Created in Canva
Ba từ miêu tả đúng nhất về tớ LớpBiệt danh mật 1, Chân dung: 2, Siêu năng lực Toán: 3, Mục tiêu cam kết: VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 - TẬP MỘT www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Giải quyết vấn đề siêu giỏiTính toán siêu tốc Suy luận thông minh
LỜI NÓI ĐẦU Các Genee thân mến! Toán học không chỉ là những con số hay phép tính, mà còn là hành trình khám phá thế giới bằng tư duy logic, sự kiên trì và óc sáng tạo. Với mong muốn đồng hành cùng các em trong hành trình ấy, đội ngũ giáo viên Genesis đã dày công biên soạn Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5. Bộ tài liệu được thiết kế không chỉ giúp các em củng cố kiến thức đã học mà còn khuyến khích các em vận dụng linh hoạt, sáng tạo và kết nối những điều đã học với cuộc sống. Mỗi phiếu học tập gồm ba mạch nội dung: 1. Tái hiện – Củng cố Giúp các em hệ thống hóa kiến thức, rèn luyện những kĩ năng nền tảng trong tuần. 2. Vận dụng – Sáng tạo Khuyến khích các em suy nghĩ đa chiều, tìm tòi những cách giải mới, phát triển tư duy độc lập và khả năng giải quyết vấn đề. 3. Kết nối Mở rộng hiểu biết, gắn kiến thức toán học với thực tiễn, giúp các em nhận ra rằng Toán học hiện diện trong cuộc sống mỗi ngày. Cuối mỗi phiếu có phần Tự đánh giá giúp các em nhìn lại hành trình học tập của mình, nhận ra những điều đã làm tốt và những nội dung cần cố gắng hơn. Chúng tôi tin rằng một học sinh biết tự đánh giá sẽ từng bước trở thành một người học chủ động, tự tin và có trách nhiệm với sự phát triển của chính mình. Genesis tin rằng mỗi học sinh đều mang trong mình những tiềm năng riêng. Hi vọng Bộ Vở bài tập cuối tuần Toán lớp 5 sẽ trở thành người bạn đồng hành thân thiết, giúp các em nuôi dưỡng niềm yêu thích Toán học, hình thành thói quen học tập tích cực và không ngừng khám phá những giới hạn mới của bản thân. BAN BIÊN SOẠN 💚Cùng các Genee – Mỗi thử thách là một cơ hội bứt phá. 1
Tuần 1 3 - 4 Tuần 2 5 - 6 Tuần 3 7 - 8 Tuần 4 9 - 10 Tuần 5 11 - 12 Tuần 6 13 -14 Tuần 7 15 - 16 Tuần 8 17 - 18 Tuần 9 19 - 20 Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Nội dung Trang Tuần 10 27 - 28 Tuần 11 29 - 30 Tuần 12 31 - 32 Tuần 13 33 - 34 Tuần 14 35 - 36 Tuần 15 37 - 38 Tuần 16 39 - 40 Tuần 17 41 - 42 Tuần 18 43 - 44 Số 1 44- 46 Số 2 47 - 48 Số 3 49 - 50 Nội dung Trang PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I MỤC LỤC 2
a) Cửa hàng bán hoa có doanh thu nhiều nhất vào ngày …………………………....................... b) Làm tròn doanh thu mỗi ngày đến hàng chục nghìn, ta được bảng sau: PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 3 Câu 4. Sông Nile ở Châu Phi dài 6 650 000 m; sông Mississipip ở Mỹ dài 6 275 000m; sông Amazon ở Nam Mỹ dài 6 400 000 m. Hãy viết tên các con sông vào ôtrống theo thứ tự từ ngắn nhất đến dài nhất. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 27 082 963 là: A. 82 963 B. 800 000 C. 80 000 D. 80 Câu 2. Đường sắt xuyên Siberia dài 9 289 000 m. Viết lại cách đọc của đường sắt này: .......................................................................................................................................................................................................................... Câu 5. Dưới đây là bảng thống kê doanh thu trong 4 ngày cuối tuần ở một cửa hàng bán hoa. Hãy vết tiếp vào chỗ chấm hoặc ô trống cho thích hợp. Câu 6. Nhà bác Hùng và nhà bác Hải cùng thu hoạch bưởi để chuẩn bị bán nhân dịp Tết Trung thu. Nhà bác Hùng thu hoạch được 3 670 quả, nhà bác Hải thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Hùng 788 quả. Hỏi trung bình mỗi nhà thu hoạch được bao nhiêu quả bưởi? Câu 3. Tô màu vào con cá có phân số lớn nhất trong các phân số sau: c) Doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là ………………………………………….. đồng. Ngày Số tiền (đồng) Thứ Năm 4 856 000 Thứ Sáu 4 709 000 Thứ Bảy 7 048 000 Chủ nhật 5 634 000 Ngày Số tiền (đồng) Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải
4 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Tính giá trị biểu thức: a) (21050 + 1470) x 37 - 29086 ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Bài 3. Hà và Trang gấp được tất cả 216 con hạc giấy. Nếu Hà cho Trang 10 con hạc giấy thì số hạc giấy của 2 bạn sẽ bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi bạn gấp được bao nhiêu con hạc giấy? Mẹ có 3 tờ tiền mệnh giá 50 000 đồng và 4 tờ tiền mệnh giá 20 000 đồng. Mẹ muốn đổi hết số tiền này thành tiền mệnh giá 10 000 đồng. Mẹ sẽ nhận được bao nhiêu tờ tiền mệnh giá 10 000 đồng? Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....… b) 1200350 + (9855 – 4500) : 63 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................................................................
5 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… A B C Câu 2. Dãy phân số nào được xếp theo thứ tự giảm dần? a) b) c) d) Câu 4. Nối biểu thức với kết quả đúng. D PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đáp án nào được tô đậm hình? 2 Câu 5. Gen và Sis cùng đạp xe trên cùng một đoạn đường. Biết Gen đi được quãng đường, 3 Sis đi được quãng đường. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: 2 Gen đi được nhiều hơn Sis quãng đường. 9 1 Sis đi được ít hơn Gen quãng đường. 9 1 5.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. 1 4 Câu 3. Viết các phân số sau thành phân số thập phân: -7 9- - - - Câu 6. Lớp 5A trồng rau ở vườn trường, tháng trước trồng được mảnh vườn, tháng này trồng thêm được mảnh vườn. Hỏi còn lại bao nhiêu phần mảnh vườn lớp 5A chưa trồng rau? 3 10- 1 5- Bài giải
6 a + c b Bài 1. Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 2. Điền vào chỗ chấm: a) của 24 là: …………………………..……..…… c) của km là: …………………….………………………….. Bài 3. Hãy viết 5 phân số khác nhau nằm giữa hai phân số: 2 5 3 4 9 7a) và b) và 5 9 ……………………………………………………..………….…….... ………………………………………………………………………………….……. Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: : = × = PHẦN 3: KẾT NỐI 3 Cô giáo cùng cả lớp muốn sợi dây ruy-băng để trang trí lớp mà không có thước đo 8 Hãy giúp cô lấy được đoạn dây theo đúng yêu cầu. Trả lời: …………………………………………..…………………………..…………………………………………………………………….................…………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................. Bài 5. Gia đình Gen đi du lịch lên Hà Giang, biết Hà Giang cách Hà Nội khoảng 300 km. Giờ thứ nhất, gia đình đi được quãng đường. Hai giờ tiếp theo đi được đường còn lại. Hỏi Hỏi quãng đường còn lại dài bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải 2 3 1 5 7 12 8 21 3 8 a) + = b) c)a b c b y m g h y × h m × g m n y k m × y n + k PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
7 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu Câu 1. Nối biểu thức với kết quả đúng: Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: 5 4 5 2 a) giờ > 60 phút b) thế kỉ = 250 năm c) 9m 50cm = 90 050cm2 2 2 d) 3 tấn 54kg < 534kg Câu 4. Viết vào ô trống (theo mẫu): Câu 5. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. B C Trong hình vẽ bên: a) Có ……… góc vuông, ……… góc nhọn, ………… góc tù b) Các cặp đoạn thẳng song song với nhau là: A D ………………………………………………………………………………………………………………… E 3 Câu 6. Bà Mai mua con giống gia cầm về nuôi gồm ba loại là gà, vịt và ngan. Trong đó, số 72 con giống là gà và số con giống là vịt. Hỏi bà Mai đã mua bao nhiêu phần số con giống là 9 ngan? PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Bài giải Câu 2. Tuấn cho Hùng __ số bi. Tuấn cho Dũng __ số bi đó. Hỏi Tuấn cho ai nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần số bi? A. Dũng nhiều hơn ___ số bi B. Hùng nhiều hơn ___ số bi C. Dũng nhiều hơn ___ số bi D. Hùng nhiều hơn __ số bi 2 5 1 15 1 3 11 15 11 15 1 15
................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................8 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI Con rệp rất sợ những thực vật có mùi như tỏi nên trong vườn rau nên người ta trồng xen 2 luống tỏi rồi đến 3 luống xà lách. Trong vườn có tất cả 15 luống xà lách và tỏi. Hỏi vườn rau có bao nhiêu luống rau mỗi loại? Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………...............………… Bài 2. Sắp xếp các tấm thẻ bên để được biểu thức có kết quả lớn nhất. Viết rồi tính biểu thức đó vào chỗ chấm. …………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………. Bài 3. Khu nhà trọ nhà bác Hằng có 10 cái bóng đèn hết 250 000 đồng tiền điện mỗi tháng. 2 Bác dự định thay 10 cái bóng đèn loại mới thì tiết kiệm được số tiền điện thắp sáng. Hỏi sau một năm, bác Hằng tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện thắp sáng? 5 a) Chuyển các hỗn số sau thành phân số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 1. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải
9 7 16 a) Phần 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. a) Đường biên giới Canada dài 202 080 000 m, viết cách đọc số 202 080 000: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………............... b) Chữ số 8 thuộc hàng….......……………………. lớp ……..............………. và có giá trị …………… .……………….................…. Câu 2. Ước lượng kết quả: Gia đình Nam đi từ Hà Nội đến Huế dài khoảng 668 000 m. Rồi đi từ Huế đến Đà Nẵng dài 94 000 m. Ước lượng tổng quãng đường gia đình Nam đã đi. Trảlời ………………..………………… Câu 3.Viết vào ô trống (theo mẫu): 3,45 10, 6 23,345 5,97 3 45 Câu 4.Thùng nào chứa ít xăng nhất? A B C D Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Câu 6. Điền vào chỗ chấm. Trong hình sau có: ..……….cặp đường thẳng song song b)………...cặp đường thẳng vuông góc Câu 7. Sáng nay, cửa hàng bán 4 lần được 280 cây giống. Buổi chiều bán 3 lần, mỗi lần được 56 cây giống. Hỏi trung bình mỗi lần cửa hàng bán được bao nhiêu cây giống? 1 2 3 4 3 8 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 4 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20…
10 …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………..……………………………….. 4 9 10 3 3 8 Bài 2. Tính giá trị biểu thức: a)52 200 : 60 + 76 × 45 b) × ( 5: PHẦN 3: KẾT NỐI Xin thông tin của bố mẹ để tính tổng số tiền điện sinh hoạt của nhà con trong tháng 7 và tháng 8 (làm tròn đến chục nghìn). Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………….............……… 3 Bài 3. Bác Tư có 240 cây giống, bác chuyển đi trồng lần đầu số cây giống đó. Lần 2 bác 82 chuyển tiếp đi trồng số cây giống còn lại. Hỏi sau 2 lần chuyển cây đi trồng thì bác Tư còn 5 lại bao nhiêu cây giống? ) - PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Tính. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải
Câu 7. Điền vào chỗ chấm dưới dạng số thập phân. Tháng đầu tiên, trường Genesis thu hoạch được 132 kg rau sạch ở vườn thủy canh. Tháng tiếp theo, trường thu hoạch được số rau sạch bằng số rau tháng đầu tiên. Cả hai tháng trường Genesis thu hoạch được tạ rau sạch. PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 5 11 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 3. Sắp xếp tên gọi các cây cầu sau theo thứ tự tăng dần về độ dài: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào? A. Hàng đơnvị B. Hàng phần mười C. Hàng trăm D. Hàng phần trăm Câu 2. Nối số thập phân với phân số thập phân thích hợp: Cầu Thăng Long dài 3,1 km Cầu Thanh Trì dài 5,08 km Cầu Đình Vũ dài 5,44 km Cầu Nhật Tân dài 3,9 km ............................................................................................................................................................................................ Câu 4. Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm: a) 2 chục, 1 đơn vị và 5 phần mười, 3 phần trăm: .......................................................................... b) 0 đơn vị, 2 phần mười, 9 phần trăm và 8 phần nghìn:......................................................... c) 2 trăm 6 chục 1 đơn vị, 4 phần mười và 7 phần nghìn:............................................................. Câu 5. Điền đáp án đúng vào chỗ chấm. Cầu Rồng ở Đà nẵng dài 666 m và chiều rộng là 37 m. Hãy viết độ dài cầu Rồng bằng số đo thập phân là ki-lô-mét: Chiều dài ............................ Chiều rộng ............................... Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: a) 456 mm = 4,56 m c) 3 km 8 m = 3,008 km b) 7 tấn 3 tạ = 7,3 tấn d) 75 g = 0,075 kg Đáp án là:………………….………. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 2 3
12 Bài 2. Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau: Hãy viết chiều cao của ít nhất 3 người thân trong gia đình con dưới dạng số thập phân với đơn vị đo là mét rồi viết vào chỗ chấm. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................…… ………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................…… ………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................…… a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả …………….. số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm ba chữ số. b) Trong các số lập được, số lớn nhất là ………………………………; số bé nhất là ………………………. Bài 3. Trường Genesis cơ sở Tây Hồ có chu vi là 0,320 km, chiều dài hơn chiều rộng 40 m. Diện tích của trường Genesis cơ sở Tây Hồ bằng bao nhiêu mét vuông? Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Viết phân số thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu): HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 6 13 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đơn vị đo diện tích ha còn được viết là ……………………………………………………………………………… Câu 2. Diệntích khu di tích Hoàng thành Thăng Long là 18 ha = ................................. m là:2 A. 180 B. 18 000 C. 180 000 D. 1 800 000 Câu 3. Hãy nối các ô chứa các số đo bằng nhau: Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: Câu 5. Làm tròn số thập phân 567,862 đến số tự nhiên gần nhất thì được số: A. 566 B. 567,9 C. 568 D. 567 Câu 6. Diện tích thủ đô Hà Nội là 3,345 km² (nguồn https://s.net.vn/9wcT). Hãy làm tròn diện tích đó: a) Đến hàng phần mười: ……………………..……………km2 b) Đến hàng phần trăm: ………………….…..……………km2 Câu 7. Có 4 xe ô tô chở hàng (như hình sau). Khoanh vào xe chở được nhiều hàng nhất: A. Xe 1 B. Xe 2 C. Xe 3 D. Xe 4 Câu 8. Mảnh đất của bác Tâm có diện tích 8ha, bác đã trồng hoa _ mảnh đất đó. Phần đất còn lại bác trồng rau. Vậy diện tích đất trồng rau trên mảnh đất đó là ……………….…m2 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 27 000 008 dm2 2708 m2 2708 dm2 27 000 008dm2 27 000 008 m2 3 4
14 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Câu 1. Viếthỗn số thích hợp vào chỗ chấm: a) 8 km 15 hm = ........................ km2 2 2 b) 12 m 9 dm = ...............................m2 2 2 d) 7 dam 2 dm = ............................ dam2 2 2 c) 11 ha 22 m = ......................... ha2 Câu 2. Phép đổi nào sai, khoanh vào phép đổi đó và sửa lại cho đúng: A. 5 670 m = 0,567 ha2 B. 67 km 9 m = 67,009 m C. 298 kg = 2,89 tấn 2 2 2 Sửa lại: …………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………. Câu 3. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện: 245 × 86 - 314 ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................. Câu 4. Siêu thị nhập về 450 kg rau. Buổi sáng, siêu thị bán được số rau đó, buổi chiều siêu7 10 thị bán được số rau còn lại. Vậy siêu thị còn lại bao nhiêu yến rau?4 5 Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI Chia sẻ với bố mẹ rồi viết diện tích bằng số thập phân hoặc số tự nhiên vào chỗ chấm: 1. Ngôi nhà em có diện tích là: ..……………........................ 2. Phòng khách nhà em có diện tích là: ……..………......…………….. ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 7 15 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm Diện tích đất rừng của nước ta khoảng 14 750 000 ha. Trong đó khoảng __ là diện tích rừng tự nhiên, còn lại là diện tích rừng trồng. Diện tích rừng trồng là ……………….…km2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm: (Theo https://vi.wikipedia.org/wiki), diện tích vườn Quốc gia Cúc Phương rộng 22 408…………………………… Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm ha = ................. ha …….................. m2 Câu 3. Viết các số đo 0,5 km ; 55 ha; 50 ha 500 m ; 50,5 ha theo thứ tự từ lớn đến bé:2 2 Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng có diện tích là 123 326 m Diện tích tỉnh Hòa Bình là 4 662 km 2 2 Khu du lịch đảo Ngọc Xanh có diện tích 65,3 ha Câu 5. Cột cờ Hà Nội cao 33,4 m. Làm tròn số thập phân số đo chiều cao của cột cờ Hà Nội đến số tự nhiên gần nhất được số: A. 33 m B. 33,5 m C. 35 m D. 34 m Câu 6. Một phòng học có diện tích 60 m . Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng2 học? Biết mẫu gạch có dạng hình vuông cạnh 20 cm. A. 150 viên gạch B. 1 000 viên gạch C. 1 500 viên gạch D. 15 000 viên gạch Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 7 10 . . . .
