Flip Toán 3 Tập 1

Ba từ miêu tả đúng nhất về tớ Lớp ......................................Biệt danh mật .................................... 1, Chân dung: 2, Siêu năng lực Toán: 3, Mục tiêu cam kết: VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 3 - TẬP MỘT www.genesishanoi.edu.vn 1900998811 genesis@gshanoi.edu.vn Giải quyết vấn đề siêu giỏiTính toán siêu tốc ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ............................................................................. ............................................................................................................................................................................................... Suy luận thông minh

LỜI NÓI ĐẦU Các Genee thân mến! Bước sang lớp 3, các Genee không chỉ học Toán để biết tính toán mà còn bắt đầu học cách suy nghĩ, suy luận và giải thích những điều mình hiểu. Với mong muốn đồng hành cùng các Genee trên hành trình ấy, Hệ thống Giáo dục Genesis đã biên soạn Bộ Vở bài tập cuối tuần môn Toán lớp 3. Bộ tài liệu được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh, giúp các Genee củng cố kiến thức đã học trong tuần, phát triển tư duy toán học và từng bước hình thành khả năng học tập chủ động. Mỗi phiếu học tập được xây dựng qua ba phần: 1. Tái hiện - Củng cổ Các Genee được ôn luyện những kiến thức và kĩ năng trọng tâm đã học trong tuần. 2. Vận dụng - Phát triển Thông qua những bài toán đa dạng và phù hợp với lứa tuổi, các Genee được khuyến khích quan sát, phân tích, tìm quy luật và giải thích cách làm của mình. 3. Kết nối Các hoạt động trong phần này giúp các Genee nhận ra rằng Toán học không chỉ có trong sách vở mà còn hiện diện trong cuộc sống hằng ngày. Đặc biệt, cuối mỗi phiếu học tập đều có phần Tự đánh giá. Đây là cơ hội để các Genee nhìn lại quá trình học tập của mình, ghi nhận những điều đã làm tốt, nhận ra những nội dung cần cố gắng hơn và đặt ra mục tiêu cho tuần học tiếp theo. Chúng tôi tin rằng bộ phiếu học tập này sẽ trở thành người bạn đồng hành thân thiết của các Genee, giúp các em thêm yêu thích Toán học, phát triển tư duy và tự tin khám phá những điều mới mẻ mỗi ngày. BAN BIÊN SOẠN 💚Cùng các Genee – Mỗi bài toán là một cơ hội để rèn luyện tư duy. 1

Số 1 21 - 22 Số 2 23 - 24 Số 3 25 - 26 Số 1 44- 46 Số 2 47 - 48 Số 3 49 - 50 PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I Tuần 10 27 - 28 Tuần 11 29 - 30 Tuần 12 31 - 32 Tuần 13 33 - 34 Tuần 14 35 - 36 Tuần 15 37 - 38 Tuần 16 39 - 40 Tuần 17 41 - 42 Tuần 18 43 - 44 Tuần 1 3 - 4 Tuần 2 5 - 6 Tuần 3 7 - 8 Tuần 4 9 - 10 Tuần 5 11 - 12 Tuần 6 13 -14 Tuần 7 15 - 16 Tuần 8 17 - 18 Tuần 9 19 - 20 Nội dung TrangNội dung Trang MỤC LỤC 2

PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 1. a) Quãng đường từ Hà Nội đến Vinh dài 296 km. Số 296 đọc là: A. Hai trăm chín sáu B. Hai trăm sáu mươi chín C. Hai trăm chín mươi sáu D. Hai trăm sáu chín b) Số 296 gồm ......trăm ...... chục .........đơn vị. Số liền trước của số 296 là: ........................................................ Câu 5. Cho các số vừa lớn hơn 800 vừa bé hơn 1 000: Số lớn nhất trong các số đó là: …………… Số bé nhất trong các số đó là: …………… Câu 6. Ngăn thứ nhất có 102 quyển sách, ngăn thứ nhất có ít hơn ngăn thứ hai 25 quyển nhưng lại nhiều hơn ngăn thứ ba 32 quyển. Ngăn thứ hai có nhiều hơn ngăn thứ ba số quyển sách là: A. 127 quyển B. 70 quyển C. 57 quyển D. 134 quyển Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là: 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Con lợn đen nặng ………….........… kg. b) Con lợn trắng nặng ………….....… kg. c) Con lợn khoang nặng …………… kg. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 4. Từ ba chữ số 5; 4; 8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau? A. 5 số B. 6 số C. 7 số D. 8 số Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có ………… đoạn thẳng. Cho 214 < … < 225. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là 220. Số gồm 7 chục, 2 trăm và 8 đơn vị viết là: 287. Số lẻ lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987. Tổng 3 kg + 3 kg + 3 kg + 3 kg có thể viết thành tích 4 kg × 3. Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Câu 2. Chiều cao của các bạn Long, Giang, Sơn, Hà lần lượt là 125 cm; 127 cm; 123 cm; 129 cm. Tên các bạn được viết theo thứ tự chiều cao tăng dần là: .......................................................................................................................................................................................................................... 3

Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI Hãy vẽ hai đường thẳng chia mặt đồng hồ thành ba phần sao cho tổng tất cả các số trong mỗi phần là bằng nhau: Bài 2. Cho ba chữ số 5; 6; 9: a) Dùng ba chữ số đã cho, hãy lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau: ………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………...………. b) Số lớn nhất trong các số vừa lập được là: ………………………………………….………….…………………………………………….. c) Số nhỏ nhất trong các số vừa lập được là: ……………………………………….………….….…………………………....…………….. d) Hiệu của hai số trên là: …………………………........................................…………………..………………………………………………..…….. Bài 3. Trong một cuộc thi sáng tạo robot dành cho học sinh, đội khối Bốn đạt được 186 điểm, nhiều hơn đội khối Ba 24 điểm. Hỏi: a) Đội khối Ba đạt được bao nhiêu điểm? b) Hai đội đạt được tất cả bao nhiêu điểm? Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... 4 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ × –

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… A. 67 B. 59 C. 95 – 40 C. 1B. 0A. 10 D. 100 D. 76 16 : 2 3 × 3 35 : 5 21 : 3 12 + 12 18 : 2 24 : 3 8 × 3 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. – 15 = 136. Tô màu số cần điền vào 134 144 32 151 Câu 2. Khoanh vào số cần điền vào hình tròn: Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Câu 4. Nối hai phép tính ở hàng trên và hàng dưới có cùng kết quả với nhau: Câu 8. Trong một phép cộng có tổng bằng 162, nếu thêm vào mỗi số hạng 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu? Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………..................…………………. Câu 5. Lớp 3A có 20 học sinh xếp thành hai hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh? Trả lời: ........................……………................................................................................................................................................................. Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có ba chữ số, hiệu là 99. Số trừ là: Câu 7. Điền số thích hợp vào ô tròn để giúp Nhện Trắng về nhà: Mỗi bạn được cô giáo tặng 3 quyển vở. Biết số vở cô đã tặng là 30 quyển. Hỏi có bao nhiêu bạn được tặng? Hương chơi lắp ghép xe ba bánh. Hương đã dùng hết 18 bánh xe. Số chiếc xe Hương lắp ghép được là: 1 túi: 3 kg gạo 7 túi: kg gạo? a) 3 × 3 + 6 = 15 b) 3 × 7 + 22 = 52 c) 3 × 5 – 12 = 1 d) 3 × 4 – 10 = 2 5

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Điền các số nhỏ hơn 10 thích hợp vào ô trống: PHẦN 3: KẾT NỐI Trên một dãy phố, các ngôi nhà được đánh số theo một quy luật. Khoảng cách giữa hai số nhà liên tiếp luôn là một số chẵn. Biết ngôi nhà đầu tiên mang số lẻ. Hãy dự đoán ngôi nhà thứ 13 mang số chẵn hay số lẻ và giải thích. Bài 2. Cho các chữ số 0; 5; 3: a) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau tạo bởi các chữ số đã cho là: ............................................................. b) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau tạo bởi các chữ số đã cho là: ..................................................... c) Tổng của hai số vừa tìm được là: .....................................................................................................…................................. Bài 3. Trong Tuần lễ Chuyển đổi số, nhà trường chuẩn bị 45 thẻ tham gia trải nghiệm công nghệ và phát đều cho 5 lớp. Hỏi mỗi lớp nhận được bao nhiêu thẻ tham gia? ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........….…… ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........… ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........… Bài giải ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........….…… ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........… ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........… ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........… ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......... ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........… ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......... ….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......... Bài giải 6 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 12 20 24 36 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Phép nhân 4 × 8 có kết quả là: A. 24 B. 32 C. 35 D. 25 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: 8 4 × 3 4 × 9 4 × 2 4 × 5 4 × 6 Câu 3. 4 × + 3 = 19. Số cần điền vào là: ……………………. Câu 4. Phép nhân nào có tích bằng một trong hai thừa số? A. 4 8 B. 4 10 C. 4 × 1 D. 4 × 2× × Câu 5. Trong một giải đấu cờ vua của học sinh, ban tổ chức chuẩn bị 36 huy chương. Số huy chương này được đóng vào các hộp, mỗi hộp có 4 huy chương. Hỏi ban tổ chức đóng được bao nhiêu hộp như vậy? A. 8 hộp B. 6 hộp C. 9 hộp D. 7 hộp Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A. Hình bên có 7 khối lập phương B. Hình bên có 8 khối lập phương C. Hình bên có 9 khối lập phương D. Hình bên có 10 khối lập phương Câu 7. Trong chương trình đồng hành cùng World Cup, nhóm cổ động viên của Mai tham gia cuộc thi trang trí cờ và băng rôn trong 30 phút. Nếu bắt đầu phần thi lúc 9 giờ 15 phút, nhóm của Mai sẽ kết thúc phần thi lúc mấy giờ? Câu 8. Điền số thích hợp vào ô trống: Nam cùng gia đình đến vườn thú River Safari để thăm những chú hổ đáng yêu. Tại đây, Nam đếm được 28 cái chân hổ. Vậy ở đó A. 9 giờ 30 phút B. 10 giờ 45 phút C. 9 giờ 45 phút có con hổ............. 7

2 l 2 l 2 l 2 l 8 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ 1 l1 l 1 l 1 l1 l Bài 3. Nhân dịp nghỉ lễ Quốc Khánh, gia đình bạn Trung dự định đi du lịch từ Hà Nội đến Móng Cái. Trên đường đi, gia đình dừng chân tại Hải Phòng rồi tiếp tục tham quan Vịnh Hạ Long trước khi đến Móng Cái như hình vẽ. a) Tính quãng đường gia đình Trung đã đi. b) Quãng đường từ Quảng Ninh đến Móng Cái dài hơn quãng đường từ Hải Phòng đến Vịnh Hạ Long là: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Quan sát tranh và điền vào chỗ trống tổng số lít ở mỗi hình: PHẦN 3: KẾT NỐI Minh Huy ghép các viên gốm hình lập phương nhỏ để tạo thành một chiếc cốc như hình dưới đây. Thân cốc có dạng khối lập phương, bên trong rỗng và có gắn một quai cầm. Hãy tìm tổng số viên gốm hình lập phương nhỏ được sử dụng để làm chiếc cốc. Bài 2. Đặt tính rồi tính: 68 + 193 …………………………… …………………………… …………………………… 960 – 456 …………………………… …………………………… …………………………… 457 + 209 …………………………… …………………………… …………………………… 800 – 204 …………………………… …………………………… …………………………… Bài giải ...……………………………........…………………….…………………........ ………………………………………………………………….…..………..….. …………………………………………………………….…….…..……….….. ...……………………………........…………………….…………………....... ………………………………………………………………….…..…….….….. …………………………………………………………….…….…..…….…….. Trả lời: ………………….....................................................................................................……………….102 km 75 km 170 km 5 l 5 l 5 l

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 4 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 24 100 - 51 20 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: 7 × 7 6 × 5 3 × 8 5 + 5 + 5 + 5 49 4 × 5 30 3 × 10 6 × 4 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu bông hoa chứa kết quả của phép tính 7 × 5: Câu 3. Điền dấu thích hợp vào ô trống: 6 × 6 Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: 6 × 3 6 cm × 5 = 30 5 + 5 + 4 + 5 + 5 = 4 × 5 6 kg × 5 = 5 kg × 6 7 dm 8 cm = 87 cm Câu 5. Lúc đầu cửa hàng có 42 l dầu. Sau một ngày bán, số dầu của cửa hàng giảm đi 6 lần. Hỏi sau khi bán cửa hàng còn lại mấy lít dầu? A. 5 l B. 4 l C. 6 l D. 7 l Câu 6. Một sợi dây dài 54 cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây. A. 11 bạn B. 20 bạn C. 28 bạn D. 32 bạn Câu 8. Lớp 3A có 24 bạn học sinh, cô giáo xếp đều thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn học sinh. Hỏi cô giáo xếp lớp 3A thành bao nhiêu nhóm? …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………….... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..… Bài giải Trả lời: ………………………………….................................................................................................................................................................. Câu 7. Mỗi đội chơi kéo co có 7 bạn. Hỏi 4 đội chơi kéo co có bao nhiêu bạn? 9

10 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Bài 1. Đặt tính rồi tính: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI 645 + 79 …………………………… …………………………… …………………………… 380 – 207 874 + 376 …………………………… …………………………… …………………………… 750 – 345 …………………………… …………………………… …………………………… Số đã cho 7 9 10 3 8 6 Nhiều hơn số đã cho 7 đơn vị Gấp số đã cho lên 7 lần Bài 3. Trong lọ có 36 cái kẹo. Hà cho thêm vào lọ 4 cái kẹo. Sau đó Hà mang tặng đều số kẹo đó cho Lan, Minh, Hoa và Hà. Hỏi mỗi bạn được Hà tặng bao nhiêu cái kẹo? Bài 2. Viết số thích hợp vào mỗi ô trống: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... Bài giải Sên Nhỏ mang một món quà nhỏ đến thăm bạn Kiến Con. Để đến được chỗ bạn, Sên Nhỏ chỉ có thể bò dọc theo các mép của những viên gạch trên bức tường như hình dưới đây. Biết mỗi viên gạch dài 30 cm và rộng 15 cm. Viết tiếp để hoàn thành câu trả lời sau: - Độ dài quãng đường ngắn nhất để Sên Nhỏ đến chỗ Kiến Con là: ……….................................................... - Nếu Sên Nhỏ phải nghỉ 2 giây sau mỗi lần rẽ, em sẽ khuyên Sên Nhỏ đi theo đường nào? …………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………… …………………………… ……………………………

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 5 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 9 gấp 8 lần giảm 37 đơn vị giảm 5 lần Thừa số Thừa số Tích 5 8 8 7 8 7 9 18 3249 24 70 40 : 8 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. a) Nối mèo với chú cá có cùng kết quả: 56 : 8 42 : 7 81 : 9 b) Tô màu xanh vào chú mèo mang phép tính có kết quả lớn nhất, màu đỏ vào chú cá mang phép tính có kết quả bé nhất. Câu 2. Điền số thích hợp vào mỗi ô trống. Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống. Câu 4. Tính độ dài đoạn thẳng IK, biết G là trung điểm của đoạn thẳng IK theo hình sau: 8 cm I G K Trả lời: Độ dài của đoạn thẳng IK là: ………………………………… Câu 5. Mỗi túi có 1 chục chiếc kẹo. Hỏi 8 túi như vậy có bao nhiêu chiếc kẹo? A. 8 chiếc B. 9 chiếc C. 10 chiếc D. 80 chiếc Câu 6. Điền dấu “> ; <; =” thích hợp vào ô trống. 5 × 6 7 × 7 8 × 9 45 : 9 32 : 8 36 : 9 Câu 7. Cho dãy số: 27; 32; 38; 45; 53, ...; ... .Hai số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 58; 64 B. 62; 72 C. 59; 66 D. 63; 74 Câu 8. Để chuẩn bị bán trong phiên chợ quê, Gen chia đều 56 cây măng tây thành các bó, mỗi bó gồm 8 cây. Viết tiếp để hoàn thành câu sau: 63 : 9 35 : 7 72 : 8 48 : 8 11 9 8 46 Vậy, Gen đã chia được …………………………… bó măng tây.

Bài 2. Sunny nghĩ ra một số biết rằng số đó nhân với 8 thì bằng 33 cộng với 15. Tìm số đó. Trả lời: Số cần tìm là: …………………………… Bài 3. Bạn Rocky có một túi kẹo với 63 viên kẹo. Rocky muốn chia đều số kẹo này cho các bạn trong lớp. Hỏi: Số vé tàu lượn Giá tiền Số vé tàu hải tặc Giá tiền Tổng số tiền 12 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……… Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI a) Nếu Rocky chia cho 7 bạn, mỗi bạn sẽ nhận được bao nhiêu viên kẹo? b) Nếu Rocky chia cho 9 bạn, mỗi bạn sẽ nhận được bao nhiêu viên kẹo? c) Sau khi chia đều số kẹo cho 8 bạn, số kẹo Rocky còn lại là bao nhiêu? Bài giải Mỗi vé đi tàu lượn siêu tốc có giá 50 đồng. Mỗi vé đi tàu hải tặc có giá 48 đồng. Bà Hoa đã trả 592 đồng cho tất cả 12 vé. Hỏi có bao nhiêu vé đi tàu lượn siêu tốc? (Có thể sử dụng bảng gợi ý dưới đây rồi ghi số vé vào đáp số) Trả lời : ………………………….. vé đi tàu lượn siêu tốc

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 6 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… A Câu 3. Hãy khoanh vào: B C Câu 4. Điền vào chỗ chấm: Mỗi hình sau đã được khoanh một phần mấy? D PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Trong hình bên, đã khoanh vào: Câu 2. Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã được tô đậm ……… số bông hoa ……… số bông hoa ……… số bông hoa Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Biết x : 5 = 4 × 2. Vậy x = 40 Biết m × 24 = 0. Vậy m = 1 Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 10 < 3 × < 14 50 < 6 × < 60 y = y × – Câu 7. Điền số thích hợp vào mỗi chỗ chấm sau: Câu 8. Viết 3 phép nhân có kết quả bằng cân nặng của con lợn: …………………………………………...…………………………………………………………………………………....... 42 kg A . số quả táo 1 2 1 5 C. số quả táo B. số quả táo 1 4 số quả cam1 3 1 4 số quả cam của 8 cái kẹo là 16 cái kẹo 1 2 của 24 kg là 6 kg 1 4 D. số quả táo 1 8 Câu 9. Nam có hai chục viên bi. Nam cho em 4 viên. Nam chia đều số bi còn lại vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi? số hình: 1 3 13× 3 6 9 45 Trả lời: Mỗi túi có ………..…… viên bi.

a) 54 : 6 + 268 b) 7 m × 9 – 45 m ………..………..………..………...………..………………. ………..………..………..………..………..…………….…. ………..………..………..………....………..………………........ ………..………..………..………..………..……………….......... Bài 4. Cô giáo có 56 quyển vở, cô thưởng cho 3 bạn, mỗi bạn 9 quyển vở. Hỏi a) Cô đã phát thưởng bao nhiêu quyển vở? b) Cô còn lại bao nhiêu quyển vở? PHẦN 3: KẾT NỐI Bạn Hoa 8 tuổi. Mẹ của bạn ấy 32 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm trước thì tuổi của mẹ gấp 9 lần tuổi của bạn Hoa? PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Thỏ Hồng đã thực hiện các phép tính như bên dưới. Hãy khoanh vào chữ cái đặt dưới phép tính sai và sửa lại cho đúng nhé! ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… 749 86 506 428 78 – 725 B Bài 2. Tính: Bài 3. Điền số thích hợp để điền vào dấu ?: A Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... – Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Sửa lại: 300 420 ? 14 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Trả lời:

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 7 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 7 cm ? cmI G K Câu 3. Cho đoạn thẳng MN = 60 cm. Biết C là trung điểm của đoạn thẳng MN; B là trung điểm của đoạn thẳng MC. Độ dài đoạn thẳng BC là: Câu 4. Điền số thích hợp vào các ô trống sau: × 3 : 6 24 × 10 + 160 ...................... số Cabybara 1 4 số Cabybara1 8 số Cabybara1 3 Câu 6. Sunny đã ăn chiếc bánh, Wetty đã ăn chiếc bánh, Rocky đã ăn chiếc bánh. Viết tên các bạn vào chiếc bánh tương ứng. 1 5 1 3 1 3 - Chiếc bánh A của: …………………………… - Chiếc bánh B của: ……………………………. - Chiếc bánh C của: .................................. Câu 7. Hãy vẽ đoạn thẳng BM sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AM. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: B D Điểm E nằm giữa hai điểm A và H. Điểm B nằm giữa hai điểm F và H. Điểm F là trung điểm của đoạn thẳng DE. Điểm F là trung điểm của đoạn thẳng BF. F A E Câu 2. Cho G là trung điểm của đoạn thẳng IK theo hình sau. Độ dài đoạn thẳng GK là: A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 14 cm ?cm B C M N 60 cm Câu 5. Khoanh tròn vào các đối tượng theo những yêu cầu sau: H 15

Câu 8. Số? 18 3 9 6 2 3 30 5 36 6 4 16 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Quan sát hình tròn bên và điền vào chỗ chấm: a) Tâm của hình tròn đã cho là: ………………………………….………...... b) Các bán kính của hình tròn đã cho là: ……………………..…….. …………………………………………………………………………………………………………….... c) Các đường kính của hình tròn đã cho là: …………………...…. …………………………………………………………………………………………………………..….. PHẦN 3: KẾT NỐI ……………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………..……. ……………………………………………………………………………………………………..………. ……………………………………………………………………………………………………..………. ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Bài 2. Quan sát bảng nguyên liệu nấu một nồi canh khoai tây dưới đây. Nếu muốn nấu 9 nồi canh như vậy cần bao nhiêu củ khoai tây và quả cà chua? Làm thế nào để đặt 7 đường tròn nhỏ vào trong 3 đường tròn lớn sao cho mỗi đường tròn lớn chứa đủ 4 đường tròn nhỏ? Hãy vẽ lại các hình trong một khung chữ nhật để minh hoạ bài toán.

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 8 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào trên trục số? A. 270 B. 280 C. 290 D. 300 Câu 6. Vẽ đoạn thẳng AB dài 10 cm. Xác định trung điểm C của đoạn thẳng AB. Câu 3. Quan sát hình bên, đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: Hình bên có 4 hình tam giác. Hình tứ giác DEMC có 2 góc vuông. ABCD là hình vuông. Hình tứ giác EBCD có 4 đỉnh: E, B, C, D. Câu 4. Tô màu xanh vào hình chữ nhật, màu vàng vào hình tròn, màu đỏ vào hình tam giác, màu tím vào hình tứ giác có trong các hình dưới bên: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Nối hình ở cột A với đặc điểm phù hợp ở cột B: Cột A Có 4 đỉnh, 4 góc vuông, 2 cạnh dài có độ dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn có độ dài bằng nhau. Có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 góc. Có 4 đỉnh, 4 góc vuông và 4 cạnh có độ dài bằng nhau. Có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc. Câu 2. Khoanh vào hình có nhiều góc vuông nhất: Cột B 17 250 A B 260 310 320

Bài 1. Quan sát hình bên rồi điền số thích hợp hoặc làm theo yêu cầu: a) Hình bên có ………….. hình vuông và ………… hình tam giác. b) Đánh dấu tâm hình tròn có trong hình bên và đặt tên cho tâm đó. c) Con hãy trang trí hình bên nhé! Bài 2. Trong cuộc thi vượt chướng ngại vật, chú Robot mini di chuyển theo đường gấp khúc MNPQR như hình vẽ để đến đích. Em hãy tính giúp chú robot đã di chuyển quãng đường dài bao nhiêu xăng-ti-mét. 18 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ Bài 3. Kẻ thêm 1 đọạn thẳng vào hình dưới đây để được 6 hình tam giác và 3 hình tứ giác. PHẦN 3: KẾT NỐI Điền vào mỗi ô trống một trong các số 3; 4; 5; 6; 7 hoặc 8 sao cho tổng của tất cả các số trên cùng một cạnh tam giác bằng 15. PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 9 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 1 5 1 6 1 2 số quả táo là ....... quả táo. PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Hình bên có: A. Góc vuông đỉnh M, cạnh MP và cạnh MQ B. Góc vuông đỉnh N, cạnh NM và cạnh NP C. Góc vuông đỉnh P, cạnh PM và cạnh PQ D. Không có góc vuông nào Câu 2. a) Đánh dấu X vào ô trống thích hợp. Đâu là khối lập phương? số chiếc lá là ....... chiếc lá. Đâu là khối hộp chữ nhật? Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) O là trung điểm của đoạn thẳng AB. b) M là điểm nằm ngoài hình tròn. c) A, O, B là 3 điểm thẳng hàng. d) OA = OB = OM Câu 5. Một cửa hàng trang trí nội thất sử dụng các thanh sắt để làm 3 khung đèn hình khối lập phương đặt trong phòng khách như hình bên. Tính số thanh sắt cần sử dụng để làm khung đèn. Câu 6. Quan sát tranh và điền vào chỗ trống số phần tương ứng ở mỗi hình: b) Điền vào chỗ chấm để hoàn thành các nhận xét sau: - Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có ………… đỉnh, ………… mặt, ………..…..cạnh. - Các mặt bên của khối hộp chữ nhật đều là …………………………………………………………………….....… - Các mặt của khối lập phương đều là hình …………………………………………………………………………...... Câu 3. Nối phép tính với kết quả tương ứng. số quả bí là ........ quả bí. 15 × 4 63 21 × 3 78 M 39 × 2 N 60 20 × 5 P 100 Trả lời: …………………………………. 19 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

5cm 4cm 3cm B PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Một xưởng sản xuất đồ chơi ghép 8 khối gỗ nhỏ thành một khối lập phương lớn như hình vẽ. Người thợ sơn màu toàn bộ mặt ngoài của khối lập phương lớn. Viết tiếp để hoàn thành câu: Có …… mặt của hình lập phương nhỏ được sơn màu. Bài 2. Cho hình tròn sau: a) Vẽ bán kính OA, đường kính BC của hình tròn bên. b) Biết độ dài đoạn thẳng OB là 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC. Bài giải Bài 3. Chú kiến di chuyển theo đường gấp khúc (in đậm) từ A đến B. PHẦN 3: KẾT NỐI Trong hình vẽ dưới đây, các bạn An, Bình, Chi, Dũng, Enrico, Fiona, Gil và Henry ngồi thành một vòng tròn. Một quả bóng được chuyền từ bạn này sang bạn khác. Mỗi lượt chuyền bóng, các bạn sẽ hô lần lượt các số từ 1 đến hết. Hãy tìm quy luật và điền tên bạn hô số 75: ...................................................... Viết tiếp để hoàn thành câu: Quãng đường kiến bò từ A đến B dài …………………..……………...…. cm. A Bài 4. Nếu nhìn khối hình bên từ trên xuống, ta thấy bao nhiêu hình vuông? Trả lời: …………………………………………………………………………………………….......…….............… ……………………………………………………….…………….......................................................................... ………………………………………………………………………………..................................…….......…………… …………………………………………………………………………………….........................................…………… …………………………………………………………………………………….........................................…………… 20 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 10 0 42 6 × 5 – 5 × 4 6 × 7 7 × 8 56 100 – 58 Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Số 975 được đọc là: Câu 2. Số 105 gồm: Câu 3. Số bé nhất có 2 chữ số nhân với thì được tích bằng 90. Vậy là số nào dưới đây? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 4. Nối phép tính với kết quả đúng: 8 × 7 × 0 54 – 3 – 3 – 3 – 3 2 × 5 0 : 6 Câu 7. Trong giờ Mĩ thuật, An làm được 3 bông hoa giấy. Mai làm được số bông hoa giấy gấp 3 lần An. Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa giấy? A. 6 cái B. 8 cái C. 9 cái D. 12 cái Câu 8. Có 56 chiếc kẹo đem chia đều có 8 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu chiếc kẹo? Trả lời: ………..………………………..…....…….. Câu 9. Tìm thương của phép chia có số bị chia là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số; số chia là số lớn nhất một chữ số: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 : 4 × 2 86 A. Chín trăm bẩy mươi lăm B. Chín trăm bảy mươi năm C. Chín trăm bảy mươi lăm D. Chín trăm bảy lăm A. 1 trăm, 5 chục và 0 đơn vị B. 1 trăm, 0 chục và 5 đơn vị C. 1 chục, 5 đơn vị và 0 trăm D. Cả B và C đều đúng Câu 5. Điền dấu thích hợp vào ô trống sau: 99 × 0 Câu 6. Điền số thích hợp vào các ô trống sau: 10 × 9 21

Bài 2. Tính nhanh: c) 7 × 5 – 5 × 7 a) 70 + 20 + 50 + 80 + 50 + 30 Phần II. Trình bày các bài toán sau: Bài 1. Tính: a) 412 – 3 × 5 d) 9 × 8 : 8 b) 260 – 105 + 4 × 7 b) 540 – 5 – 5 – 5 – 5 – 5 – 5 Bài 3. Một trang trại có 4 chuồng thỏ, mỗi chuồng có 6 con thỏ. Sau đó, người chủ trang trại mua thêm 8 con thỏ nữa. a) Ban đầu trang trại có tất cả bao nhiêu con thỏ? b) Sau khi mua thêm, trang trại có tất cả bao nhiêu con thỏ? Bài giải Bài 4. Từ phía trong nhà, ông John vẽ 3 bông hoa lên tấm kính cửa sổ (như hình bên). Nếu đứng ở phía ngoài cửa sổ và nhìn vào trong nhà, bà May sẽ nhìn thấy hình nào dưới đây? ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... 22 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 07 : 30 07 : 00 12 : 07 05 : 00 05 : 06 05 : 30 12 : 50 12 : 10 10 : 01 02 : 04 02 : 20 04 : 10 Câu 4. Vẽ lần lượt theo các yêu cầu sau: a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm. b) Trên đường thẳng AB, lấy điểm C sao cho B là điểm ở giữa hai điểm A và C. c) Lấy điểm E là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Kỉ lục quả mít nặng nhất thế giới được Guinness World Records công nhận chính thức thuộc về một quả mít ở Pune, Maharashtra (Ấn Độ) với trọng lượng: A. 420 g B. 42 g C. 42 kg D. 4 200 kg Câu 2. Nối mỗi sự vật với kích thước ước lượng tương ứng: vào ô trống cạnh thời gian thích hợp với mỗi đồng hồ sau:Câu 3. Đánh dấu ✔ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ 23 4 cm 6 dm 1 m 15 cm

Câu 5. Viết câu trả lời vào chỗ chấm: Hình tròn bên bao gồm: (1) Tâm ………. (2) Bán kính ……..… (3) Đường kính …………. Câu 7. Kẻ thêm một đoạn thẳng vào các hình dưới đây a) Để được một hình vuông b) Để được một hình chữ nhật Trả lời: 6 hộp có tất cả ……… con mèo Câu 6. Mỗi hộp có 3 con mèo. Hỏi 6 hộp như thế có tất cả bao nhiêu con mèo? Phần II. Trình bày các bài toán sau: Bài 1. Mẹ cắm đều 12 bông hoa hồng, 18 bông hoa cúc và 24 bông hoa tulip vào 6 cái lọ hoa. Mỗi lọ đều có đầy đủ ba loại hoa. Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Mỗi lọ hoa có: a) ….. bông hoa hồng đỏ b) ….. bông hoa cúc vàng c) ….. bông hoa tulip hồng Bài 2. Trong một phòng chiếu phim, các ghế được xếp thành 8 hàng bằng nhau. Mỗi hàng có 10 chiếc ghế. Hỏi phòng chiếu phim có tất cả bao nhiêu chiếc ghế? Bài 3. Trong hoạt động làm bánh Trung thu, các Genee đã làm được 24 chiếc bánh. Các bạn muốn xếp đều số bánh vào các hộp, mỗi hộp đựng 4 chiếc bánh. