghiệm pháp, lưu ý các ống dẫn lưu*): 1. Tổng trạng: tình trạng tri giác, mạch, nhiệt độ, huyết áp, thể trạng bệnh nhân, niêm mạc mắt, phù, hạch ngoại vi… 2. Đầu cổ 3. Ngực 4. Bụng 5. Tứ chi 6. Thần kinh-cơ 7. Cơ quan sinh dục *Mô tả ống dẫn lưu: vị trí, loại ống, lượng dịch/24 giờ, màu sắc, mùi V. TÓM TẮT BỆNH ÁN VÀ ĐẶT VẤN ĐỀ Bệnh nhân được mổ bằng phương pháp gì? Cơ quan nào? Bệnh lý gì? a. Diễn tiến trước và đặc biệt sau mổ. b. Đặt vấn đề (có thể để vào một mục riêng). c. Kết quả giải phẫu bệnh, vi sinh (cấy mủ…)… V. CHẨN ĐOÁN: Hậu phẫu ngày mấy, mổ phương pháp nào? Bệnh chính gì? Bệnh kèm theo là gì Diễn tiến ra sao? Biến chứng? Vấn đề hiện nay VI. BIỆN LUẬN LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ:
16 (Biện luận trên chẩn đoán và diễn tiến sau mổ và đưa ra cận lâm sàng chẩn đoán để xác chẩn) a. Chẩn đoán trước và sau mổ có phù hợp không? Tại sao? b. Phương pháp xử trí đúng, sai? Tại sao? c. Các biến chứng do bệnh lý hay do xử trí? Nguyên nhân cụ thể? d. Các cận lâm sàng đề nghị thêm để theo dõi sau mổ hoặc chẩn đoán xác định, phân biệt, biến chứng,… (TD: chụp phổi xem có xẹp phổi) VII. CÁC KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG ĐỀ NGHỊ 1. Bệnh chính: Nhờ triệu chứng cơ năng, triệu chứng thực thể (hội chứng/ vấn đề) và kết quả cận lâm sàng chẩn đoán => Chẩn đoán/ vấn đề xác định sau hậu phẫu là…… 2. Loại trừ các chẩn đoán phân biệt: Cận lâm sàng X bình thường => Loại trừ CĐPB 1 Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 2 Cận lâm sàng Y bình thường=> Loại trừ CĐPB 3 ……………………………………………………………………… VIII. CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH IX. ĐIỀU TRỊ 1. Điều trị biến chứng (nguyên nhân, triệu chứng). 2. Điều trị nâng đỡ, điều chỉnh các rối loạn. 3. Hướng điều trị lâu dài và theo dõi sau mổ. 4. Theo dõi và điều trị sau khi xuất viện X. TIÊN LƯỢNG VÀ DỰ PHÒNG (NẾU CÓ) 1. Dựa vào tuổi BN 2. Cơ địa và đáp ứng trị liệu 3. Tính chất của bệnh lý và giai đoạn bệnh 4. Biến chứng: mức độ, hậu quả
17 TỜ ĐIỀU TRỊ Họ tên bệnh nhân: .........................................Năm sinh:................. Nam/nữ:................................ Phòng: .......................... Chẩn đoán: ............................................................................................. Ngày tháng, giờ, khoa Diễn tiến Điều trị Ghi chú …………, …./…./…. Khoa….. ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… Mã số hồ sơ:…………..
18 ……………………………………………… ……………………………………………… …………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… …………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… ……………………
19 XI. PHƯƠNG THỨC LƯỢNG GIÁ LÂM SÀNG 1. Điều kiện cần để hoàn thành học phần lâm sàng Chuyên cần: Tham gia đầy đủ 100% thời lượng thực tập lâm sàng (bao gồm giờ học lý thuyết, thực hành lâm sàng và các ca trực đêm). Chỉ tiêu chuyên môn: Hoàn thành đầy đủ các chỉ tiêu lâm sàng bộ môn Ngoại theo quy định. Hồ sơ Bệnh án: Nộp đủ ≥ 10 bộ bệnh án hoàn chỉnh theo yêu cầu từng đối tượng: Y4: Đạt yêu cầu đến phần Chẩn đoán và Hướng xử trí. Y6: Đạt yêu cầu đến phần Điều trị chi tiết. Đánh giá & Minh chứng: Hoàn thành toàn bộ điểm Bệnh án, điểm Chuyên đề và nộp kèm đầy đủ minh chứng hợp lệ. 2. Cơ cấu điểm thi lâm sàng Trình Bệnh án: 20% tổng số điểm. Trình Chuyên đề: 20% tổng số điểm. Thi Lâm sàng: 30% tổng số điểm (Hình thức: Vấn đáp theo Rubric) Thi OSCE hoặc trắc nghiệm MCQs (50 câu , 4 đáp án với Bloom >2). 3. Rubric đánh giá thi tốt nghiệp/kết thúc đợt Lâm sàng Ngoại Nội dung lượng giá Không đạt (F) Mức tối thiểu (P) Vượt yêu cầu (G) Hoàn hảo (S) G1. Trình bày bệnh án Không theo thứ tự thời gian, không rõ ràng, hiểu sai thuật ngữ. Trình bày theo thứ tự thời gian, rõ ràng, dùng đúng thuật ngữ lâm sàng. Nhận diện và phân tích được ảnh hưởng của các triệu chứng quan trọng. Thể hiện rõ ràng, dễ hiểu cấu trúc và đầy đủ các nội dung bệnh án. G2. Biện luận lâm sàng Chỉ báo cáo thông tin thu thập được, không giải quyết được vấn đề. Nhận diện triệu chứng, đặt vấn đề phù hợp, chọn chẩn đoán ưu tiên. Tích hợp Y học chứng cứ trong biện luận ca bệnh điển hình. Tích hợp Y học chứng cứ trong biện luận ca bệnh phức tạp, hiếm gặp. G3. Chẩn đoán sơ bộ & phân biệt Phạm nhiều lỗi tóm tắt và đặt vấn đề, không nhận diện triệu chứng. Tóm tắt bệnh án đầy đủ, lý giải được lý do đưa ra chẩn đoán phân biệt. Chẩn đoán phù hợp bệnh điển hình, vận dụng tốt kiến thức cơ sở. Chẩn đoán chính xác bệnh phức tạp, hiếm gặp. G4. Kế hoạch xử trí Không liệt kê CLS, không chọn Liệt kê CLS quan trọng, chọn điều Phân tích ưu/nhược điểm Phân tích ưu/nhược điểm CLS và điều trị
20 (CLS, Điều trị, Theo dõi) được phương pháp điều trị. trị phù hợp theo y học chứng cứ, có kế hoạch theo dõi. CLS và điều trị bệnh điển hình. bệnh phức tạp hiếm gặp. G5. Kỹ năng giao tiếp & Chuyên nghiệp Không tư vấn/giải thích cho BN, thiếu tôn trọng và đồng cảm. Cung cấp thông tin, giải thích và hướng dẫn bệnh nhân, quan tâm thắc mắc. Kiểm tra sự tiếp nhận thông tin của BN, giải thích chính xác, rõ ràng. Đồng cảm, tôn trọng tuyệt đối, nhận biết hạn chế cá nhân. G6. Năng lực lâm sàng Ngoại khoa Không đạt yêu cầu năng lực, không vận dụng được kiến thức/kỹ năng. Đạt yêu cầu năng lực lâm sàng, vận dụng được kiến thức, kỹ năng, thái độ. Giải quyết hiệu quả các bệnh lý Ngoại khoa điển hình thường gặp. Cân bằng nguy cơ/thuận lợi, giải quyết bệnh lý phức tạp hiếm gặp, phong thái chuyên nghiệp. XII. CÁC BIỂU MẪU HÀNH CHÍNH & CHỈ TIÊU THỰC HÀNH LÂM SÀNG NGOẠI:
21 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC SỨC KHỎE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thành phố Hồ Chí Minh, ngày …. tháng … năm….. ĐƠN XIN PHÉP Kính gửi: ......................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Em tên là ....................................................................................................................... , sinh viên lớp ……., nhóm……., trường Đại học Khoa học Sức Khỏe, đang đi thực tập lâm sàng tại bệnh viện .......................................................................................................... Nay em viết đơn này xin phép BS …… ……….., cho phép em vào ……….ngày thứ ................................................................................................................................... Lí do: ............................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Em hứa sẽ ....................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Em xin chân thành cảm ơn ............................................................................................. Trân trọng. NHÓM TRƯỞNG LÂM SÀNG (Ký, ghi rõ họ tên) Kính đơn (Ký, ghi rõ họ tên) TRƯỞNG MODULE (Ký, ghi rõ họ tên) *Ghi chú: Nộp kèm minh chứng . ĐIỀU PHỐI VIÊN MODULE (Ký, ghi rõ họ tên)
22 ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC SỨC KHỎE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐỔI TRỰC ĐÊM Họ và tên ............................................................................ MSSV: ............................................................... Lớp: ........................................... Nhóm : .................................................................................................... Thứ Ngày Người có lịch trực Người trực thế Lí do đổi trực Ngày……tháng……năm……… Người trực thế (Ký, ghi rõ họ tên Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Người có lịch trực (Ký, ghi rõ họ tên) Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC SỨC KHỎE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐỔI TRỰC ĐÊM Họ và tên ............................................................................ MSSV: ............................................................ Lớp: ........................................... Nhóm : ................................................................................................. Thứ Ngày Người có lịch trực Người trực thế Lí do đổi trực Ngày……tháng……năm……… Người trực thế (Ký, ghi rõ họ tên Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Người có lịch trực (Ký, ghi rõ họ tên) Nhóm trưởng (Ký, ghi rõ họ tên)
23 CHỈ TIÊU THỰC HÀNH LÂM SÀNG NGOẠI Họ tên sinh viên: .............................................................................................................................................. MSSV .............................. Email ........................................................................................................................ Lớp: .............................. Nhóm ..................Đợt thực tập:................................................................................ TT NỘI DUNG BỆNH NHÂN XÁC NHẬN TỰ NHẬN XÉT 1. Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 2 Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 3 Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 4 Bệnh án khoa cấp cứu Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 5 Bệnh án khoa LN-MM Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 6 Bệnh án khoa LN-MM Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 7 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 8 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 9 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: …………………………………………
24 Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 10 Bệnh án khoa Tiêu hóa Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 11 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 12 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 13 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 14 Bệnh án khoa GMT Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày làm BA:…………... CĐ/ TC: ……………………………………… 15 Siêu âm bụng Kiến tập Phụ thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 16 Nội soi tiêu hóa trên Kiến tập Phụ thực hiện (Mục tiêu: XHTH trên, ung thư thực quản, ung thư dạ dày….) Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 17 Nội soi tiêu hóa tiêu hóa dưới Kiến tập Phụ thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ……………………………………….
25 (Mục tiêu: trĩ, rò, polip, ung thư….) 18 Nội soi mật tụy ngược dòng Kiến tập Phụ thực hiện (Mục tiêu: chẩn đoán u Vater, U đoạn cuối OMC, lấy sỏi OMC,…) Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 19 Can thiệp qua da (chọc hút dịch màng phổi, dịch màng bụng, áp xe gan, PTBD, PTGBD…) Kiến tập Phụ thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật……………………………………….. 20 Đặt ống thông dạ dày hoặc cho ăn qua ống thông dạ dày hoặc hỗng tràng, hoặc rửa dạ dày cấp cứu…. Hoặc Đặt ống thông hậu môn hoặc thụt tháo, hoặc thụt thuốc qua đường hậu môn…. Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật………………………………………..
26 21 PT Thoát vị ……. Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 22 PT Dạ dày Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 23 PT cắt ruột thừa Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 24 PT cắt túi mật Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 25 PT trĩ/rò/áp xe cạnh hậu môn Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Phương pháp ………………………………….. 26 Chăm sóc vết mổ vô khuẩn Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 27 Chăm sóc vết mổ nhiễm Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 28 Chăm sóc hậu môn nhân tạo Kiến tập Họ tên:………………………………………… Số HS: …………………………………………
27 Phụ thực hiện Thực hiện Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. 29 Theo dõi, chăm sóc ống dẫn lưu màng phổi Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật……………………………………….. 30 Theo dõi, chăm sóc ống dẫn lưu mật/ áp xe gan/ DL ổ bụng Kiến tập Phụ thực hiện Thực hiện Họ tên:………………………………………… Số HS: ………………………………………… Ngày NV:………… Ngày thực hiện :…….…... CĐ/ TC: ………………………………………. Kĩ thuật………………………………………..
1
2