16 Bài 1. Viết số thập phân hoặc số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm: a) 4,57m=………..m………….cm=…………cm b) 2,75kg=………..kg………….g=…………….g 500 ha = ............... km2 3,4 km = .......... km …….. m = ………….. m2 2 2 2 Bài 2. Dưới đây là diện tích hồ Tây và hồ Gươm: Hồ Tây 5 km2 Hồ Gươm 12 ha a) Hồ Tây có diện tích là ………………………… m , hồ Gươm có diện tích là ………………………… m2 2 b) Hồ ……………………………. có diện tích lớn hơn và lớn hơn …………………………….. m2 Bài 3. Tính giá trị biểu thức: b) 2000dm – 5m + 3000dm2 2 2 ………………………………………………………………....… ……………………………………………………………….….. …………………………………………………………………... ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………..... ………………………………………………….…………………..…... Bài 4. Để lát nền căn phòng có dạng hình chữ nhật, bác An dùng gạch hình vuông có cạnh 40 cm được đóng mỗi hộp 5 viên có giá 160 000 đồng. Biết chiều dài phòng là 6 m; chiều rộng là 4 m. Hỏi bác An phải trả bao nhiêu tiền mua gạch để lát nền? PHẦN 3: KẾT NỐI Đo bàn học ở nhà của em và viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Làm tròn diện tích đến số tự nhiên gần nhất, ta được …………………………………….................................. Chiều rộng bàn học: ……..……………………….. m PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN a) 750km – 300km : 102 2 ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................ Chiều dài bàn học: ……………………..…… m Diện tích bàn học: …………………………. m2 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 8 17 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chữ số 8 trong số thập phân 163,0218 có giá trị là: Câu 4. Nối hai số thập phân bằng nhau: 8,35 23,05 8,305 23,50 8,3050 23,5 8,350 23,050 Câu 5. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ chấm: 8 hm 5 m + 5 dam 6 m …....... 86,1 hm Câu 6. Trung bình cộng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Anh hơn em 8 tuổi. Năm năm nữa, tuổi của em là: A. 3 tuổi B. 8 tuổi C. 13 tuổi D. 16 tuổi Câu 7. Mẹ mua một tá khăn mặt hết 108 000 đồng. Hỏi bác Hà muốn mua 8 cái khăn như thế hết bao nhiều tiền? A. 72 000 đồng B. 96 000 đồng C. 63 000 đồng D. 108 000 đồng PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 2. Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân: Câu 3. Chuyển các số thập phân dưới đây thành hỗn số có phần phân số là phân số thập phân: 9,6 = .................... 12,08 = ...................... 56,77= .................... 103,006=..................... Câu 8. Cứ 8 người gói trong 5 giờ sẽ được 360 hộp quà. Hỏi muốn gói 540 hộp quà trong 6 giờ thì cần bao nhiêu người? (Biết năng suất của mỗi người như nhau) A. 10 người B. 8 người C. 12 người D. 6 người
18 PHẦN 3: KẾT NỐI Hãy đo và tính diện tích tờ phiếu Toán cuối tuần (làm tròn chiều dài, chiều rộng đến số tự nhiên gần nhất) rồi viết vào chỗ chấm: Bài 3. Nhà đa năng của một trường đại học có dạng hình chữ nhật có chu vi là 420 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 50 m. a) Tính diện tích nền nhà đa năng đó. b) Người ta lát kín nền nhà đa năng đó bằng loại gạch men hình vuông có cạnh là 40 cm. Tính số viên gạch cần dùng để lát kín nền nhà đa năng đó. (biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể). Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 2. Tính: Bài 1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: a) 12 km 8 m = …………..............….. m b) 6 893g = ………... kg ……….. g c) 8 m 34 cm = ……………..…….........m d) ha = ………………………… m2 2 2 2 e) 17 hm 7 dam = ...............................hm f) 15 tạ 6kg = ............................... tạ2 2 2 ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 9 19 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 42,3 - 0,18 42,3 - 1,8 Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: 42,3 - 18 4,23 - 1,8 4,3+0,9 3,4 + 4,5 2,25 + 4,39 4,6 + 4,75 Câu 2. Quan sát hình vẽ và viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Chu vi tam giác ABC là .............cm = ...............dm b) Độ dài đường gấp khúc BAC là .....................dm Câu 3. Nốiphép tính với kết quả đúng: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu vào bảng ghi phép tính có kết quả lớn nhất trong các phép tính sau: 4,23 - 0,18 1,25 + 5,5 Câu 5. Biết 15 × 32 = 480. Mai đã viết các tích như dưới đây: 1,5 × 32 15 × 0,32 0,15 × 32 1,5 × 3,2 1,5 × 0,32 15 × 3,2 Tô màu đỏ vào các tích có kết quả là 48 và tô màu xanh vào các tích có kết quả là 4,8 Câu 6. Chú Hùng cưa tấm gỗ dạng hình chữ nhật để lấy ra một 0,7m hình vuông như hình bên. Diện tích phần gỗ bỏ đi là: A. 0,385 m C. 0,0825 2 B. 0,3025 m2 0,55m D. 1,25 m2 Câu 7. Một ô tô trong 3 giờ đi được 129km. Trong 2,5 giờ ô tô đó đi được ........................................ km. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 8. Trung bình cộng chiều cao của 3 bạn Gen, Sis, Sunny là 1,53m. Tổng số đo chiều cao của cả 3 bạn là: A. 6 m B. 4,59m C. 8,48m D. 6,48m
20 Bài 1. Đặt tính rồi tính: 145,04 + 235 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 361,4 – 56,28 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 12,34 × 17 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 8,19 × 2,3 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… Bài 2. Tìm lỗi sai trong mỗi phép tính sau và sửa lại cho đúng: ……………………………….……… ……………………………….……… Bài 3. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện: 35 – 2,14 × 6 14,7 + 35,86 + 5,3 + 21,14 = ……………………………………………………… = ……………………………………………………… = ………………………………………………………………………………. = ………………………………………………………………………………. = ............................................................................................ Câu 4. Nhà sáng lập Jimmy food đã chọn loại gạo được trồng tại Phan Rang – Ninh Thuận để làm ra bún gạo Jimmy. Biết cánh đồng trồng lúa hình chữ nhật có chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,6 km. a) Tính diện tích của cánh đồng trồng lúa. b) Biết cứ 10 ha thì thu hoạch được 58 tấn thóc. Hỏi cả cánh đồng thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc? PHẦN 3: KẾT NỐI Điền đáp án vào chỗ chấm Trung bình, mỗi người, mỗi bữa ăn hết 62,4g bún khô. Nhà em có ……… người thì ăn hết ………… g bún khô. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ……………………………….……… ……………………………….……… ........................................ ........................................ ........................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải
PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 1 21 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân: 23 18 8 3 8 = ……….. = ……….. = ………. = ………… 100 5 25 Câu 2. Viết các số thập phân gồm: a) Ba trăm linh năm đơn vị, mười hai phần trăm: …………..…………….……….….……….………………….. b) Năm mươi bảy phần nghìn: ……………………………………………………………….…….……….……………………….. c) Ba nghìn, chín đơn vị, bốn phần trăm: …………………………………….….…………….………………………….. d) Ba mươi hai đơn vị, một phần nghìn: …………………………………………………………………………………….. Câu 3. Hãy cho biết chữ số 4 ở hàng nào và có giá trị bao nhiêu? Số 24,069 75,042 295,0004 2024,187 Hàng Giá trị Câu 4. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ giảm dần: 2,705; 2,507; 2,750; 2,5702 Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Số thập phân gồm năm mươi hai đơn vị, chín phần mười, tám phần nghìn được viết là: 52,908 27 b) Phân số không thể viết được thành phân số thập phân.12 755 10 2935 d) Viết dưới dạng số thập phân ta được 2,935 1000 Câu 6. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm: Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 54 km < 540 ha b) 56m 7dm2 2 7 = 56 m2 100 d) 9 tạ 6 yến > 960kg 53 29 51 29 11 19 11 17 5 5 123 124 6 7 5 6 …... …... ...... ...... c) Số 75,50 viết dưới dạng phân số thập phân là 5 c) 75 hm = 75 005 m 100 Câu 8. Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: Ba vòi nước cùng chảy vào bể lúc bể không có nước. Biết sau 1 giờ thì bể đầy nước. Biết vòi 1 chảy được __ bể, vòi 2 chảy được íthơn vòi 1 là __ bể. Vậy sau 1 giờ vòi thứ ba chảy được ……………………….. bể. 3 8 1 16
Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 km 5 hm =…………………….dam2 2 2 3 m 92 dm =…………............. m2 2 2 23 kg 605 g = .................. g 8 760 kg = ………….......tạ …......….kg 8 m 6 dm 25 km 5 dam = ....................... dam = ....................... m 12 tạ 20 kg = .................. yến 3 tấn 58 kg = ................. tấn 8 9 1 5 1 3 a) _ : = ......................................................................................................................................................................... 9 25 3 5 b) × + = ...................................................................................................................................................................... 5 7 Bài 3. Một thửa đất hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng kém chiều dài 26m. Người ta đã dùng _ diện tích thửa đất đó để trồng ngô, còn lại để trồng rau. Tính diện tích phần đất để trồng rau. Bài 4. Có 8 xe chở hàng lên vùng cao. Biết 3 xe đầu chở được 184 tạ hàng, 5 xe sau, mỗi xe chở được 40 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn hàng? Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 2. Tính 5 8 ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... 22 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải Bài giải
PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 2 23 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Khối 5 có 4 lớp, mỗi lớp thu được 750 000 đồng từ thiện. Khối 4 có 6 lớp, mỗi lớp thu đươc 550 000 đồng. Vậy: a) Trung bình mỗi lớp thu được …………………………. đồng. b) Trung bình mỗi khối thu được …………………………. đồng. Câu 2. Có 2 đoàn xe chở gạo đến vùng lũ lụt để ủng hộ. Biết đoàn xe thứ nhất có 7 xe, mỗi xe chở được 60 tạ gạo. Đoàn xe sau có 5 xe chở được 240 tạ gạo. Vậy: a) Trung bình mỗi xe chở được …………………………… tấn gạo. b) Trung bình mỗi đoàn xe chở được …………………………… tấn gạo. 1 7 Câu 3. Bà nội Mai năm 7 nay 70 tuổi, biết tuổi Mai bằng tuổi bà. Tuổi bố Mai bằng tuổi Mai, 2 mẹ Mai kém bố 2 tuổi. Vậy trung bình mỗi người trong gia đình Mai là ……………………………………..tuổi. Câu 4. Một mảnh đất có diện tích bằng 1 200m . Người ta trồng hoa và rau trên mảnh đất đó. Biết diện tích trồng hoa hơn diện tích trồng rau là 100 m . Tính diện tích trồng hoa, diện tích trồng rau? 2 2 A. 500 m và 600 m B. 350 m và 250 m 2 2 2 2 C. 600 m và 500 m D. 650 m và 450 m 2 2 2 2 Câu 5. Khối 5 có tất cả 250 học sinh. Nếu có thêm 12 bạn nữ thì số bạn nam và nữ của khối 5 bằng nhau. Vậy khối 5 có ………………………………………..học sinh nam Câu 6. Cửa sổ nhà Lan hình chữ nhật có chu vi bằng 64 dm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 dm. Vậy diện tích cửa sổ nhà Lan là: A. 999 dm2 B. 640 dm2 C. 231 dm2 D. 231 dm Câu 7. Cửa hàng nhập về một số gạo. Biết buổi sáng cửa hàng bán được _ số gạo đó, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng __ số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần số gạo? Đáp số …………………………………………………..……………………………………. Câu 8. Cửa hàng nhập về 280 kg gạo. Biết buổi sáng cửa hàng bán được _ số gạo đó, buổi chiều cửa hàng bán được _ số gạo còn lại. Vậy cả 2 buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki- lô-gam gạo? A. 248kg B. 200kg C. 184kg D. 80kg 4 9 1 10 2 7 3 5
Bài 3. Bác Ba mang trứng đi bán, lần đầu bác bán được ___ số trứng, lần thứ hai bác bán được ít hơn lần đầu __ số trứng. Số trứng còn lại bán nốt lần ba thì vừa hết. Hỏi lần thứ ba bán được bao nhiêu phần số trứng? Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Có 2 đoàn xe chở gạo đến vùng lũ lụt để ủng hộ. Biết đoàn xe thứ nhất có 9 xe, mỗi xe chở được 55 tạ gạo. Đoàn xe sau có 6 xe chở được 420 tạ gạo. Hỏi: a) Trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn gạo? b) Trung bình mỗi đoàn xe chở được bao nhiêu tấn gạo? Bài 2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 100 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Người ta dùng __ diện tích mảnh đất đó để trồng ngô, còn lại trồng rau. Tính diện tích trồng rau. 3 8 5 12 3 8 ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................ 24 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải Bài giải Bài giải
PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 3 25 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Số thập phân gồm “Một trăm, ba đơn vị, hai phần mười và hai phần nghìn” viết là: A. 130,22 B. 103,220 C. 103,22 D. 103,202 Câu 2. Chữ số 9 trong số thập phân 123, 898 thuộc hàng……………..…..………………và có giá trị……………………….. Câu 3. Sắp xếp các số 4,02 ; 5,67, 4,25 ; 4,2 ; 5,76 theo thứ tự từ giảm dần: ............................................................................................................................................................................................................................ Câu 4. Phòng ngủ của Gen rộng 12,475 m . Làm tròn diện tích căn phòng của Gen:2 a) Đến số tự nhiên gần nhất……………………………………..……. b) Đến hàng phần trăm…………………………………………............. Câu 5. Nối yêu cầu ở cột A với kết quả đúng ở cột B: A B 0,75 3 Phân số được viết thành số thập phân là: 4 3,4 Miếng bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 15 cm và 4 dm. Diện tích miếng bìa là: 600 cm2 300 cm2 Câu 6. Trung bình cộng số gạo của hai bao là 52 kg. Biết bao thứ nhất nhiều hơn bao thứ hai 8 kg gạo. Hỏi bao thứ nhất có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A. 60 kg B. 22 kg C. 120 kg D. 30 kg Câu 7. Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 80 tuổi. Biết rằng ông hơn cháu 60 tuổi. Vậy 5 năm nữa, tuổi ông là ………………………………. tuổi cháu là ……………..………………… Câu 8. Một nông trại có diện tích là 678 006 ha. Trong đó khoảng __ là diện tích trồng cây lương thực, còn lại là diện tích để nuôi gia súc. Vậy diện tích để nuôi gia súc là .................................. a) 7 hm 5 dam = ...................hm c) 35 dm 4 cm = ...................dm2 2 2 b) 6 tạ 5 kg = ......................... kg d) giờ = ......................... phút 4 9Phần II. Tự luận: Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 12
Bài 2. a) Tính diện tích thửa ruộng đó. b) Người ta trồng khoai trên thửa ruộng đó, cứ 5m thu hoạch được 10 kg khoai. Hỏi trên2 cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai? Bài giải Bài 4. Một Nhà đa năng của trường Tiểu học hình chữ nhật có chu vi là 240 m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m. a) Tính diện tích nhà đa năng đó. b) Người ta lát gạch hình vuông trong căn phòng đó có cạnh dài 50 cm. Hỏi cả căn phòng đó lát hết bao nhiêu viên gạch? Bài giải ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................ Bài 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 320 m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m. 26 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 10 27 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 8 : 25 75 : 1,2 5,6 × 0,7 4,5 × 1,03 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: 80 : 25 7,54 × 0,8 Câu 6. Dũng tập nhảy trong 5 tuần, mỗi tuần tập 5 ngày, thời gian tập mỗi ngày là như nhau. Tổng thời gian luyện tập là 37,5 giờ. Hỏi Dũng đã luyện tập bao nhiêu giờ mỗi ngày? Đáp số: ................................................................................................................... 15 : 2,4 2,8 × 3,7 Câu 1. Tô màu vào bảng ghi phép tính có kết quả lớn nhất trong các phép tính sau: 9,4 × 0,07 Câu 3. Biết khối lượng tịnh hộp sữa ông thọ là 380 g. Mẹ Gen mua 5 hộp sữa ông thọ thì nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Đáp số: ……………………………….. Câu 4. Bạn ong có phép tính như sau. Con không thực hiện phép tính, hãy điền kết quả vào chỗ chấm: 7,155 : 27 = ………………....….. 71,55 : 27 = ………………..……. 715,5 : 27 = ……………………… 7155 : 2,7 = ……………………… 7155 : 0,27 = ……………………… 7 155 : 27 = 265 Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - + PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 304 : 9,5 62,5 3,2 0,32 32 6,25 8,03 × 4,8 ………... ……… 30,1 :25 ………... 27,184
28 PHẦN 3: KẾT NỐI Chia sẻ với 2 người thân trong gia đình con về chiều cao rồi điền vào chỗ chấm: (Người thân) …………………….…….. cao ………………m và (Người thân) ……………….………… cao ……………m. Vậy………………..……………… cao hơn ……………………………….. và cao hơn ………………..m. Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt dưới phép tính sai và chữa lại cho đúng: Chữa lại: …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… 28,05 9,6 19800 8,25 16830 3300 24 2 4245 2 59280 0 A B Bài 2. Đặt tính rồi tính: 10,2 – 7,68 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 24,96 + 7,5 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 42,34 × 5,08 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 189 : 3,5 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện: 152,73 – 265,5 : 45 0,125 × 4,5 × 8 – 3,5 =……………………………………………………… =……………………………………………………… = ………………………………………………………………………………. = ……………………………………………………………………………….... Bài 4. Mảnh vườn nhà Sis có dạng hình chữ nhật có chiều dài bằng 12,4 m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Mẹ Sis đã dùng mảnh vườn để trồng hoa, còn lại để trồng rau. Tính diện tích trồng rau. 4 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 1 ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... Bài 3. x HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 11 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 29 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Viết số thích hợp vào ô trống: 20,6 : 0,1 × 0,001 : 20,6 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Một tấm tôn lợp mái nhà hình chữ nhật, có chiều dài bằng 1,6 m và hơn chiều rộng 0,4 m. Biết 1 m tôn có giá 120 000 đồng.2 Diện tích tấm tôn đó là 0,64 m . Chu vi tấm tôn đó là 5,6 m. 2 Giá một tấm tôn là 230 400 đồng. Câu 4. Dưới đây là bảng thống kê chiều cao và cân nặng của Gen, Sis, Rocky và Sunny: Hãy điền số đo thích hợp vào chỗ chấm: Trung bình chiều cao Trung bình cân nặng Tên Gen Sis Rocky Sunny Chiều cao 140,6 cm 138,4 cm 143,3 cm 139,3 cm Cân nặng 39,5 kg 33,8 kg 42,9 kg 37,6 kg ………………………………… ………………………………… Câu 5. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước những phép tính sai và chữa lại cho đúng: Chữa lại: ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. A. 23,5 × 10 = 2,35 C. 7,809 : 0,01 = 780,9 D. 5,82 : 100 = 0,582B. 6,78 × 0,01 = 0,0678 5Câu 6. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 9,6 cm, chiều dài bằng __ chiều rộng. 3An đã chia hình đó ra thành 2 hình chữ nhật (như hình vẽ). Số đo thích hợp cần điền vào dấu hỏi chấm là: ? cm A. 16 cm B. 12 cm C. 5,76 cm D. 4 cm 9,6 cm 38,4 cm2 × 100
30 Bài 2. Đặt tính rồi tính: 83,76 : 12 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. 9 : 4,5 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. 27 : 12 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. 3,12 : 1,3 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. Bài 3. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện: 5,62 × 0,03 – 3,86 × 0,0145,36 + 27,2 : 10 – 130,8 : 100 = ………………………………………………………………………… = ……………………….........………………………..……………… = ……………………….........………………………………………… Bài 4. Có 3 xe ô tô chở hàng lên vùng cao để cứu trợ. Biết xe thứ nhất chở được 4,5 tấn hàng. 8 9 Xe 2 thứ hai chở bằng xe thứ nhất, xe thứ ba chở được bằng tổng số hàng của 2 xe đầu. 5 Hỏi xe thứ 3 chở được bao nhiêu tạ hàng? PHẦN 3: KẾT NỐI Một dặm Anh bằng khoảng 1,6km (trong tiếng Anh là mile) là một đơn vị đo độ dài, dùng để đo khoảng cách. Quãng đường từ nhà em đến trường dài ………………..km = khoảng……………………….. dặm. = ………………………………………………………………………… = ……………………….........………………………..……………… = ……………………….........………………………………………… ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Tính nhẩm: a) 0,56 × 10 = ………….…........….…… = ………..………...…..…… 135,02 × 0,001 = ………….…...…………… b) 0,56 : 10 = ……....……….....….…… = ………..….……..…..…… 135,02 : 0,001 = ….…………..…………… 76,98 × 100 76,98 : 100 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Điền đáp số vào chỗ chấm:
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 12 31 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… B H H G ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. Câu 2: Hình nào dưới đây không phải là hình thang? PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Viết tên đáy và đường cao tương ứng trong mỗi hình tam giác: DA M K N P ………………………………………….. ………………………………………….. A. Hình 1 B. Hình 2 D. Hình 3 C. Hình 4 Câu 3. Quan sát hình bên: a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: AH là đường cao của tam giác ABC. AG là đường cao của tam giác AHB. AH không là đường cao của tam giác AHB. - Có ……….. hình tam giác - Có ……….. hình tam giác vuông - Hình tam giác AHB, đáy là.................. và đường cao tương ứng là ............................ A M B Câu 4. a) Trong hình tam giác MDC, vẽ đường cao MN b) Trong hình tam giác AMD, vẽ đường cao AH D C Câu 5. Tam giác ABC vuông tại A có: AB = 6 cm; AC = 8 cm và BC = 10 cm thì độ dài đường cao AH bằng: A. 2,4 cm B. 4,8 cm C. 48 cm2 D. Không tính được Câu 6. Diện tích tam giác MNC trong hình vẽ bên là: A. 540 cm B. 432 cm 2 2 C. 342 cm D. 162 cm 2 2 Câu 7. Điền đáp số vào chỗ chấm: Một tam giác có diện tích là 387,75 cm , chiều cao là 23,5 cm. Độ dài đáy của tam giác đó là 2 …………………………………...… b) Viết tiếp vào chỗ chấm, trong hình vẽ trên: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Diện tích tam giác ABC là: 32 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài 4. Một cửa sổ hình tam giác có diện tích bằng 60 dm , biết đáy cửa sổ dài 12 dm. Tính chiều cao của cửa sổ đó. 2 PHẦN 3: KẾT NỐI Gen có tờ giấy màu hình chữ nhật có chiều dài 6 dm, chiều rộng 4 dm. Lâm cắt từ giấy màu ấy thành các lá cờ hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 8 cm và 10 cm. Hỏi Lâm cắt được số lá cờ như vậy? Đáp số: …………………………………...… Bài 1. Hãy khoanh vào tên bạn làm bài sai và chữa lại cho đúng: Bài 2. Khoanh tròn vào: a) Hai số có tích nhỏ nhất: b) Hai số có thương lớn nhất: 0,5 5 7,5 3,2 7,9 9,4 10 1,05 6,3 5,4 0,3 8,5 2,5 15,5 Bài 3. Một thửa ruộng hình thang có hai đáy lần lượt bằng 25,5 m và 32,7 m, biết chiều cao kém đáy lớn 4,5 m. Người ta trồng rau trên thửa ruộng đó, biết cứ 5 m thì thu hoạch được 8 kg rau. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? 2 Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN (2,7 × 6) : 2 = 8,1 cm2 Gen Sis MH = 2,7 cm; NP = 6 cm Diện tích tam giác MNP là: Chữa lại ................................................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................................................................................................................................
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 13 Thứ……….,ngày… tháng … năm 20… 33 3 5 2 2 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Khoanh vào cách tính diện tích hình thang: A. (Đáy × Chiều cao) : 2 B. (Chiều dài + Chiều rộng) × Chiều cao : 2 C. Đáy lớn + Đáy nhỏ × Chiều cao : 2 D. (Đáy lớn + Đáy nhỏ) × Chiều cao : 2 Câu 2. Tô màu hình thang có diện tích bé nhất. Câu 3. Điền đáp án vào chỗ chấm: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 24,4 cm; BC = 11 cm. Điểm M nằm trên cạnh AB sao cho AM = AB. Diện tích hình thang AMCD là ....................... cm Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Bán kính của hình tròn là OA Đường kính của hình tròn là EF Hình tròn tâm O, bán kính OK, đường kính OB AB gấp 2 lần OE Câu 5. Điền đáp án vào chỗ chấm: Vòng quay Sun Wheel tại Asia Park – Công viên Châu Á ở Đà Nẵng hình tròn có chu vi bằng 157 m (theo https://s.net.vn/e2zc). Vậy bán kính của vòng quay Mặt Trời - Sunwheel dài ............................... Câu 6. Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là: A. 18,84 cm C. 37,68 cm B. 30,84 cm D. 49,68 cm 12 cm H Câu 7. Một miếng gỗ đồ chơi hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 6 cm và 9 cm; diện tích 9 cm . Tính chiều cao của hình thang đó. A. 15 cm B. 18 cm C. 2,4 cm D. 1,2 cm Câu 8. Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 300 m . Tính tổng độ dài hai đáy biết chiều cao của thửa ruộng đó là 12m. 2 Đáp số: …………………….....…… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ
34 PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Hãy khoanh vào tên bạn làm bài sai và chữa lại cho đúng: Chu vi hình tròn là: Chu vi hình tròn là: 8,6 × 3,14 = 27,004 cm 1 × 3,14 = 3,14 cm Gen Sis …………………………………………………………………..…………………….……….… …………………………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………………………..…………….… Bài 2. Bán kính của một bánh xe ô tô là 0,25 m a) Tính chu vi của bánh xe. b) Nếu ô tô đó đi hết quãng đường dài 4,71 km thì bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng? Bài giải Bài 3. Mảnh vườn hình thang có độ dài đáy lớn 45 m; đáy bé 35m và chiều cao bằng __tổng độ dài hai đáy. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 3 m thu hoạch được 9 kg rau.Hỏi trên cả mảnh vườn thu hoạch được bao nhiêu tấn rau? 2 Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Điền đáp án vào chỗ chấm: Sis vẽ bức tranh hình tròn có đường kính 45 cm. Sis dùng sợi dây kim tuyến để dán vừa đủ quanh đường viền bức tranh hình tròn đó để trang trí. Chiều dài của sợi dây kim tuyến là:.................................. Chữa lại: HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 3 5
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 14 Thứ……….,ngày … tháng … năm 20… 35 Câu 4. Điền đáp án vào chỗ chấm Bán kính của vòng đu quay Sun Wheel Đà Nẵng là 52,5 m. Nếu ngồi trên đu quay đó và quay đúng một vòng thì bạn đã di chuyển được Câu 5. Điền đáp án vào chỗ chấm: Hình K gồm __ đường tròn và bán kính OA = 6 cm. Chu vi của hình K là: Hình tròn bên được chia thành 5 phần bằng nhau. Câu 1. Tô màu vào hình có diện tích lớn nhất: Câu 2. Chu vi của chiếc đĩa nhỏ đựng gia vị có bán kính 2,5 cm là: A. 7,85 cm C. 19,625 cm B. 15,7 cm D. 39,25 cm Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Diện tích hình tròn gấp 4 lần diện tích phần tô màu. Diện tích phần tô màu bằng __ diện tích hình tròn. Diện tích phần tô màu bằng 0,4 diện tích hình tròn. Hình H Câu 6. Bán kính của hình tròn gấp lên 2 lần thì diện tích của hình tròn gấp lên số lần là: A. 4 lần B. 2 lần C. 8 lần D. 1 lần Hình K PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 5 8 ………………..………………… Câu 7. Một miếng gỗ đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 18 cm và chiều rộng kém chiều dài 10 cm. Diện tích của miếng gỗ đồ chơi đó là: A. 144 cm B. 56 cm2 C. 144 cm2 D. 180 cm2 ………………..………………… 1 5
36 Bài 1. Cho các hình có kích thước như sau: Hãy đo và tính chu vi, diện tích của 1 chiếc đĩa của nhà con rồi điền vào chỗ chấm: Hình dạng của chiếc đĩa là: …………………………………………........................................................................................................ Độ dài/ bán kính/ đường kính của chiếc đĩa: ................................................................................................................. Chu vi của chiếc đĩa:......................................................................................................................................................................... Diện tích của chiếc đĩa:................................................................................................................................................................. Diện tích hìnhtròn: ............................................. Diện tích hình thang: ............................................. Diện tích hình tam giác: ............................................. Bài 2. Khu vườn nhà bà Năm có dạng hình chữ nhật. Vừa qua, thành phố làm một con đường đi qua một phần khu vườn. Cho các số đo như hình bên, em hãy tính diện tích phần còn lại của khu vườn nhà bà Năm. Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .......................................................................................................................... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 15 Thứ……….,ngày… tháng … năm 20… 37 b) Biết diện tích tam giác ABC là 30 cm . Vậy độ dài đường cao hạ từ đỉnh A xuống cạnh BC là: .............................. 2 Câu 6. Một chiếc đĩa hình tròn có đường kính 20cm. Người ta muốn cắt một miếng vài hình tròn để phủ đĩa đó sao cho vải lồi ra ngoài đĩa 2 cm. Chu vi miếng vải cần cắt là: ................................. Diện tích miếng vải cần cắt là: ................................. Câu 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 60 m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Người ta xây một bồn hoa hình tròn có đường kính là 2 m ở giữa vườn. Phần còn lại để trồng rau. Diện tích của phần đất trồng rau là: .......................... Câu 8. Viết hai số hạng tiếp theo của dãy số sau: 0,7 1,4 4,2 16,8 .............. .............. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 25 kg = ............................ yến c) 0,8 m = .......................... dm2 2 b) 2,52 l = ............................. ml d) 520 cm = ......................... m2 2 Câu 2. Làm tròn các số thập phân dưới đây đến hàng phần mười rồi viết vào chỗ chấm: a) c) 3,019 ≈ ......................... 36,576 ≈ ....................... b) 425,83 ≈ ............................ d) 0,991 ≈ .................................. Trong hình bên: - Có.......... tam giác vuông - Có.......... tam giác tù - Có .......... tam giác đều - Có .......... hình thang Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Số 17,02 đọc là mười bảy phẩy linh hai Số hai mươi lăm phẩy một trăm linh ba viết là 25,103 16,14 m = 1 614 mm Chữ số 8 trong số 2,084 thuộc hàng phần trăm Câu 5. Cho tam giác ABC có số đo ba cạnh AB = 5 cm, BC = 12 cm, CA = 13 cm. a) Vẽ tam giác ABC Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
38 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Tính: ................................................................................................................................................................. Bài 2. Tính bằng hai cách: a) (25,4 + 33,6) : 2 b) (37,36 – 16,5) : 5 Cách 1: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. Cách 2: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. a) Nếu An dắt xe trên đường sao cho bánh xe quay được đúng 1 vòng thì xe sẽ đi được bao nhiêu mét? b) An dắt xe từ cổng trường đến chỗ giữ xe và thấy bánh xe quay được đúng 50 vòng. Hỏi khoảng cách từ cổng trường đến chỗ giữ xe là bao nhiêu mét? c) Nếu An đạp xe từ nhà đến trường trên một quãng đường dài 2 km thì bánh xe đã quay được bao nhiêu vòng? PHẦN 3: KẾT NỐI Vườn quốc gia Nam Cát Tiên là một khu bảo tồn thiên nhiên lớn của Việt Nam với diện tích khoảng 70 548 ha. Diện tích vườn quốc gia này viết dưới đơn vị ki-lô-mét vuông là: .................................. ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................. Bài 3. Mẹ mua cho An một chiếc xe đạp mới. An đo được đường kính bánh xe là 60 cm. Cách 1: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. Cách 2: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải Điền đáp án vào chỗ chấm:
PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Diện tích thủ đô Hà Nội khoảng 3 359,82 km². Giá trị của chữ số 5 thuộc: A. Hàng phần trăm B. Hàng phần mười C. Hàng chục D. Hàng trăm Câu 2. Bảng sau ghi cân nặng của các con lợn mà gia đình bác Lan nuôi : Con lợn số Cân nặng 1 78,65kg 2 87,05kg 3 68,7kg 4 79,8kg 5 97,5kg a) Cân nặng trung bình của các con lợn trên là ……………………………… b) Con lợn số .................... nặng nhất c) Con lợn số ..................... nhẹ nhất Câu 3. Bằng cách làm tròn số đến hàng phần mười, Nam nói: "Trong ba tháng, mình thu gom được 3,4kg vỏ hộp sữa. Thực tế, cân nặng của vỏ hộp mà Nam đã thu gom có thể là: A. 3,257kg B. 3,345kg C. 3,381kg D. 3,451kg Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 45m = 0,45km 4 258cm = 42,58dm 7m 7dm = 7,07m 2 2 2 2 2 758g = 0,758kg 33mm = 3,3cm 6dm 12cm = 6,12cm 2 2 2 2 2 Câu 5. Số? × 1,2 : 0,1 × 0,4 : 100 2,15 Câu 6. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó Câu 7. Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 12,5l xăng. Hỏi ô tô đó đi quãng đường dài 60km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? A. 0,125l B. 125l C. 75l D. 7,5l Câu 8. Một phép tính chia có thương là 0,45 và số dư là 0,2. Biết số chia là số tự nhiên bé nhất có hai chữ số. Số bị chia trong phép chia đó là: ................................................................. PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 16 Thứ……….,ngày… tháng … năm 20… 39
40 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1.Hãy khoanh vào tên bạn làm bài sai và chữa lại cho đúng Bài 2.Hoànthànhbảng sau: m 34,09 65,47 m x 10 …………………………. …………………………. m : 100 …………………………. …………………………. m x 0,001 …………………………. …………………………. m : 0,1 …………………………. …………………………. Bài2. a)Tínhgiátrịbiểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (24–0,75×4,2) : 0,5 43,57 × 5,5 + 43,57 × 3,5 + 43,57 ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… Bài 3. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 160m, đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao bằng __ trung bình cộng độ dài hai đáy. Bác Khánh cần mua cây giống để trồng trên cả thửa ruộng đó, biết cứ 100m cây giống hết 320 000 đồng. Hỏi cả thửa ruộng đó mua hết bao nhiêu tiền cây giống? 2 PHẦN 3: KẾT NỐI Trẻ em lớp 5 cần uống khoảng ............ lít nước mỗi ngày để tốt nhất cho sức khỏe. Tính lượng nước cơ thể cần trong một tuần. Trả lời ……………………… 3 5 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Sửa lại: …………………………………………………………………..…………………….……….… …………………………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………………………..…………….… HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 17 Thứ……….,ngày… tháng … năm 20… 41 2 ○ 1 × 𝑟 × 𝑟 ○ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Viết tiếp vào chỗ chấm: Trong hình vẽ bên: a) Có ……….. hình tam giác b) Có ……….. hình tam giác vuông Câu 2. Gọi tên đúng dạng của hình tam giác ABC ở hình H: A. Hình tam giác có ba góc nhọn B. Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn C. Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn D. Hình tam giác có một góc nhọn và hai góc tù Hình H Câu 3. Tam giác ABC có diện tích 34,5 cm. Chiều cao hạ từ đỉnh B xuống đáy AC có độ dài 5 cm. Độ dài đáy AC là: A. 13,8 dm B. 13,8 cm C. 18,3 dm D. 18,3 cm Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Hình thang vuông có cạnh bên tạo với 2 đáy một góc 90 Diện tích hình tròn được tính theo công thức Hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau được gọi là tam giác đều Các góc của tam giác đều cùng bằng nhau và bằng 70 Câu 5. Tìm số tự nhiên y bé nhất sao cho 34,2 : 5 < y < 2,45 × 5 A. 11 B.9 C.7 D.6 Câu 6. Cho hình vẽ: a) Trong hình tam giác MDC. Hãy vẽ đường cao MN tương ứng với cạnh đáy DC b) Trong hình tam giác AMD. Hãy vẽ đường cao AH tương ứng với cạnh đáy DM c) Trong hình tam giác MBC. Hãy vẽ đường cao BE tương ứng với cạnh đáy MCMABDC Câu 7. Chu vi vườn hoa hình bán nguyệt (một nửa hình tròn) có kích thước như bên dưới là: A. 113,04 m C. 28,26 m B. 254,34 m D. 46,26 m 18m PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 2
42 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Đặt tính rồi tính 46,15 + 38, 63 293,75 – 66,26 5,28 × 2,3 5,4 : 13,5 ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (17,45 + 56,2) : 2,5 – 2,3 × 4,7 45,28 + 52,17 – 15,28 – 12,17 ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. Bài 3. Một khu vườn trồng cây dạng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 220 m và 100 m, chiều cao bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Trong khu vườn đó có một cái giếng nước (cả sân giếng) chiếm một phần đất hình tròn đường kính 5 m. Tính diện tích đất trồng cây trong khu vườn đó. PHẦN 3: KẾT NỐI Chạy bộ đều giúp tăng cường sức khỏe. Em sẽ đặt mục tiêu chạy bộ ….........................… km trong một tuần để rèn luyện sức khỏe. Hãy lập kế hoạch chạy bộ chi tiết cho từng ngày trong tuần bằng cách tăng dần quãng đường chạy mỗi ngày rồi điền vào ô trống sau:Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ nhật ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải
43 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 18 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… A. Mai, Hương, Lan. B. Hương, Mai, Lan. C. Lan, Mai, Hương. D. Mai, Lan, Hương. Câu 8. Một công ty xây dựng làm hàng rào xung quanh một khu đất hình chữ nhật. Biết diện tích của khu đất là 72,8m , chiều dài bằng 10,4 m cổng vào khu vui chơi rộng 2 m. Vậy hàng rào xung quanh khu đất của công ty xây dựng dài bao nhiêu mét? 2 …................................................................................ ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... PHẦ N 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Theo Bách khoa toàn thư, diện tích của Hồ Tây ở Hà Nội là 5km . Hỏi diện tích của Hồ Tây bao nhiêu héc-ta? 2 A. 50 ha B. 500 ha C. 5 000 ha D. 50 000 ha Câu 2. Văn Miếu – Quốc Tử Giám có diện tích khoảng 5,43 ha. Trong đó, khu Thái Học có chiếm 6 150 m . Hỏi phần diện tích còn lại của Văn Miếu khoảng bao nhiêu héc-ta?2 A. 4,18 ha B. 4,82 ha C. 5,02 ha D. 3,81 ha Câu 3. Hồ Tây ở Hà Nội có diện tích khoảng 5,0 km². Văn Miếu – Quốc Tử Giám có diện tích khoảng 0,054 km². Ước lượng diện tích Hồ Tây gấp khoảng bao nhiêu lần diện tích Văn Miếu, làm tròn đến số tự nhiên gần nhất. A. 80 lần B. 90 lần C. 100 lần D. 110 lần Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 5 km 50 ha > 2,5 km + 2,5 km 800 ha = 2,5 km + 5,5 km 2 2 2 2 2 30 m 2 dm < 20,5 m + 9,52 m 500 dm < 4,5 m + 150 dm 2 2 2 2 2 2 2 Câu 5. Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: A. 47,3 B. 47,4 C. 47,5 D. 47,6 Câu 6. Điền số thích hợp vào ô trống: Câu 7. Trong một cuộc thi bơi cự li 200 m, ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Lan: 2,5 phút, Mai: 1,8 phút và Hương: 120 giây. Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là: …................................................................................ ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Đáp số
44 Bài 1. Viết phân số và hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây. Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiệnnhất: (8,76 + 0,45) : 5 - 1,37 12,02 × 25 + 75 × 12,02 …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Bài 3. Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé 6,3 m và chiều cao 8,2 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn. Ao có bán kính bằng 2,3 m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là bao nhiêu? PHẦN 3: KẾT NỐI Mẹ muốn mua một chiếc nồi lớn luộc con gà trống 2,7kg để thắp hương. Người bán hàng nói rằng chiếc nồi của cô ấy có đường kính 26cm. Theo con, chiếc nồi có đủ để luộc con gà đó không? Vì sao? PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Bài giải Trả lời:.............................................................................................................................................................................................................
