Copy of Toán 5 - tập 1.pdf

Created in Canva

Ba từ miêu tả đúng nhất về tớ Lớp ......................................Biệt danh mật .................................... 1, Chân dung: 2, Siêu năng lực Toán: 3, Mục tiêu cam kết: VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 - TẬP MỘT www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Giải quyết vấn đề siêu giỏiTính toán siêu tốc ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ............................................................................. ............................................................................................................................................................................................... Suy luận thông minh

LỜI NÓI ĐẦU Các Genee thân mến! Toán học không chỉ là những con số hay phép tính, mà còn là hành trình khám phá thế giới bằng tư duy logic, sự kiên trì và óc sáng tạo. Với mong muốn đồng hành cùng các em trong hành trình ấy, đội ngũ giáo viên Genesis đã dày công biên soạn Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5. Bộ tài liệu được thiết kế không chỉ giúp các em củng cố kiến thức đã học mà còn khuyến khích các em vận dụng linh hoạt, sáng tạo và kết nối những điều đã học với cuộc sống. Mỗi phiếu học tập gồm ba mạch nội dung: 1. Tái hiện – Củng cố Giúp các em hệ thống hóa kiến thức, rèn luyện những kĩ năng nền tảng trong tuần. 2. Vận dụng – Phát triển Khuyến khích các em suy nghĩ đa chiều, tìm tòi những cách giải mới, phát triển tư duy độc lập và khả năng giải quyết vấn đề. 3. Kết nối Mở rộng hiểu biết, gắn kiến thức toán học với thực tiễn, giúp các em nhận ra rằng Toán học hiện diện trong cuộc sống mỗi ngày. Cuối mỗi phiếu có phần Tự đánh giá giúp các em nhìn lại hành trình học tập của mình, nhận ra những điều đã làm tốt và những nội dung cần cố gắng hơn. Chúng tôi tin rằng một học sinh biết tự đánh giá sẽ từng bước trở thành một người học chủ động, tự tin và có trách nhiệm với sự phát triển của chính mình. Genesis tin rằng mỗi học sinh đều mang trong mình những tiềm năng riêng. Hi vọng Bộ Vở bài tập cuối tuần Toán lớp 5 sẽ trở thành người bạn đồng hành thân thiết, giúp các em nuôi dưỡng niềm yêu thích Toán học, hình thành thói quen học tập tích cực và không ngừng khám phá những giới hạn mới của bản thân. BAN BIÊN SOẠN 💚Cùng các Genee – Mỗi thử thách là một cơ hội bứt phá. 1

Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Số 1 44- 46 Số 2 47 - 48 Số 3 49 - 50 PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I Tuần 10 27 - 28 Tuần 11 29 - 30 Tuần 12 31 - 32 Tuần 13 33 - 34 Tuần 14 35 - 36 Tuần 15 37 - 38 Tuần 16 39 - 40 Tuần 17 41 - 42 Tuần 18 43 - 44 Tuần 1 3 - 4 Tuần 2 5 - 6 Tuần 3 7 - 8 Tuần 4 9 - 10 Tuần 5 11 - 12 Tuần 6 13 -14 Tuần 7 15 - 16 Tuần 8 17 - 18 Tuần 9 19 - 20 Nội dung TrangNội dung Trang MỤC LỤC 2

a) Cửa hàng bán hoa có doanh thu nhiều nhất vào ngày ………………………….................................... b) Làm tròn doanh thu mỗi ngày đến hàng chục nghìn, ta được bảng sau: PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 Câu 4. Sông Nile ở Châu Phi dài 6 650 000 m, sông Amazon ở Nam Mỹ dài 6 400 000 m, sông Mississipip ở Mỹ dài 6 275 000m (theo https://vi.wikipedia.org). Hãy viết các số đo độ dài các con sông trên theo thứ tự tăng dần: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Năm 2024, dân số của Vương quốc Anh là 68 350 000 người (theo https://vi.wikipedia.org). Giá trị của chữ số 8 trong số 68 350 000 là: Câu 2. Đường sắt xuyên Siberia dài 9 289 000 m (theo https://vi.wikipedia.org). Đọc số 9 289 000. Trả lời: ............................................................................................................................................................................................................................... Câu 5. Dưới đây là bảng thống kê doanh thu trong 4 ngày cuối tuần ở một cửa hàng bán hoa. Hãy viết tiếp vào chỗ chấm hoặc ô trống cho thích hợp. Câu 3. Khi viết thêm chữ số 4 vào bên trái một số tự nhiên có hai chữ số thì được số mới gấp 6 lần số đã cho. Tìm số có hai chữ số đó. c) Doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là ……………………………..............................…………….. đồng. Ngày Số tiền (đồng) Thứ Năm 4 856 000 Thứ Sáu 4 709 000 Thứ Bảy 7 048 000 Chủ nhật 5 634 000 Ngày Số tiền (đồng) Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… A. 80 000 000 B. 800 000 C. 80 000 D. 8 000 000 Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Quy đồng mẫu số các phân số __ ; __ ; ___ được các phân số ___ ; ___ ; ___ Sắp xếp các phân số ___ ; __ ; __ theo thứ tự giảm dần ta được ___ ; __ ; __ Phân số bé nhất trong các phân số ___; ___ ; ___ là ___ 2 5 1 2 11 30 2 30 15 30 11 30 7 18 1 2 5 6 7 18 5 6 1 2 7 12 9 4 11 6 7 12 Trả lời: ........................................................................................................................................................................................ 3

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Tính giá trị biểu thức: a) (21 050 + 1 470) × 37 - 29 086 ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… Mẹ mất 5 phút để rán một cái bánh khoai. Một mặt của bánh mất 3 phút để rán và mặt còn lại chỉ mất 2 phút. Cùng 1 lúc có thể đặt 2 chiếc bánh khoai trên chảo để rán. Hỏi rán tất cả 5 cái bánh khoai mất bao lâu? b) 1 200 350 + (9 855 – 4 500) : 63 Bài giải .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................. ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… Bài 2. Bác Hùng và bác Hải cùng thu hoạch bưởi. Bác Hùng thu hoạch được 3 670 quả, bác Hải thu hoạch được nhiều hơn bác Hùng 788 quả. Hỏi trung bình mỗi bác thu hoạch được bao nhiêu quả bưởi? .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải 4 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 2. Dãy phân số nào được xếp theo thứ tự giảm dần? PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… A B C Câu 4. Nối biểu thức với kết quả đúng. D PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Hình nào được tô đậm __? Câu 5. Gen và Sis cùng đạp xe trên cùng một đoạn đường. Biết Gen đi được __ quãng đường, Sis đi được __ quãng đường. Hỏi Sis đi được nhiều hơn Gen bao nhiêu phần quãng đường? 1 4 Câu 3. Khi xoá đi chữ số 4 ở hàng đơn vị của một số có ba chữ số thì số đó giảm đi 436 đơn vị. Tìm số có ba chữ số đó. 7 92 3 Trả lời: ........................................................................................................................................................................................................ Câu 6. Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: a + c b Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: : = × =a) + = b) c)a b c b y m g h y × h m × g m n y k m × y n + k Trả lời: ..................................................................................................................................................................................... _____ _ __ __ ______ __ __ ______ 5

Bài 2. Hãy viết 5 phân số khác nhau nằm giữa hai phân số: 2 5 3 4 9 7a) và b) và 5 9 …………………………………………………..……….................….…….... ………………………………………………………………………………….……. PHẦN 3: KẾT NỐI Bài giải.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Tất cả học sinh của một trường Tiểu học đều đăng kí tham gia ít nhất một dự án cộng đồng. Trong đó có 150 học sinh đăng kí tham gia dự án Bảo vệ động vật hoang dã; 208 học sinh đăng kí tham gia dự án Tái chế rác; 88 học sinh đăng kí tham gia cả 2 dự án trên. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh? Bài giải Bài 1. Điền vào chỗ chấm: a) của 24 là: …………………………..…..................…..…… b) của km là: …………………….………………………….. 2 3 7 12 8 21 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 3. Gia đình Gen đi du lịch trên Hà Giang, biết Hà Giang cách Hà Nội 300 km. Giờ thứ nhất, gia đình đi được __ quãng đường. Hai giờ tiếp theo đi được __ quãng đường còn lại. Hỏi quãng đường còn lại dài bao nhiêu ki-lô-mét?.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. 1 5 3 8 6 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu Câu 1. Nối biểu thức với kết quả đúng: Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: 5 4 5 2 a) giờ > 60 phút b) thế kỉ = 250 năm c) 9 m 50 cm = 90 050 cm2 2 2 d) 3 tấn 54 kg < 534 kg Câu 4. Viết vào ô trống (theo mẫu): Câu 5. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Trong hình vẽ bên: a) Có ……… góc vuông, ……… góc nhọn, ………… góc tù b) Các cặp đoạn thẳng song song với nhau là: ………………………………………………………………………………………………………………… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 2. Tuấn cho Hùng __ số bi. Tuấn cho Dũng __ số bi đó. Hỏi Tuấn cho ai nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần số bi? A. Dũng nhiều hơn ___ số bi B. Hùng nhiều hơn ___ số bi C. Dũng nhiều hơn ___ số bi D. Hùng nhiều hơn ___ số bi 2 5 1 15 1 3 11 15 11 15 1 15 a) Chuyển các hỗn số sau thành phân số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 1. 9 10 __ = ............................. 7 100 ___ = ............................. 21 100 ___ = ............................. 3 1000 ____ = ............................. 2134 100 ____ = .............................909 100 ____ = .............................143 100 ___ = .............................49 10 ___ = ............................. b) Viết phân số thập phân thành hỗn số: 6 2 4 1 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 7

................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................Bài 2. Sắp xếp các tấm thẻ bên để được biểu thức có kết quả lớn nhất. Viết rồi tính biểu thức đó vào chỗ chấm. …………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………. PHẦN 3: KẾT NỐI Jonh đọc một cuốn sách mất 5 ngày. Em gái của Jonh đọc cuốn sách đó mất 8 ngày. Nếu mỗi ngày Jonh đọc được nhiều hơn em gái 15 trang, thì cuốn sách đó có bao nhiêu trang? Bài giải Bài 3. Khi xoá đi chữ số 4 ở hàng nghìn của một số có bốn chữ số thì được số mới giảm đi 9 lần. Tìm số có bốn chữ số đó. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Bài giải 8 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

7 16 a) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đường biên giới Canada dài 202 080 000 m (theo https://vi.wikipedia.org). Viết vào chỗ chấm để hoàn thành câu trả lời đúng: Chữ số 8 trong số 202 080 000 thuộc hàng ….......……….…. lớp ……................ và có giá trị ……….…….………… Câu 2. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm số 15 vào bên trái số đó ta được một số lớn gấp 26 lần số cần tìm. Trả lời: …………….............................................................................................................................…..……………..................................…… Câu 3. Viết vào ô trống (theo mẫu): 3,45 10, 6 23,345 5,97 3 45 Câu 4. Thùng nào chứa ít xăng nhất? A B C D Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Trong hình sau có: ..……….cặp đường thẳng song song b)………...cặp đường thẳng vuông góc 1 2 3 4 3 8 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 4 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ……………….......…………………………………….…………… ………………………………..……………………………….. 4 9 10 3 3 8 Bài 1. Tính giá trị biểu thức: a) 52 200 : 60 + 76 × 45 b) × ( 5 : ) - PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN b) __ m = 20 dm2 23 5 d) 5 tạ 6 yến < 560 kg a) __ __ c) ____ ____ 5 4 17 4 3 > 205 200 5 200 = 5 9

10 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ PHẦN 3: KẾT NỐI Một giải thi đấu bóng đá có 15 đội tham gia. Mỗi đội chơi với đội khác đúng 1 trận. Hỏi có tổng cộng bao nhiêu trận đấu? Bài 2. Tính. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải Bài 3. Sáng nay, cửa hàng bán 4 lần được 280 cây giống. Buổi chiều bán 3 lần, mỗi lần được 56 cây giống. Hỏi trung bình mỗi lần cửa hàng bán được bao nhiêu cây giống? .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. Bài giải .........................................................................................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 5 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 3. Viết tên gọi các cây cầu sau theo thứ tự giảm dần về độ dài (theo https://vi.wikipedia.org): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C. Hàng trăm D. Hàng phần trăm Câu 2. Nối số thập phân với phân số thập phân thích hợp: Cầu Thăng Long dài 3,1 km Cầu Thanh Trì dài 5,08 km Cầu Đình Vũ dài 5,44 km Cầu Nhật Tân dài 3,9 km Câu 4. Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm: a) 2 chục, 1 đơn vị và 5 phần mười, 3 phần trăm: .......................................................................................................... b) 0 đơn vị, 2 phần mười, 9 phần trăm và 8 phần nghìn:......................................................................................... c) 2 trăm 6 chục 1 đơn vị, 4 phần mười và 7 phần nghìn:......................................................................................... Câu 5. Cầu Rồng ở Đà Nẵng dài 666 m và chiều rộng là 37 m (theo https://vi.wikipedia.org). Hãy viết độ dài cầu Rồng bằng số đo thập phân là ki-lô-mét: Trả lời: Chiều dài ............................ Chiều rộng ............................... PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Câu 6. Khi xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị của một số tự nhiên có 4 chữ số thì số đó giảm 2 748 đơn vị. Tìm số có bốn chữ số đó. Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 11

.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................................................................Bài 1. Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bác bảo vệ mới của một trường học đã làm xáo trộn 20 chiếc chìa khóa của các phòng học. Hỏi bác phải thử bao nhiêu lần để khớp mỗi chiếc chìa khóa đúng với phòng học? a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả ………....…….. số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm ba chữ số. b) Trong các số lập được, số lớn nhất là …………………...........……………; số bé nhất là ………….............……………. Bài 2. Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi là 0,320 km, chiều dài hơn chiều rộng 40 m. Người ta dùng loại gạch hình vuông có cạnh 50 cm để lát nền sân chơi đó. a) Tính diện tích sân chơi đó. b) Tính số gạch cần dùng để lát kín sân chơi đó. Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN.............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. . Bài giải 12 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

a) 25m 9dm > 256 dm b) 5 ha 6m = 50 006 m2 2 2 2 2 c) 45 km < 450 ha d) 80 006 m = 8610 000 ha2 227 m² 8 dm²27 dam² 8 m²27 ha 8 dm²27 km² 8 m²27 hm² 8 dm² PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 6 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Diện tích khu di tích Hoàng thành Thăng Long là 18 ha (theo https://vi.wikipedia.org) Đổi số đo diện tích trên sang đơn vị m ta được:2 A. 180 B. 18 000 C. 180 000 D. 1 800 000 Câu 2. Hãy nối các ô chứa các số đo bằng nhau: Câu 3. Đúng điền Đ, sai điền S vào mỗi ô trống: Câu 5. Diện tích thủ đô Hà Nội là 3,345 km² (theo https://vi.wikipedia.org). Hãy làm tròn số đo diện tích đó: a) Đến hàng phần mười: ……………………..……………km2 b) Đến hàng phần trăm: ………………….…..……………km2 Câu 6. Có 4 xe ô tô chở hàng (như hình sau). Khoanh vào xe chở được nhiều hàng nhất: A. Xe 1 B. Xe 2 C. Xe 3 D. Xe 4 Câu 7. Mảnh đất của bác Tâm có diện tích 8 ha, bác đã trồng hoa _ mảnh đất đó. Phần đất còn lại bác trồng rau. Tính diện tích đất trồng rau. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 27 000 008 dm2 2708 m2 2708 dm2 27 000 008 dm2 27 000 008 m2 3 4 Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Câu 4. Cho dãy các số: 0; 12; 24; 36; ………; ………; ……… . Hỏi số hạng thứ 2026 là số nào? Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 13

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: a) 8 km 15 hm = .......................... km2 2 2 b) 12 m 9 dm = ................................... m2 2 2 d) 7 dam 2 dm = ................................... dam2 2 2 c) 11 ha 22 m = ........................... ha2 Bài 2. Phép đổi nào sai, khoanh vào phép đổi đó và sửa lại cho đúng: A. 5 670 m = 0,567 ha2 B. 67 km 9 m = 67,009 m C. 298 kg = 2,89 tấn 2 2 2 Sửa lại: …………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………. Bài 3. Siêu thị nhập về 450 kg rau. Buổi sáng, siêu thị bán được ___ số rau đó, buổi chiều siêu thị bán được __ số rau còn lại. Vậy siêu thị còn lại bao nhiêu yến rau? Bài giải PHẦN 3: KẾT NỐI Trong hội chợ Baza, Nhi mua một bộ đồ chơi với giá 100 000 đồng. Sau đó Nhi bán nó với giá 150 000 đồng. Nhi tiếp tục mua lại bộ đồ chơi này với giá 180 000 đồng và bán nó với giá 220 000 đồng. Hỏi tổng cộng Nhi lãi được bao nhiêu tiền? .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. Bài giải .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. 7 10 4 5 14 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 1. Diện tích Vườn Quốc gia Cúc Phương rộng 22 408 m (theo https://vi.wikipedia.org/wiki). Viết 22 408 m dưới dạng số đo diện tích là ha. 2 2 Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 69 ha = ................. ha …….................. m2 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 7 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm Diện tích đất rừng của nước ta khoảng 14 750000 ha (theo https://vi.wikipedia.org). Trong đó khoảng là diện tích rừng tự nhiên, còn lại là diện tích rừng trồng. Diện tích rừng trồng là ……................................………….… km2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 3. Viết các số đo 0,5 km ; 55 ha; 50 ha 500 m ; 50,5 ha theo thứ tự từ lớn đến bé:2 2 Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng có diện tích là 331 212 km² Diện tích thành phố Hà Nội là 3 359 ha Diện tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám là 54 331 m² Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống (theo https://vi.wikipedia.org): Câu 6. Một phòng học hình chữ nhật có diện tích 60 m . Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học? Biết mẫu gạch có dạng hình vuông cạnh dài 20 cm. 2 A. 150 viên gạch B. 1 000 viên gạch C. 1 500 viên gạch D. 15 000 viên gạch Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 7 10 Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 8 10 __ Câu 5. An viết liên tiếp các số tự nhiên từ 0 đến 2026. Hỏi An đã viết bao nhiêu lượt chữ số? 15

Bài 1. Viết số thập phân hoặc số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm: a) 4,57 m = …….........…..............m……...……….....…......cm b) 2,75 kg = …….....................…..kg……................…......g 500 ha = ....................................... km2 3,4 km = ............ km ….......….. m2 2 2 Bài 2. Dưới đây là diện tích hồ Tây và hồ Gươm (theo https://vi.wikipedia.org): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hồ Tây 5 km2 Hồ Gươm 12 ha a) Hồ Tây có diện tích là ……………………........…… m , hồ Gươm có diện tích là ……………………....................… m2 2 b) Hồ Tây có diện tích lớn hơn Hồ Gươm là ……………………...........................................................................……….. m2 b) 2000 dm – 5 m + 3 000 dm2 2 2 ………………………………………………………………....… ……………………………………………………………….….. …………………………………………………………………... PHẦN 3: KẾT NỐI Một hội trường xếp 15 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 10 cái ghế. Hàng thứ hai có nhiều hơn hàng đầu tiên 3 cái ghế. Hàng thứ ba có nhiều hơn hàng thứ hai 3 cái ghế và cứ như vậy. Hỏi hội trường đó có tổng cộng bao nhiêu cái ghế? PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN a) 750 km – 300 km : 102 2 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài giải Bài 3. Tính giá trị biểu thức: ………………………………………………………………....… ……………………………………………………………….….. …………………………………………………………………... 16 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 8 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chữ số 8 trong số thập phân 163,0218 có giá trị là: Câu 4. Nối hai số thập phân bằng nhau: 8,35 23,05 8,305 23,50 8,3050 23,5 8,350 23,050 Câu 5. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ chấm: 8 hm 5 m + 5 dam 6 m …............................ 86,1 hm Câu 6. Trung bình cộng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Anh hơn em 8 tuổi. Năm năm nữa, tuổi của em là: A. 3 tuổi B. 8 tuổi C. 13 tuổi D. 16 tuổi Câu 7. Mẹ mua một tá khăn mặt hết 108 000 đồng. Hỏi bác Hà muốn mua 8 cái khăn như thế hết bao nhiêu tiền? A. 72 000 đồng B. 96 000 đồng C. 63 000 đồng D. 108 000 đồng PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 2. Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân: Câu 8. Cứ 8 người gói trong 5 giờ sẽ được 360 hộp quà. Hỏi muốn gói 540 hộp quà trong 6 giờ thì cần bao nhiêu người? (Biết năng suất của mỗi người như nhau) A. 10 người B. 8 người C. 12 người D. 6 người Câu 3. Một cuốn sách dày 245 trang. Hỏi người ta đã dùng bao nhiêu lượt chữ số để đánh số thứ tự các trang của cuốn sách này? Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 8 10 8 100 8 1000 8 10000 A. B. C. D. ___ ___ ____ ______9 10 12 10 5 100 25 1000 = = = =........................ ........................ ........................ ...................... __ ____ _____ ______ 17

PHẦN 3: KẾT NỐI Tổng chiều dài của 3 sợi len là 220 cm. Sợi len thứ nhất dài hơn sợi len thứ hai là 20 cm. Sợi len thứ ba dài gấp đôi sợi len thứ nhất. Tính độ dài của mỗi sợi len. Bài 2. Nhà đa năng của một trường Đại học có dạng hình chữ nhật có chu vi là 420 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 50 m. Tính diện tích nền nhà đa năng đó. Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN a) 12 km 8 m = …………..............….. m b) 6 893 g = ………... kg ……….. g c) 8 m 34 cm = ……………..…….........m d) ha = ………………………… m2 2 2 2 e) 17 hm 7 dam = ...............................hm f) 15 tạ 6 kg = ............................... tạ2 2 2 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài 1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: Bài giải ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ 3 5 __ 18 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 9 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 42,3 - 0,18 42,3 - 1,8 Câu 4. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: 42,3 - 18 4,23 - 1,8 4,3 + 0,9 3,4 + 4,5 2,25 + 4,39 4,6 + 4,75 Câu 2. Quan sát hình vẽ và viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Chu vi tam giác ABC là .............cm = ...............dm b) Độ dài đường gấp khúc BAC là ........................dm Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu vào bảng ghi phép tính có kết quả lớn nhất trong các phép tính sau: 4,23 - 0,18 1,25 + 5,5 Câu 5. Biết 15 × 32 = 480. Mai đã viết các tích như dưới đây: 1,5 × 32 15 × 0,32 0,15 × 32 1,5 × 3,2 1,5 × 0,32 15 × 3,2 Tô màu đỏ vào các tích có kết quả là 48 và tô màu xanh vào các tích có kết quả là 4,8 Câu 6. Chú Hùng cưa tấm gỗ dạng hình chữ nhật để lấy ra một 0,7m hình vuông như hình bên. Diện tích phần gỗ bỏ đi là: A. 0,385 m C. 0,0825 2 B. 0,3025 m2 0,55m D. 1,25 m2 Câu 7. Một người viết liên tiếp nhóm chữ HOPTACTHANHCONG thành dãy: HOPTACTHANHCONGHOPTACTHANHCONG… . Hỏi chữ cái thứ 2026 trong dãy là chữ gì? PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 19 Trả lời: …………………………...........................................................................................................................................................………….

Bài 1. Đặt tính rồi tính: 145,04 + 235 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 361,4 – 56,28 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 12,34 × 17 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 8,19 × 2,3 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… Câu 4. Biết một cánh đồng trồng lúa tại Phan Rang - Ninh Thuận hình chữ nhật có chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,6 km (theo https://vi.wikipedia.org). a) Tính diện tích của cánh đồng trồng lúa. b) Biết cứ 10 ha thì thu hoạch được 58 tấn thóc. Hỏi cả cánh đồng thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc? ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ PHẦN 3: KẾT NỐI Hiện tại tổng số tuổi của Mai và bố là 48 tuổi. Bốn năm trước, tuổi của bố gấp 7 lần số tuổi của Mai. Hỏi hiện tại Mai bao nhiêu tuổi? PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài giải Bài giải ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ 20 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 4. Khi cộng một số tự nhiên với 406, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên chữ số 0 của số hạng thứ hai nên nhận được kết quả bằng 527. Tìm kết quả đúng của phép tính đó. a) Ba trăm linh năm đơn vị, mười hai phần trăm: …………..…………….……….….……….……………….................….. b) Năm mươi bảy phần nghìn: ……………………………………………………………….…….……….………………................……….. c) Ba nghìn, chín đơn vị, bốn phần trăm: …………………………………….….…………….…………………….................…….. d) Ba mươi hai đơn vị, một phần nghìn: ……………………………………………………………………………................……….. Câu 3. Hãy cho biết chữ số 4 ở hàng nào và có giá trị bao nhiêu? Số 24,069 75,042 295,0004 2024,187 Hàng Giá trị2 Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Số thập phân gồm năm mươi hai đơn vị, chín phần mười, tám phần nghìn được viết là: 52,908 27 b) Phân số không thể viết được thành phân số thập phân. 12 10 755 2935 d) Viết dưới dạng số thập phân ta được 2,935 1000 Câu 6. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm: Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 54 km < 540 ha b) 56m 7dm2 2 7 = 56 m2 100 d) 9 tạ 6 yến > 960kg 53 29 51 29 11 19 123 124 …... …... ...... ...... c) Số 75,50 viết dưới dạng phân số thập phân là 5 c) 75 hm = 75 005 m 100 Câu 8. Ba vòi nước cùng chảy vào bể lúc bể không có nước. Biết sau 1 giờ thì bể đầy nước. Biết vòi 1 chảy được __ bể, vòi 2 chảy được ít hơn vòi 1 là ___ bể. Vậy sau 1 giờ vòi thứ ba chảy được bao nhiêu phần bể nước? 3 8 1 16 Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Câu 1. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ giảm dần: 2,705; 2,507; 2,750; 2,570 Câu 2. Viết các số thập phân gồm: ___ ___ _____ __5 6 __6 7 ______5 5 11 17 ____________ 21

........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 km 5 hm =……………………. dam2 2 2 3 m 92 dm =…………............. m2 2 2 23 kg 605 g = .................. g 8 760 kg = ………….......tạ …......….kg 8 m 6 dm 25 km 5 dam = ....................... dam = ........................ m 12 tạ 20 kg = .................. yến 3 tấn 58 kg = .................. tấn 8 9 1 5 1 3 a) : = ................................................................................................................................................................................... 9 _ 25 3 5 b) × + = ................................................................................................................................................................................. 5 7 Bài 4. Có 8 xe chở hàng lên vùng cao. Biết 3 xe đầu chở được 184 tạ hàng, 5 xe sau, mỗi xe chở được 40 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn hàng? Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 2. Tính ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài giải Bài giảiBài 3. Một thửa đất hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng kém chiều dài 26 m. Người ta đã dùng diện tích thửa đất đó để trồng ngô, còn lại để trồng rau. Tính diện tích phần đất để trồng rau. 5_ 8 a) b) ....... 22 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Khối 5 có 4 lớp, mỗi lớp thu được 750 000 đồng từ thiện. Khối 4 có 6 lớp, mỗi lớp thu đươc 550 000 đồng. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Trung bình mỗi lớp thu được …………………………..... đồng. b) Trung bình mỗi khối thu được …………………………. đồng. Câu 2. Có 2 đoàn xe chở gạo đến vùng lũ lụt để ủng hộ. Biết đoàn xe thứ nhất có 7 xe, mỗi xe chở được 60 tạ gạo. Đoàn xe sau có 5 xe chở được 240 tạ gạo. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Trung bình mỗi xe chở được ……....................………………… tấn gạo. b) Trung bình mỗi đoàn xe chở được …………………………… tấn gạo. 1 7 Câu 3. Bà nội Mai năm 7 nay 70 tuổi, biết tuổi Mai bằng tuổi bà. Tuổi bố Mai bằng tuổi Mai, 2 mẹ Mai kém bố 2 tuổi. Hỏi trung bình mỗi người trong gia đình Mai là bao nhiêu tuổi? Câu 4. Một mảnh đất có diện tích bằng 1 200 m . Người ta trồng hoa và rau trên mảnh đất đó. Biết diện tích trồng hoa hơn diện tích trồng rau là 100 m . Tính diện tích trồng hoa, diện tích trồng rau? 2 2 A. 500 m và 600 m B. 350 m và 250 m 2 2 2 2 C. 600 m và 500 m D. 650 m và 550 m 2 2 2 2 Câu 5. Khối 5 có tất cả 250 học sinh. Nếu có thêm 12 bạn nữ thì số bạn nam và nữ của khối 5 bằng nhau. Hỏi khối 5 có bao nhiêu học sinh nam? Câu 6. Cửa sổ nhà Lan hình chữ nhật có chu vi bằng 64 dm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 dm. Vậy diện tích cửa sổ nhà Lan là: A. 999 dm2 B. 640 dm2 C. 231 dm2 D. 231 dm Câu 7. Cửa hàng nhập về một số gạo. Biết buổi sáng cửa hàng bán được _ số gạo đó, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng __ số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần số gạo? Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 4 9 1 10 Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Câu 8. Khi trừ một số tự nhiên đi 305, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên chữ số 0 của số trừ, đồng thời chép nhầm dấu trừ thành dấu cộng nên nhận được kết quả bằng 1240. Tìm kết quả đúng của phép tính đó. Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 23

Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Có 2 đoàn xe chở gạo đến vùng lũ lụt để ủng hộ. Biết đoàn xe thứ nhất có 9 xe, mỗi xe chở được 55 tạ gạo. Đoàn xe sau có 6 xe chở được 420 tạ gạo. Hỏi: a) Trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn gạo? b) Trung bình mỗi đoàn xe chở được bao nhiêu tấn gạo? Bài 2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 100 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Người ta dùng __ diện tích mảnh đất đó để trồng ngô, còn lại trồng rau. Tính diện tích trồng rau. 3 8 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài giải Bài giải Bài 3. An Trang, Sarah và Việt Hùng chỉ có 1 bạn đã xem bộ phim: “Toy Story 5”. Khi Tuấn Kiên hỏi 3 bạn về bộ phim, Kiên nhận được câu trả lời như sau: - An Trang: Sarah đã xem phim này rồi - Sarah: Tôi đã không có cơ hội để xem nó - Việt Hùng: Có lẽ tôi sẽ xem nó vào tuần tới Chỉ có một bạn trong số họ nói thật. Ai đã xem bộ phim này? Sử dụng bảng gợi ý dưới đây và ghi tên bạn đã xem bộ phim này. Nếu An Trang đã xem phim, An Trang Sarah Việt Hùng Nói dối Nói thật Nếu Sarah đã xem phim, An Trang Sarah Việt Hùng Nói dối Nói thật Nếu Việt Hùng đã xem phim, An Trang Sarah Việt Hùng Nói dối Nói thật Trả lời: …………………………....................................................... 24 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Số thập phân gồm “Một trăm, ba đơn vị, hai phần mười và hai phần nghìn” viết là: A. 130,22 B. 103,220 C. 103,22 D. 103,202 Câu 2. Sắp xếp các số 4,02; 5,67; 4,25; 4,2; 5,76 theo thứ tự từ giảm dần: Trả lời: ......................................................................................................................................................................................................... Câu 3. Phòng ngủ của Gen rộng 12,475 m . Làm tròn diện tích căn phòng của Gen:2 a) Đến số tự nhiên gần nhất………………………………............................................................................................…….……. b) Đến hàng phần trăm……………………………………............................................................................................……............ Câu 4. Nối yêu cầu ở cột A với kết quả đúng ở cột B: A B 0,75 3 Phân số được viết thành số thập phân là: 4 3,4 Miếng bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 15 cm và 4 dm. Diện tích miếng bìa là: 600 cm2 300 cm2 Câu 6. Trung bình cộng số gạo của hai bao là 52 kg. Biết bao thứ nhất nhiều hơn bao thứ hai 8 kg gạo. Hỏi bao thứ nhất có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A. 56 kg B. 48 kg C. 104 kg D. 30 kg Câu 7. Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 80 tuổi. Biết rằng ông hơn cháu 60 tuổi. Tính tuổi của mỗi người sau 5 năm nữa? Câu 8. Một nông trại có diện tích là 678 006 ha. Trong đó khoảng __ là diện tích trồng cây lương thực, còn lại là diện tích để nuôi gia súc. Tính diện tích để nuôi gia súc? a) 7 hm 5 dam = .......................hm c) 35 dm 4 cm = ...................dm2 2 2 b) 6 tạ 5 kg = ................................ kg d) giờ = ......................... phút 4 9Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 12 Phần II. Trình bày các bài tập sau: Câu 5. Việt viết 60 số chẵn liên tiếp, số cuối cùng là 2024. Hỏi Việt viết số đầu tiên trong dãy số đó là số nào? Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 25

........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài 2. Bài 4. Nhà đa năng của một trường Tiểu học hình chữ nhật có chu vi là 240 m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m. a) Tính diện tích nhà đa năng đó. b) Người ta lát gạch hình vuông trong nhà đa năng đó có cạnh dài 50 cm. Hỏi cả căn nhà đa năng đó lát hết bao nhiêu viên gạch? Bài giải Bài 3. Thùy Minh có bao nhiêu cách khác nhau để đi tới phòng Lab nếu bạn ấy chỉ đi theo các con đường được chỉ định bởi mũi tên? a) Tính: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: Trả lời: ………………………….............................................................................................................................................................………… 26 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

+ 8,03 × 4,8 ………... ……… 30,1 : 25 ………... 27,184 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 10 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 8 : 25 75 : 1,2 5,6 × 0,7 4,5 × 1,03 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: 80 : 25 7,54 × 0,8 Câu 6. Dũng tập nhảy trong 5 tuần, mỗi tuần tập 5 ngày, thời gian tập mỗi ngày là như nhau. Tổng thời gian luyện tập là 37,5 giờ. Hỏi Dũng đã luyện tập bao nhiêu giờ mỗi ngày? Trả lời: .......................................................................................................................................... 15 : 2,4 2,8 × 3,7 Câu 1. Tô màu vào bảng ghi phép tính có kết quả lớn nhất trong các phép tính sau: 9,4 × 0,07 Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. Câu 4. Bạn ong có phép tính như sau. Con không thực hiện phép tính, hãy điền kết quả vào chỗ chấm: 7,155 : 27 = ………………....….. 71,55 : 27 = ………………..……. 715,5 : 27 = ……………………… 7155 : 2,7 = ……………………… 7155 : 0,27 = ……………………… 7 155 : 27 = 265 Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 304 : 9,5 62,5 3,2 0,32 32 6,25 Câu 3. Để đánh số thứ tự các trang của một cuốn sách, người ta đã dùng 246 lượt chữ số. Hỏi cuốn sách đó dày bao nhiêu trang? - Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: 27 ……...

PHẦN 3: KẾT NỐI Tú, Hải và Lan gom được 270 vỏ hộp sữa. Khi Tú đưa cho Hải 30 hộp sữa và Hải đưa cho lan 12 hộp sữa thì 3 bạn có số hộp sữa bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu hộp sữa? Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt dưới phép tính sai và chữa lại cho đúng: Sửa lại: .............................................................................. …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… …………………………………………………………………..…………….… 28,05 9,6 19800 8,25 16830 3300 24 25245 269,280 0 A B Bài 3. Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật có chiều dài bằng 12,4m; chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Người ta đã dùng __ mảnh vườn để trồng hoa, còn lại để trồng rau. Tính diện tích trồng rau. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN x ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 28 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Trả lời: ……………………...................................................................................................................………................................................. 1 4 10,2 – 7,68 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 24,96 + 7,5 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 42,34 × 5,08 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… 189 : 3,5 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… Bài 2. Đặt tính rồi tính:

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Một tấm tôn lợp mái nhà hình chữ nhật, có chiều dài bằng 1,6 m và hơn chiều rộng 0,4 m. Biết 1 m tôn có giá 120 000 đồng.2 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 11 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Viết số thích hợp vào ô trống: 20,6 : 0,1 × 0,001 : 20,6 Diện tích tấm tôn đó là 0,64 m . Chu vi tấm tôn đó là 5,6 m. 2 Giá một tấm tôn là 230 400 đồng. Câu 3. Dưới đây là bảng thống kê chiều cao và cân nặng của Gen, Sis, Rocky và Sunny. Hãy điền số đo thích hợp vào chỗ chấm: Trung bình chiều cao Trung bình cân nặng Tên Gen Sis Rocky Sunny Chiều cao 140,6 cm 138,4 cm 143,3 cm 139,3 cm Cân nặng 39,5 kg 33,8 kg 42,9 kg 37,6 kg ………………………………… ………………………………… Câu 5. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước những phép tính sai và chữa lại cho đúng: Sửa lại: ........................................................... ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. A. 23,5 × 10 = 2,35 C. 7,809 : 0,01 = 780,9 D. 5,82 : 100 = 0,582B. 6,78 × 0,01 = 0,0678 5Câu 6. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 9,6 cm, chiều dài bằng __ chiều rộng. An 3đã chia hình đó ra thành 2 hình chữ nhật (như hình vẽ). Số đo thích hợp cần điền vào dấu hỏi chấm là: ? cm A. 16 cm B. 12 cm C. 5,76 cm D. 4 cm 9,6 cm 38,4 cm2 × 100 Câu 4. Hai kho có tất cả 950 tấn thóc. Nếu chuyển 35 tấn thóc từ kho thứ nhất sang kho thứ hai và chuyển 15 tấn từ kho thứ hai sang kho thứ nhất thì lúc đó số thóc ở hai kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn thóc? Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 29

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 83,76 : 12 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. 9 : 4,5 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. 27 : 12 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. 3,12 : 1,3 ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. ………………………..……. Bài 3. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện: 5,62 × 0,03 – 3,86 × 0,0145,36 + 27,2 : 10 – 130,8 : 100 ………………………………………………………………………… ……………………….........………………………..……………… ……………………….........………………………………………… PHẦN 3: KẾT NỐI ………………………………………………………………………… ……………………….........………………………..……………… ……………………….........………………………………………… ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Tính nhẩm: a) 0,56 × 10 = ………….…........….…… = ………..………...…..…… 135,02 × 0,001 = ………….…...…………… b) 0,56 : 10 = ……....……….....….…… = ………..….……..…..…… 135,02 : 0,001 = ….…………..…………… 76,98 × 100 76,98 : 100 Kiên, Andrew và Bình mỗi người lấy 2 tấm thẻ từ một bộ bài đánh số từ 1 đến 8. - Một trong các tấm thẻ của Andrew có số gấp đôi số của tấm thẻ còn lại. - Tổng các số trên các tấm thẻ của Bình bằng 9. - Tổng các số trên các tấm thẻ của Kiên bằng 7 nhưng hiệu của chúng khác 3. Hỏi 2 tấm thẻ nào không được lấy. Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 30 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 12 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… B H H G ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. Câu 2. Hình nào dưới đây không phải là hình thang? PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Viết tên đáy và đường cao tương ứng trong mỗi hình tam giác: D A M K N P ………………………………………….. ………………………………………….. A. Hình 1 B. Hình 2 D. Hình 3 C. Hình 4 Câu 3. Quan sát hình bên: a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: AH là đường cao của tam giác ABC. AG là đường cao của tam giác AHB. AH không là đường cao của tam giác AHB. - Có ……….. hình tam giác - Có ……….. hình tam giác vuông - Hình tam giác AHB, đáy là.................. và đường cao tương ứng là .............................. A M B Câu 4. a) Trong hình tam giác MDC, vẽ đường cao MN b) Trong hình tam giác AMD, vẽ đường cao AH D C Câu 5. Tam giác ABC vuông tại A có: AB = 6 cm; AC = 8 cm và BC = 10 cm thì độ dài đường cao AH bằng: A. 2,4 cm B. 4,8 cm C. 48 cm2 D. Không tính được Câu 7. Diện tích tam giác MNC trong hình vẽ bên là: A. 540 cm B. 432 cm 2 2 C. 342 cm D. 162 cm 2 2 Trả lời: ……………............................................................................................................................… b) Viết tiếp vào chỗ chấm, trong hình vẽ trên: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 6. Hai ngăn có tất cả 325 quyển sách. Nếu người ta bỏ bớt 35 quyển sách từ ngăn thứ nhất và 50 quyển sách từ ngăn thứ hai thì lúc đó số sách ở ngăn thứ hai ít hơn ngăn thứ nhất 60 quyển sách. Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách? 31

Diện tích tam giác ABC là: ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ PHẦN 3: KẾT NỐI Phù thủy giấu viên ngọc trai của nàng tiên cá vào 3 chiếc hộp trang sức. Mỗi hộp được dán nhãn như sau: Hộp A: Viên ngọc trai không ở đây. Hộp B: Hộp này rỗng. Hộp C: Viên ngọc trai ở hộp A. Chỉ có một hộp trang sức được dán nhãn đúng. Hãy chỉ giúp nàng tiên cá viên ngọc trai ở đâu? Sử dụng bảng gợi ý dưới đây và ghi tên hộp đựng ngọc trai vào đáp số. Bài 1. Hãy khoanh vào tên bạn làm bài sai và chữa lại cho đúng: Bài 2. Khoanh tròn vào: a) Hai số có tích nhỏ nhất: b) Hai số có thương lớn nhất: 0,5 5 7,5 3,2 7,9 9,4 10 1,05 6,3 5,4 0,3 8,5 2,5 15,5 Bài 3. Một thửa ruộng hình thang có hai đáy lần lượt bằng 25,5 m và 32,7 m, biết chiều cao kém đáy lớn 4,5 m. Người ta trồng rau trên thửa ruộng đó, biết cứ 5 m thì thu hoạch được 8 kg rau. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? 2 Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN (2,7 × 6) : 2 = 8,1 (cm )2 Gen Sis MH = 2,7 cm; PN = 6 cm Diện tích tam giác MNP là: Sửa lại: ........................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................... Trả lời: ……………..……......……..................................................................................................................................................................... Nếu viên ngọc trai ở hộp C, Nếu viên ngọc trai ở hộp B,Nếu viên ngọc trai ở hộp A, HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 32 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đáp số: ___ dm225 24 Đáp số: 8,1 cm2 ( )

PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 3 5 2 2 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu hình thang có diện tích bé nhất. Câu 2. Điền đáp án vào chỗ chấm: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 24,4 cm; BC = 11 cm. Điểm M nằm trên cạnh AB sao cho AM = AB. Diện tích hình thang AMCD là ....................... cm Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Bán kính của hình tròn là OA Đường kính của hình tròn là EF Hình tròn tâm O, bán kính OK, đường kính OB AB gấp 2 lần OE Câu 6. Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là: A. 18,84 cm C. 37,68 cm B. 30,84 cm D. 49,68 cm 12 cm H Câu 7. Một miếng gỗ đồ chơi hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 6 cm và 9 cm; diện tích 9 cm . Tính chiều cao của hình thang đó. A. 15 cm B. 18 cm C. 2,4 cm D. 1,2 cm Câu 8. Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 300 m . Tính tổng độ dài hai đáy biết chiều cao của thửa ruộng đó là 12 m. 2 Trả lời: …………………….........................................................................................................................................................................…… PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 13 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 4. Có 3 kho đựng tất cả 210 tấn gạo. Nếu chuyển 20 tấn từ kho A sang kho B rồi lại chuyển 50 tấn từ kho B sang kho C rồi lại chuyển 5 tấn từ kho C sang kho A thì số gạo ở kho C gấp đôi số gạo ở kho B, số gạo ở kho B gấp đôi số gạo ở kho A. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn gạo? Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 33

PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Hãy khoanh vào tên bạn làm bài sai và chữa lại cho đúng: Chu vi hình tròn là: Chu vi hình tròn là: 8,6 × 3,14 = 27,004 (cm) 1 × 3,14 = 3,14 (cm) Gen Sis Sửa lại: ..………………...……………………………….......……………………….… ………………………………………………………………………….......………..……………. ….…………………………………………………………………………………..…………….… Bài 2. Bán kính của một bánh xe ô tô là 0,25 m a) Tính chu vi của bánh xe. b) Nếu ô tô đó đi hết quãng đường dài 4,71 km thì bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng? Bài giải Một đội thợ làm hàng rào. Ngày đầu tiên họ dựng được một nửa hàng rào. Ngày thứ hai họ dựng được 250 m. Ngày thứ ba họ dựng được một nửa chiều dài của phần hàng rào còn lại thì chỉ còn lại 200 m hàng rào cần hoàn thành. Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét? Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 34 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Đáp số: 27,004 cm Đáp số: 3,14 cm

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 14 Thứ………., ngày … tháng … năm 20… Câu 4. Điền đáp án vào chỗ chấm: Bán kính của vòng đu quay Sun Wheel Đà Nẵng là 52,5 m. Nếu ngồi trên đu quay đó và quay đúng một vòng thì bạn đã di chuyển được bao nhiêu mét? Trả lời: ................................................................................................................................ Hình tròn bên được chia thành 5 phần bằng nhau. Câu 1. Tô màu vào hình có diện tích lớn nhất: Câu 2. Chu vi của chiếc đĩa nhỏ đựng gia vị có bán kính 2,5 cm là: A. 7,85 cm C. 19,625 cm B. 15,7 cm D. 39,25 cm Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Diện tích hình tròn gấp 4 lần diện tích phần tô màu. Diện tích phần tô màu bằng __ diện tích hình tròn. Diện tích phần tô màu bằng 0,4 diện tích hình tròn. Hình H Câu 6. Bán kính của hình tròn gấp lên 2 lần thì diện tích của hình tròn gấp lên số lần là: A. 4 lần B. 2 lần C. 8 lần D. 1 lần PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 7. Một miếng gỗ đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 18 cm và chiều rộng kém chiều dài 10 cm. Diện tích của miếng gỗ đồ chơi đó là: A. 144 cm B. 56 cm2 C. 144 cm2 D. 180 cm2 1 5 Câu 5. Một người bán cam, lần thứ nhất người đó bán được __ số cam. Lần thứ hai người đó bán __ số cam còn lại. Lần thứ ba người đó bán nốt 30 quả thì vừa hết. Hỏi số cam lúc đầu có bao nhiêu quả? Hai lần đầu, mỗi lần người đó bán bao nhiêu quả? Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 1 3 2 5 35

Một loại tảo phát triển với tốc độ nhanh chóng. Nó bao phủ vùng diện tích gấp 2 lần vùng của ngày hôm trước. Nếu diện tích vùng được phủ vào ngày thứ mười là 1008 m thì kích thước của vùng được phủ vào ngày thứ sáu là bao nhiêu? 2 Khu vườn nhà bà Năm có dạng hình chữ nhật. Vừa qua, thành phố làm một con đường đi qua một phần khu vườn. Cho các số đo như hình bên, em hãy tính diện tích phần còn lại của khu vườn nhà bà Năm. Bài giải PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... .............................................................................................................................. ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Bài giải ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 36 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 60 m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Người ta xây một bồn hoa hình tròn có đường kính là 2 m ở giữa vườn. Phần còn lại để trồng rau. Tính diện tích của phần đất trồng rau. Trả lời: ........................................................................................................................................................................................................ Câu 8. Mẹ sinh con năm 28 tuổi. Tổng số tuổi của hai mẹ con năm nay bằng 38 tuổi. Hỏi sau mấy năm nữa thì tuổi con bằng ___ tuổi mẹ? Câu 6. Một chiếc đĩa hình tròn có đường kính 20cm. Người ta muốn cắt một miếng vải hình tròn để phủ đĩa đó sao cho vải lồi ra ngoài đĩa 2 cm. Tinh chu vi và diện tích miếng vải cần cắt? Trả lời: ...................................................................................................................................................... PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 25 kg = ............................ yến c) 0,8 m = .......................... dm2 2 b) 2,52 l = ............................. ml d) 520 cm = ......................... m2 2 Câu 2. Làm tròn các số thập phân dưới đây đến hàng phần mười rồi viết vào chỗ chấm: a) c) 3,019 ≈ ......................... 36,576 ≈ ....................... b) 425,83 ≈ ............................ d) 0,991 ≈ .................................. Trong hình bên: - Có.......... tam giác vuông - Có.......... tam giác tù - Có .......... tam giác đều - Có .......... hình thang Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Số 17,02 đọc là mười bảy phẩy linh hai Số hai mươi lăm phẩy một trăm linh ba viết là 25,103 16,14 m = 1 614 mm Chữ số 8 trong số 2,084 thuộc hàng phần trăm Câu 5. Cho tam giác ABC có số đo ba cạnh AB = 5 cm, BC = 12 cm, CA = 13 cm. Vẽ tam giác ABC Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 12 Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 37 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 15 Thứ………., ngày … tháng … năm 20…

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Tính: .................................................................................................................................................................... a) (25,4 + 33,6) : 2 b) (37,36 – 16,5) : 5 Cách 1: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. Cách 2: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. a) Nếu An dắt xe trên đường sao cho bánh xe quay được đúng 1 vòng thì xe sẽ đi được bao nhiêu mét? b) An dắt xe từ cổng trường đến chỗ giữ xe và thấy bánh xe quay được đúng 50 vòng. Hỏi khoảng cách từ cổng trường đến chỗ giữ xe là bao nhiêu mét? c) Nếu An đạp xe từ nhà đến trường trên một quãng đường dài 1,884 km thì bánh xe đã quay được bao nhiêu vòng? PHẦN 3: KẾT NỐI Vườn quốc gia Nam Cát Tiên là một khu bảo tồn thiên nhiên lớn của Việt Nam với diện tích khoảng 70 548 ha (theo https://vi.wikipedia.org). Diện tích vườn quốc gia này viết dưới đơn vị ki-lô-mét vuông là bao nhiêu? Trả lời: ................................................................................................................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ..................................................................................................................................................................... Bài 3. Mẹ mua cho An một chiếc xe đạp mới. An đo được đường kính bánh xe là 60 cm. Cách 1: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. Cách 2: ........................................................................... ............................................................................................. ............................................................................................. Bài giải 2 5 3 2 8 15 2 3 21 11 14 22 3 __ __ __ __ __ _ __+ : = =+ 2b) a) Bài 2. Tính bằng hai cách: HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 38 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 8. Một phép tính chia có thương là 0,45 và số dư là 0,2. Biết số chia là số tự nhiên bé nhất có hai chữ số. Tìm số bị chia trong phép chia đó. Trả lời: ...................................................................................................................................................................... PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Diện tích thủ đô Hà Nội khoảng 3 359,82 km² (theo https://vi.wikipedia.org). Chữ số 5 thuộc: A. Hàng phần trăm B. Hàng phần mười C. Hàng chục D. Hàng trăm Câu 2. Dựa vào bảng ghi cân nặng của các bao gạo. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bao gạo Cân nặng 1 78,65kg 2 87,05kg 3 68,7kg 4 79,8kg 5 97,5kg a) Cân nặng trung bình của các bao gạo trên là …………………………..................................…… b) Bao gạo số .................... nặng nhất c) Bao gạo số ..................... nhẹ nhất Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 45 m = 0,45 km 4 258 cm = 42,58 dm 7 m 7 dm = 7,07 m 2 2 2 2 2 758 g = 0,758 kg 33 mm = 3,3 cm 6 dm 12 cm = 6,12 cm 2 2 2 2 2 Câu 4. Số? × 1,2 : 0,1 × 0,4 : 100 2,15 Câu 5. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó Câu 7. Một ô tô cứ đi 100 km thì tiêu thụ hết 12,5 l xăng. Hỏi ô tô đó đi quãng đường dài 60 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? A. 0,125 l B. 125 l C. 75 l D. 7,5 l Câu 6. Mẹ sinh con năm mẹ 24 tuổi. Năm nay 8 lần tuổi con bằng 2 lần tuổi mẹ. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con? Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 39 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 16 Thứ………., ngày … tháng … năm 20…

HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 40 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Bài 3. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 160 m, đáy bé bằng __ đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Bác Khánh cần mua cây giống để trồng trên cả thửa ruộng đó, biết cứ 100 m cây giống thì mua hết 320 000 đồng. Hỏi cả thửa ruộng đó mua hết bao nhiêu tiền cây giống? 2 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hãy khoanh vào tên bạn làm bài sai và chữa lại cho đúng: Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (24 - 0,75 × 4,2) : 0,5 43,57 × 5,5 + 43,57 × 3,5 + 43,57 ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… PHẦN 3: KẾT NỐI Tuấn hỏi thầy giáo dạy môn Toán: “Thầy ơi, thầy bao nhiêu tuổi ạ?” Thầy trả lời: “Con lấy số tuổi của thầy nhân với 3 rồi trừ đi 6. Sau đó, con chia hiệu cho 3 và cuối cùng cộng 17 vào thương. Số nhận được sẽ gấp 3 lần tuổi của con.” Biết Tuấn 17 tuổi, hỏi thầy giáo dạy Toán của Tuấn bao nhiêu tuổi? Sửa lại:................................................................................................... …………………………………………………………………..…………………….……….… …………………………………………………………………………………..……………..… …………………………………………………………………………………..…………….…. Bài giải 3 5 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài giải

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 17 Thứ………., ngày… tháng … năm 20… 2 1 × 𝑟 × 𝑟 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Viết tiếp vào chỗ chấm: Trong hình vẽ bên: a) Có ……….. hình tam giác b) Có ……….. hình tam giác vuông Câu 2. Tam giác ABC ở hình H có: A. Ba góc nhọn B. Một góc tù và hai góc nhọn C. Một góc vuông và hai góc nhọn D. Một góc nhọn và hai góc tù Hình H Câu 3. Tam giác ABC có diện tích 34,5 cm. Chiều cao hạ từ đỉnh B xuống đáy AC có độ dài 5 cm. Độ dài đáy AC là: A. 13,8 dm B. 13,8 cm C. 18,3 dm D. 18,3 cm Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Hình thang vuông có cạnh bên tạo với 2 đáy một góc 90 Diện tích hình tròn được tính theo công thức Hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau được gọi là tam giác đều Các góc của tam giác đều cùng bằng nhau và bằng 70 Câu 5. Tìm số tự nhiên y bé nhất sao cho 34,2 : 5 < y < 2,45 × 5 A. 11 B. 9 C. 7 D. 6 Câu 6. Cho hình vẽ: a) Trong hình tam giác MDC. Hãy vẽ đường cao MN tương ứng với cạnh đáy DC b) Trong hình tam giác AMD. Hãy vẽ đường cao AH tương ứng với cạnh đáy DM c) Trong hình tam giác MBC. Hãy vẽ đường cao BE tương ứng với cạnh đáy MCMABDC PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ 200 Câu 7. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 7 lần tổng các chữ số của nó. Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 41

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Đặt tính rồi tính: 46,15 + 38, 63 293,75 – 66,26 5,28 × 2,3 5,4 : 13,5 ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… ………………………………… Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (17,45 + 56,2) : 2,5 – 2,3 × 4,7 45,28 + 52,17 – 15,28 – 12,17 ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… ………………………………….…………………………………………….. ………………………………….…………………………………………….. PHẦN 3: KẾT NỐI Có 200 hạt giống được phân chia vào 3 vườn ươm. Vườn ươm thứ nhất nhận được nhiều hơn vườn ươm thứ hai 15 hạt. Vườn ươm thứ hai nhận được nhiều hơn vườn ươm thứ ba 25 hạt. Hỏi mỗi vườn ươm nhận được bao nhiêu hạt giống? ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 42 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 18 Thứ……….,ngày… tháng … năm 20… A. Mai, Hương, Lan. B. Hương, Mai, Lan. C. Lan, Mai, Hương. D. Mai, Lan, Hương. Câu 8. Một công ti xây dựng làm hàng rào xung quanh một khu đất hình chữ nhật. Biết diện tích của khu đất là 72,8m , chiều dài bằng 10,4 m cổng vào khu vui chơi rộng 2 m. Vậy hàng rào xung quanh khu đất của công ti xây dựng dài bao nhiêu mét? 2 PHẦ N 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Diện tích của Hồ Tây ở Hà Nội là 5 km² (theo https://vi.wikipedia.org). Hỏi diện tích của Hồ Tây bao nhiêu héc-ta? A. 50 ha B. 500 ha C. 5 000 ha D. 50 000 ha Câu 2. Văn Miếu - Quốc Tử Giám có diện tích khoảng 5,43 ha. Trong đó, khu Thái Học có chiếm 6 150 m . Hỏi phần diện tích còn lại của Văn Miếu khoảng bao nhiêu héc-ta?2 A. 4,815 ha B. 4,82 ha C. 5,02 ha D. 3,81 ha Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 5 km 50 ha > 2,5 km + 2,5 km 800 ha = 2,5 km + 5,5 km 2 2 2 2 2 30 m 2 dm < 20,5 m + 9,52 m 500 dm < 4,5 m + 150 dm 2 2 2 2 2 2 2 Câu 4. Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: A. 47,3 B. 47,4 C. 47,5 D. 47,6 Câu 5. Điền số thích hợp vào ô trống: Câu 6. Trong một cuộc thi bơi cự li 200 m, ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Lan: 2,5 phút, Mai: 1,8 phút và Hương: 120 giây. Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Trả lời: ......................................................................................................................................................................................................... Câu 7. Tổng số học sinh khối Năm của một trường tiểu học là số có 3 chữ số và có hàng trăm là 4. Nếu các em xếp hàng 10 và hàng 12 đều dư 8, mà nếu xếp hàng 8 thì không dư. Tính số học sinh khối Năm của trường đó. Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 43

Bài 1. Viết phân số và hỗn số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây. Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiệnnhất: (8,76 + 0,45) : 5 - 1,37 12,02 × 25 + 75 × 12,02 ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… PHẦN 3: KẾT NỐI Tara 10 tuổi hỏi cô giáo: “Cô ơi, cô bao nhiêu tuổi?”. Cô trả lời: “Cô sẽ 54 tuổi khi con bằng tuổi cô bây giờ”. Hỏi hiện tại cô giáo của Tara bao nhiêu tuổi? PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ Bài giải ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… __ __11 3 2 3 3 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 44 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 2. Một thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần lượt bằng 24m và 15m. Chiều cao bằng __ đáy lớn. Tính diện tích thửa ruộng đó. Trả lời:........................................................................................................................................ 9,8 m 27,5 m 103,8 m ? m 40 21 Câu 9. Khối Năm thu được 792,3 kg giấy vụn. Riêng lớp 5A thu được 128,7 kg. Hỏi nếu không tính số giấy vụn của lớp 5A thì trung bình mỗi lớp còn lại thu được bao nhiêu ki-lô- gam giấy vụn? Biết rằng cả khối có 8 lớp. 21 40 40 13 13 40 PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 3. Một mảnh vườn hình thang (như hình vẽ bên). Tính chiều cao của mảnh vườn? Trả lời: ...................................................................................................................................... Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Một tấm thảm hình tròn có đường kính bằng 2 m. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Diện tích tấm thảm đó bằng 28,26 m2 Chu vi tấm thảm đó bằng 9,42 m Câu 4. Một phòng học hình chữ nhật có chu vi bằng 33,2 m, biết chiều dài hơn chiều rộng 1,4m thì diện tích phòng học đó bằng: A. 230,55 m2 B. 684 m2 C. 46,48 m2 D. 68,4 m2 Câu 5. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 456,9 kg gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 3 yến gạo. Ngày thứ ba bán được nhiều hơn trung bình cộng của 2 ngày đầu là 9 yến gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A. 441,9 kg B. 531,9 kg C. 471,9 kg D. 409,25 kg Câu 6. Hai đoàn xe chở muối lên vùng cao, đoàn xe thứ nhất có 5 xe chở được 12,4 tấn muối, đoàn xe sau có 10 xe, mỗi xe chở được 5,36 tấn muối. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Trung bình mỗi xe chở được …………………………………… tấn muối. b) Trung bình đoàn xe chở được ………………………………… tấn muối. Câu 7. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được __ số gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất __ số gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu phần số gạo? 8 A. B. C. D. A. 663,6 kg B. 101,4 kg C. 201,6 kg D. 94,8 kg 1 5 1 Câu 8. Cho phân số ___ . Hỏi phải thêm vào tử số và bớt đi ở mẫu số cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới có giá trị bằng __? Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 3 5 9 23 5 8 45

Câu 10. Bể bơi hơi hình tròn có chu vi bằng 9,42 m. Tính diện tích của bể bơi đó. Trả lời: ………………………..…..................................................................................................................................................................…… Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Cửa hàng nhập về một số gạo, biết buổi sáng cửa hàng bán được __ số gạo, buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng __ số gạo. Hỏi sau 2 lần bán cửa hàng còn lại bao nhiêu phần số gạo? Bài 2. Một thửa ruộng hình thang đáy bé bằng 27 m và đường cao bằng 19,5 m, đáy lớn bằng __ độ dài đáy bé. Người ta dùng __ diện tích để trồng rau, phần còn lại trồng khoai. Tính diện tích trồng khoai. 5 12 1 6 11 9 7 10 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................

4 cm O PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,6 m = ............................. mm 82 kg 250 kg = ………....……... g = ....................... tấn1235 km = ………......………….. m 13 m 9 cm = .............................. m 3 tạ 5 yến = ……………....…. tạ Câu 2. Bảng sau ghi diện tích các đảo của nước ta (theo https://vi.wikipedia.org). Hoàn thành bảng sau. Tên đảo Song Tử Tây Sơn Ca Sinh Tồn Phan Vinh Diện tích (đơn vị km ) 0,21 km 2 2 Diện tích (đơn vị ha) 21 ha 6 ha Diện tích (đơn vị m ) 210 000 m 2 2 0,13 km2 24 000 m 2 Câu 3. Tô màu vào hình vẽ có diện tích bé nhất: Câu 4. Điền số thích hợp: + 5789 × 48 : 2318 007 - 9727 …………….................... Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: An làm xong một lọ mứt. Để bảo quản lọ mứt, bạn cuốn băng dính 4 vòng xung quanh phần nắp của lọ. Biết rằng nắp lọ mứt có dạng hình tròn bán kính 6 cm. An đã dùng ……………….. cm băng dính. Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: ………….. hình thang …………… hình tam giác Câu 7. Cho phân số ___ . Hỏi phải bớt ở tử số và thêm vào mẫu số cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới có giá trị bằng __? 5 cm 2 cm 3,5 cm 5 cm 3,5 cm …………….................... …………….................... …………….................... 28 36 3 5 Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. 47

Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Tính giá trị biểu thức: a) 27,83 – 14,56 : 4,16 b) 16,8 : (3,9 + 1,7) ………………………………………………………………….......… ……………………………………………………………………....... …………………..……………………………………………………….. ……………………..…………………………………………………….. Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện: a) 0,25 × 89,21 × 4 b) 9,1 × 5,5 + 9,1 × 3,5 + 9,1 ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………….. …………………..……………………………………………………….. …………………..……………………………………………………….. …………………..……………………………………………………….. Bài 4. Một ô đất dạng hình tam giác vuông có kích thước như hình bên. Người ta thuê trồng cỏ với giá như sau: cứ 1 m trả 65 000 đồng. Hỏi để thuê trồng cỏ kín ô đất đó phải trả bao nhiêu tiền? 2 …………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………. 18 m 10,5 m Bài giải Bài giải Bài 3. Trong một cửa hàng bán hoa quả có một số quả táo, lê và đào. Trong đó có 68 quả là quả táo và quả lê, có 80 quả là quả lê và quả đào, có 72 quả là quả táo và quả đào. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu quả? ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 48 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 3,6 : 0,125 = ……….. Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Bảng sau ghi diện tích trồng các quả của một nông trại: Quả Diện tích trồng Nhãn 2,56 ha Xoài Thanh long 3,008 ha Quýt 2,55 ha Táo 2,65 ha2,06 ha Viết tên loại quả có diện tích trồng: a) Nhiều nhất ………………………………….…… b) Ít nhất ………………………………………….. Câu 2. Chọn 10; 100; 0,1 hay 0,01 để điền vào chỗ chấm để được biểu thức đúng: 35,26 × …...…= 352,6 35,26 : …...…= 3526 35,26 × ………= 3,526 35,26 : ……… = 0,3526 a) 2 tấn 64 kg = 2,64 tấn b) 167,3 m = 0,01673 ha2 Câu 4. Nối mỗi ô ở cột A với kết quả đúng ở cột B: A B Diện tích của miếng bìa hình thang có độ dài hai đáy là 10,6 cm và 5,8 cm và đường cao 6,5 cm là …………. cm2 28,8 2,88 106,6 53,3 Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Câu 5. Tìm một phân số có giá trị bằng __. Nếu tăng mẫu số thêm 21 đơn vị và giữ nguyên tử số thì ta được phân số mới có giá trị bằng __? 5 7 1 2 Trả lời: ……………………...................................................................................................................………...............................................….. Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: a) Phòng ngủ của em rộng khoảng 25 km2 b) Sách giáo khoa Toán 5 nặng khoảng 250 g c) Thời gian nghỉ trưa của em là 20 giờ d) Đỉnh Fansipan cao 3 143 m Câu 8. Diện tích phần tô đậm của hình vuông bên là: A. 114,246 cm B. 13,76 cm 2 2 C. 50,24 cm D. 139,96 cm 2 2 Câu 7. (Theo https://vi.wikipedia.org/wiki) Vòng quay Vinpearl Sky Wheel là 1 trong 10 vòng quay cao nhất thế giới tại Nha Trang với chu vi là 351,68 m. Tính bán kính của vòng quay Vinpearl Sky Wheel? 8 cm Trả lời: ……………………...................................................................................................................………....... 49

245 – 76,83 ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... 27,8 × 7,6 ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. Phần II. Trình bày các bài tập sau: Bài 1. Bạn nào làm đúng, hãy khoanh vào tên bạn đó và sửa lại cho bạn làm sai: Chu vi hình tròn tâm O là: Diện tích hình thang bên là:2 5 × 3,14 = 15,7 (cm) Đáp số: 15,7 cm (6 + 18)× 13 : 2 = 156 (cm ) 13 cm Đáp số: 156 cm2 6 cm Gen Sis 18 cm Sửa lại:........................................................................................................................ …………………………………………………………………..……………………………………………….… …………………………………………………………………..……………………………………………….… Bài 2. Đặt tính rồi tính: 92,87 + 8,456 ................................... ................................... ................................... ................................... 190,4 : 34 ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. ................................................................................ Bài 3. Minh viết sai một số chữ số khi thực hiện một phép trừ. Minh viết chữ số 6 ở hàng đơn vị của số bị trừ thành chữ số 0, viết chữ số 5 ở hàng chục của số bị trừ thành chữ số 8. Do đó, kết quả của phép trừ là 234. Hỏi hiệu đúng của phép tính trừ này là bao nhiêu? Bài 4. Một sân hình tròn có đường kính bằng 26 m. Người ta lát gạch trên cả cái sân đó, biết cứ 100m thì lát hết 18 000 000 đồng. Hỏi để lát kín nền gạch cả cái sân đó hết bao nhiêu tiền? 2 ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................................................................................... Bài giải ........................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................................................................................... Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 50 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 5 TẬP MỘT