K2_KÌ 2_TOÁN.pdf

Created in Canva

Tài liệu lưu hành nội bộ Họ và tên: ....................................................................... Lớp: ....................................................................... Năm học: ...................................................................... VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN2TẬP HAI

Ba từ miêu tả đúng nhất về tớ LớpBiệt danh mật 1, Chân dung: 2, Siêu năng lực Toán: 3, Mục tiêu cam kết: VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 2 - TẬP HAI www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Giải quyết vấn đề siêu giỏiTính toán siêu tốc Suy luận thông minh

LỜI NÓI ĐẦU www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Các Genee thân mến! Sau một năm làm quen với những con số, phép tính và những điều thú vị của Toán học, các Genee đã bước sang lớp 2 với nhiều trải nghiệm mới mẻ hơn. Với mong muốn đồng hành cùng các Genee trên hành trình ấy, Hệ thống Giáo dục Genesis đã biên soạn Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 2. Bộ tài liệu được thiết kế phù hợp với đặc điểm nhận thức của học sinh lớp 2, giúp các con củng cố kiến thức đã học, phát triển tư duy toán học và hình thành sự tự tin trong học tập thông qua những hoạt động gần gũi, thực tiễn và giàu ý nghĩa. Mỗi phiếu học tập được xây dựng qua ba phần: 1. Tái hiện - củng cố Các Genee được ôn luyện và củng cố những kiến thức, kĩ năng đã học trong tuần thông qua các bài tập phù hợp với lứa tuổi. Đây là cơ hội để các con hiểu bài sâu hơn, ghi nhớ kiến thức tốt hơn và thêm tự tin vào khả năng của mình. 2. Vận dụng - phát triển Thông qua những bài toán gắn với các tình huống quen thuộc trong cuộc sống, các Genee được khuyến khích suy nghĩ, tìm cách giải quyết vấn đề và lựa chọn những phương án phù hợp. Qua đó, các con từng bước phát triển tư duy logic, khả năng suy luận và niềm vui khi tự mình tìm ra lời giải. 3. Kết nối Các hoạt động trong phần này giúp các Genee nhận ra mối liên hệ giữa Toán học với cuộc sống, với những môn học khác và với chính những trải nghiệm hằng ngày của mình. Đặc biệt, cuối mỗi phiếu học tập đều có phần Tự đánh giá. Đây là cơ hội để các Genee nhìn lại những điều mình đã làm được, nhận ra những điểm cần cố gắng hơn và đặt ra mục tiêu nhỏ cho tuần học tiếp theo. Hi vọng rằng bộ phiếu học tập này sẽ trở thành người bạn đồng hành thân thiết của các Genee, giúp các con thêm yêu thích Toán học, tự tin giải quyết vấn đề và trưởng thành hơn mỗi ngày. BAN BIÊN SOẠN 💚 Cùng các Genee – Mỗi cuối tuần là một hành trình khám phá.

Tuần 19 3 - 4 Tuần 20 5 - 6 Tuần 21 7 - 8 Tuần 22 9 - 10 Tuần 23 11 - 12 Tuần 24 13 -14 Tuần 25 15 - 16 Tuần 26 17 - 18 Tuần 27 19 - 20 Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Nội dung Trang Tuần 28 27 - 28 Tuần 29 29 - 30 Tuần 30 31 - 32 Tuần 31 33 - 34 Tuần 32 35 - 36 Tuần 33 37 - 38 Tuần 34 39 - 40 Tuần 35 41 - 42 Số 1 43 - 44 Số 2 45 - 46 Số 3 47 - 48 Nội dung Trang PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II MỤC LỤC

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 19 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 3 Câu 2. Câu 3. Câu 1. Câu 4. 6 × 2 2 <, >, =? 5 × 3 ……………………………… ……………………………… × 7 6 + 6 + 6 + 6 5 + 5 + 5 + 5 + 5 : + 79 Viết 2 phép tính thích hợp với mỗi hình sau: 8 × 4 2 × 10 – 26 10 + 10 8 + 8 + 8 ……………………………… ……………………………… Điền số thích hợp vào ô trống Nối phép tính với kết quả đúng: Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi con mèo có ……………… chân. Vậy 3 con mèo có …………………… chân. ……………………………… ……………………………… ……………………………… ………………………………

Bài 2. Bài 3. Tính: 2 × 9 + 23 …..………............................. ........................................... .................................……… Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy 2 lập phép nhân: 2 × 7 + 69 …..………............................. ........................................... .................................…….... Bài 4. Ở lớp Nam, cứ 4 bạn học sinh sẽ được xếp vào 1 nhóm học tập. a) Hỏi 3 nhóm thì có tất cả bao nhiêu bạn? b) Lớp Nam xếp được vừa đủ 6 nhóm. Hãy tìm số học sinh ở trong lớp Nam. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Gia đình em có …………………… người. Đến giờ ăn cơm, em cần lấy ……………… chiếc đũa cho tất cả mọi người. 48 + 2 × 6 …..……….............................. ............................................ ...............................…………. × × = = Bài giải Gen Bài 1. Sis PHẦN 3: KẾT NỐI Sửa lại PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 2 × 7 = 12 2 × 5 = 10 Khoanh vào tên bạn thực hiện sai phép tính rồi sửa lại cho đúng: HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 4

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 20 5 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. 18 Tìm nhà cho mỗi chú mèo bằng cách nối phép tính với kết quả đúng: Câu 4. Chị Lan đan mũ bằng len tặng trẻ em vùng cao, mỗi cuộn len đan được 5 chiếc mũ. Với 4 cuộn len như vậy, chị Lan đan được số chiếc mũ là: (Ghi phép tính) ………………………………………..……………………… Câu 5. Có 3 bạn, mỗi bạn mua 1 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng. Hỏi 3 bạn đã mua bao nhiêu viên bi? A. 2 viên bi B. 4 viên bi C. 6 viên bi D. 8 viên bi 5 × 2 = …………… 10 : 2 = …………… 10 : 5 = …………… Câu 2. Tính nhẩm: 2 × 3 = …………… 5 × 7 = …………… 35 : 5 = …………… 35 : 7 = …………… 6 : 2 = …………… 6 : 3 = …………… Câu 3. Nối ô trống với đám mây thích hợp: 5 × 2 = 5 × 9 – 12 > 2 × 5 30 5 + 5 + 5 + 5 5 × 3 = 2 × 8 + 2 = 2 × 6 25 12 5 × 5 18 2 × 9 40 5 × 8

Bài 1. Bài 2. Số? Số hộp (Thừa số) Số táo (Thừa số) Tổng số táo (Tích) 5 3 Tính: a) 5 × 8 – 16 ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. 14 Hôm nay, mẹ nhờ em đi mua bánh cho gia đình. Nhà em có 7 người, biết mỗi người sẽ ăn 2 chiếc bánh. Hỏi em cần đi mua bao nhiêu chiếc bánh? Em cần mua chiếc bánh. 30 b) 63 + 2 × 9 ……………………………………………………….. ……………………………………………………….. 5 10 Bài 3. Tìm số tiếp theo trong dãy số: a) 2; 4; ……….., 8; 10; ……..; 14; ….….; ……….; 20; ……….; 24. b) 5; …..…; 15, 20; ……….; ………….; ……….; 40; …………; 50, ………..; 60. c) 3; 6; 12; 24; ………..; ………… Bài 4. Minh có một số viên kẹo. Minh chia đều số kẹo cho 5 bạn, mỗi bạn được 2 viên. Hỏi lúc đầu Minh có tất cả bao nhiêu viên kẹo? 2 5 2 2 Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 6

