Created in Canva
Ba từ miêu tả đúng nhất về tớ LớpBiệt danh mật 1, Chân dung: 2, Siêu năng lực Toán: 3, Mục tiêu cam kết: VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 - TẬP HAI www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Giải quyết vấn đề siêu giỏiTính toán siêu tốc Suy luận thông minh
LỜI NÓI ĐẦU Các Genee thân mến! Toán học không chỉ là những con số hay phép tính, mà còn là hành trình khám phá thế giới bằng tư duy logic, sự kiên trì và óc sáng tạo. Với mong muốn đồng hành cùng các em trong hành trình ấy, đội ngũ giáo viên Genesis đã dày công biên soạn Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5. Bộ tài liệu được thiết kế không chỉ giúp các em củng cố kiến thức đã học mà còn khuyến khích các em vận dụng linh hoạt, sáng tạo và kết nối những điều đã học với cuộc sống. Mỗi phiếu học tập gồm ba mạch nội dung: 1. Tái hiện – Củng cố Giúp các em hệ thống hóa kiến thức, rèn luyện những kĩ năng nền tảng trong tuần. 2. Vận dụng – Sáng tạo Khuyến khích các em suy nghĩ đa chiều, tìm tòi những cách giải mới, phát triển tư duy độc lập và khả năng giải quyết vấn đề. 3. Kết nối Mở rộng hiểu biết, gắn kiến thức toán học với thực tiễn, giúp các em nhận ra rằng Toán học hiện diện trong cuộc sống mỗi ngày. Cuối mỗi phiếu có phần Tự đánh giá giúp các em nhìn lại hành trình học tập của mình, nhận ra những điều đã làm tốt và những nội dung cần cố gắng hơn. Chúng tôi tin rằng một học sinh biết tự đánh giá sẽ từng bước trở thành một người học chủ động, tự tin và có trách nhiệm với sự phát triển của chính mình. Genesis tin rằng mỗi học sinh đều mang trong mình những tiềm năng riêng. Hi vọng Bộ Vở bài tập cuối tuần Toán lớp 5 sẽ trở thành người bạn đồng hành thân thiết, giúp các em nuôi dưỡng niềm yêu thích Toán học, hình thành thói quen học tập tích cực và không ngừng khám phá những giới hạn mới của bản thân. BAN BIÊN SOẠN 💚Cùng các Genee – Mỗi thử thách là một cơ hội bứt phá. 1
Tuần 19 3 - 4 Tuần 20 5 - 6 Tuần 21 7 - 8 Tuần 22 9 - 10 Tuần 23 11 - 12 Tuần 24 13 -14 Tuần 25 15 - 16 Tuần 26 17 - 18 Tuần 27 19 - 20 Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Nội dung Trang Tuần 28 27 - 28 Tuần 29 29 - 30 Tuần 30 31 - 32 Tuần 31 33 - 34 Tuần 32 35 - 36 Tuần 33 37 - 38 Tuần 34 39 - 40 Tuần 35 41 - 42 Số 1 43 - 44 Số 2 45 - 46 Số 3 47 - 48 Nội dung Trang PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II MỤC LỤC 2
3 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 19 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Tại một hội thảo khoa học có 100 người tham gia, trong đó có 26 người tham gia là nữ. a) Số người tham gia là nữ chiếm ………………………% b) Số người tham gia là nam chiếm ………………….. % Câu 5. Hoàn thành bảng sau: A B C D Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Hình có phần tô đậm chiếm 40% là: Câu 2. Nối số thập phân với phần trăm tương ứng: Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Một lớp học bóng chuyền có 25 em, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 5 em. Vậy: Tỉ số phần trăm của số bạn nữ và số bạn nam là 150% Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn nữ là 150% Tỉ số phần trăm của số bạn nữ và tổng số bạn là 40% Tỉ số phần trăm của số bạn nam và tổng số bạn là 40% Tỉ lệ bản đồ Độ dài trên bản đồ (cm) Độ dài thật (km) 1 : 50 000 90 1 : 350 000 1 : 6 000 37 1 : 25 000 90 7 Câu 6. Khoảng cách giữa hai tỉnh Bắc Giang và Hà Nội là 60 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000 thì khoảng cách giữa hai tỉnh đó dài ...................... cm. Câu 7. Trường Genesis (cơ sở Nam Từ Liêm) có diện tích là 1 ha 26 dam . Nhà trường đã trồng2 được khoảng __ diện tích đó là cây xanh. Vậy trường Genesis (cơ sở Nam Từ Liêm) đã trồng được khoảng bao nhiêu mét vuông cây xanh? A. 7 560 m2 B. 1575 m2 C. 472,5 m2 D. 4 725 m2 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 8. Tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ ngoại khóa của trường Genesis School là 126 bạn. Trong đó, số học sinh học câu lạc bộ đá bóng bằng __ số học sinh học câu lạc bộ cờ vua. Câu lạc bộ đá bóng: ……………... học sinh Câu lạc bộ cờ vua: ……………… học sinh 5 4 3 5
4 Bài 3. Nền nhà đa năng trường Genesis có dạng hình chữ nhật có chu vi là 350 m. Biết chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích nền nhà đa năng trường Genesis. PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Viết các tỉ số dưới đây thành tỉ số phần trăm. Bài 2. Rô-bốt có một tấm bản đồ trường học với tỉ lệ 1 : 2 000. Trên tấm bản đồ, nhà thể chất được biểu diễn bởi một hình chữ nhật với chiều dài 2,5 cm và chiều rộng 1,6 cm. Hỏi diện tích thực tế của nhà thể chất là bao nhiêu mét vuông? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Khoảng cách từ nhà em đến trường khoảng ................................km. Nếu biểu diễn khoảng cách này trên bản đồ với tỉ lệ 1 : 20 000 thì khoảng cách từ nhà em đến trường học sẽ là ..................................cm trên bản đồ............................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. 3 4 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN.................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
5 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 20 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 2 3 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Rạn san hô là nơi sống lí tưởng cho các loài cá ở đại dương. Người ta ước tính, rạn san hô cung cấp một môi trường sống cho 25% tất cả các loại cá biển. Tỉ số phần trăm này cho biết, cứ ………….. con cá biển thì có …………. con cá sống ở rạn san hô. Câu 2: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm số phần trăm số học sinh của cả lớp là: A. 62,5% B. 65,2% C. 63,5% D. 65,3% Câu 3.Các bạn Linh, Tuấn, Thu đặt kế hoạch: Mỗi ngày bơi được 500 m. Dưới đây là quãng đường bơi được của mỗi bạn trong một ngày. Tên Quãng đường bơi Linh 450 m Tuấn 500 m Thu 600 m Điền tỉ số phần trăm của quãng đường bơi được với kế hoạch vào chỗ chấm. Tuấn:……………………………. Thu:……………………………….. Câu 4. Trung bình cộng của hai số là 520. Tìm hai số biết rằng nếu gấp số thứ nhất lên 7 lần thì được số thứ hai. A. Số thứ nhất: 130; số thứ hai: 910 C. Số thứ nhất: 65; số thứ hai: 455 B. Số thứ nhất: 910; số thứ hai: 130 D. Số thứ nhất: 455; số thứ hai: 65 Câu 5. Mẹ sinh con năm mẹ 35 tuổi. Cách đây 5 năm, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người hiện nay. A. Con 5 tuổi, mẹ 30 tuổi C. Con 10 tuổi, mẹ 36 tuổi B. Con 7 tuổi, mẹ 42 tuổi D. Con 12 tuổi, mẹ 47 tuổi Câu 6. Hai bạn đi nhặt vỏ sò, biết Rô-bốt nhặt được nhiều hơn Nam là 15 vỏ sò. Nếu mỗi bạn bỏ bớt đi 5 vỏ sò thì số vỏ sò của Rô-bốt bằng 4 lần số vỏ sò của Nam. Hỏi Rô-bốt nhặt được bao nhiêu vỏ sò? Trảlời:………………………………………………………….. Câu 7. Từ nhà Nam đến trường học phải đi qua công viên. Quãng đường từ nhà Nam đến công viên bằng quãng đường từ công viên đến trường học và ngắn hơn quãng đường từ công viên đến trường học là 250 m. Quãng đường từ nhà Nam đến trường học dài ………………………….m. Linh:……………………………. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
6 Bài 1. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN a) Viết các tỉ số sau dưới dạng tỉ số phần trăm b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng phân số Bài 2. Mai và Mi cùng làm bánh quy để tặng các bạn đến dự tiệc sinh nhật. Biết Mai làm được nhiều hơn Mi 80 chiếc bánh và số bánh Mi làm được bằng __ số bánh Mai làm được. Hỏi mỗi bạn làm được bao nhiêu chiếc bánh? Bài giải .................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................... Bài 3. Viết câu trả lời vào chỗ chấm: Người ta hỏi một cựu chiến binh rằng ông đã tham gia quân đội trong bao lâu, ông trả lời: “Số năm tham gia quân đội của tôi bằng ___ tuổi của tôi hay bằng ___ tuổi của con trai tôi hoặc bằng đúng tuổi của cháu tôi. Ngoài ra, tuổi của tôi gần số 90 hơn là gần số 100.” Vậy ông già đã tham gia trong quân đội .................... năm, con của ông ................ tuổi và cháu của ông ................ tuổi. PHẦN 3: KẾT NỐI Trên vỏ chai nước cam có ghi: “Chứa 10% đường.” Còn trên vỏ chai nước lọc thì ghi: “0% đường.” Theo em, con số phần trăm đó cho ta biết điều gì? Tại sao lại quan trọng khi chọn loại nước uống phù hợp với sức khỏe?.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 1 7 1 27 3 7
7 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 21 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Giá cũ: 300 000 đồng Giá mới: ................................ Giá cũ: 820 000 đồng Giá mới: ................................ Giá cũ: 1 200 000 đồng Giá mới: ................................ Câu 5. Một khu đất có diện tích 850m , trong đó diện tích trồng cây chiếm 68% diện tích khu đất và diện tích trồng hoa chiếm 12%, còn lại là diện tích làm nhà. Hỏi diện tích đất làm nhà là bao nhiêu mét vuông? 2 A. 170 m2 B. 102 m2 C. 578 m2 D. 850 m2 Câu 6. Một người bán hàng đã bỏ ra 1 200 000 đồng để mua hàng. Sau khi bán hết số hàng đó, người ấy lãi 1,5% giá vốn. Người đó đã lãi số tiền là: ......................................................................................... Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên gồm hình chữ nhật ABND và hình bình hành MBCD với các số đo như hình vẽ. a)Diện tích phần hình được tô màu là: ................ dm .2 b)Diện tích phần hình được tô màu chiếm …...……% diện tích hình chữ nhật ABND. Câu 1. Tìm tỉ số phần trăm chỉ phần đã được tô đậm trong hình: A. 352% B. 325% C. 3,25% D. 3,52% Câu 2. Cửa hàng đồ chơi bán được 150 rô-bốt biến hình và 120 xe ô tô. Hỏi rô-bốt biến hình đã bán bằng bao nhiêu phần trăm ô tô đã bán? Ghi câu trả lời vào chỗ chấm: ...................................... Câu 3. Điền đáp số của các bài toán sau vào ô trống: ĐÁP SỐ Câu 4. Cửa hàng giảm giá bán là 10% cho tất cả các mặt hàng. Hãy viết giá mới của các mặt hàng vào chỗ chấm: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ a) Biết 25% lượng gạo trong bao là 9 kg. Tính khối lượng bao gạo đó. b) Tính 12% của 150 kg. c) Cửa hàng bán được 180 kg gạo tẻ và gạo nếp, trong đó 25% số gạo là gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo nếp? ĐỀ BÀI Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
8 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. a) Tính giá trị biểu thức: (8,14 + 4,86) × 2,5 – 20% b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 3 6,72 × 0,75 + 2,28 × + 75% 4 ............................................................................................. ............................................................................................. ............................................................................................. Bài 2. Một đội thợ đã gặt xong 1,5 ha diện tích cánh đồng trong ba ngày. Ngày đầu đội đã gặt được 30% diện tích đó. Ngày thứ hai gặt được 60% diện tích còn lại. Hỏi ngày thứ ba đội thợ đó gặt được bao nhiêu héc-ta diện tích cánh đồng? Bài 3. Bạn Khánh đến một cửa hàng đồ chơi đang có chương trình giảm giá 30% cho tất cả sản phẩm. Khánh mua một bộ lắp ráp và phải trả 84 000 đồng. Hỏi giá của bộ lắp ráp này nếu không có chương trình giảm giá là bao nhiêu? PHẦN 3: KẾT NỐI a) Sau 20 năm kể từ năm 1998, diện tích phủ xanh của Thành phố Hồ Chí Minh đã giảm bao nhiêu phần trăm? b) Chúng ta có thể làm gì để góp phần gia tăng “mảng xanh” ở nơi mình sinh sống? ............................................................................................. ............................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Năm 1998, diện tích công viên toàn Thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 1 000 ha. Tính đến năm 2018, toàn bộ diện tích công viên, vườn hoa và cây xanh còn khoảng 535 ha. Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
9 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 22 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Tỉ lệ bản đồ Độ dài trên bản đồ (cm) Độ dài thật (km) 2 3 Câu 1. Khối 5 có 160 học sinh. Quan sát biểu đồ yêu thích các môn học của khối 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: a) Môn Toán có 60 em yêu thích b) Môn Tiếng Việt có 38 em yêu thích c) Số em thích Toán nhiều hơn thích Tiếng Anh là 8 em Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Máy xay sinh tố Máy sấy tóc Giá niêm yết: 1 100 000 đồng Giảm: 31% Giá sau giảm:................................đồng Giá sau giảm: 337 500 đồng Giảm: 25% Giá niêm yết: ................................ đồng Câu 3. Đội công nhân sửa tuyến đường Tố Hữu – Hà Đông được 780 m đường và bằng 65% kế hoạch. Hỏi theo kế hoạch đội công nhân phải sửa bao nhiêu mét đường? A. 1 200 m B. 507 m C. 273 m D. 845 m Câu 4. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: a) Thể tích hình A gồm……….hình lập phương nhỏ. b) Thể tích hình B gồm………..hình lập phương nhỏ. c) Thể tích hình A……………………..thể tích hình B Câu 5. Hoàn thành bảng sau: 1 : 100000 12 1 : 1 000 000 50 1 : 500 000 6 1 : 200 000 120 Câu 6. Nhân dịp Tết Ất Tỵ, lớp 5A và 5B nuôi lợn đất được 1 500 000 đồng. Biết lớp 5A thu được số tiền bằng lớp 5B. Điền vào chỗ chấm số thích hợp. a. Lớp 5A thu được ………………… đồng b. Lớp 5B thu được ………………… đồng Câu 7. Tháng vừa qua, trong phong trào trồng cây xanh mùa xuân. Lớp 5B trồng nhiều hơn lớp 5A là 21 cây và lớp 5B trồng được số cây bằng lớp 5A. Vậy lớp 5B trồng được: A. 49 cây B. 28 cây C. 7 cây D. 18 cây 7 4 Hình A Hình B Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
10 Điền vào chỗ chấm: Nước trong cơ thể trẻ em chiếm khoảng 75% cân nặng. Con nặng .................. kg. Vậy cơ thể con có khoảng .............. kg nước Bài 1. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 89,4 × 4,5 – 5,6 : 2,5 14,66 – 1,26 – 2,66 – 5,74 …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Bài 2. Một biển báo giao thông như hình vẽ. Tính diện tích phần tô đỏ của biển báo, biết biển báo hình tròn đó có đường kính 50cm, diện tích của hình chữ nhật bằng 20% diện tích hình tròn. Bài 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 13,6 m, chiều rộng bằng 50% chiều dài. a) Tính diện tích mảnh đất đó. b) Trên mảnh đất đó người ta trồng khoai. Diện tích trồng khoai chiếm 75% diện tích mảnh đất. Biết cứ 10 m thu hoạch được 15kg khoai. Hỏi người ta thu hoạch được tất cả bao nhiêu yến khoai? 2 PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
11 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 23 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 1 2 3 3 Câu 4. Sis xếp sách vào thùng hình hộp chữ nhật có thể tích 0,12 m . Biết số sách trong hộp3 chiếm 30% thể tích hộp. Hỏi trong hộp còn bao nhiêu mét khối để xếp thêm sách? A. 0,084 m3 B. 0,064 m C. 0,036 m3 D. 0,012 m Câu 5. Hình nào là hình khai triển của hình Câu 6. Mảnh bìa nào có thể gấp thành lập phương? hình hộp chữ nhật đã cho? Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Hai hình A và B được xếp bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Khẳng định nào sau đây sai? A. Thể tích hình A là 16 cm3 B. Thể tích hình B là 8 cm3 C. Thể tích hình A gấp đôi thể tích hình B D. Thể tích hình A bằng thể tích hình B Câu 2. Một bể cá dạng hình lập phương có thể tích là 0,064 m . Người ta đổ nước vào _ bể để vệ sinh. Lượng nước dùng vệ sinh bể là: 3 A. 46l nước B. 48l nước C. 50l nước D. 52l nước Câu 3. Nối hai số đo bằng nhau: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước như hình sau. Chiếc hộp này chứa được ........................................... hình lập phương có thể tích 1 m .3 3 4
12 Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 1000 dm = ……………….. m3 3 b) 3 m 450 dm = ………………………..dm3 3 3 7,8 m = ……………………..dm3 3 8 520dm = …………………… m3 3 1 m 98 dm = ……………………… m3 3 3 Bài 2. Rô-bốt dùng 120 khối lập phương cạnh 1cm để làm thành hai tòa lâu đài A và B. Biết rằng thể tích tòa lâu đài A bằng _ thể tích tòa lâu đài B. Hỏi tòa lâu đài A và tòa lâu đài B có thể tích là bao nhiêu xăng-ti-mét khối? Bài 3. Người ta đang bơm nước vào một bể bơi có thể tích 250 m . Sau một thời gian, lượng nước trong bể chiếm 70% thể tích bể. Hỏi còn phải bơm thêm bao nhiêu mét khối nước nữa thì mới đầy bể bơi đó? 3 PHẦN 3: KẾT NỐI Biết giá nước sinh hoạt được tính theo các mức sử dụng sau: Mức sử dụng nước Giá 1 m nước a) Tháng trước nhà em sử dụng hết3 Mức 1: 10 m đầu tiên3 Mức 2: Từ 10 m đến 20 m3 3 Mức 3: Từ 20 m đến 30 m3 3 Mức cuối cùng: Trên 30 m3 5 973 đồng 7 052 đồng 8 669 đồng 15 929 đồng3 .................. m b) Số tiền nước sinh hoạt nhà em sử dụng trong tháng đó là: .............. đồng PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... 5 7 Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
13 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 24 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có kích thước như nhìn vẽ là: A. 110 cm2 B. 1 643 cm2 C. 2 750 cm D. 3 434 cm 2 2 Câu 2. Đúng ghi Đ sai ghi S vào chỗ trống: An làm một cái hộp quà sinh nhật dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng bằng 12 cm và chiều cao bằng 50% chiều dài. a) Diện tích xung quanh của cái hộp đó là 270cm2 b) Diện tích toàn phần của cái hộp đó là 972cm2 Câu 3. Một bể cá không có nắp có kích thước như hình bên. Số tiền mua kính làm bể cá là (biết 1 m kính có giá 350 000 đồng) ..................................... đồng. 2 Câu 4. Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 9 dm .2 Diện tích toàn phần của hình đó là: A. 54 dm2 B. 2,25 dm2 C. 486 dm2 D. 13,5 dm2 Câu 5. Chiếc hộp nào sau đây có diện tích toàn phần lớn nhất? Hộp A Hộp B Hộp C Câu 7. Vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là 234 m, chiều rộng bằng – chiều dài. Người ta dùng 5% diện tích vườn để làm lối đi. Tính diện tích phần lối đi.4,5cm5cm4cm 2 5 Câu 6. Một cái bể hình lập phương chứa đầy thì được 3000 lít nước. Người ta đã bơm lần thứ nhất được bể nước, lần thứ 2 bơm tiếp vào bể nước. Vậy để bể đầy nước thì người ta sẽ phải bơm vào................................................ 1 3 4 5 Đáp án: .................................
14 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Khoanh vào tên bạn thực hiện bài giải sai rồi sửa lại cho đúng. Diện tích xung quanh hình bên là: (1,5 + 2) × 2 × 2,3 = 16,1 (dm )2 Đáp số: 16,1 dm2 Diện tích toàn phần hình bên là: (1,5 + 2) × 2 × 2,3 + 1,5 × 2 = 19,1 (dm ) Đáp số: 19,1 dm 2 2 Sis Gen Bài 3. Bác An cần ốp gạch men nhà vệ sinh dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5 m, chiều rộng 3 m và chiều cao là 2,8 m. Tổng diện tích các cửa và bồn tắm không ốp gạch men là 3,2 m . Biết cứ 5 m thì ốp gạch men hết 1 250 000 đồng. (biết nhà vệ sinh đó không ốp trần). Tính tiền bác An cần ốp nhà vệ sinh đó. 2 2 PHẦN 3: KẾT NỐI Để có sức khỏe tốt nhất thì mỗi ngày người lớn cần uống 2 lít nước, trẻ em cần uống 1,5 lít nước. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm: Nhà con có .......................................... người. Để tốt nhất cho sức khỏe thì mỗi ngày cả nhà con cần uống.......................................... Bài 2. Lớp 5A muốn làm một cái hộp bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật để đựng quà tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Biết chiều dài bằng 1,2 m, chiều rộng bằng 0,8 m và chiều cao 0,9 m. Tính diện tích giấy bìa để làm cái hộp đó, biết các mép dán hộp là 0,5 m .2.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Chữa lại: Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
1 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 25 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 3 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Sunny dùng chiếc hộp hình hộp chữ nhật có chiều dài và chiều cao đều bằng 20 cm, chiều rộng là 15 cm để đựng quà tặng sinh nhật bạn. Thể tích chiếc túi giấy đó là: A. 600 dm B. 60 dm3 C. 6 dm D. 0,6 dm3 Câu 2. Điền vào chỗ chấm thể tích nước trong mỗi hình sau: Câu 3. Biết thể tích của hình hộp chữ nhật là 24 cm .3 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: ?A. 1 cm C. 4 cm B. 2 cm D. 6 cm 3 cm 4 cm Câu 4. Người ta xây tường rào xung quanh một cái hồ hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng kém chiều dài 23,5 m, bức tường cao 1,6 m, biết cửa vào là 3,2 m . Cứ xây mỗi mét vuông hết 40 000 đồng. Hỏi xây tường bao quanh hết bao nhiêu tiền? 2 A. 8 512 000 đồng B. 834 800 đồng C. 5 320 000 đồng D. 8 384 000 đồng Câu 5. Bác Bình cần làm 2 cái thùng hình lập phương bằng sắt không có nắp cạnh 1,8 m. Biết rằng cứ 20 m thì cần 5 kg sơn. Vậy bác sơn cả bên trong và bên ngoài 2 cái thùng đó thì phải mua ................................................. sơn. 2 Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 425 dm , chiều cao là 12,5 dm. Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là .............................................. 2 Câu 7. Gen chuẩn bị một hộp quà dạng hình lập phương có chu vi một mặt là 20 cm. a) Cạnh của hình lập phương có độ dài …………….cm b) Thể tích của hộp quà là ………………………………………..…… c) Gen dùng tấm giấy gói quà hình chữ nhật có diện tích 200 cm để2 bọc hộp quà đó. Diện tích còn lại của tờ giấy gói quà đó là ………………….. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 20 cm 8 cm 12 cm 20 cm 20 cm 20 cm 3 dm 20 cm 35 cm ............................... ............................... ............................... 15
16.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. PHẦN 3: KẾT NỐI Để vệ sinh 1 m³ tủ lạnh, cần 2 l dung dịch Baking Soda. Nhà em có tủ lạnh dung tích .......................................... Em cần ........................... lít dung dịch để vệ sinh toàn bộ tủ lạnh. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Một khối gỗ hình lập phương cạnh 10 cm. Bạn Greeny đã sơn màu đỏ vào hai mặt đối diện, các mặt còn lại sơn màu vàng. a) Nếu đặt một mặt đỏ xuống bàn thì trong 5 mặt còn lại, phần diện tích được sơn đỏ là ...................................... và phần diện tích được sơn vàng là ................................. b) Nếu đặt một mặt vàng xuống bàn thì trong 5 mặt còn lại, phần diện tích được sơn đỏ là ...................................... và phần diện tích được sơn vàng là ................................. Bài 2. Một chiếc ghế hộp đa năng có dạng hình lập phương cạnh 38 cm. a) Tính thể tích chiếc ghế đó. b) Khi gấp lại, chiếc ghế có chiều dài 38 cm, chiều rộng 38 cm, chiều cao 5 cm. Tính thể tích chiếc ghế khi được gấp lại. Bài 3. Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng kính (không có nắp) có chiều dài 80 cm, chiều rộng 50 cm, chiều cao 45 cm. Mực nước ban đầu trong bể cao 35 cm. a) Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó. b) Người ta cho vào bể một hòn đá trang trí chìm hẳn trong nước thì mực nước của bể dâng lên thành 37,5 cm. Tính thể tích hòn đá............................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
17 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 26 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Gen gấp hình khai triển ở bên thành chiếc hộp nào? A B C D Câu 2. Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là chiều dài 3 m; chiều rộng kém chiều dài 1,8 m; chiều cao 1,5 m. Hỏi bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? Trả lời: ............................................... Câu 3. Bác Ba muốn đóng một chiếc hộp gỗ hình hộp chữ nhật (như hình vẽ). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Diện tích xung quanh của hộp gỗ là 247 dm2 b) Diện tích toàn phần của hộp gỗ là 331 dm2 Câu 4. Một bể cá dạng hình lập phương (như hình vẽ).6 dm a) Trong bể đang có ............................................. nước. b) Bể có thể chứa được nhiều nhất ............ nước. 3 dm 6 dm 6 dm Câu 5. Trong một vòng thi Trạng nguyên cấp trường có 80 câu hỏi, Gen đã trả lời sai 5 câu hỏi. Tỉ số phần trăm câu hỏi đúng của Gen là: A. 6,25% B. 12,5% C. 93,75% D. 0,625% Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: a) Tòa nhà 5 tầng cao khoảng 18 m b) Bao gạo nặng khoảng 5 yến c) Thể tích bình nước của em khoảng 0,5 dm d) Bể nước ngầm nhà Sis chứa khoảng 100 m 3 3 Câu 7. Mảnh vườn hình chữ nhật nhà Mai có chu vi bằng 49 m, biết chiều dài bằng _ chiều rộng. Mẹ Mai dùng 35% mảnh vườn để trồng hoa, phần còn lại để trồng cây ăn quả. Diện tích trồng cây ăn quả là: A. 147 m2 B. 51,45 m2 C. 147 m2 D. 95,55 m2 Câu 8. Biết diện xung quanh của hình hộp chữ nhật là 425 dm , chiều cao là 12,5 dm. Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: ............................................... 2 PHẦN 1: TÁI HIỆN– CỦNG CỐ 4 3
18 Diện tích xung quanh của bể cá bên là: …………………………………………………….. Đáp số: ………………………….. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hãy giúp Labubu và Kuromi điền phép tính/ câu trả lời và đáp số vào chỗ chấm. …………………………………………………………………….. 80 × 50 × 50 = ………………………… Đáp số: …………………… Labubu Kuromi Bài 2. a) Đặt tính rồi tính: b) Tính bằng cách thuận tiện: 65,09 × 8,23 359,72 : 4,6 .................................................. .................................................. ................................................. ................................................. ................................................. ................................................. .................................................. .................................................. ................................................. ................................................. ................................................. ................................................. Bài 3. Một bể chứa nước sinh hoạt dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8 m, chiều rộng 1,2 m, độ sâu là 0,8 m. Người ta đã bơm được 80% lượng nước vào bể. Tính: a) Thể tích bể nước đó. b) Người ta đã bơm vào bể được 80% lượng nước. Hỏi cần bơm vào bao nhiêu lít nước nữa thì bể đầy? PHẦN 3: KẾT NỐI Đo 1 phòng nhà con có dạng hình hộp chữ nhật và điền vào chỗ chấm: Phòng ............. nhà con có chiều dài là ...................... chiều rộng là ........................ và chiều cao là ..................................... Vậy diện tích xung quanh phòng của khách nhà con là: ................................... Diện tích toàn phần của phòng khách nhà con là: ................................................. ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
19 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 27 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: a) 20 giờ 20 phút = 20,2 giờ b) 8 năm liên tiếp có tất cả 2920 ngày c) 3,05 giờ = 303 phút d) Năm 1945 thuộc thế kỉ thứ XIX Câu 2. Nối hai ô có số đo thời gian tương ứng. 2,25 giờ 5 phút 18 giây 4 ngày 6 giờ 190 giây 5,3 phút 3 phút 10 giây 135 phút 4,25 ngày Câu 3. Dưới đây là bảng thống kê thời gian chạy của 4 bạn Gen, Sis, Greeny, Sunny trong cuộc thi chạy 1500 m ở trường: Học sinh Thời gian Gen 5 phút 2 giây Sis 305 giây Greeny 0,12 giờ Sunny 0,1 giờ Bạn chạy nhanh nhất là: .......................................... Câu 5. Một nhà máy sản xuất 29 con chíp bán dẫn trong 1 giờ 56 phút. Nhà máy đó sản xuất 1 con chíp bán dẫn trong : A. 56 phút B. 8,5 phút C. 4 phút D. 5 phút Câu 6. Một chiếc ô tô điện được lắp ráp trong 1 phút 35 giây. Vậy 5 chiếc ô tô điện như thế được lắp ráp trong: A. 5 phút 55 giây B. 7 phút 56 giây C. 7 phút 55 giây D. 8 phút Câu 7. Vào tháng 9 năm 2117, một hãng xe sẽ kỉ niệm 100 năm ngày hãng xe này đã sản xuất thành công mẫu xe hơi đầu tiên của mình. Vậy hãng xe này sản xuất thành công mẫu xe hơi đầu tiên vào thế kỉ bao nhiêu? A. XIX B. XX C. XXI D. XX Câu 8. Chuyến bay của bác Mạnh cất cánh từ Hà Nội sang Mumbai (Ấn Độ) lúc 6 giờ sáng (giờ Hà Nội). Thời gian bay là 3 giờ 15 phút. Biết ở Mumbai chậm hơn ở Hà Nội là 1 giờ 30 phút. Vậy khi máy bay hạ cánh ở Mumbai lúc đó là ……………………… giờ ……………….. phút sáng. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 4. Năm 1769, kỹ sư Nicholas Cugnot đã chế tạo ra chiếc xe hơi đầu tiên. Năm 2019, nhà máy sản xuất ô tô Vinfast đã hoàn thành những chiếc ô tô đầu tiên của mình. Hai sự kiện này thuộc thế kỉ thứ ...................... và thế kỉ thứ ................... Hai sự kiện đó cách nhau .................... năm.
PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Tính: a) 5 năm 3 tháng + 12 năm 6 tháng b) 47 phút 27 giây x 4 c) 12 giờ 5 phút – 7 giờ 11 phút d) 12 ngày 2 giờ : 5 ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 5 giờ 15 phút + 3 giờ 45 phút – 1 giờ 40 phút b)17 giờ 30 phút – 2,25 giờ - 4 giờ 15 phút ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Bài 3. Ngày 9/11/2021, vệ tinh NanoDrangon do Việt Nam sản xuất được phóng thành công vào vũ trụ. Tên lửa mang vệ tinh phóng từ mặt đất lúc 7 giờ 55 phút. Sau khi bay được 4000 giây, vệ tinh được tên lửa thả trong vũ trụ. Vệ tinh bay qua bầu trời Việt Nam lúc 9 giờ 30 phút sáng. Hỏi vệ tinh đã bay bao lâu trong vũ trụ từ lúc được tên lửa thả ra đến lúc bay qua bầu trời Việt Nam ? PHẦN 3: KẾT NỐI Con bắt đầu làm cả hai phiếu cuối tuần 27 lúc Con làm xong cả hai phiếu cuối tuần 27 lúc …………………. ………………….Vậy mỗi phiếu, con đã làm trong ……………..……………………............................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ........................................ ........................................ ____________________ Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 20 Điền số đo thời gian thích hợp vào chỗ chấm.
PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II - SỐ 1 21 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 65m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Trong đó diện tích làm nhà chiếm 62% diện tích khu đất. Diện tích đất để làm nhà là: A. 104,78 m2 B. 169 m2 C. 1047,8 m2 D. 107,48 m2 Câu 7. Hoàn thành bảng sau: Tỉ lệ bản đồ Độ dài trên bản đồ (cm) Độ dài thật (km) 1 : 50 000 90 1 : 350 000 1 : 6000 37 1 : 25 000 90 7 Câu 8. Cửa hàng có đợt khuyến mãi hoàn tiền 15% cho các đơn hàng từ 1 200 000 đồng trở lên. Hãy tính số tiền hoàn lại của mỗi hóa đơn sau: Mặt hàng Áo khoác Quần bò Số lượng 2 3 Đơn giá/chiếc 450 000 đồng 250 000 đồng Mặt hàng Áo len Giày da Số lượng 2 1 Đơn giá/chiếc 349 000 đồng 500 000 đồng Số tiền được hoàn lại: .............................................................. Số tiền được hoàn lại: ............................................................ Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. a) Viết các phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm: b) Viết các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm: Câu 1. Trong số thập phân 249,73 thì giá trị của chữ số 9 gấp giá trị của chữ số 3 là: A. 3 lần B. 30 lần C. 300 lần D. 3000 lần Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A. 1234,5 dm = 12,345 m3 3 C. 5 ha 240 m = 7,2040 ha2 B. 4 dm 75 cm = 475 cm3 3 3 D. 17 tạ 22 kg = 17,022 kg Câu 3. Điền đáp số vào chỗ chấm cho mỗi bài toán sau: a) Trong 1 vòng thi IOE có 200 câu hỏi, Gen đã trả lời sai 4 câu. Tỉ số phần trăm câu hỏi mà Gen đã trả lời đúng là ….....................................… b) Điểm của bài thi Trạng nguyên Tiếng Việt được tối đa 300 điểm. Bài thi của Sis đạt được 90% số điểm. Điểm số mà Sis đạt được là ........................................... Câu 5. Nối hai số với tỉ số phần trăm đúng của hai số: 17 và 30 18 và 90 51 và 278 và 11 20% 188,89% 72,73%56,67%
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a. 0,8 x 96 + 1,6 x 2 b. (72,69 + 18,47) – (8,47 + 22,69) ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… Bài 3. Một mảnh vườn có diện tích 638 m , người ta dành 30% diện tích đất để trồng hoa, 50% diện tích để trồng cây ăn quả, còn lại để trồng rau. Hỏi diện tích đất trồng rau là bao nhiêu mét vuông? 2 Bài 4. Quảng trường Ba Đình ngày nay có khuôn viên dạng hình chữ nhật với chiều dài 320 m và rộng 100 m, có 210 ô cỏ, xen giữa là các lối đi. Giữa quảng trường là cột cờ cao 25 m. Tính diện tích khuôn viên quảng trường Ba Đình trên bản đồ nếu bản đồ Hà Nội có tỉ lệ 1 : 100 000. Bài 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 280 m. Biết chiều rộng bằng __ chiều dài. Người ta dành 85% diện tích mảnh vườn để trồng rau, diện tích còn lại làm lối đi. Tính diện tích làm lối đi. 3 4.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 22
PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II - SỐ 2 23 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Vòng quay Sun Wheel tại Asia Park ở Đà Nẵng hình tròn có chu vi bằng 115 m. (theo https://s.net.vn/e2zc). Vậy bán kính của vòng quay Mặt Trời - Sunwheel dài ........................................… Câu 2. Đường kính của bánh xe đạp là 0,75m. a) Chu vi của bánh xe đó là : A. 2,198 m B. 2,355 m C. 21,98 m D. 219,8 m b) Người đi xe đạp nếu bánh xe lăn trên mặt đường 200 vòng thì sẽ đi được đoạn đường dài .......................................... Câu 3. Quan sát hình sau, đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: a) Diện tích tam giác AMD bằng 48 cm2 b) Diện tích tam giác AMC bằng 30 cm2 c) Diện tích hình thang ABCD bằng 96 cm2 Câu 4. Diện tích tam giác tô đậm trong hình bên là: A. 20 cm2 B. 18 cm2 C. 15 cm D. 30 cm 2 2 Câu 5. Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn bằng 25 m, đáy nhỏ kém đáy lớn 8 m, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Người ta dùng 35% diện tích mảnh vườn để trồng rau, phần diện tích còn lại để trồng hoa. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Diện tích mảnh vườn đó là ......................................… b) Diện tích trồng rau là .................................. c) Diện tích trồng hoa là ................................ Câu 6. Điền số đo thích hợp vào chỗ trống: Hình hộp chữ nhật Hình 1 1,7cm Hình 2 Hình 3 Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Diện tích mặt đáy Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần 4dm 3,5dm 70dm2 1,2cm 2,55cm2 Câu 7. Bác Lan làm một cái hộp không có nắp bằng bìa cứng dạng hình lập phương có cạnh là 0,8 m. Diện tích bìa cần dùng để làm hộp (không tính mép dán) là : A. 3,2 m2 B. 32 m2 C. 4 m2 D. 40 m2 – m – m ----m1 25 35 12 Phần 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:2
Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng và chiều cao đều bằng 5cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật là ........................................ Câu 8. Một bể nước hình hộp chữnhật có cáckích thước trong lòng bể là chiều dài 3m; chiều rộng kém chiều dài 1,8m; chiều cao 1,5m. Vậy Bể đó chứa được nhiều nhất lít nước. (1 lít =1dm³) Điền vào chỗ chấm : Câu 6. Bể cá hình hộp chữ nhật không có nắp (như hình vẽ bên). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: a) Diện tích xung quanh bể cá là 7,56m b) Diện tích toàn phần bể cá là 9,72m 2 2 c) Bể cá chứa được 1,944 lít nước Phần 2. Tự luận Bài 1. Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 48dm, chiều cao 4m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần của căn phòng đó. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa bằng 12m² (biết rằng chỉ quét vôi bên trong phòng)? Bài 2. Một căn phòng hình lập phương có cạnh 5,5m. Hỏi không khí chứa trong phòng nặng bao nhiêu ki-lô-gam, biết 1 lít không khí nặng 1,2 gam? 1,2m 0,9m 1,8m ................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 24
PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ II - SỐ 3 25 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 4. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại cây ăn quả nhà bác Tư đang trồng và trong vườn có 1200 cây ăn quả. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Loại cây bác trồng nhiều nhất là……………………………………………. b) Tỉ số phần trăm cây ổi là……………………………………………………………. c) Trong vườn số cây cam là……………………………………………………….…. d) Số cây ổi và cây cam bác trồng là………………………………………….. Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 5 m 62 dm = .........................dm2 2 2 89 m 5 dm=……….……dm 6 005 cm = ……..…………..…dm …………..….cm2 2 2 9 m 5 cm = …………………cm2 2 2 600 07 cm = ………………….m …………..cm2 2 2 = ………….cm3 = …………dm3 6 700 cm 7 km 5 m =………….….m =……..……….m 56 983 cm=……….……..m……….……cm 102 dm3 3 5 5 m 5 dm = ……......…….m3 3 3 m3 17 985 dm =……..............m ……........dm3 3 3 Câu 1. Trường Tiểu học Chính Nghĩa có 25 học sinh tham gia thi đấu tại Đại hội Thể dục Thể thao thành phố. Biết mỗi em chỉ thi đấu một môn thể thao, dựa vào biểu đồ, đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Có 15 em tham gia thi bóng đá. Có 8 em tham gia thi cờ vua. Số em tham gia thi cầu lông gấp đôi số em tham gia thi cờ vua. Số em tham gia thi bơi bằng số em tham gia thi cầu lông. Câu 2. Nối các số đo thể tích có giá trị bằng nhau: 2,564 m3 25,64 m3 25,64 dm3 2,564 dm3 0,02564 m3 2564 dm3 25 640 dm3 2564 cm3 Câu 3. Bảng dưới đây biểu diễn kết quả bán từng loại trái cây so với tổng số trái cây đã bán của một cửa hàng trong một quý. Trái cây Chuối Cam 20% Táo 25% Nho 25%Tỉ số phần trăm 30% Dựa vào bảng số liệu, hoàn thành biểu đồ bên: Câu 6. Trong một ngày, trung bình hai đội công nhân sửa được 125,8 m đường. Biết đội thứ nhất làm được 134,2 m. Quãng đường đội thợ thứ hai sửa được trong một ngày là: …….................................
Câu 7. Một khối kim loại hình lập phương có cạnh là 0,6 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó cân nặng 15 kg. Hỏi khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 3,24 kg B. 32,4 kg C. 324 kg D. 3240 kg Câu 8. Kết quả thống kê lượng cỏ của một con bò ăn trong vòng 5 tháng được thể hiện trong bảng sau: Lượng cỏ bò đã ăn từ tháng 1 đến tháng 5 Tháng Lượng cỏ (kg) 1 450 2 480 3 360 4 420 5 390 a. Dựa vào số liệu ở bảng trên, hãy hoàn thành biểu đồ sau: b. Viết tiếp vào chỗ chấm: - Lượng cỏ trung bình mỗi tháng mà con bò đó đã ăn là: ………………… - Nếu trong vòng một năm ăn cùng một lượng cỏ trung bình mỗi tháng như vậy thì con bò đó có thể ăn ………..……kg cỏ trong một năm. Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. a) 7000 cm …............…. 6,9 dm3 3 c) 5632 dm …..............…56,32 m3 3 b) 2 m 40 dm ….................… 2,04 m3 3 3 d) 2,09 m3 ……................ 2m 9 dm3 3 Bài 2. Tính giá trị biểu thức: a) 865 giờ × 8 + 5,67 giờ b) 9876 tấn – 109 tấn × 6 ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. c) (450 m + 1980 m ) : 52 2 d) 1,56 × (3 082 km – 2 986 km) ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. Bài 3. Một bể nước có thể tích 6 m³, lượng nước trong bể bằng 75% thể tích bể. Người ta đã lấy ra một số lít nước, khi đó lượng nước trong bể còn lại bằng 65% thể tích của bể. Biết 1 l = 1 dm . Tính số lít nước đã lấy ra. (Học sinh trình bày lời giải ra vở)3 Bài 4. Mỗi ngày, lượng nước cần uống (lít) bằng khối lượng cơ thể (ki-lô-gam) nhân với 0,03; Sau đó cộng với lượng nước tăng cường cho thời gian vận động (cứ mỗi 30 phút vận động, cộng thêm 0,335 l nước). Gen nặng 23kg, mỗi ngày buổi chiều bạn đạp xe đạp 30 phút sau giờ học. Tính lượng nước mà Gen cần uống mỗi ngày. (Học sinh trình bày lời giải ra vở) HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 26
27 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 28 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20…Câu 3. Viết đáp án bài toán vào chỗ chấm: Một người đi bộ vòng quanh bờ hồ dài 1,8 km hết 20 phút. Tính vận tốc đi bộ của người đó theo đơn vị m/phút, km/giờ: Câu 4. Mẹ chở An đi xe máy điện từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi vận tốc đi xe máy điện của mẹ An là bao nhiêu km/giờ? Biết quãng đường đi từ nhà đến trường dài 8km. …………………. …………………Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Các Genee vào lớp thiền lúc 7 giờ 40 phút và kết thúc giờ học buổi sáng lúc 11 giờ 30 phút, biết các Genee được ra chơi và nghỉ chuyển tiết là 35 phút. Nếu không kể thời gian ra chơi và chuyển tiết thì trong buổi sáng các Genee đã học trong: A. 3 giờ 50 phút B. 3 giờ 35 phút C. 3 giờ 15phút D. 3 giờ 25 phút Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 4 = 24 giờ 32 phúta) 6 giờ 38 phút x c) 5 phút 24 giây = 5,4 giờ b) 57 giờ 45 phút : 7= 8 giờ 5 phút d) 8 ngày 12 giờ = 6,5 ngày A. 22 km/giờ B.32 km/giờ C.35 km/giờ D.40 km/giờ A. 2 giờ B. 2 __ giờ C. 2 giờ 45 phút D. 1 giờ 30 phút Câu 6. Một con ốc sên bò được quãng đường 11,25 m trong thời gian 25 phút. Nếu con ốc sên đó cứ bò như vậy thì sau 40 phút sẽ bò được quãng đường dài bao nhiêu mét? Đáp số: ………………………………...….Câu 7. Cứ 15 phút thì cá voi sát thủ bơi được 4,6 km. Gen nói: cứ vận tốc như vậy thì trong 60 phút thì cá voi sát thủ sẽ bơi được 20 km. Vậy bạn Gen nói đúng hay sai? Vì sao? ………………… ………………………………...A. Đúng B.Sai Vì trong 60 phút cá voi sát thủ bơi đượcCâu 8. Một xe máy chạy qua chiếc cầu dài 250 m hết 20 giây. Hỏi với vận tốc đó xe máy đi quãng đường dài 120 km hết bao nhiêu thời gian? Đáp số: ………………………………... PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ ..................................m/phút = ..................................km/giờ 1 2 Câu 5. Một xe máy đi từ A với vận tốc 30 km/giờ và sau 1 __ giờ thì đến B. Hỏi một xe đạp với vận tốc bằng __ vận tốc của xe máy thì phải mất mấy giờ để đi được quãng đường AB? 1 2 3 5
28 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Labubu thực hiện phép tính nhân số đo thời gian như sau. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống, nếu sai thì sửa lại cho đúng. …………..………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Sửa lại Bài 2. Đặt tính rồi tính: a ) 24 phút 25 giây × 7 b) 27 giờ 43 phút × 8 c) 52 giờ 36 phút : 6 …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… Bài 3. Mẹ đưa Sis về quê lúc 6 giờ 30 phút bằng ô tô với vận tốc 50 km/giờ. Giữa đường, mẹ nghỉ ăn sáng mất 48 phút. Mẹ về đến quê lúc 9 giờ 6 phút. Hỏi : a) Quãng đường từ nhà Sis đến quê dài bao nhiêu ki-lô-mét? b) Nếu mẹ muốn về quê lúc 8 giờ 48 phút thì mẹ cần đi với vận tốc bao nhiêu km/giờ? (biết thời gian nghỉ ăn sáng vẫn là 48 phút) PHẦN 3: KẾT NỐI Điền vào chỗ chấm Hàng ngày Sis đi bộ từ nhà lúc 7 giờ 5 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi quãng đường từ nhà Sis đến trường dài bao nhiêu ki-lô-mét? Biết Sis đi bộ với vận tốc 70m/phút. Đáp số: ...................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................. Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
29 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 29 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… …… … … … …… …………………. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Ngôn ngữ lập trình đầu tiên ra đời vào năm 1883. + Năm 1883 thuộc thế kỉ thứ ............... + Tính đến nay, ngôn ngữ lập trình đã ra đời được .................. năm. Câu 2. Dưới đây là bảng thành tích của một số vận động viên điền kinh Việt Nam tại SEAGames 29 – tại Malaysia. Tính vận tốc chạy của mỗi vận động viên trong mỗi nội dung thi theo đơn vị là m/phút. Vận động viên Huy chương Vàng Vàng Nội dung 800 m 1500 m Thời gian 2 phút 4 phút Vận tốc Vũ Thị Ly Dương Văn TháiCâu 3. Trong tuần lễ thể thao, các Genee tham gia 4 trận đấu bóng đá. Trận thứ nhất bắt đầu lúc 13 giờ 15 phút và kết thúc lúc 16 giờ cùng ngày. Trung bình mỗi trận diễn ra trong bao lâu? Đáp số: ………………………………...…. Câu 4. Gen đi xe đạp từ nhà đến siêu thị với vận tốc 12 km/giờ. Biết quãng đường từ nhà đến siêu thị dài 18 km và Gen xuất phát từ nhà lúc 6 giờ 20 phút. Hỏi đến 7 giờ 40 phút, Gen còn cách siêu thị bao nhiêu ki-lô-mét?Câu 5. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 48 km/giờ. Ôtô khởi hành lúc 8 giờ và đến B lúc 10 giờ 30 phút, biết dọc đường ôtô nghỉ 15 phút. Độ dài quãng đường AB là: A. 2 km B. 10 km C. 12 km D. 16 km A. 96 km B. 100 km C. 108 km D. 118 km Câu 6. Một trạm ra đa ở Bắc Cực cứ 25 phút lại phát tín hiệu về trung tâm một lần. Lần phát tín hiệu đầu tiên là lúc 6 giờ sáng. Vậy lần phát tín hiệu thứ năm là lúc nào? Đáp số: ………………………………...…. Câu 7. Một vận động viên đạp xe đạp trên một đường đua là một đường tròn với vận tốc 25,12 km/giờ. Anh ta đi trong 15 phút thì được một vòng tròn. Bán kính đường đua là: A. 0,25 km B. 0,5 km C. 1 km D. 2 km Câu 8. Một con kiến bò xung quanh miệng cốc hình tròn có bán kính 4,5 cm với vận tốc 1,5 cm mỗi giây. Con kiến bò 2 vòng hết .............................
HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 30 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 36 km/h = ………………….…..…. m/s b) 1,9 m/s 4,9 m/s = ……………….………. km/h = ………………………... km/h54 km/h = ……………………………. m/s 2,5 m/s = ………………………………. km/h 20,16 km/h = …………………….…. m/s Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 4 năm 10 tháng + 2 năm 3 tháng b)4 tuần 2 ngày + 8 tuần 4 ngày + 5 ngày – 1 năm 10 tháng - 1 năm 3 tháng + 2 tuần 3 ngày ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Bài 3. Trên quãng đường di cư, một chú cá voi lưng gù bơi liên tục 6 giờ thì nghỉ. Trong 3 giờ đầu, chú bơi với vận tốc là 12 km/h. Trong khoảng thời gian còn lại, chú bơi với vận tốc là 10 km/h. a) Hỏi chú cá voi đã bơi được quãng đường dài cách bao nhiêu ki-lô-mét trong 6 giờ? b) Nếu chú cá voi bơi với vận tốc trung bình 11 km/h thì sẽ mất bao lâu để bơi hết quãng đường đó? PHẦN 3: KẾT NỐIĐiền vào chỗ chấm Con đi học lúc ...................................... Con đến trường lúc........................... Quãng đường từ nhà con đến trường dài ............................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải Vận tốc của con là ...................................................................................................... ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
23 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 30 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: 54 km/giờ = 15 m/giây 3 m/giây = 100,8 km/giờ 7 m 56 cm = 7,36 m 23 km 5 ha = 2305 ha 3 3 3 2 Câu 2. Nối mỗi phép tính với kết quả tương ứng cho phù hợp. 4 ,75 giờ - 3,5 giờ 3 giờ 45 phút × 3 2 phút 30 giây 7 phút 30 giây : 6 2,5 phút 1 phút 5 giây 1 phút 15 giây 11 giờ 15 phút Câu 3. Viết các số đo theo thứ tự giảm dần: 650 dm ; 6 m 50 dm ; 600 050 cm ; 6 m 5000cm .3 3 3 3 3 3 …………………………… ………………….………… ………………….………… …………………..………… Câu 4. Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,3 m, chiều cao 1 m và chiều rộng bằng 1,3 m. Trong bể đã có 80% lượng nước. Cần bơm vào bể bao nhiêu lít nữa để bể đầy? Đáp số: ………………………………...…. Câu 5. Bác Cường lái xe đi từ Hà Nội về quê đoạn đường dài 150 km thì đi mất 2 giờ 30 phút. Hỏi vẫn với vận tốc như vậy, nếu bác Cường lái xe trong 50 phút thì đi được bao nhiêu ki-lô- mét? A. 65 km B. 60 km C. 55 km D. 50 km Câu 6. Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5. Biết rằng lớp 5 có 40 học sinh, Cờ Vua ➢ Bạn nói sai là bạn ........................... Sửa lại đúng: số bạn tham gia .................................... a) Rô-bốt nói: có 5 bạn tham gia cờ Vua b) Việt nói: có 9 bạn tham gia Cầu lông 31
32 Bài 1. a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. b) Nếu phép tính sai, hãy sửa lại cho đúng …………..…………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Bài 2. Rô-bốt a ) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 5 giờ 27 phút × 8 – 35 giờ 40 phút 3 giờ 15 phút x 4 + 4 giờ 45 phút x 4 ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Bài 3. Bác Sáu xuất phát từ nhà đi tham quan lúc 5 giờ 30 phút bằng xe ô tô với vận tốc 45 km/giờ. Đến 7 giờ, xe dừng cho cả đoàn ăn sáng 30 phút và lại đi tiếp với vận tốc 50 km/giờ. Hỏi đoạn đường từ nhà bác Sáu đến nơi tham quan dài bao nhiêu ki- lô-mét, biết bác đến nơi tham quan lúc 9 giờ 15 phút. PHẦN 3: KẾT NỐI ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Trong cuộc thi chạy cự li ngắn của tuần lễ Thể thao tại trường, Gen chạy 100m với thời gian 16 giây. Sis chạy cùng quãng đường đó với vận tốc 5 m/ giây. Vậy bạn về đích trước là ......................................... PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
33 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 31 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chữ số 4 trong số 0,10401 có giá trị là:…………………………………………………………………………………………….. Câu 2. Diện tích của một số nước trong khu vực Đông Nam Á được cho như sau: Việt Nam 331 690km2 Thái Lan 51 312 000 ha Indonesia 1 905 000km2 Myanmar 67 657 800 ha a) Trong các nước trên, nước có diện tích lớn nhất là: :……………………………………………………………………… b) Làm tròn diện tích các nước đến hàng nghìn ta được: • • Nước có diện tích lớn nhất là khoảng:…………………………………………………………………………………… Nước có diện tích bé nhất là khoảng:……………………………………………………………………………………. Câu 3. Kết quả điều tra về thú cưng, món ăn và nước uống ưa thích của học sinh khối lớp 5 được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy nối mỗi bảng số liệu với biểu đồ thích hợp Thú cưng ưa thích Món ăn ưa thích Nước uống ưa thích Sữa Trà sữa Coca Nước ép Sinh tố Chó Mèo Chuột bạch Cá vàng Vẹt 30% 25% Pizza Gà rán Mì Ý Sa lát Cháo 40% 22% 21% 10% 27% 24% 8% 22% 15% 11% Câu 4. Một chiếc thùng kín có một số quả bóng màu xanh, đỏ, tím, vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Sis thực hiện trò chơi 30 lần và được kết quả như bảng sau: Màu Số lần Xanh Đỏ Tím Vàng Tỉ số của số lần Sis lấy được bóng màu xanh và tổng số lần đã lấy bóng là .................................... Câu 5. Một tấm vải dài 60m, người ta đã dùng __ tấm vải đó để may quần áo. Số vải còn lại người ta đem may các túi, mỗi túi hết __ m vải. Hỏi may được tất cả bao nhiêu cái túi như vậy? A. 20 cái B. 22 cái C. 24 cái D. 28 cái PHẦN 1 : TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 3 4 3 4
34 Bài 1. Tính: a) 7 420 dm – 2,51 m : 52 2 b) 7 821 kg + 0,03 tấn – 282 yến …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… Bài 2. Một tàu thủy đi từ đất liền ra đảo lúc 6 giờ 15 phút rồi lại quay lại đất liền. Khoảng cách từ đất liền ra đảo là 90 km và tàu thủy đi với vận tốc 30 km/h rồi dừng ở đảo 15 phút. Hỏi tàu thủy về đất liền lúc mấy giờ? PHẦN 3: KẾT NỐI Điền vào chỗ chấm: Mẹ nhờ Sis đun nước pha trà. Sis bật ấm siêu tốc lúc 7 giờ 20 phút. Được 5 phút thì mất điện, ấm chưa kịp sôi. Đến 7 giờ 40 phút mới có điện lại, Sis bật ấm tiếp tục đun thêm 5 phút nữa thì nước sôi. Nước sôi vào lúc .............................................................. Câu 7. Gen xếp các khối lập phương nhỏ cạnh 2,5 cm thành một khối lập phương lớn như hình sau. Thể tích của khối lập phương lớn là: A. 625 cm3 B. 250 cm3 C. 62,5 cm3 D. 125 cm3 Câu 6. Thửa ruộng nhà ông Hòa có dạng hình vuông. Trên bản đồ địa chính tỉ lệ 1 : 2 000, ông tính được chu vi là 8cm. Trên thực tế diện tích thửa ruộng nhà ông Hòa rộng .............................m ............................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ2
35 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 32 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 3 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: 25% của 1 giờ = 15 phút 55 ha 17 m = 55,17 ha 40 m/s = 144 km/h 2 25 m 24dm =25,24 m3 3 Câu 2. Nối các biểu thức tương ứng cho phù hợp. a + (b+c) (a × b) – c a × (b + c) (a × b) × c ……………………………....................................................................... Câu 5. Rô-bốt ném viên sỏi nhiều lần vào một miếng đất hình vuông như hình dưới đây Rô- bốt đã ghi lại số lần viên sỏi rơi trúng vào phần hình tròn như bảng sau: Khả năng Rơi vào hình tròn Không rơi vào hình tròn 69Số lần lặp lại 31 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Tỉ số số lần lặp lại của khả năng rơi vào hình tròn so với tổng số lần ném viên sỏi là: ............... b) Tỉ số số lần lặp lại của khả năng không rơi vào hình tròn so với tổng số lần ném viên sỏi là: ................. a × b + a × c a × b × c a × b – c b + a + c Câu 4. Để giúp không khí trong lành hơn, một thành phố quyết định trồng thêm 50 000 cây xanh, trong đó có 10 000 cây sấu, 15 000 cây phượng, 5 000 cây bàng, còn lại là cây bằng lăng. a) Hoàn thành bảng sau (theo mẫu) Loại cây Số cây Sấu 10 000 Phượng Bàng Bằng lăng b) Hoàn thành biểu đồ thể hiện tỉ số phần trăm mỗi loại cây được trồng thêm bằng cách viết số thích hợp vào chỗ chấm: ……………………………....................................................................... ……………………………....................................................................... …… …… …… … …… ……... ............... ................ ............... ............... .......
36 Bài 3. Một xe taxi và một xe khách cùng xuất phát tại bến xe lúc 7 giờ 30 phút để đi từ Hà Nội đến Hải Phòng. Biết vận tốc xe khách bằng __ vận tốc xe taxi và quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 120 km. Hỏi xe khách đến Hải Phòng lúc mấy giờ, biết vận tốc xe taxi là 60 km/h. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. a) Rô-bốt làm đúng thì con ghi Đ, làm sai thì ghi S vào ô trống. b) Nếu Rô-bốt làm sai, con hãy giúp bạn tính lại nhé! 3 năm 8 tháng …………..…………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… + 18 năm 6 tháng 22 năm 14 tháng Rô-bốt Bài 2. a)Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 665 : 19 × 0,56 – 5,98 ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… PHẦN 3: KẾT NỐI Đáp số: …………………. ………………………………...…............................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................. Tính quãng đường từ nhà con tới trường và cho biết, nếu con đi bộ với vận tốc khoảng 5km/giờ thì con mất khoảng bao nhiêu phút để đến trường? 5 4 ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
37 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 33 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Khoảng cách giữa hai thành phố Hồ Chí Minh và Vũng Tàu là 120 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 250 000, khoảng cách giữa hai thành phố đó là: A. 48 cm B. 30 cm C. 4,8 cm D. 12 cm Câu 2. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 9 cm và chiều cao 5 cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: A. 210 cm2 B. 240 cm2 C. 108 cm2 D. 150 cm2 Câu 3. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: A. 200 m + 25,5 m3 3 B. 5,2 m × 303 C. 250,5 m – 35,2 m3 3 D. 960 m : 43 Câu 4. Một hình lập phương có cạnh dài 8 cm có thể chứa tối đa bao nhiêu hộp nhỏ hình lập phương cạnh 2 cm? A. 8 B. 16 C. 32 D. 64 Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4 dm, chiều dài gấp 2,5 lần chiều rộng và hơn chiều cao 7,5 dm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó. A. 70 dm2 B. 40 dm2 C. 110 dm2 D. 150 dm2 Câu 6. Sis đi trong rừng. Trước mặt bạn là một thác nước cao. Bạn ấy hú một tiếng thật lớn và 20 giây sau thì nghe thấy tiếng của mình dội lại. Biết vận tốc truyền âm thanh trong không khí là 340 m/giây. Khoảng cách từ Sis tới thác nước là: ....................................... Bài 7. Điền vào chỗ chấm. Bảng số liệu sau là số lượng các loại trái cây trong cửa hàng: Loại trái cây Số lượng (quả) Táo 150 Cam 100 Chuối 50 Xoài 100 a) Cửa hàng có tất cả ……… loại trái cây b) Dựa vào tỉ số phần trăm số quả mỗi loại so với tổng số quả trong cửa hàng, hoàn thiện biểu đồ sau. Viết thêm tên loại quả vào phần biểu đồ tương ứng. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ
38 PHẦN 3: KẾT NỐI Điền vào chỗ chấm: Bể cá của nhà bạn Sis có thể tích 8 dm nước, nhưng bạn Sis chỉ có một chai nước chứa3 được nhiều nhất 0,75 lít. Vậy Sis cần................................................. lần lấy đầy bình để đổ đầy bể nước. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Tính: (12 ngày 8 giờ – 3 ngày 4 giờ) : 2 (4 giờ 20 phút × 2 + 2 giờ 15 phút × 3) – 350 phút …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………...............................................................…………… ……………………………………………………………… ……………………………………………………………… ……………………………………………………………… Bài 2. Một xe máy dự định đi một quãng đường dài 400 km. Xe máy đó đi với vận tốc 60 km/giờ và đã đi được 3 giờ. Hỏi xe máy còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu ki-lô- mét? Bài 3. Lúc 9 giờ, một người đi xe đạp khởi hành từ nhà với vận tốc 12 km/ giờ, đến trạm nghỉ lúc 10giờ 30 phút người đó nghỉ tại trạm dừng nghỉ 25 phút rồi lên ô tô đi tiếp tới quê vào lúc 12 giờ 10 phút. Tính quãng đường từ nhà đến quê, biết vận tốc ô tô là 50 km/giờ............................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
39 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 34 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống: Một chú rô-bốt di chuyển theo đường xoắn ốc như hình bên. Nếu chú rô- bốt di chuyển với vận tốc 0,02 m/s thì mất ................... giây để hoàn thành. Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: 15% + 3,7% = 18,7% 0,087 kg = 8,7 g 0,27 m = 2,7 dm41% - 5,6% = 36,6% Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Bể bơi trường Genesis Nam Từ Liêm hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,3 m, chiều cao 1 m và chiều rộng bằng 1,3 m. Tính thể tích lượng nước trong bể, biết rằng mực nước có trong bể thấp hơn mặt bể 10 cm. Câu 4. Bể bơi trường Genesis Nam Từ Liêm hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,3 m, chiều cao 1m và chiều rộng bằng 1,3 m. Tính thể tích lượng nước trong bể, biết rằng mực nước có trong bể thấp hơn mặt bể 10 cm. Đáp số: …………………………….. Câu 5. Bác Cường lái xe đi từ Hà Nội về quê đoạn đường dài 150 km thì đi mất 2 giờ 30 phút. Hỏi vẫn với vận tốc như vậy, nếu bác Cường lái xe trong 50 phút thì đi được bao nhiêu ki-lô-mét? B. 60km C. 55 km D. 50 km Câu 6. Biểu đồ bên cho biết số lượng giấy vụn thu gom được trong đợt tổ chức “Kế hoạch nhỏ” của một trường Tiểu học. Dựa vào biểu đồ trên, viết tiếp vào ô trống cho thích hợp - Lớp .......... thu gom được nhiều giấy vụn nhất. - Lớp thu gom được ít giấy vụn nhất. - Trung bình mỗi lớp thu gom được ......... kg giấy vụn. - Tỉ số của số ki-lô-gam giấy vụn thu gom được của lớp 2 so với lớp 3 là: ................. Đáp số: .................................. A. 65 km
40 PHẦN 3: KẾT NỐI Lựa chọn 1 trong 3 môn học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh và vẽ biểu đồ cột điểm thể hiện kết quả thi trong năm học 2025 - 2026 của con. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Lan hẹn Minh và Huy đi học nhóm. Lan nói rằng: “Bây giờ là 16 giờ 45 phút, sau 20 phút nữa thì chúng mình gặp nhau để đi chơi nha!” Minh và Huy nhận định thời gian gặp nhau như hình dưới đây. Theo con, bạn nào sẽ đến đúng giờ? Vì sao? …………..…………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………Bài 2. Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 dm, chiều rộng 4 dm. M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB, BC (như hình vẽ). Tính diện tích hình tam giác DMN. Bài 3. Ô tô và xe máy xuất phát cùng một lúc từ O và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi với vận tốc 55 km/h, xe máy đi với vận tốc 40 km/h. Hỏi sau 2 giờ 15 phút, khoảng cách giữa ô tô và xe máy bằng bao nhiêu?.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................. Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................
41 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 35 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Số thập phân 5,67 gấp 100 lần số thập phân nào dưới đây? A. 0,0567 B. 567 C. 0,00567 D. 0,567 Câu 2. Sis đi ngủ lúc 22 giờ 30 phút, thức dậy lúc 5 giờ 45 phút. Vậy Sis đã ngủ trong bao lâu? A. 8 giờ B. 7 giờ 15 phút C. 7 giờ 30 phút D. 6 giờ 45 phút Câu 3. Điền dấu thích hợp vào ô trống là: 8 dm3 800 cm3 Câu 4. Biết 60% của một số là 180. Vậy 10% của số đó là: A. 18 B. 30 C. 300 D. 6 Câu 5. Một người thợ sửa ống nước cần đi từ nhà đến một công trình cách đó 3 km. Anh ta bắt đầu đi lúc 8 giờ sáng và đi xe đạp với vận tốc 12 km/h. Hỏi anh ta sẽ đến công trình lúc mấy giờ? A. 8 giờ 10 phút B. 8 giờ 15 phút C. 8 giờ 20 phút D. 8 giờ 30 phút Câu 6. Một bể cá hình lập phương có tổng độ dài các cạnh là 96 cm. Diện tích xung quanh …………………. của bể cá đó là ……………………………………………. Câu 7. Thời gian hoàn thành thử thách đọc sách của từng bạn được thống kê ở bảng sau: Tên học sinh Thời gian Gen 5 giờ Sis Sunny 6 giờ Greeny 3 giờ 45 phút4 giờ 30 phút Quan sát bảng thống kê, điền vào chỗ trống cho thích hợp: a) Bạn ............................................ là người hoàn thành thử thách nhanh nhất. b) Bạn Sunny hoàn thành thử thách chậm hơn bạn Greeny là: ................................................... PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ
42 Bài 1. Tính thuận tiện: 18,75 : 0,25 + 3,25 : 0,25 7,3 × 22,5 - 7,3 × 12,5 ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… Bài 2. Gen đi bộ với vận tốc 5 km/h trên quãng đường từ nhà đến công viên dài 1km. Biết Gen đến công viên lúc 6 giờ 30 phút và tập thể dục tại đó 20 phút rồi trở về nhà. Hỏi Gen về đến nhà lúc mấy giờ? Bài 3. Một bể chứa dầu hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m và chiều cao 2,5 m. Biết rằng 60% thể tích của bể đang chứa dầu. Tính: a) Số lít dầu chứa trong bể ( Biết 1 dm = 1 l )3 b) Tính chiều cao của mực dầu trong bể. PHẦN 3: KẾT NỐI Điền vào chỗ chấm: Trong Tuần lễ Đọc sách, em đặt mục tiêu đọc hết quyển truyện dài gồm …………. trang trong ………… ngày. Mỗi ngày, em dành ……………… để đọc sách với tốc độ trung bình 1 trang mất ……………………… Em………………………….. mục tiêu đọc hết quyển sách đúng trong 5 ngày. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II - SỐ 1 43 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn bằng 23m, đáy nhỏ bằng 18m, chiều cao bằng trung bình cộng 2 đáy. Tính diện tích của mảnh vườn đó. …………………. Đáp số: ………………………………… Câu2.Quan sát hình sau, đúngghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau:1,6 cm Câu 3. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 34m, đáy nhỏ kém đáy lớn 10m, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Người ta dùng 45% diện tích thửa ruộng để trồng rau, phần diện tích còn lại để trồng hoa. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Diện tích mảnh vườn đó là ...................................... Câu 4. Gen làm một cái hộp bằng giấy bìa dạng hình hộp chữ nhật có nắp. Biết chiều dài bằng 0,8m, chiều rộng bằng 0,5 m, chiều cao bằng 0,6 m. Vậy diện tích giấy bìa để làm cái hộp đó là : c) Diện tích trồng hoa là ................................ A. 1,56 m2 B. 1,96 m2 C. 0,24 m2 D. 2,36 m2 Câu 5. Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 7 m, chiều rộng bằng 4,5 m và chiều cao bằng 4 m. Người ta muốn sơn xung quanh và trần căn phòng đó. Tính diện tích cần sơn, biết tổng diện tích các cửa là 9,5 m .2 …………………. Đáp số: …………………………………. Câu 6. Gen muốn làm một cái hộp bằng bìa cứng không có nắp để đựng đồ dùng học tập, biết mỗi cạnh cái hộp dài 2,5 dm. Tính diện tích bìa cần dùng để làm cái hộp đó? A. 6,25 dm2 B. 37,5 dm2 C. 31,25 dm2 D. 50 dm2 Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có thể tích 360 dm , chiều dài 12 dm, chiều rộng 3 dm. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là: 3 A. 10 dm B. 1 dm C. 10 cm D. 6 dm Câu 8. Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 7 m và sâu 1,7 m. Người ta đã bơm vào bể 65% lượng nước. Hỏi người ta cần bơm vào bể đó bao nhiêu lít nước để bể đầy? … … … … ………. …………………………………Đáp số: a) Diện tích tam giác AMD bằng 2 cm2 b) Diện tích hình thang ABCD bằng 25 cm2 c) Diện tích hình thang ABCM bằng 10,5 cm23,2 cm2,5 cm M6,8 cm Phần 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: b) Diện tích trồng rau là ................................…
Phần II. Trình bày chi tiết các bài tập sau: Bài 1. M ột thùng đựng hàng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5 m; chiều rộng 2,2 m và chiều cao 1,5 m. Người thợ cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để đủ sơn mặt ngoài của thùng? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn thì sơn được 4 m mặt thùng.2 Bài 2. Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 1,2m, chiều rộng bằng 0,8m và chiều cao bằng 1m. Bác Ba đã đổ vào bể cá đó được 35% lượng nước. Hỏi bác Ba cần đổ thêm bao nhiêu lít nước nữa để bể đó đầy. 2 Bài 3. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng __ đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 5 m. Trung bình cứ 100 m thì thu hoạch được 72 kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó. 2 3.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .......................................................................................................................................................
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II - SỐ 2 45 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Một cửa hàng có 250 kg gạo. Sáng nay, cửa hàng bán được 60 kg gạo. Hỏi số gạo còn lại chiếm bao nhiêu phần trăm so với gạo ban đầu? …………………. ………………………………...….Đáp số: A. 43,75% B. 31,25% C. 75% D. 25% Câu 3. Một người đi từ A đến B bằng ô tô với vận tốc 60 km/h trong 3 giờ. Sau đó, người đó đi từ B đến C trong 5 giờ với vận tốc 50 km/h. Hỏi vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường là bao nhiêu km/giờ? A. 86 km/giờ B. 55 km/giờ C. 53,75 km/giờ D. 90 km/giờ Câu 4. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 105 m. Chiều dài hơn chiều rộng 12,5 m. Trên mảnh vườn này, người ta dùng __ diện tích để trồng ngô, phần còn lại trồng lúa. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Diện tích thửa ruộng là 2 717,1875 m Diện tích trồng ngô là 390 m 2 2 Diện tích trồng lúa là 260 m2 Câu 5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 180 m. Chiều dài bằng __ chiều rộng. Trên mảnh vườn này, người ta dùng 45% diện tích để trồng rau, phần còn lại trồng hoa. Vậy: Diện tích trồng rau là ........................................ Diện tích trồng hoa là ........................................... Câu 6. Một hội trường hình chữ nhật có chu vi bằng 72 m. Biết chiều rộng bằng __ chiều dài. Người ta muốn ốp nền hội trường bằng loại gạch hình vuông có cạnh dài 50 cm. Hỏi người ta cần bao nhiêu viên gạch để lát đủ hội trường đó? (biết diện tích mạch vữa không đáng kể) …………………. Đáp số: ………………………………...…. Câu 7. Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 12 m, chiều rộng bằng 8,5 m và sâu 1,8 m. Ngươi ta đã bơm vào bể 70% lượng nước. Hỏi người ta cần bơm vào bể đó bao nhiêu mét khối nước nữa để bể đầy? ………………….Đáp số ………………………………...…. Câu 8. Gen đi xe đạp từ nhà lúc 6 giờ 50 phút đến trường với vận tốc 12 km/giờ. Trên đường đi, Gen nghỉ 15 phút để mua đồ dùng học tập và Gen đã đến trường lúc 7 giờ 25 phút. Quãng đường từ nhà Gen đến trường dài bao nhiêu ki-lô-mét? A. 3 km B. 4 km C. 36 km D. 9 km Câu 2. Khối 5 có 80 học sinh tham gia câu lạc bộ, trong đó có 25 học sinh học Cờ vua, 35 học sinh học Đá bóng, số còn lại học Mỹ thuật. Tính phần trăm số học sinh học Mỹ thuật? 3 5 3 2 4 5 Câu 9. Một người đi xe đạp từ nhà đến siêu thị với vận tốc 10 km/giờ trong 30 phút, sau đó dừng nghỉ 25 phút. Sau khi nghỉ, người đó tiếp tục đi với vận tốc 15 km/giờ cho đến khi đến siêu thị. Tính thời gian người đó đi từ nhà đến siêu thị? Biết từ nhà đến siêu thị dài 9 km. Đáp số ………………………………...….
Bài 2. Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 120 km. Bác An đi xe khách với vận tốc 40 km /giờ và khởi hành từ Hà Nội lúc 5 giờ 40 phút và tới Hải Phòng làm việc trong 5 giờ 30 phút. Sau đó, bác đi ô tô về Hà Nội với vận tốc 48 km/giờ. Hỏi bác An về thành phố Hà Nội lúc mấy giờ? Câu 10. Sis đi bộ từ nhà đến trường với vận tốc 6 km/giờ, hết 10 phút. Tan trường, Sis muốn về sớm hơn thời gian đi 2 phút thì Sis phải đi với vận tốc bao nhiêu km/giờ? A. 6,5 km/giờ B. 1 km/giờ C. 12 km/giờ D. 7,5 km/giờ Phần 2. Tự luận: Bài 1. Lúc 9 giờ, một người đi xe đạp khởi hành từ nhà với vận tốc 12 km/ giờ, đến trạm nghỉ lúc 10 giờ 30 phút người đó nghỉ tại trạm dừng nghỉ 25 phútrồi lên ôtô đi tiếp tới quê vào lúc 12 giờ 10 phút. Tính quãng đường từ nhà đến quê, biết vận tốc ô tô là 50 km/giờ............................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài 3. Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao của khối 5. Biết khối 5 có 80 học sinh. Khoanh vào tên bạn nói đúng: Có 50 bạn tham gia câu lạc bộ Bóng đá. GenCờ vua 12,5%Cầu lông 25% Bóng rổ 12,5% Bóng đá 50% Số bạn tham gia câu lạc bộ Cờ vua ít hơn Cầu lông là 10 bạn. Sis.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. 46 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ II - SỐ 3 47 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20…Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Diện tích của Hà Nội là 3 359,82 km² (theo https://vi.wikipedia.org/wiki) thì chữ số 2 có giá trị là: A. 2 phần mườiB. 2 phần trămC. 2 đơn vịD. 2 phần nghìnCâu 2. Hiệu của hai số bằng 0,75; biết số lớn bằng 150% số bé. Vậy số lớn bằng bao nhiêu? Đáp số: ............................................Câu 3. Một siêu thị điện máy nhập về 80 chiếc quạt điện, biết ngày đầu bán được __ số quạt đó,………………….ngày thứ hai bán được 75% số quạt còn lại. Hỏi cửa hàng còn lại ................................ Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau:chiếc quạt điện.a) 8,57 ha = 857 m2c) 46 m 9 dm = 46,09 m3 3 3 3b) 4 tấn = 4600 kgd) 45% của 85 m = 3 825 cm 5Câu 5. Tính thể tích và diện tích toàn phần bể cá (không có nắp như hình vẽ) có chiều dài bằng 1,5 m; chiều rộng bằng 0,8 m và chiều cao bằng 1 m.Thể tích… … … … … … … .Diện tích………………….…………………………..…………………….. Câu 6. Quãng đường Hà Nội đến Quảng Ninh trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000 0000 dài 7,5 cm thì quãng đường Hà Nội đến Quảng Ninh trên thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét?A. 15 kmB. 375 kmC. 75 kmD. 150 km Câu 7. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 105 m, biết chiều dài bằng __ chiều rộng. Người ta dùng 35% diện tích mảnh đất để làm nhà, phần còn lại để làm vườn. Tính diện tích làm vườn.………………….Đáp số: …………………………..…………………Câu 8. Bác Ba đi từ Hà Nội đến Hạ Long lúc 6 giờ 30 phút bằng ô tô với vận tốc 60 km/h. Sau khi đi được 90 km, bác dừng lại nghỉ 30 phút, rồi tiếp tục đi thêm 60 km với vận tốc 80 km/h thì đến nơi.………………….Vậy bác Ba đến Hạ Long lúc …………………………..………………… 2 5…………………………..…………………….. 4 3
Phần 2. Tự luận: Bài 1. Điền câu trả lời, phép tính và kết quả thích hợp vào chỗ chấm.Diện tích xung quanh bể cá bên là: …………………………………………………………………………………………………………………………………………. 50 × 40 × 60 = ……….…………….. (cm )3Đáp số …………………………….Đáp số ………………………cm3Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức:b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:27,9 × 43,25 – 428,85 : 9,5375 : 0,25 - 45 : 0,5 – 25 : 0,2 ............................................................................................ ............................................................................................ .......................................................................................................................................................................................... ............................................................................................. .............................................................................................. Bài 3. Một hộp sắt đựng đồ hình hộp chữ nhật không có nắp có chiều dài bằng 8 dm, chiều rộng bằng 5 dm và chiều cao bằng 4 dm. Bác Tư muốn sơn cái thùng đó cả trong lẫn ngoài, biết cứ 1 kg sơn thì sơn được 5 m . Hỏi để sơn cả cái thùng đó thì hết bao nhiêu ki-lô-gam sơn?2 Bài 4. Bác Tư đi ô tô từ Hà Nội về quê quãng đường dài 84 km với vận tốc 48 km/giờ. Cũng trong cùng thời gian đó, chú Năm đi xe máy xuất phát cùng địa điểm với bác Tư nhưng vận tốc bằng __ vận tốc của bác Tư. Hỏi khi bác Tư về đến quê thì chú Năm cách quê bao nhiêu ki-lô- mét? 2 3.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. 48 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 - TẬP HAI Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis
genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 - TẬP HAI Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis