Created in Canva
M I N H A NM I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · CM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OA N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OC S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OI N H A N H · C S C A T À OBẢNG TỪ VỰNG — BÀI 2 丝绸之路 · Trích nguyênvăn⽣词表từgiáotrình⼤⽂科专业汉语综合教程(上)— Đơn vị 2 CSCA – Gia sư Tào Minh Anh VOCABULARY LIST 课⽂1 + 课⽂2 GIA SƯ TÀO MINH ANH Bài 2 · 丝绸之路 Nguồn: Toàn bộ từ vựng dưới đây được trích trực tiếp từ bảng ⽣词表 (通⽤词语 / 专业术语 / 词) của Unit 2 trong giáo trình gốc, đúng theo thứ tự xuất hiện trong sách. Cột "Nghĩa t do gia sư biên dịch bổ sung để học sinh tiện tự học. 课⽂ 1 · 中国为什么叫 "China" 通⽤词语 — Từ vựng chung # 汉字 疑问 对于 进⾏ 研究 说法 获得 认同 瓷器 ⼟质 ⽟⽯ 精美 闻名 贵重 物品 Pinyin yíwèn duìyú jìnxíng yánjiū shuōfǎ huòdé rèntóng cíqì tǔzhì yùshí jīngměi wénmíng guìzhòng wùpı̌n Từ loại Nghĩa tiếng Việt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 11 12 13 1 4 danh từ giới từ động từ động từ danh từ động từ động từ danh từ danh từ danh từ tính từ động từ tính từ danh từ nghi vấn, thắc mắc đối với tiến hành nghiên cứu cách nói, thuyết (giả thuyết) đạt được, nhận được công nhận, đồng tình đồ sứ chất đất ngọc thạch tinh mỹ, tinh xảo nổi tiếng, lừng danh quý giá vật phẩm(18 + 4 + 2 từ) mathcsca.hoola.vn Trang 1 / 5
M I N H A NM I N H A N H · C S C A T À OT À O M I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C SM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · CM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À ON H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OC S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OI N H A N H · C S C A T À OT À O1 2 3 4 1 2 15 1 6 1 7 1 8 danh/động từ danh từ động từ động từ Châu Âu tiếng Latinh phiên âm; phiên âm hoá tơ lụa diễn hoá, biến đổi tuyên truyền, quảng bá (triều đại) nhà Hán (triều đại) nhà Đường Xương Nam — tên địa danh cổ (nay là Cảnh Đức Trấn, Giang Tây) La Mã cổ đại # # ⾳译 丝绸 演化 宣传 汉字欧 洲拉丁 语 汉字 汉(朝) 唐(朝) 昌南 古罗⻢ Pinyin Ōuzhōu Lādīng yǔ yīnyì sīchóu yǎnhuà xuānchuán Pinyin Hàn (cháo) Táng (cháo) Chāngnán Gǔ Luómǎ Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Việt 专有名词 — Danh từ riêng 专业术语 — Thuật ngữ chuyên ngành CSCA – Gia sư Tào Minh Anh Bài 2 · 丝绸之路 mathcsca.hoola.vn Trang 2 / 5
M I N H A NM I N H A N H · C S C A T À OT À O M I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C SM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · CM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À ON H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OC S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OI N H A N H · C S C A T À OT À O课⽂ 2 · 丝绸之路——⽂明的桥梁 通⽤词语 — Từ vựng chung 专业术语 — Thuật ngữ chuyên ngành # 1 2 3 4 5 # 1 2 汉字 之 ⽂明桥 梁公元 前世纪 出使 源源不断 贸易 率领 沿交 流发 明 艺术 宗教 ⻅证 汉字 丝绸之路 汉武帝 Pinyin zhī wénmíng qiáoliáng gōngyuánqián shìjì chūshı̌ yuányuán-búduàn màoyì shuàilı̌ng yán jiāoliú fāmíng yìshù zōng jiào jiànzhèng Pinyin Sīchóu zhī Lù Hàn Wǔdì Từ loại Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Việt 6 7 8 9 1 0 11 12 13 1 4 15 trợ từ danh từ danh từ — danh từ động từ thành ngữ danh từ động từ giới từ động từ danh/động từ danh từ danh từ danh/ độngtừ Con đường Tơ lụa Hán Vũ Đế — vị vua thứ 6 của nhà Hán từ nối văn ngôn, tương đương "的" văn minh cầu nối trước Công Nguyên (TCN) thế kỷ đi sứ liên tục không ngừng mậu dịch, thương mại thống lĩnh, dẫn đầu dọc theo giao lưu phát minh; sáng chế nghệ thuật tôn giáo chứng kiến; minh chứng(15 + 9 + 7 từ) CSCA – Gia sư Tào Minh Anh Bài 2 · 丝绸之路 mathcsca.hoola.vn Trang 3 / 5
M I N H A NM I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · CM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À ON H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OC S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OI N H A N H · C S C A T À OT À O3 4 5 6 7 8 9 1 2 3 4 5 6 7 Ả Rập Châu Á Châu Phi Mozambique Phật giáo Đôn Hoàng — điểm dừng nổi tiếng trên Con đường Tơ lụa Hang Mạc Cao sứ thần Trương Khiên — sứ thần, nhà ngoại giao cổ đại nổi tiếng Tây Vực — vùng đất phía tây Ngọc Môn Quan Trường An — nay là Tây An nhà Minh Trịnh Hòa — nhà hàng hải, thám hiểm cổ đại nổi tiếng Tứ đại phát minh (của Trung Quốc cổ đại) # 使⾂ 张骞 西域 ⻓安 明朝 郑和 四⼤发明 汉字 阿拉伯 亚洲 ⾮洲 莫桑⽐克 佛教 敦煌 莫⾼窟 Pinyin Ālābó Yàzhōu Fēizhōu Mòsāngbı̌kè Fójiào Dūnhuáng Mògāokū shı̌chén Zhāng Qiān Xīyù Cháng'ān Míngcháo Zhèng Hé Sìdà Fāmíng Nghĩa tiếng Việt Gợi ý ôn tập 专有名词 — Danh từ riêng · Tổng cộng 55từ mới của Unit 2 (24 từ Text 1 + 31 từ Text 2), đủ để làm bài tập đọc hiểu từ. · Học nhóm 专有名词 (danh từ riêng: địa danh, nhân vật, triều đại) trước — đây là các từ xuất hiện lặp lại nhiều nhất trong câu hỏi đọc hiểu. · Kết hợp file "Bảng từ vựng & bộ thủ chuyên ngành" (Bài 2) đã gửi trước để nắm mẹo đ đọc và bộ thủ của các từ trọng tâm: 传, 称, 量, 丝绸, 运. CSCA – Gia sư Tào Minh Anh Bài 2 · 丝绸之路 mathcsca.hoola.vn Trang 4 / 5
M I N H A NM I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · CM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OM I N H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À ON H A N H · C S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OC S C A T À O M I N H A N H · C S C A T À OI N H A N H · C S C A T À OT À O© CSCA – Gia sư Tào Minh Anh · mathcsca.hoola.vn · Nguồn từ vựng: ⼤⽂科专业汉语 综合教程(上)· Tài liệu lưu nội bộ. CSCA – Gia sư Tào Minh Anh Bài 2 · 丝绸之路 mathcsca.hoola.vn Trang 5 / 5