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 21 7 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Tô màu xanh vào con ếch ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu đỏ vào con ếch ghi phép tính có kết quả lớn nhất: Sis Câu 3. Câu 2. Sửa lại: Gen Số? × 5 Khoanh vào tên bạn viết phép tính sai và sửa lại cho đúng: Câu 4. Quan sát hình và đánh dấu x vào đáp án đúng: Tuần vừa rồi, đàn gà nhà Ti Tép đẻ vừa đủ 6 giỏ trứng. Mẹ chia đều 6 giỏ này cho hai anh em Ti và Tép. Mỗi anh em được 2 giỏ trứng. Nếu anh Tép cho Ti 1 giỏ trứng thì 2 anh em có số giỏ trứng bằng nhau. Câu 5. Wetty đếm được trong chuồng có 18 cái chân vịt. Vậy số vịt có trong chuồng là………………………………………..con. Câu 6. Nối ô trống với số thích hợp: 6 9 2 35: 5 > 40 : 5 > 10 : 2 35 : 5 : : 2 2 5 : 5 18 : 2 = 8 7 40 : 5 < 18 : 2 > 20 : 5 40 : 5 × 5 > 12 : 2 8 < 50 : 5 × 2 20 16 : 2 50 : 5 14 : 2 < 16 : 2 < 10 : 5 14 : 2 16 35 : 5 = 8

Valse là một loại khiêu vũ xuất phát từ Châu Âu. Có 10 đôi vũ công tham gia một cuộc thi. Sunny thấy có 16 người đang nhảy điệu Valse. Hỏi trong 10 đôi tham dự, có bao nhiêu đôi không nhảy điệu Valse? Trả lời: Số đôi không nhảy điệu Valse là ……………………. Bài 1. Hãy giúp bố con nhà Tom câu cá. Biết rằng: - Tom chỉ câu các con cá có ghi các số là tích của 2 với một số - Bố chỉ câu các con cá có ghi các số là tích của 5 với một số a) Các con cá Tom câu được sẽ ghi các số: …………………………………….………………………………………………………. b) Các con cá bố câu được sẽ ghi các số: …………………………………….………………………………………………………. c) Bố và Tom đều có thể câu được con cá ghi số: ………………………………………………………….................................… Bài 2. Giải vô địch Cờ vua Hoa Kỳ 2024 (United States Chess Championship 2024) được tổ chức tại Saint Louis Chess Club ở Mỹ có 12 kỳ thủ được mời tranh tài ở nội dung chính của giải đấu. Nếu lớp em cũng có một đội cờ vua gồm 12 bạn như vậy, thầy giáo chia đều các bạn thành từng cặp. Hỏi lớp em sẽ có bao nhiêu cặp đấu cờ vua? Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 8

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 22 9 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. a) Nối mèo với chú cá có cùng kết quả: b) Tô màu xanh vào chú mèo mang phép tính có kết quả lớn nhất. Tô màu đỏ vào chú cá mang phép tính có kết quả bé nhất. Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống: Số bị chia Số chia Thương 35 5 14 2 45 5 20 40 5 2 2 810 8 Câu 3. Số? 15 4 × 5 : 2 = 10 : 5× 9= Câu 4. Điềndấu“>; <; = ”thích hợp vào ô trống: 5 × 6 2 × 5 2 × 7 8 40 : 5 12 : 2 12 : 2 10 : 5 9 × 550 : 5 20 : 4 5 × 9 Câu 5. Hoa có 15 cái kẹo. Hoa chia số kẹo đó thành các túi, mỗi túi có 5 chiếc kẹo. Hỏi Hoa chia được bao nhiêu túi kẹo như vậy? Bài giải 3 4 40 : 5 × 5 20 : 2 : 2 16 : 2 2 × 3 10 50 : 5 20 : 5 : 5 30 : 5 × 9 2 × 2

Bài 1. Nối ô trống với số thích hợp: a) 2 × < 15 10 < 5 × < 45 Bài 2. Hai bạn Gen và Sis rủ nhau đi mua bóng. Mỗi bạn mua 2 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh. Hỏi hai bạn đã mua tất cả bao nhiêu quả bóng? Bài giải Trong hiệu sách, người ta gói những chiếc tẩy thành hộp, mỗi hộp có 5 chiếc. Nếu con cần mua 15 chiếc tẩy thì con cần mua ……….….hộp tẩy. Khi đi siêu thị, con sẽ thấy sữa sẽ được để thành vỉ, mỗi vỉ có 4 hộp sữa. Nếu mẹ cần con mua giúp 2 vỉ sữa thì con sẽ mua ……… hộp sữa. Sữa chua cũng được để thành lốc, mỗi lốc có 6 hộp sữa chua. Nếu mẹ mua 12 hộp sữa chua thì mẹ cần mua ………… lốc sữa chua. PHẦN 3: KẾT NỐI Khi đi mua sắm, con có thể thấy các sản phẩm thường được đóng gói theo số lượng nhất định. Việc chia thành từng gói, lốc hoặc vỉ giúp dễ dàng quản lý và bán hàng hơn.\ PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 4 5 6 7 8 9 1 3 5 7 9 10 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 10

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 23 11 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… (+, –, x, :) Câu 1. Câu 2. Câu 3. Câu 6. Câu 4. Hình bên có: 5 khối trụ 4 khối cầu 2 khối lập phương 6 khối hộp chữ nhật A. Điền dấu B. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn hình thích hợp đặt vào dấu”?” Nối các vật có dạng hình khối tương ứng: C. vào ô trống để được phép tính đúng: Quan sát hình sau, đánh dấu x vào mỗi ô trống có chứa đáp án đúng: D. 4 20 5 : ……….. 2 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S: 5 × 9 = 40 4 + 21 = 5 × 5 10 × 8 …….…. 3 – 16 5 5 × 6 = 94 – 68 16 + 24 + 10 = 5 × 10 …….…. 15 3 30 …….…. = : = ? Câu 5.

Bài 1. Bài 3. Gen × = : : Số? 5 × Tính: a) 5 kg × 8 – 18 kg = = b) 45 cm : 5 + 72 cm Bài 4. Nhân dịp đầu xuân, lớp 2A trồng được 8 chậu cây giống, biết mỗi chậu có 5 cây giống. Hỏi lớp 2A trồng được tất cả bao nhiêu cây giống? Bài 2. Khoanh vào tên bạn tính sai rồi sửa lại cho đúng: : 2 = = 20 : = 20 5 × 9 – 18 = 45 – 18 = 27 35 : 5 + 35 = 5 + 35 = 40 PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài giải Sửa lại Sis Viết tên 2 - 3 đồ vật trong gia đình con có dạng hình hộp chữ nhật, hình trụ hoặc hình cầu vào chỗ chấm. ......................................................................................................................................................................................................................... aC HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 12

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 24 13 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20…210220250300 Câu 5. Các con vật đang đậu trên vạch số ghi số nào? Điền số thích hợp vào ô trống: Câu 1. Số có 4 chục và 6 đơn vị là: A. 64 B. 46 C. 406 D. 460 Câu 2. Số nào sau đây vừa là số tròn chục vừa là số tròn trăm? A. 1 000 Câu 3. Số? a) Giá trị của chữ số 3 trong số 235 là: b) Giá trị của chữ số 7 trong số 127 là: c) Giá trị của chữ số 4 trong số 498 là: d) Trong số 781, giá trị của chữ số 8 hơn giá trị của chữ số 1 là: Câu 4. Viết các số 310, 140, 500, 350 theo thứ tự từ bé đến lớn vào tấm bảng của mỗi con vật sau: B. 20 C. 83 D. 101

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN – – Bài 4. Trong vườn có 23 cây táo và cây cam. Số cây cam là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây táo? Bài giải Bài 1. Cho các số sau: 1, 3, 8, 9, 0. Hãy viết các số khác nhau: 800 ….. 500 1 000 ….. 100 380 ….. 830 40 ….. 30 + 10 200 ….. 300 ….. 400 350 ….. 340 ….. 330 920 ….. 820 ….. 720 20 + 80 ….. 110 100 ….. 64 + 35 Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống: PHẦN 3: KẾT NỐI 7 6 1 + 5 1 6 + 3 0 5 2 1 7 6 3 8 - Là số tròn chục có 2 chữ số:…………………………………………………………………………………………............................................... - Là số tròn trăm có 3 chữ số:………………………………………………………………………..............................................……………….. - Viết được…………………………….số tròn chục. - Viết được…………………………….số tròn trăm. 7 Bài 2. Điền dấu >, <, = HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 14 Linh xếp một số bánh vào 3 hộp, mỗi hộp 5 cái thì thừa 3 cái bánh. Hỏi nếu số bánh đó xếp đều vào 2 hộp thì mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh? - Linh có số cái bánh là:........................................................................................... - Nếu số bánh đó xếp đều vào 2 hộp thì mỗi hộp có số bánh là:...............................................

800 80 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 25 15 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Câu 3. tăng dần giảm dần 150 350 300 + 70 = 160 170 Câu 4. Vẽ mũi tên a) Các số theo thứ tự 260 500 360 Nối ô trống với số thích hợp: 360 > 370 Điền số còn thiếu vào dãy số sau: 120 370 440 Câu 2. Giá trị của chữ số được gạch chân là bao nhiêu? Khoanh vào số thích hợp (theo mẫu) 300 + 50 < 430 840 320 220 370 < đổi chỗ 2 toa tàu để được: b) Các số theo thứ tự < 400 490 400 380 620 510 380 770 1 8 0 220 200 20 2 200 20 2 200 20 2 900 90 9 100 10 1 800 80 8132 624 298 379 415 801 248

Bài 2. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 432 Em hãy viết số 609 lên tấm bìa. Khi xoay tấm bìa ngược lại, có phải em vẫn thấy số 609 đúng không? Hãy tìm thêm các số có 3 chữ số có thể làm được như vậy nhé! Trả lời: …………………………………………………………………………………………………….. Từ các thẻ số 2, 4, 5, 0 hãy lập các số tròn chục có ba chữ số: Câu 1: Mỗi biểu diễn cho số 100, mỗi biểu diễn cho số 10 và mỗi biểu diễn cho số 1. Hãy viết số tương ứng với mỗi hình theo mẫu: Bài 3. Một ông vua đếm cà chua bằng cách cho 10 quả vào một túi. Sau đó lại cho 10 túi vào một hòm. Cuối ngày, ông thấy 4 cái hòm, 7 cái túi và 3 quả cà chua. Hỏi ông vua có tất cả bao nhiêu quả cà chua? PHẦN 3: KẾT NỐI HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 16

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 26 17 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm: Câu 3. Câu 4. ........ 698 ........ 700 + 2 ........ 700 ........ 281 = ……………………………………………….. 701 600 + 90 + 9 703 ........ 745 ........ ........ 645 1 2 3 4 5 Viết số đã cho vào chỗ chấm theo yêu cầu: a) Từ lớn đến bé: b) Từ bé đến lớn: 823; 328; 238; 382 123; 724; 431; 105 706 700 + 5 ........ Điền số thích hợp vào chỗ chấm và nối số đó với tổng thích hợp: 730 = ……………………………………………….. 700 + 7 700 + 4 Câu 5. Viết các số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị: 675 = ……………………………………………….. 902 = ……………………………………………….. 712 .......... 602 462 ........ 562 521 .......... 524 180 ........... 100 + 80 Câu 2. Các chú mèo đang muốn xếp hàng theo thứ tự từ bé đến lớn. Hãy nối các số dưới mỗi chú mèo với các số 1, 2, 3,… để được thứ tự đúng: 456 578 467 350 ......... 358

Bài 1. Bài 2. PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Tình huống: Mẹ và Nam đi siêu thị mua sắm cho gia đình. Khi đến quầy trái cây, Nam thấy có 3 loại táo với giá tiền như sau: - Táo Mỹ: 325 nghìn đồng/giỏ - Táo Úc: 290 nghìn đồng/giỏ - Táo Việt Nam: 210 nghìn đồng/giỏ Hỏi nếu mẹ Nam chỉ còn 300 nghìn đồng, mẹ có thể mua được các giỏ táo loại nào? Vì sao? Trả lời: Từ các thẻ số 2, 7, 4 hãy lập các số có ba chữ số: Trong các số đã lập, số lớn nhất là …………………, số bé nhất là ………………… Bài 3. Ở mỗi ngã rẽ, Super Man sẽ đi theo số lớn hơn để tìm được tòa nhà mà tên bắt cóc đang trốn. Hãy tìm rồi khoanh vào tòa nhà đó. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 18

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 3……. PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 27 19 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 2. Câu 1. Bình nước cao 15…….. Câu 5. Gen đo 7 lần thước thì vừa hết chiều dài bể bơi, biết rằng Gen dùng thước dài 2m. Hỏi chiều dài của bể bơi là bao nhiêu mét? Cái thang dài 2 …………… Hành lang nhà Gen dài 3 m. Đổi 3 m = ...........? A. 30 cm B. 300 dm C. 300 cm D. 3 km Viết km, dm, m, cm vào chỗ chấm cho thích hợp: Tòa nhà cao 45 ………… Bánh mì dài 2……… Cây cao 4…………. Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Biết 1 sải tay của Sis dài khoảng 1 m. Sis đo chiều dài bảng ghim ở lớp được 5 sải tay. Vậy: a) Bảng ghim lớp Sis dài khoảng …………..…m. b) Bảng ghim lớp Sis dài khoảng …………..…dm. c) Bảng ghim lớp Sis dài khoảng ……………..cm. Câu 4. Viết số thích hợp vào ô trống: a) Số tiền trong chú heo đất là đồng b) Khi mua đồ vật có giá 700 đồng, em có thể trả tiền bằng các cách sau: tờ 200 đồng và tờ 200 đồng và tờ 500 đồng và tờ 500 đồng tờ 100 đồng tờ 100 đồng

Bài 1 Bài 2. a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 4. PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN A Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .Tính độ dài đường gấp khúc ABCD: 8 m B 2 m 50 dm C D Điền tên con vật hoặc chiều cao thích hợp vào chỗ chấm: + Con vật cao nhất là:......……………………………… + Con vật thấp nhất là: ….....………………………… + Chiều cao các con vật từ thấp đến cao là: b) Tính: 43 dm + 15 dm × 2 7 m 6 cm = ..................................cm 705 cm = ...............m ..............cm 400cm = .............dm = ..........m Bài 3. Tổ một xếp thành 1 hàng dọc đứng cách đều nhau 2 m. Bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối 12 m. Hỏi tổ một có bao nhiêu bạn? Trả lời: Tổ một có ............... bạn vì: Chiều cao của các con vật trong sở thú lần lượt như sau: con voi cao 202 cm, con chó cao 56 cm, con hươu cao cổ cao 450 cm, con gấu cao 191 cm. + × × = 20 = 25 _ = ………… HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 20

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II - SỐ 1 21 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Câu 4. Câu 6. Đ b) Trong các số trên: - Số tròn chục là: ………………...………. Câu 1. a) Quan sát số áo của các chú gấu sau sắp xếp các số đó: Ước lượng rồi đếm số con chó trong hình vẽ sau rồi điền vào chỗ chấm: - Em ước lượng được khoảng - Em đếm được ……… con chó. - Theo thứ tự giảm dần:……………………………….…………………………………………………………………………..…… - Theo thứ tự tăng dần:………………………..…………………………………………………………………………………..…… Số có 3 chữ số là …………….……………..… - Các số lớn hơn 43 nhưng nhỏ hơn 102 là: ………………..…………………………..……………..…………….. hay S? Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là 100. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987. Số có hai chữ số giống nhau lớn hơn 42 và bé hơn 50 là 44. Số lớn nhất có 2 chữ số giảm đi 9 đơn vị được số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số. con chó. Ông nội Mai năm nay 85 tuổi. Vậy Mai sẽ đọc tuổi ông nội là: A. Tám lăm tuổi B. Tám mươi năm tuổi C. Tám mươi lăm tuổi D. Tám năm tuổi Câu 2. Tết vừa qua khối Hai làm được "Hai trăm bốn mươi sáu" bao lì xì. Viết số bao lì xì khối Hai làm được bằng số là: A. 240 B. 246 C. 264 D. 2406 .....… Câu 3. Nối mỗi quả cam với vạch phù hợp trên tia số sau: 198 200 205 201 207 102 50 Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Bài 2. Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Nhà bạn Tom và Maica đều ở dãy nhà số chẵn. Địa chỉ nhà Tom là số 10, nhà Maica là số 42. Vậy nhà bạn Tom cách nhà bạn Maica ………...........……... nhà Bài 4. Robot có 3 thẻ số (như hình vẽ): a) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số đó: ……………………………………………………………………………………………………..……………… b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là: ………………………………………………………………………………………….............................… c) Tổng của số lớn nhất và số bé nhất là: …………………………………………………………………………………............................………... Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để có phép so sánh đúng: 618 > 6 5 935 – 8 0 < 125 77 + Có 5 cái kem ghi số như sau: 3 < 100 Hoa lấy cái kem ghi số tròn trăm. Liên lấy cái kem ghi số tròn chục lớn nhất. Mai lấy cái kem ghi số tròn chục nhỏ nhất. Hoa đã lấy kem ghi số………….; Liên lấy kem ghi số………….…; Mai lấy kem ghi số…………… . Bài 3. Hãy điền số còn thiếu vào ô trống: 8 0 2 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 22

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II - SỐ 2 23 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 2 Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. Câu 1. Số 523 được viết thành tổng nào? A. 5 + 2 + 3 B. 50 + 23 .Tô màu vào các hình là hình khối trụ: C. 500 + 20 + 3 D. 300 + 20 + 5 Xếp vị trí cho những chú bò sữa sau bằng cách điền số thích hợp vào chỗ trống và nối: Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số tròn chục liền trước của số 88 là 87. Số tròn trăm liền sau của số 111 là 200. Số gồm 3 trăm và 7 đơn vị là 370. Từ 100 đến 200 có 9 số tròn chục. Câu 4. Thừa số thứ nhất là 5, thừa số thứ hai là số bé nhất có 2 chữ số. Vậy tích là: A. 15 B. 10 C. 50 D. 25 Câu 5. Trong phép chia, số bị chia là 4 chục, nếu số chia là 5 thì thương là: A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 6. Hai số có thương bằng 2 và hiệu cũng bằng 2. Hai số đó là: A. 3 và 1 B. 4 và 2 C. 2 và 1 D. 5 và 3 Câu 7. Đội cờ vua lớp em có 10 bạn được chia thành các cặp để đấu cờ với nhau. Hỏi có bao nhiêu cặp đấu cờ như vậy? A. 4 cặp B. 5 cặp C. 8 cặp D. 10 cặp Câu 8. Một sợi dây dài 20 dm được cắt thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét? A. 15 dm B. 4 dm C. 5 dm D. 4 đoạn

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 35 + 59 47 + 18 Bài 5. a) Tính nhanh: 20 – 18 + 19 – 17 + 18 – 16 ............................................................................................. ............................................................................................ ............................................................................................. ............................................................................................. 95 – 77 Bài 3. Điền dấu “> ; <; =” thích hợp vào ô trống: 5 × 6 2 × 9 8 2 × 7 – 9 20 : 5 + 15 2 × 5 50 : 5 12 : 2 10 : 5 2 × 6 + 7 Bài 4. Bên ngoài lều trại, Mi đếm được 18 chiếc dép. Hỏi bên trong lều có bao nhiêu người? Biết rằng mỗi người chỉ đi một đôi dép. 81 – 9 15 : 5 + 10 5 × 5 + 2 b) Viết các số 2, 3, 5, 6 và 7 vào ô vuông của hình chữ thập như dưới đây sao cho tổng các số trong ô của hàng ngang bằng tổng các số trong ô của cột dọc. Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 24

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II - SỐ 3 25 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 2. Câu 1. 6 P 7 Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Quả đu đủ nhẹ hơn 1 kg. b) Quả xoài nhẹ hơn 1 kg. c) Quả đu đủ nặng hơn quả xoài. d) Quả xoài nặng bằng quả đu đủ. N 8 Chuyển phép nhân 3 × 4 thành các số hạng bằng nhau là: A. 4 + 4 + 4 B. 3 + 4 C. 3 + 3 + 3 Số? × 10 × 2 9 Câu 5. Bà có 12 quả cam, bà chia đều cho 2 cháu. Vậy mỗi cháu có mấy quả cam? A. 4 quả cam B. 5 quả cam C. 6 quả cam D. 7 quả cam Câu 6. Nối ô trống với số thích hợp: 40 : 5 > 14 : 2 > > 10 : 2 16 : 2 < D. 3 + 3 + 3 + 3 30 : 5 < 35 : 5 < < 50 : 5 18 : 2 > Câu 7. Vẽ đoạn thẳng MN và đoạn thẳng PQ. Đoạn thẳng PQ và đoạn thẳng MN cắt nhau tại một điểm. Hãy ghi tên điểm đó. M Q Câu 3. Con kiến vàng bò theo đường gấp khúc ABCE, con kiến đỏ bò theo đường gấp khúc ACDE. - Đường đi của con kiến vàng dài …………cm. - Đường đi của con kiến đỏ dài …………cm. - Đường đi của con kiến ………….. dài hơn. 2 : 5 : 5 4

Bài 4. Gen Bài 2. Sis Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. Sửa lại 100 – 6 × 2 2 × 9 = 18 Cho A, B là các số. Tìm B. Bài 3. Thầy giáo thưởng cho 1 chục bạn học sinh giỏi, mỗi bạn 5 quyển vở. Hỏi thầy cần phải mua bao nhiêu quyển vở? 40 cm : 5 + 69 cm = ..................................... = ...................................... Tính: 37 m + 9 m × 5 = ........................................ = ........................................ 5 × 8 = 35 Trả lời: ................................................................................................................... Khoanh vào tên bạn thực hiện sai phép tính rồi sửa lại cho đúng: = .......................................... = .......................................... 5 kg ×9 – 36 kg= ........................................ = ........................................ Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 26 l l

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 28 27 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 4. 762 + 217 15 ………. Chiều cao balo 302 + 566 3 ………. gần 4 ………. Quan sát và làm theo yêu cầu: 5 ………. Chiều dài cầu Nhật Tân 604 + 105 460 + 320 Câu 1. a) Một sợi dây dài 3 m được cắt thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu đề-xi-mét? A. 6 dm B. 8 dm C. 2 dm D. 4 dm b) Một khúc gỗ dài 1 m 5 dm. Người ta cắt ra mỗi khúc dài 5 dm. Hỏi cắt được mấy khúc như thế? A. 1 khúc B. 2 khúc C. 3 khúc D. 4 khúc Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 10 dm = …………. cm 6 m 10 dm = ……………. dm 3 dm 4 cm = ………….. cm 15 dm 6 cm= …………… cm 1 km = …………… m ………….. dm = 5 m Câu 3. Điền đơn vị đo độ dài (cm/dm/m/km) thích hợp để đo: 31 ………. a) Phép tính có kết quả lớn nhất là: ………………………………………………………………............……………................................... b) Phép tính có kết quả bé nhất là: ………………………………………………………………………..........………................................... c) Sắp xếp tên các con vật theo thứ tự kết quả phép tính từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………….................................................... ………………………………………………………………………………………………..……………………………………………….................................................... 68 ………. Chiều rộng Lăng Bác Chiều dài cái kéo Quãng đường từ nhà đến trường Chiều rộng sân bóng đá

Vật cần đo Độ dài một bước chân của em Chiều cao của bố em Chiều dài một cạnh bàn học của em HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 28 PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 2. Bài 3. Bài 1. Viết chữ số thích hợp vào ô trống: Ước lượng Đo được Tính: Thực hiện theo mẫu: Ước lượng độ dài của các vật sau rồi dùng thước kẻ, thước dây đo lại. Ghi kết quả vào bảng dưới đây: 124 cm 121 cm 130 cm 118 cm 100 cm + 20 cm + 4 cm 1 m 24 cm Bài 4. Sông Đồng Nai và sông Đà là hai con sông dài nhất của nước ta (chỉ tính phần chảy trong lãnh thổ Việt Nam). Sông Đà dài 543 km. Sông Đồng Nai dài hơn sông Đà 43 km. Hỏi sông Đồng Nai dài bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải Mẫu: a) =…………………………………………… =…………………………………………… 312 m + 43 m + 34 m b) 5 dm × 5 + 420 dm =…………………………………………… =…………………………………………… 2 7 7 + 1 1 8 9 + 0 2 5 3 9 2 4 2 + 2 5 6 6 + 1 4 51 57 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN

305 + 48 989 – 600 531 – 10 629 + 130 A. 260 cm B. 261 cm C. 251 cm D. 250 cm Câu 2. Lấy số trên bảng trừ đi số liền sau của số 423 thì được kết quả là: A. 366 B. 356 C. 367 D. 365 Khoanh vào kết quả đúng của các phép tính (theo mẫu): 462 156 700 – 300 123 + 242 Câu 3. Chú bọ rùa đã che đi chữ số nào? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 4. Tô màu vào những con ếch chứa phép tính có kết quả lớn hơn 500: 789 Câu 5. Bình Hoa PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 29 29 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… . 135cm 50 + 217 = ______ 300 + 126 = _____ 267 276 270 426 274 Câu 1: Tổng chiều cao của Bình và Hoa là: 377 – 110 = ______ 456 – 30 = _____ 277 276 267 426 116 126cm

Bài 1. Bài 2. PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN H A B C G 135 – 16 Y 720 – 19 – Tìm lỗi sai trong các phép tính sau rồi sửa lại cho đúng: Giải ô chữ sau rồi cho biết loại cây đặc trưng của đất nước Canada: 293 + 20 2 × 5 + 100 276 – 59 123 + 47 I O N P 102 – 10 481 – 137 70 + 381 670 + 30 217 Bài 3. Toà nhà AON Landmark là toà nhà cao nhất Hà Nội, chiều cao của nó là 336m. Toà Discovery Complex B có chiều cao của nó kém toà AON Landmark 141 m. Hỏi toà Discovery Complex B cao bao nhiêu mét? Nối các mảnh ghép với vị trí thích hợp rồi tính kết quả. Số cần điền vào kết quả là:……………………………. 700 119 344 451 313 170 701 2 0 8 1 0 + 3 0 8 5 3 4 + 7 0 3 0 8 2 3 3 2 4 1 4 7 4 Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 30

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 30 31 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Kết quả của phép tính 736 – 109 là số liền sau của số nào?Câu 1. Câu 2. Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Câu 6. Sân bóng ở sân vận động quốc gia Mỹ Đình có chiều dài là 105 m. chiều rộng là 68 m. Hỏi chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu mét? A. 627 B. 626 C. 637 Tô màu vào các phép tính có kết quả là số chẵn: D. 617 680 – 345 + 237 267 + 462 578 – 345 986 – 268 Câu 3. Tổng của 123 và 68 kém 347 số đơn vị là: A. 615 đơn vị B. 561 đơn vị C. 156 đơn vị D. 234 đơn vị Câu 4. Đặt tính rồi tính: a. 356 + 174 b. 42 + 208 c. 376 – 287 d. 900 – 305 124 Bài giải

Bài 4. PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Từ các thẻ số 1; 5; 8, hãy lập các số có ba chữ Bài 1. Số tròn trăm liền trước hiệu của 782 và 500 là: A. 200 B. 100 C. 300 D. 214 Bài 2. Hiệu của hai số bằng 215. Nếu thêm vào số trừ 100 đơn vị và giữ nguyên số bị trừ thì hiệu mới là ….....………………………… a) 168 kg + 273 kg – 305 kg b) 193 km – 9km × 5 Landmark 81 Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất được lập từ các tấm thẻ trên là: ………………… Bài 5. Có hai bao gạo, bao gạo thứ nhất nặng 175 kg gạo. Bao thứ hai nặng 123kg gạo. Nếu chuyển 35 kg gạo từ bao thứ nhất sang bao thứ hai thì lúc sau bao gạo nào nặng hơn? Vì sao? Trả lời: Lúc sau, bao gạo ..............................nặng hơn. Vì: Landmark 81 là tòa nhà cao nhất Việt Nam với chiều cao khoảng 461 m. Nếu so với tòa nhà Lotte Center Hà Nội cao 272m thì tòa nhà Landmark 81 cao hơn khoảng bao nhiêu mét? Trả lời: Lotte Center Hà Nội số: Bài 3. Tính HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 32

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 31 33 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 2. Câu 1. Câu 3.Sông Đà - Có ……….. chiếc cốc hình hổ, .…….... chiếc cốc hình mèo, ………. chiếc cốc hình khỉ. - Loại cốc hình ………. có nhiều nhất. Loại cốc hình ………… có ít nhất. - Loại cốc hình hổ nhiều hơn loại cốc hình khỉ …………. chiếc cốc. Câu 6. Tìm số, biết số lẻ lớn nhất có ba chữ số trừ đi số đó thì được kết quả bằng với tổng của 123 và 124. Số cần tìm là: …………………………… Câu 7. Sông Hồng và sông Đà là hai con sông lớn của nước ta. Chiều dài của sông Hồng là 556 km, chiều dài của sông Đà là 527 km (tính đoạn chảy qua lãnh thổ Việt Nam). Hỏi sông Hồng dài hơn sông Đà bao nhiêu ki-lô-mét?Sông Hồng Trả lời: …………………………………. Số bị trừ là số tròn trăm có ba chữ số lớn nhất, số trừ là 160. Hiệu 2 số đó là: A. 590 B. 839 C. 640 D. 740 Điền dấu>; <; = thích hợp vào ô trống: 128 + 190 625 – 428 849 – 297 710 – 318 Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: Câu 4. Cửa hàng đã bán 372 kg muối trong buổi sáng, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 136 kg muối. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki – lô – gam muối? A. 408 kg B. 326 kg C. 236 kg D. 508 kg Câu 5. Biểu đồ tranh sau đây hiển thị số cốc giấy được lớp em trang trí. Dựa vào biểu đồ, điền số/ từ ngữ thích hợp: + 4 2 8 5 3 9 5 8 + 3 7 5 2 6 3 0 1 + 5 1 8 4 3 5 6 1

Bài 1. Bài 2. PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Tính: a) 30 m : 5 + 349 m Viết số thích hợp vào chỗ trống: b) 420 kg – 7 kg × 5 Bài 3. Bể bơi thứ nhất chứa 321 nước và chứa được ít hơn bể thứ hai là 12 nước. Hỏi cả hai bể chứa được bao nhiêu lít nước? Trả lời: Quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài hơn quãng đường từ Huế đến Hội An ………………………………………………….. km. Quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 664 km. Quãng đường từ Huế đến Hội An dài 134 km. Hỏi quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài hơn quãng đường từ Huế đến Hội An bao nhiêu ki-lô-mét? Bàigiải + 6 2 6 + 1 5 3 7 9 3 7 9 3 9 8 5 _ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 34 ll 5 3 3

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 32 35 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. “chắc chắn, có thể, không thể” Câu 3. A. Số 1 A. Số 0 B. Số 0 B. Số 2 A. Một trong các số từ 1 đến 6 B. Một trong các số từ 3 đến 8 C. Một trong các số từ 0 đến 4 Chọn từ vào chỗ trống: Tùng có một số đồ chơi như hình dưới. Nếu không nhìn để lấy một đồ chơi: - Tùng ………………….…………………. lấy được một chiếc món đồ chơi. - Tùng ………………….…………………. lấy được một quả bóng. - Tùng ………………….…………………. lấy được một con gấu bông. C. Số 9 C. Số 6 - Mẹ đã làm …………………. chiếc pizza vào thứ Năm. - Thứ………………… mẹ làm ít pizza nhất. - Thứ……………….. mẹ làm nhiều pizza nhất. Thứ Hai và thứ Tư mẹ làm được tất cả….….chiếc pizza. - Số pizza làm vào thứ Năm ít hơn số pizza làm vào thứ Sáu…………….chiếc. Tổng số pizza mẹ đã làm trong năm ngày là………………….chiếc. Câu 2. Khoanh vào đáp án đúng: Bình quay một vòng quay có các số từ 1 đến 6 như hình dưới đây. Biết rằng không có trường hợp kim dừng ở chính giữa 2 số. Vậy khi vòng quay dừng lại thì: a) Kim có thể dừng lại ở: b) Kim không thể dừng lại ở: c) Kim chắc chắn dừng lại ở: Quan sát biểu đồ rồi điền vào chỗ trống để trả lời câu hỏi:

351 225 126 Tính: a) 390 cm – 77 cm + 109 cm 17 108 278 466 = ………………………………………………….…………… 733 = ..…………………………………………….……………… 480 = ……………………………………………….……………. 383 123 160 b) 2 kg × 9 + 739 kg Đồ vật có nhiều nhất là:…………………………………………………………….………………………...………………. Đồ vật có ít nhất là:…………………………………………………………………………………………………....…………… 105 = ………………………………………………….…………..… 977 = ……………………………………………………………….. 222 = ………………………………………………….…….......… Bài 2. Một trang trại có 260 con heo sữa. Sau khi xuất chuồng, trang trại còn lại 56 con heo sữa. Hỏi trang trại đã xuất chuồng bao nhiêu con heo sữa? 666 142 808 Quan sát các đồ dùng trong nhà em, đếm rồi viết vào ô trống sao cho phù hợp: Tên đồ vật Số lượng Ti vi Giường Bàn Ghế Cốc – Câu 4. Câu 5. PHẦN 3: KẾT NỐI M: 678 = 600 + 70 + 8Viết số thành tổng (theo mẫu): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. – + – HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 36

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 33 37 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào kết quả đúng của các phép tính (theo mẫu): 62 19 Câu 6. 53 + 17 = ______ 38 + 26 = _____ 67 76 70 63 64 77 18 = ______ 56 37 = _____ 57 59 58 16 11 Câu 1. Trong các số dưới đây, lấy số lớn nhất trừ đi số bé nhất được kết quả bằng bao nhiêu? A. 58 B. 65 C. 53 D. 42 A. Đúng B. Sai Câu 4. Có bao nhiêu đám mây ghi phép tính có kết quả khác 63? A. 1 C. 3 B. 2 D. 4 Câu 5. My muốn lấy 2 thẻ số để khi cộng 2 số trên 2 thẻ đó thì được kết quả là 14. Hỏi My có bao nhiêu cách lấy thẻ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Bạn Dũng dùng tia số để thực hiện phép trừ 63 – 7 như hình dưới. Hỏi bạn Dũng làm đúng hay sai? Câu 2. Gấu chỉ được ăn mật ong ở các hũ ghi phép tính có kết quả bé hơn 60. Hỏi Gấu được ăn bao nhiêu hũ trong các hũ bên? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 _ _

Bài 1. Bài 2. PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Sửa lại các phép tính sau cho đúng: Tính rồi ghi kết quả vào ô trống thích hợp: Tổng của các số trong hình tam giác gấp đôi tổng của các số trong hình tròn. Số cần điền vào dấu ? là: ……………. Bài 3. Khoảng cách từ thành phố Sóc Trăng đến Vĩnh Long dài khoảng 90km. Trên đường đi Nam nhìn thấy cột mốc như hình bên. Hỏi Nam đã đi được khoảng bao nhiêu ki-lô-mét? + 2 8 1 6 3 4 3 4 + 2 7 6 1 - 3 3 2 1 5 4 Bài giải QL 1 Km2092 57 Km HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 38

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 34 39 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 3. Câu 5. Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống: 4 × 5 : 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Quả dưa hấu nặng 4 kg. Quả bí đỏ nhẹ hơn quả dưa hấu. Cả hai quả cân nặng 11 kg. 4 × 5 : 2 = Nối đồ vật với hình dạng tương ứng: 30 : 5 Khối hộp chữ nhật Khối cầu Khối lập phương Câu 6. Tìm lỗi sai trong các phép tính sau rồi sửa lại cho đúng: Câu 7. Trong đợt thu gom chai nhựa để làm đồ tái chế, lớp 2A thu được 150 chai nhựa và nhiều hơn lớp 2B là 25 chai nhựa. Hỏi lớp 2B thu gom được bao nhiêu chai nhựa? Trả lời: ............................................................ 30 : 5 : 2 = : 2 Khối trụ Câu 1. Khi tham gia giải chạy, mỗi vận động viên sẽ có một số BIB trên áo. Số BIB trong ảnh được đọc là: A. Ba trăm sáu chín C. Ba trăm chín sáu B. Ba trăm sáu mươi chín D. Ba trăm chín mươi sáu Số 369 gồm …………. trăm ……….chục ………đơn vị Câu 2. Quãng đường kiến bò về tổ dài là: A. 41 cm C. 50 cm B. 30 cm D. 54 cm 2 2 8 + 1 6 2 3 4 6 3 4 3 0 3 3 4 - 4 3 7 1 6 9 3 7 8 -

HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 40 Bài 1. Bài 2. PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Aeon Mall Hà Đông có 2 khu đỗ xe. Khu A đang có 562 xe ô tô, khu B có 219 xe ô tô. Hỏi khu A nhiều hơn khu B bao nhiêu xe ô tô? Bài 3. Xưởng may Dress có 3 đội sản xuất. Đội A có 128 công nhân và nhiều hơn đội B là 21 công nhân nhưng ít hơn đội C là 6 công nhân. Hỏi xưởng may đó có bao nhiêu công nhân? Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ………..…..… + 124 < 768 ………...…… × ……...…… = 32 858 < 888 – ...…………… ……………......... : …………….... > 5 Tính bằng cách thuận tiện: 17 + 98 + 83 + 102 398 + 43 – 98 + 157 13 + 23 + 33 + 43 + 53 Bài giải

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 35 41 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Câu 1. Tô màu đỏ vào phép tính có kết quả lớn nhất, màu xanh vào kết quả phép tính nhỏ nhất: Câu 2. : Điền số thích hợp vào ô trống: : ……….. +528 35 7 Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. Độ dài đường gấp khúc ABC = AB + BC b. Số liền trước của 889 là 890 c. Số tròn chục có ba chữ số lớn nhất là 990 Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: …….…. – 515 – …….…. Vẽ kim giờ và kim phút vào đồng hồ ứng với thời điểm đã cho: 2 d. 4 m 2 dm = 402 dm e. 457 = 400 + 50 + 7 f. 5 × 6 = 45 – 10 Mẫu: 5 giờ 30 phút 9 giờ 15 phút 14 giờ 17 giờ 45 phút Câu 6. Cho một số, biết số chẵn lớn nhất có ba chữ số trừ đi số đó thì được kết quả bằng với tổng của 103 và 201. Số cần tìm là: …………………………… Câu 7. Đường gấp khúc ABC có đoạn thẳng AB dài 457 cm và đoạn thẳng BC dài 128 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC là: …………………………… …….…. 7 9 8 + 8 6 8 5 4 8 1 5 + 1 6 9 7 5 4 5 7 1 8 9 2 6 8

Bài 1. Gen Bài 2. Sis PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Sửa lại Tính: 89 m + 858 m – 763 m Bài 3. Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt : 390 quả trứngCó Bán: 199 quả trứng Còn: ......... quả trứng? Khoanh vào tên bạn tính sai rồi sửa lại cho đúng: 732 – 50 m : 5 + 109 m 259 427 = 10 m + 109 m = 119 m Bài giải 785 kg – 278 kg + 317 kg Mật mã là số hình tam giác trong hình 1, số hình vuông trong hình 2 và số hình chữ nhật trong hình 3, các số được viết theo thứ tự từ trái sang phải. Mật mã cần tìm là:…………………………… Bốn bạn nhỏ Tèo, Tí, Tít, Tồ đã làm được đường đến chỗ kho báu, nhưng các bạn cần giải được mật mã để mở được cửa vào. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 42

8 PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II - SỐ 1 43 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 147 + 500 567 – 199 348 + 299 Câu 2. Giá trị của chữ số được gạch chân là bao nhiêu? Khoanh vào số thích hợp (theo mẫu): 298 682 600 80 2 903 Câu 3. Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ? 900 107 + 261 0 .Tô màu những con vật có phép tính có cùng kết quả bởi màu giống nhau: A B C D Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 735 = 700 + 30 + 5 Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là 110 Từ 0 đến 200 có hai số tròn trăm Đường gấp khúc ABC có cạnh AB = 165cm; cạnh BC = 234 cm. Độ dài đường gấp khúc ABC = AB + BC. Câu 5. Thứ Ba là ngày 25 tháng 3. Vậy ngày 2 tháng 4 là thứ mấy? A.Thứ Ba B. Thứ Tư C. Thứ Năm D. Thứ Sáu Câu 6. Vẽ kim giờ và kim phút vào đồng hồ ứng với thời điểm đã cho: 3 Câu 7. Một sợi dây dài 20dm được cắt thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét? A. 15 dm B. 4 dm C. 5 đoạn D. 4 đoạn 989 – 342 200 0 Nam đi học về lúc 16 giờ 30 phút. Nam chạy bộ lúc 6 giờ 15 phút sáng.

Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. Câu 8. Bạn Sis muốn đổi tờ tiền 1000 đồng lấy các tờ tiền 100 đồng, 200 đồng và 500 đồng. Hỏi bạn Sis có thể đổi như thế nào? 5 kg × 9 – 27 kg = 45 kg + 27 kg 40 cm : 5 + 35 cm =8 cm + 35 cm Sửa lại = 73 kg = 43 cm Gen Sis Bài 2. Điền dấu“>; <; =”thích hợp vào ô trống: 5 × 4 2 × 9 8 2 × 8 – 9 35 : 5 + 15 15 : 5 + 10 2 × 5 50 : 5 14 : 2 15 : 5 2 × 9 + 7 5 × 5 + 2 Bài 3. Theo thống kê sau tuần lễ thể thao của Genesis School, nhà trường đã trao 132 huy chương bạc. Biết số huy chương bạc đã trao ít hơn huy chương vàng 79 huy chương. Hỏi nhà trường đã trao bao nhiêu huy chương vàng? Bài 4. Trong đợt thi đua điểm tốt hướng tới ngày 8/3 - Quốc tế Phụ nữ, với mỗi điểm 10 sẽ đổi được 5 bông hoa hồng (như hình bên). Bạn Gen muốn đổi 2 điểm mười để lấy hoa hướng dương vì đó là loài hoa mẹ bạn yêu thích. Hỏi Gen sẽ có được bao nhiêu bông hoa hướng dương? Khoanh vào tên bạn tính sai rồi sửa lại cho đúng: Bài giải + + HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 44

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II - SỐ 2 45 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 2. Phần ăn của Sis ……………………………….…có sữa tươi. Câu 6. Điền phép tính phù hợp vào chỗ chấm: a) Số 428 đọc là ……………………………………………………………………………………… b) Số 428 gồm ……………… trăm, ………………… chục và ……………đơn vị. Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ? Câu 7. Biết giá mỗi ki-lô-gam táo Fuji (Nhật Bản) là 200 000 đồng. Giúp Gen tính số tiền cần trả để mua 2 kg táo Fuji và điền số tờ tiền đủ theo các mệnh giá sau để trả cô bán hàng: Số tiền cần trả là: ………………………………… + = + Câu 3. Trong cuộc thi bơi cự li 50 m của học sinh nam lớp Hai có kết quả như bảng sau: Tên Thời gian (giây) Gen Rocky Sunny Wetty Sis 103 102 120 115 89 Điền tên bạn thích hợp vào chỗ chấm: a) Bạn bơi hết nhiều thời gian nhất là ........................ b) Bạn về đích đầu tiên là bạn …………..…….… Câu 4. Điền vào chỗ chấm: Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 679 là số liền trước của 680. Giá trị của chữ số 3 trong số 235 là 300. Quả dưa hấu nặng khoảng 50kg. Cái bàn học của em cao khoảng 7dm. a) Chắc chắn Không thể Có thể Dưới đây là phần ăn sáng của bố mẹ và Sis: Quãng đường ong bay về tổ dài là: …….…………………….…………………………………… A. B. C. D. Câu 1. Dân tộc Ơ-đu có 428 người, đây là dân tộc có số người ít nhất ở nước ta (theo https://vi.wikipedia.org). Hãy viết vào chỗ chấm theo yêu cầu:

Bài 3. Ă U Gen Sis Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. 709 68 164 20 504 32 280 Hãy khoanh vào tên bạn thực hiện phép tính sai và sửa lại cho đúng: 290 54 236 105 + Sửa lại395 400 Bài 2. Vẽ đoạn thẳng MN và đoạn thẳng PQ theo yêu cầu: Đoạn thẳng PQ và đoạn thẳng MN cắt nhau tại điểm A (hãy ghi tên điểm A). Tính rồi điền các chữ cái vào các ô trống thích hợp để tìm ra ô chữ bí mật: 24 + 2 × 4 16 : 2 + 60 Â X 7 × 2 + 150 187 + 522 T S 5 × 6 – 10 740 – 236 C 231 + 149 – 100 Câu 8. Trong siêu thị, sữa chua được để thành lốc, mỗi lốc có 6 hộp sữa chua. Nếu mẹ cần mua 12 hộp sữa chua thì mẹ sẽ lấy mấy lốc sữa chua? A. 1 lốc B. 2 lốc C. 3 lốc D. 4 lốc Bài 4. Trong tuần lễ Sport week có 150 học sinh đăng kí thi chạy cự li ngắn, trong đó có 38 học sinh khối Hai đăng kí. Hỏi các khối còn lại có bao nhiêu học sinh đăng kí thi chạy cự li ngắn? Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 46

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II - SỐ 3 47 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 8. Câu 4. Một chiếc bút chì có giá 5 nghìn đồng. Đâu là số tiền Gen phải trả để mua được 5 chiếc bút chì như thế? Câu 1. B A B Đúng ghi Đ, sai ghi S: Quả dưa hấu nặng 4 kg. Quả bưởi nặng 3 kg. Quả dưa hấu nặng hơn quả bưởi 3 kg. C Khi tham gia giải chạy, mỗi vận động viên sẽ có một số BIB trên áo. Số BIB của vận động viên trong ảnh được đọc là: A. Năm trăm sáu mươi tám C. Sáu trăm năm mươi tám B. Tám trăm năm mươi sáu D. Sáu trăm lăm mươi tám Câu 2. Hình bên có: ………………….khối trụ ………………….khối cầu ………………….khối lập phương ………………….khối hộp chữ nhật Câu 3. Quãng đường kiến bò về tổ dài là: A. 41 cm C. 50 cm D B. 30 cm D. 58 cm C Câu 5. Ngày 19 tháng 5 là ngày sinh nhật Bác Hồ. Biết ngày 19 tháng 5 năm 2025 là thứ Hai. Vậy ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là thứ mấy? A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm Câu 6. Chiều dài của một bể bơi là 25m. Một vận động viên bơi hai lượt từ đầu bể đến cuối bể. Vậy vận động viên đã bơi: A. 50 cm B. 500 dm C. 25 m D. 250 cm Câu 7. Những đồ vật nào có thể chứa được nhiều hơn 1 nước? A l

Bài 2. Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. 489 a) Đặt tính rồi tính: 375 + 128 508 – 189 499 b) Tính: Ba bạn đang tìm Hiệu của 678 và 189 như bên dưới: Hãy khoanh vào kết quả đúng rồi đặt tính và tính để giúp các bạn kiểm tra lại. 100 kg + 2 kg × 5 Bài 5. Điền “Chắc chắn/ có thể / không thể” vào chỗ chấm cho thích hợp: Nam có một số đồ chơi như hình dưới. Nếu không nhìn để lấy một đồ chơi: - Nam ………………….…………………. lấy được một chiếc máy bay. - Nam ………………….…………………. lấy được một chiếc ô tô màu đỏ. - Nam ………………….…………………. lấy được một quả bóng. Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: 2 × 5 : 5 40 : 5 : 2 2 × 5 : 5 = 40 : 5 : 2 = Bài 4. Theo thống kê của cơ quan tài nguyên và môi trường, Việt Nam có 275 loài thú. Số loài bò sát nhiều hơn số loài thú là 248 loài. Hỏi Việt Nam có bao nhiêu loài bò sát? Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 48

genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 2 - TẬP HAI Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis

genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 2 - TẬP HAI Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis