Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 – Tập một

Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1, tập một, dành cho học sinh lớp 1 với các phiếu ôn tập theo tuần. Mỗi phiếu gồm ba phần: Làm quen, Quan sát và khám phá, Kết nối, cùng phần Tự đánh giá cuối mỗi bài. Cuốn sách giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học, vận dụng Toán học vào cuộc sống hàng ngày, đồng thời có các phiếu ôn tập giữa kì I và cuối kì I theo chương trình lớp 1.

www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 1 - TẬP MỘT Biệt danh mật: Lớp: ............................................................................ ............................................................................ Chân dung:

LỜI NÓI ĐẦU Các Genee thân mến! Chào mừng em đến với hành trình khám phá Toán học thật vui ở lớp 1! 🌱 Toán học không chỉ có trong sách vở mà còn ở ngay xung quanh em: trong những con số, đồ vật, trò chơi và cả những việc em làm mỗi ngày. Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 sẽ cùng em ôn lại bài học, quan sát, khám phá và vận dụng Toán học vào cuộc sống. Mỗi phiếu học tập gồm 3 phần: 🔎 1. Làm quen – Ôn lại những điều em đã học. 🌈 2. Quan sát và khám phá – Tìm hiểu Toán học qua hình ảnh và những điều gần gũi. 🌟3. Kết nối – Vận dụng điều đã học vào cuộc sống. Cuối mỗi phiếu còn có phần Tự đánh giá để em nhìn lại những điều mình đã làm được và cố gắng hơn trong tuần tiếp theo. Cô mong rằng mỗi giờ học Toán sẽ là một chuyến khám phá thật vui, giúp em tự tin hơn, yêu Toán hơn và luôn vui vẻ trên hành trình học tập của mình! Chúc các Genee luôn vui vẻ, tự tin và háo hức khám phá những điều mới mẻ mỗi ngày nhé! 💚 BAN BIÊN SOẠN 💚 Cùng các Genee – Mỗi trang vở là một hành trình khám phá. 1

Tuần 10 27 - 28 Tuần 11 29 - 30 Tuần 12 31 - 32 Tuần 13 33 - 34 Tuần 14 35 - 36 Tuần 15 37 - 38 Tuần 16 39 - 40 Tuần 17 41 - 42 Tuần 18 43 - 44 Tuần 1 3 - 4 Tuần 2 5 - 6 Tuần 3 7 - 8 Tuần 4 9 - 10 Tuần 5 11 - 12 Tuần 6 13 -14 Tuần 7 15 - 16 Tuần 8 17 - 18 Tuần 9 19 - 20 Nội dung TrangNội dung Trang Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Số 1 44- 46 Số 2 47 - 48 Số 3 49 - 50 MỤC LỤC PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I 2

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 2. Điền số con cá thích hợp vào ô trống trong mỗi hình sau: M 1 4 3 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Số? PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Làm theo mẫu (M): 4 3 5 2 1 0 2 0 1 2 4 5 3

PHẦN 3: KẾT NỐI Ben muốn dùng các que diêm để xếp thành các số như hình dưới: ghi số 0 ghi số 1 ghi số 2 ghi số 3 ghi số 4 ghi số 5 Bài 2. Số? a) Có b) Có c) Có d) Có e) Có g) Có Bài 3. a) Vẽ tiếp để mỗi hình sau có đều 5 chấm tròn: b) Gạch bớt để mỗi hình dưới đây có 4 trái tim: Hỏi với không quá 6 que diêm thì bạn ấy có thể xếp được những số nào? Tìm các số đó. Trả lời: Các số mà Ben có thể xếp được là ...................................................................................... 4 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 3 5 4 1 10 5 3 41 79 6 2 6 9 3 10 2 14 7 1 3 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Nối: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Vẽ (theo mẫu): Bài 2. Hãy viết các số theo thứ tự từ 0 đến 10 vào ô màu xám để giúp chú chó tìm được đường về nhà nhé! 8 7 10 7 6 5 8 9 5

Bài 3. Đếm và điền số vào ô trống, sau đó tô màu thích hợp cho tranh dưới đây: PHẦN 3: KẾT NỐI Các bạn nhím, heo, ếch và chim đang tìm đường thoát khỏi mê cung. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. a) Bạn nào thoát khỏi mê cung bằng cửa ghi số 7? A. B. C. D. b) Bạn nào thoát khỏi mê cung bằng cửa ghi số bé nhất? A. B. C. D. c) Bạn nào thoát khỏi mê cung bằng cửa ghi số lớn nhất? A. B. C. D. 6 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… b) Số c) Thêm 1 số PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đánh dấu X vào ô trống có số lượng ít hơn: a) Có 4 nhiều hơn số thì số bằng Câu 2. Nối: 89 6 7

nặng bằng ……… ……………………….......…... PHẦN 3: KẾT NỐI Quan sát hình sau và điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 2. Điền số và dấu ( >,<,=) thích hợp vào chỗ chấm: Bài 3. Vẽ thêm hoặc gạch bớt để số lượng các hình bằng nhau: 5 = 5 4 = 4 6 = 6 3 = 3 M: ……………………….......…... ……………………….......…... ……………………….......…... ……………………….......…... ……………………….......…... 8 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 4 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… >, < , =Câu 2. Câu 3. Số? b) Theo thứ tự giảm dần: b) Khoanh tròn vào số bé hơn: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. a) Tô màu vào số lớn hơn: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Sắp xếp các số: 0; 10; 2; 4; 8: a) Theo thứ tự tăng dần: 4 8 10 9 5 6 2; 6 9 7 5 ? 7 3 8; 9 4; 1 0; 9

\ Bài 2. Nối ô trống với số thích hợp (Em có thể nối nhiều đáp án): Bài 3. Bạn kiến đi dọc đường đi theo chiều mũi tên: a) Kiến sẽ gặp số lớn nhất là số nào? A. 10 B. 8 C. 7 b) Kiến sẽ gặp số bé nhất là số nào? A. 4 B. 8 C. 7 PHẦN 3: KẾT NỐI Ben có 8 đồng để mua hai túi cà rốt. Để mua hết 8 đồng, Ben có thể mua hai túi cà rốt nào? Quan sát hình ảnh và điền số vào chỗ chấm: >10 7 5 > > 6 9 6 8 4 7 < 6 < < 8 5 2 3 6 Trả lời: Ben có thể mua túi ....... và ....... . Ben có thể mua túi ....... và ....... . 10 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 5 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 2. Số? PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Số? và và và được được được 3 8 5 M: và được 11

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Nối: Trả lời: Vậy bạn Mi đã tưới được tất cả …….. chậu cây và hoa. Buổi sáng, Mi tưới 2 chậu cây. Buổi chiều, Mi tưới 3 chậu hoa. Em hãy tô số chậu cây và chậu hoa tương ứng. Hỏi Mi đã tưới tất cả bao nhiêu chậu cây và hoa? Bài 2. Nam có 7 viên bi. Con hãy tách 7 viên vi đó thành hai nhóm rồi viết số bi ở mỗi nhóm. PHẦN 3: KẾT NỐI 2 5 4 9 2 3 5 3 4 7 4 7 3 7 7 7 7 1 1 1 12 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 6 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 5 < 9 > < 7 > 7 5 > 8 < > 3 <10 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 7 < 9 > < > PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Cho các số: 6; 1; 9; 0; 7. Hãy sắp xếp các số đó theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: ……………………………….………………………………………………….………………….………….............. b) Từ lớn đến bé: …………………………………………………………………..…………………….…………..................…..….. c) Trong các số trên: - Số lớn nhất là: ………………………….……………………….…………........................... - Số bé nhất là: …………………………....……………….…..…………......................….… - Các số lớn hơn 5 là: .........……………..………...……………….….....................…… Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống: < 10 > 6 3 Bài 1. Số ? 9 5 2 4 5 1 7 9 10 Bài 2. Số ? a) Số liền trước của 7 là số ........... b) Số liền sau của 4 là số ............... c) 8 là số liền sau của số ................ d) 2 là số liền trước của số ........... e) Số liền sau của số lẻ lớn nhất có một chữ số là số ............................. f) Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là số ................................ 13

PHẦN 3: KẾT NỐI Đánh dấu X vào các chiếc váy có số lượng chấm tròn ít hơn 10 nhưng nhiều hơn 6: Bài 3. Tonny chia 9 quả bóng vào hai chiếc rổ bằng các cách khác nhau. Em hãy vẽ số quả bóng thích hợp vào các hàng để thể hiện cách chia đó vào bảng sau (theo mẫu) nhé! Rổ 1 Rổ 2 14 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 7 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 1 và 2 Câu 2. Nối: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Hình bên có: hình vuông hình tròn hình tam giác hình chữ nhật 3 và 1 Câu 1. Viết số thích hợp vào ô trống: Bài 1. Nối các điểm để được: 15

Mẫu: Bài 3. Vẽ lại theo mẫu: PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 2. Tô màu theo yêu cầu: - Hình tròn: màu cam - Hình vuông: màu tím - Hình chữ nhật: màu vàng - Hình tam giác: màu xanh lá Quan sát hình ảnh dưới và cho biết chú cú mèo ở trong bao nhiêu hình tròn? Trả lời: Chú cú mèo ở trong ........ hình tròn. 16 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 8 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… v ………………. ………………. Câu 2. Hình dưới đây có: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Nối các hình với đồ vật có cùng dạng: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Xếp hình bằng cách đánh số (theo mẫu): 17

b) Cho hình tam giác sau: Hãy vẽ lại cách ghép 2 hình dưới đây bằng cách sử dụng 4 hình tam giác trên. a) Em hãy chia hình chữ nhật bên dưới thành 4 ô vuông bằng nhau. Bài 2. Bài 3. Vẽ thêm 2 hình phù hợp theo quy luật: PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Có bao nhiêu hình vuông trong hình bên? Trả lời: Có ......... Bài 2. Khoanh tròn vào con mèo nào bắt được chuột? 18 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 9 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 4. Viết phép tính thích hợp: Câu 2. Số? Câu 3. Nối: 2 + 5 7 + 3 5 + 3 4 + 3 2 + 6 5 + 5 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Tô màu xanh vào phép tính có kết quả lớn nhất và màu vàng vào phép tính có kết quả bé nhất: 6 + 3 1 + 1 4 + 3 7 + 2 5 + 3 3 + 5 2 + 3 1 + 5 8 + 2 7 8 10 2 1 + 2 + 1 + 1 + 3 + 3+ 1 + 2 + 1 8 9 19

Bài 2. Số? PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Nối các phép tính với quả bóng có kết quả bằng 10: 6 4 2 8 + =Bài 4. Cho các thẻ số và các dấu: Em hãy viết 4 phép tính thích hợp từ các thẻ số đó: PHẦN 3: KẾT NỐI Trong cuộc thi chạy, khi Anna đang ở vị trí thứ ba, thì Ben vượt qua Anna. Hỏi sau khi vượt qua Anna thì Ben đứng ở vị trí thứ mấy? Khoanh vào đáp án đúng: Bài 3. Em hãy giúp bạch tuộc tìm kho báu bằng cách tô màu những phép tính có kết quả là 6. 10 = ….…. + 5 4 + 5 = ……... 3 + ……… = 8 7 = ………. + 29 = 4 + ……… ……… + 1 = 4 A. Thứ nhất B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ tư 20 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Bài 1. Số? Bài 2. a) Viết phép so sánh phù hợp: b) Viết các số 3; 7; 4; 5; 9 theo thứ tự từ bé đến lớn: Bài 3. Số? 21

5 7 8 2 ...... Bài 4. Số? Bài 5. Số? Bài 7. Khoanh vào đáp án đúng nhất. an a) b) 6 mặt của con xúc xắc được đánh số chấm từ 1 đến 6. Hỏi tổng số chấm trên các mặt bị khuất của xúc xắc dưới đây là bao nhiêu? A. 5 chấm B. 6 chấm C. 7 chấm D. 8 chấm Bài 6. Quan sát tranh và viết 4 phép tính phù hợp: ...... ...... ...... 22 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 4 10 Bài 4. Số? a) b) Sắp xếp các số a) Sắp xếp các số Bài 2. Viết phép so sánh phù hợp: Bài 1. Nối hình với số lượng tương ứng: 10 theo thứ tự từ lớn đến bé: 6 3 theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 2; 9; 7; 0; 5 1; 4; 10; 3; 6 Bài 3. 8 7 23

Bài 6. Số? b) Bài 7. Khoanh vào đáp án đúng: A D B E F C và được Bài 5. Vẽ thêm hoặc gạch bớt để số lượng bông hoa của hai lọ bằng nhau:................................................ 24 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 8 – 2 1 + 0 + 8 9 – 2 – 3 5 + 4 – 2 8 – 5 7 – 1 – 5 b) Điền số thích hợp vào ô trống: Có 7 4 8 5 3 + 5 = ………. 10 – 4 = ………. 7 + 2 = ………. 8 – 6 = ………. 3 < < 5 = 3 + 4 10 – 4 > > 2 + 2 Bài 1. a) Tô màu vào 7 bông hoa: bông hoa chưa tô màu. Bài 4. Quan sát hình sau rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Hình bên có ................. bông hoa. b) Thêm ................ bông hoa để bó hoa có 10 bông. c) Bớt .............. bông hoa để bó hoa còn lại 2 bông. Bài 5. Nối: 6 3 9 4 7 1 Bài 3. Nối số thích hợp vào ô trống: Bài 2. Số? 25

?Nam 5 + 3 = 86 – 3 = 3 A. B. C. D. ................................................. Chi Bài 10. Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là: Bài 11. Điền dấu +, – vào ô trống để có phép tính đúng: 2 8 4 = 6 Bài 9. Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp: Theo thứ tự từ lớn đến bé Bài 8. Khoanh vào tên bạn viết phép tính sai với tranh và sửa lại cho đúng: Bài 7. Sắp xếp các số: Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Hình bên có: a) 2 hình tròn c) 7 hình vuông b) 4 hình tam giác d) Không có hình chữ nhật Sửa lại: 26 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 10 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Tô màu vào những quả ghi phép tính có kết quả bằng 10: 5 + 5 4 + 3 4 + 2 6 + 4 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Số: 1 + 8 Câu 2. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau: 4 6 1 … 3 3 5 2 10 2 1 3 9 + 1 2 + 1 0 + 5 8 + 0 0 + 3 2 + 36 + 2 5 + 1 6 + 0 27

Bài 2. >, <, = ? 3 + 4 7 4 + 0 Bài 3. Tìm số tương ứng với mỗi hình sau: 2 + 2 5 1 + 4 4 5 + 0 5 6 + 2 7 + = 6 = ………… + = 5 = ……….. Bài 4. Viết phép tính thích hợp: = PHẦN 3: KẾT NỐI Bình chạy ra sân và nhìn thấy những con gà mái và một con mèo của bạn ấy. Bạn ấy đếm được tất cả 20 cái chân. Hỏi nhà Bình có bao nhiêu con gà mái? Trả lời: Nhà Bình có ........ con gà mái. 4 = HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 28 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 11 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 7 – 5 + 1 = 2 + 1 = 3M: Sắp xếp: Câu 3. Tính (theo mẫu): 8 + 1 – 3 = ………………….. 3 + 6 – 7 = ......................... Câu 2. Viết phép tính thích hợp: 10 – 6 + 5 = ......................... Câu 1. Tính rồi sắp xếp kết quả các phép tính dưới đây theo thứ tự tăng dần: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 5 – 2 = …… 3 + 4 = …… 10 - 5 = .… 8 - 6 = …… 2 + 7 = …… 9 - 3 = …… 8 – 4 – 4 = ………………….. 29

……… + 2 < 3 8 – 2 = ……… + 1 5 + ……… < 10 – 3 4 – 2 > 5 – ……… 7 – 3 = ……… – 4 1 8 3 5 6 4 3 2 5 7 4 3 6 8 = = 2 1 = = = 9 – ......... > 7 Bài 1. Điền dấu + hoặc – Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: thích hợp vào ô trống: Cho phép toán sau. Tìm giá trị của hình tròn và hình vuông. Bài 2. Dựa vào hình vẽ, hãy viết 2 phép tính cộng và 2 phép tính trừ thích hợp: PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN ........... ........... 20 2 ? ? HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 30 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 12 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 56 – 4 – 1 Câu 2. Viết phép tính thích hợp: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ – 2 – 1 2 9 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: – 0 + + _ _ 8 = = = = – 2 – 2 3 4 Câu 1. Số? 31

Bài 2. Quan sát tranh rồi điền số thích hợp vào ô trống: Bài 3. Em hãy dùng bút màu vẽ đường về nhà cho các con vật sau: PHẦN 3: KẾT NỐI Heo Nhỏ gieo 8 hạt sồi. Có 2 hạt không nảy mầm. Trong số các cây sồi mọc lên, có 1 cây ra quả không ngon. Hỏi có bao nhiêu cây sồi ra quả rất ngon? Trả lời: Có……………………cây sồi đã ra quả rất ngon. Điền số vào chỗ chấm. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 32 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 13 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 2 6 9 9 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Số? 3 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu xanh vào quả bóng ghi phép tính có kết quả bé hơn 5. + 3 – 2 4 5 + 0 5 0 – 4 – 5 + …… – …… + 10 6 + 4 – 8 7 4 + 5 7 – 3 2 + 7 – 0 0 + 9 2 + 6 10 – 5 + 2 10 – 1 1 + 3 4 + 5 – 3 Tô màu vàng vào quả bóng ghi phép tính có kết quả lớn hơn 8. 33

5 – 2 …. 4 – 1 9 – 3 …. 7 – 2 8 – 2 …. 7 – 0 5 – 5 …. 7 – 6 + 2 3 + 5 – 2 = 6 4 – 3 + 3 = 4 7 – 3 > 6 – 4 2 + 5 < 8 – 3 8 – 3 – 5 = 0 + 5 – 4 0 + 4 + 3 < 7 – 1 + 0 10 – 8 …. 5 – 2 + 5 < 9 – 6 – 3 …. 9 – 9 = Có: 6 lá cờ Thêm: 3 lá cờ Có tất cả: ……. lá cờ? Có: 9 quả trứng Đã ăn: 5 quả trứng Còn: ……. quả trứng? Bài 3. Nối: Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Bài 4. Viết phép tính thích hợp: PHẦN 3: KẾT NỐI Một que kem giá 1 đồng. Có khuyến mãi khi bạn mua 6 que kem, giá sẽ là 5 đồng. Hỏi với 10 đồng có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu que kem? > Trả lời: Với 10 đồng có thể mua được nhiều nhất ........ que kem. Điền số vào chỗ chấm: HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 34 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 14 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 9 – 3 + 8 – 5 + 3 ……………… 10 – 4 9 – 6 ………………. 2 + 2 8 – 3 + 4 ………. 10 – 6 + 3 a) 6 – 2 = …………….. 6 – 4 = ……………. 2 + 4 = ……………. 4 + 2 = ……………. Câu 2. Số? + 5 2 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Tính. + 6 b) 10 – 3 = …………... PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Số? 8 – 4 + 3 ………….. 7 4 + 6 - 5 …………... 6 5 + 3 – 2 …………… 4 + 5 – 3 c) 5 + 0 = …………… + 7 = 10 = 9 = 5 = 10 = 5 9 – 10 – 7 = …………... 3 + 7 = ……………. 7 + 3 = ……………. 0 + 5 = …………… 5 – 0 = …………… 5 – 5 = ………….… – 5 = 3 Bài 2. >, <, = ? 35

– PHẦN 3: KẾT NỐI Nam đã làm một sơ đồ Venn về các vật dụng trong nhà, phân loại chúng làm từ kim loại, nhựa hoặc cả kim loại và nhựa. = Bài 3. Viết 3 số khác nhau thích hợp vào ô trống để tạo thành phép tính đúng. 6 = + + 8 = – – Bài 4. Viết 2 phép tính trừ phù hợp với bức tranh. – = Quan sát sơ đồ Venn ở trên và điền số vào chỗ chấm: a) Có ........ đồ vật làm từ nhựa. b) Có ........ đồ vật làm từ kim loại. c) Có ......... đồ vật được làm từ cả kim loại và nhựa. d) Có ........ đồ vật chỉ được làm từ kim loại. e) Có ........ đồ vật chỉ được làm từ nhựa. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 36 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 15 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Bài 2. Điền số vào chỗ chấm: A B C D Bài 3. Quan sát các hình và điền số vào chỗ chấm. Hình sau có: A B C D E G Câu 2. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: - - - - Khối Khối Khối Khối ở trên khối ở giữa các khối và ở trên các khối và ở dưới các khối và PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt dưới hình được tạo bởi 10 khối lập phương nhỏ: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Khoanh vào các chữ cái đặt dưới đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật: Sis Gen và Sis dùng tất cả ……… khối lập phương nhỏ để xếp thành hai hình trên. Gen 37 a) …………. khối lập phương b) ……… khối hộp chữ nhật

Hình A Hình B Bài 6. Quan sát hình sau rồi tô màu: Đỏ: các đồ vật trên mặt bàn Nâu: đồ vật ở dưới gầm bàn. An, Nam, Dũng, Lâm xếp hàng mua kem. + Nam đứng thứ hai. + Dũng đứng trước An. Hãy viết tên các bạn theo đúng thứ tự: Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Số gạch để xây kín bức tường bên là ………...………...… viên Bài 5. Quan sát 2 hình sau rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm: Cần nhấc khối lập phương nhỏ ở hình A để 2 hình có số khối bằng nhau. PHẦN 3: KẾT NỐI ……………….. ……………….. ……………….. ……………….. ……………….... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 38 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

39 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 16 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Trên tủ có 2 chiếc lọ. Câu 2. Quan sát tranh và điền tên các bạn thích hợp vào chỗ trống: - Bạn .................... ở giữa bạn My và bạn Ly. - Bạn .................... ở bên trái bạn Ly. - Bạn ................... ở bên phải bạn Nam. - Từ trái sang phải, bạn ............................... đứng thứ nhất. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Mai đi từ nhà đến hồ nước theo con đường đã vẽ. a) Em hãy khoanh tròn tất cả các chữ cái nằm bên phải con đường. b) Viết lại các chữ cái đó theo thứ tự trong bảng chữ cái: ……………………………………………………………………………… ………………………................................................................ Phía trên tủ bày 4 đồ vật. Có 2 hộp quà ở dưới tủ. Chiếc đồng hồ ở giữa đèn ngủ và chiếc lọ thấp hơn. Ở ngoài cùng bên phải là chiếc lọ cao hơn.

PHẦN 3: KẾT NỐI Quan sát tranh: Từ trái sang phải, bạn thứ bảy cầm tay bạn bên cạnh bằng tay trái hay tay phải ? Bài 2. Quan sát hình vẽ: Nga và các bạn đứng thành một hàng ngang để tập thể dục. Hỏi bên phải Nga có bao nhiêu bạn? Nga Trả lời: Bên phải Nga có ................... bạn. Bài 3. Quan sát hình và làm theo yêu cầu: a) Bạn ngồi sau bạn Huy là bạn _______. Tô màu đỏ vào ô chứa tên bạn. b) Bạn _______ ngồi trước bạn Chi. Tô màu vàng vào ô chứa tên bạn. c) Bạn _______ ngồi giữa bạn Mai và bạn Thủy. Tô màu hồng vào ô chứa tên bạn. Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………...... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 40 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 17 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Bài 1. >, <, = ? 3 + 2 + 1 = …….. 10 – 0 – 8 = …….. 2 + 4 – 3 = …….. 0 + 7 – 5 = …….. 6 + 2 …… 10 – 3 9 – 2 …… 4 + 3 10 – 7 + 1 ….. 8 – 3 2 + 3 + 0 …… 6 – 5 6 + 2 – 1 …… 7 – 3 + 2 3 + 5 + 0 …… 6 + 2 Bài 3. Số? Có ……. hình tam giác Câu 1. Cho các số 6; 4; 3; 8; 10. Điền số thích hợp vào ô trống: - Số bé nhất là: - Số lớn nhất là: - Các số theo thứ tự từ bé đến lớn: - Các số theo thứ tự từ lớn đến bé: - Số lớn hơn 3 và nhỏ hơn 6: 9 1 10 3 5 8 5 6 4 4 5 2 71 Có ……….khối lập phương …….…… …….…… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 2. Tính: + – + – + + + .…….…… …….…… …….…… .…….…… .…….…… Câu 2. Tính: 41

Trả lời: Nam đã trả lời sai ……… câu. Bài 4. Nối nhóm hình với ngôi nhà xếp được: Bài 5. Ba bạn Việt, Nam và Mai cùng giành giải trong cuộc thi Sport Day (hình bên). Biết Mai là bạn đứng ở vị trí thứ hai. Nam không phải là bạn được giải cao nhất. Viết tiếp vào chỗ chấm: Bạn Nam đứng ở vị trí số ………......................………… Bạn ……………………... là người giành giải cao nhất. Nam vừa làm bài kiểm tra cuối học kì I. Trong bài kiểm tra đó, Nam sẽ phải trả lời 10 câu hỏi. Nam đã đưa ra được 8 câu trả lời đúng, còn lại là các câu trả lời sai. Hỏi Nam đã trả lời sai bao nhiêu câu? Viết phép tính thích hợp: PHẦN 3: KẾT NỐI HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 42 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: - Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8. Khối lập phương Khối hộp chữ nhật PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 18 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… - Số lớn nhất có hai chữ số là 10. - Số bé nhất có một chữ số là 9. - Số 6 ở giữa số 5 và 7. Câu 2. Nối: Câu 3. Bức tường A nhiều hơn bức tường B mấy viên gạch? A. 1 C. 3 B. 2 D. 4 A B Câu 4. Sis chọn ra bốn số từ các số: 1, 3, 4, 5 và 7. Sau đó Sis viết các số vào các ô trống để được phép tính đúng như dưới đây. Số không được chọn là số nào? Câu 5. Điền số vào chỗ chấm: Ben có số bánh kem là số bé nhất có hai chữ số. Ben cho Tom 2 cái rồi lại cho Jen 4 cái. Vậy Ben còn lại mấy cái bánh kem? Trả lời: Ben còn lại ......... bánh kem. Câu 6. Hình bên có: …… hình tam giác …… hình vuông A. 1 B. 3 C. 4 D. 5 + = + 43

PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 4. Tô màu theo yêu cầu: Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống: Bài 3. Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp: M: 10 + Tô màu đỏ vào đôi giày ngoài cùng bên phải hàng dưới. + Tô màu xanh vào 2 đôi giày ở giữa hàng dưới. + Tô màu nâu vào đôi giày bên trái hàng trên. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. >, <, = ? 3 + 5 8 – 4 10 – 2 6 – 3 7 + 2 5 – 1 9 – 4 7 + 0 1 + 3 + 6 9 – 4 + 3 8 5 7 3 10 2 – 0 + 7 5 + 2 – 1 4 3 + 1 5 - 1 Điền phép tính phù hợp theo mẫu: HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 44 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: ? A. B. Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S: C. Câu 6. Quan sát hình vẽ sau và điền vào ô trống: Có viên gạch ở hàng trên cùng viên gạch ở hàng dưới cùng viên gạch ở cả ba hàng Có Có D. - Hình A có 5 khối lập phương - Hình B có 8 khối lập phương - Hình A có ít khối lập phương hơn hình B Câu 1. Cho các số: 1; 5; 2; 6; 8. Số lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7 là: A. 2 và 5 B. 8 và 6 C. 5 và 6 D. 2 và 6 Câu 2. Số cần điền vào phép tính 2 + 5 = 3 + …. là: A. 7 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 3. Cần thêm vào mấy bông hoa ở bình A để số hoa bình A và bình B bằng nhau: A. 2 C. 4 B. 3 D. 5 Câu 4. Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là: Hình A Hình B a) b) c) 45

6 + 2 …… 0 + 7 9 – 2 …… 4 + 3 10 – 7 + 1 …….. 8 – 3 2 + 3 + 0 …… 6 – 5 6 + 2 – 1 …… 7 – 3 + 2 Phần 2. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Nối phép tính với kết quả đúng: 9 – 8 10 7 – 0 – 5 2 9 7 3 8 – 3 – 2 Bài 2. > < = ? Bài 3. Viết phép tính thích hợp: Bài 4. Quan sát hình dưới đây: a) Có: …… hình vuông …… hình tam giác …… hình chữ nhật b) Cần …….. hình để ghép được hình trên. Bài 5. Điền số thích hợp vào các ô trống sao cho số ở các hàng cộng lại đều có kết quả bằng 7. 2 + 3 + 5 3 + 6 – 2 6 + 1 + 2 3 + 5 + 0 …… 5 + 2 1 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 46 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: A. > B. < C. = 10 – 1 6 + 3 D. Không điền được dấu nào b) 10 – 3 + 2 9 + 1 – 3 A. > B. < C. = D. Không điền được dấu nào a) Câu 4. Sắp xếp các số sau: Theo thứ tự từ bé đến lớn Câu 5. Điền số vào ô trống: Câu 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 2. Quan sát hình sau rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm: Câu 3. Khoanh vào số lớn nhất và gạch chân dưới số bé nhất trong các số sau: a) Hình bên có ……….....… bông hoa b) Các số nhỏ hơn 6 là …………………… ………………………..……………………………………….…… c) Thêm ……..…. bông hoa để bó hoa có 10 bông d) Bớt ………. bông hoa để bó hoa còn lại 3 bông Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống: 47

5 < < 8 = 1 + 8 - Các số bé hơn 8 là - Các số lớn hơn 6 là Bài 4. Nối? ………………………..………… ………………………..………… - Số lớn hơn 4 nhưng bé hơn 8 là - Số lớn hơn 2 nhưng bé hơn 6 là ………………………..………… ………………………..………… - Hãy viết thêm 1 số bé hơn số bé nhất trong các số trên ………………………..………… Bài 2. Số? Phần 2. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Quan sát hình sau rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm: A B a) Thêm vào khay A ….…..… cái để số bánh ở 2 khay bằng nhau. b) Bớt ở khay B ….….….… c) Thêm ở khay A ….….…....… cái để số bánh ở 2 khay bằng nhau. cái và bớt ở khay B ………......… cái để số bánh ở khay A nhiều hơn khay B 2 cái. 1 3 0 7 3 4 2 9 6 5 3 1 10 9 5 4 0 5 Bài 3. Cho các số 10 – 1 > > 6 + 1 6 7 8 9 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 48 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ 0

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: A. 3 chấm B. 4 chấm C. 5 chấm D. 6 chấm Câu 3. Lấy số bé nhất có 2 chữ số trừ đi 3 rồi lại trừ đi 2 thì được kết quả bằng bao nhiêu? A. 6 B. 9 C. 8 D. 5 Câu 4. Chi có 9 cái bánh quy và bánh kem, trong đó có 5 cái bánh quy. Hỏi Chi có bao nhiêu cái bánh kem? A. 10 cái bánh B. 7 cái bánh C. 4 cái bánh D. 1 cái bánh Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Câu 1. a) Số bé nhất trong các số: 7, 0, 5, 9 là: A. 7 B. 0 C. 5 D. 9 C. 5A. 6 B. 4 D. 7 c) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + 2 …. 5 + 5 A. + B. > C. < D. = Câu 2. Phải thêm bao nhiêu chấm tròn vào hình A để số chấm tròn ở hình A và B bằng nhau? a) Số con ong nhiều hơn số bông hoa. b) Số bông hoa bằng số con ong. c) Số bông hoa ít hơn số con ong. d) Nếu thêm 2 con ong thì số ong và số hoa bằng nhau. b) Kết quả của phép tính: 10 – 4 = ........ 49

10 ...... 4 = 6 3 ......... 5 = 8 8 ...... 2 ...... 3 = 9 6 ..... 2 = 10 ..... 5 .... 1 Trả lời: Người đưa thư có ……… cách để đi tới nhà. Phần 2. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống: 8 = ...... – 2 5 + 4 = 3 + ...... 1 = 7 – ...... 8 + ...... = 10 – 0 Bài 2. Điền dấu +, – vào chỗ chấm: Bài 3. Hình bên có: hình chữ nhật hình tam giác hình vuông Bài 4. Sắp xếp các số sau: 10 6 7 0 2 - Theo thứ tự từ bé đến lớn: - Theo thứ tự từ lớn đến bé: Bài 5. Biết người đưa thư chỉ đi theo hướng mũi tên. Hỏi người đưa thư có bao nhiêu cách để giao hàng tới nhà? 5 6 = ...... + 4 4 + 3 = ......c–1 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 50 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 1 TẬP MỘT