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 1 45 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 5 8 Câu 3. Một mảnh vườn hình thang (như hình vẽ bên): Chiều cao của mảnh vườn đó bằng ………………………..… Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Một tấm thảm hình tròn có đường kính bằng 2 m. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Diện tích tấm thảm đó bằng 28,26 m2 Chu vi tấm thảm đó bằng 9,42 m Câu 2. Một thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần lượt bằng 24 m và 15 m. Chiều cao bằng đáy lớn. Vậy diện tích thửa ruộng đó bằng ………………………..… 9,8 m 27,5 m 103,8 m ? m Câu 4. Một phòng học hình chữ nhật có chu vi bằng 33,2 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 1,4m thì diện tích phòng học đó bằng: A. 230,55 m2 B. 684 m2 C. 46,48 m2 D. 68,4 m2 Câu 5. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 456,9 kg gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 3 yến gạo. Ngày thứ ba bán được nhiều hơn trung bình cộng của 2 ngày đầu là 9 yến gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A. 441,9 kg B. 531,9 kg C. 471,9 kg D. 409,25 kg Câu 6. Hai đoàn xe chở muối lên vùng cao, đoàn xe thứ nhất có 5 xe chở được 12,4 tấn muối, đoàn xe sau có 10 xe, mỗi xe chở được 5,36 tấn muối. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Trung bình mỗi xe chở được …………………………………… tấn muối b) Trung bình đoàn xe chở được ………………………………… tấn muối Câu 7. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được _ số gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất _ số gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu phần số gạo? 8 A. B. C. D.40 21 Câu 8. Cứ mua 10 kg gạo hết 164 000 đồng. Nếu mua 4,5 kg như thế hết số tiền là: …………............ Câu 9. Khối Năm thu được 792,3 kg giấy vụn. Riêng lớp 5A thu được 128,7 kg. Hỏi nếu không tính số giấy vụn của lớp 5A thì trung bình mỗi lớp còn lại thu được bao nhiêu ki-lô- gam giấy vụn? Biết rằng cả khối có 8 lớp. A. 663,6 kg B. 101,4 kg C. 201,6 kg D. 94,8 kg 21 40 40 13 13 401 51
Câu 10. Bể bơi hơi hình tròn có chu vi bằng 9,42 m. Tính diện tích của bể bơi đó. Đáp số ………………………..……… Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Cửa hàng nhập về một số gạo, biết buổi sáng cửa hàng bán được __ số gạo, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng __ số gạo. Hỏi sau 2 lần bán cửa hàng còn lại bao nhiêu phần số gạo? Bài 2. Một thửa ruộng hình thang đáy bé bằng 27 m và đường cao bằng 19,5 m, đáy lớn bằng __ độ dài đáy bé. Người ta dùng __ diện tích để trồng rau, phần còn lại trồng khoai. Tính diện tích trồng khoai. Bài 3. Một mảnh vườn hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 16 m và 14,5 m. Người trồng hoa trên mảnh vườn đó, biết cứ 20 m thì trồng được 10 cây hoa. Hỏi cả mảnh vườn đó trồng được bao nhiêu cây hoa? 2 5 12 1 6 11 9 7 10 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ .........................................................................................................
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 2 47 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,6 m = ........................mm 82 kg 250 kg = ……………..…. g = ..................... tấn1235 km = ………………….. m 13 m 9 cm = ....................... m 3 tạ 5 yến = …………….…. tạ Câu 2. Hoàn thành bảng sau. Tên đảo Song Tử Tây Sơn Ca Sinh Tồn Phan Vinh Diện tích (đơn vị km ) 0,21 𝑘𝑚 2 2 Diện tích (đơn vị ha) 21 ha 6 ha Diện tích (đơn vị m ) 210 000 𝑚 2 2 0,13𝑘𝑚2 24 000 𝑚2 Câu 3. Tô màu vào hình vẽ có diện tích bé nhất Câu 4. Điền số thích hợp: + 5789 × 48 : 2318 007 - 9727 …………….................... Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Rô-bốt làm xong một lọ mứt. Để bảo quản lọ mứt, bạn cuốn băng dính 4 vòng xung quanh phần nắp của lọ. Biết rằng nắp lọ mứt có dạng hình tròn bán kính 6 cm. Rô-bốt đã dùng ……………….. cm băng dính. Câu 6. Số? Hình bên có ………….. hình thang có …………… hình tam giác Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A M N B Diện tích các hình thang AMCD, MNCD, NBCD bằng nhau. Diện tích hình thang AMCD bằng một nửa diện tích D Chình chữ nhật ABCD. 5 cm 2 cm 3,5 cm 5 cm 4 cm O3,5 cm …………….................... …………….................... ……………....................
Câu 8. Diện tích phần được tô màu trong hình sau, biết từ tâm A đến tâm B dài 1,5cm là: A. 7,065 cm B. 28,26 cm C. 21,195 cm D. 35,325 cm Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Tính giá trị biểu thức: a) 27,83 – 14,56 : 4,16 b) 16,8 : (3,9 + 1,7) …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………..……………………………………………………….. ……………………..…………………………………………………….. Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện: a)0,25 × 89,21 × 4 b) 9,1 × 5,5 + 9,1 × 3,5 + 9,1 ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. …………………..……………………………………………………….. …………………..……………………………………………………….. …………………..……………………………………………………….. Bài 3. Thỏ và Rùa mỗi con đang chạy trên một con đường vòng như hình dưới đây. Thỏ bò từ A đến B theo đường nét đứt. Rùa bò từ A đến B theo đường nét liền. Quãng đường chạy đến đích của con nào ngắn hơn? …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………...... …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ........................................................................................................... …………………………………………………………………………………………… 3 m A B 1 dm I O Bài 4. Một ô đất dạng hình tam giác vuông có kích thước như hình bên. Người ta thuê trồng cỏ với giá như sau: cứ 1 m trả 65 000 đồng. Hỏi để thuê trồng cỏ kín ô đất đó phải trả bao nhiêu tiền? 2 …………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………. 18 m 10,5 m 48 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 3 49 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 6. (Theo https://vi.wikipedia.org/wiki) Vòng quay Vinpearl Sky Wheel là 1 trong 10 vòng quay cao nhất thế giới tại Nha Trang với chu vi là 351,68 m. Vậy bán kính của vòng quay Vinpearl Sky Wheel dài …………………………… Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: a. Phòng ngủ của em rộng khoảng 25 km2 b. Bạn Long lớp em nặng khoảng 42 kg 3,6 : 0,125 =……….. c. Em được ra chơi giữa giờ 20 giờ d. Đỉnh fansipan cao 3 147 cm Câu 8. Diện tích phần tô đậm của hình vuông bên là: A. 114,246 cm B. 13,76 cm 2 2 C. 50,24 cm D. 139,96 cm 2 2 Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chữ số 9 trong số 25,098 có giá trị là: A. 9 trăm B. 9 chục C. 9 phần mười D. 9 phần trăm Câu 2. Bảng sau ghi diện tích trồng các quả của một nông trại: Quả Diện tích trồng Nhãn 2,56 ha Xoài Thanh long 3,008 ha Quýt 2,55 ha Táo 2,65 ha2,06 ha Viết tên loại quả có diện tích trồng: a) Nhiều nhất ………………………………….…… b) Ít nhất ………………………………………….. Câu 3. Chọn 10; 100; 0,1 hay 0,01 để điền vào chỗ chấm để được biểu thức đúng: 35,26 × …… …= 352,6 35,26 : …… …= 3526 35,26 × …… …= 3,526 35,26 : ……… = 0,3526 a) 2 tấn 64 kg = 2,64 tấn b) 167,3 m = 0,01673 ha2 Câu 5. Nối đề đề bài ở cột A với kết quả đúng ở cột B: A B Diện tích của miếng bìa hình thang có độ dài hai đáy là 10,6 cm và 5,8 cm và đường cao 6,5 cm là ………….cm2 28,8 2,88 106,6 53,3 Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Bạn nào làm đúng, hãy khoanh vào tên bạn đó và sửa lại cho bạn làm sai: Chu vi hình tròn tâm O là: Diện tích hình thang bên là:2 5 × 3,14 = 15,7cm Đáp số: 15,7cm (6 + 18)× 13 : 2 = 156cm 13 cm Đáp số: 156cm2 6 cm Gen Sis 18 cm Chữa lại …………………………………………………………………..……………………………………………….… …………………………………………………………………..……………………………………………….… …………………………………………………………………..……………………………………………….… Bài 2. a) Đặt tính rồi tính: 245 – 76,83 ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... 92,87 + 8,456 ................................... ................................... ................................... ................................... 27,8 × 7,6 ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. 190,4 : 34 ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. ................................................................................ Bài 3. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 56,3 × 7,9 - 6,9 × 56,3 – 56,3 ............................................................................................ ............................................................................................ .............................................................................................. (123 – 5,7 × 8,2) + 72,8 ............................................................................................ ............................................................................................. .............................................................................................. Bài 4. Một sân tổ chức hội xuân của người dân tộc Mông hình tròn có đường kính bằng 26m. Người ta lát gạch trên cả cái sân đó, biết cứ 100m thì lát hết 18 000 000 đồng. Hỏi để lát kín nền gạch cả cái sân đó hết bao nhiêu tiền? 2 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ 36
genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 - TẬP MỘT Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis
genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 - TẬP MỘT Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis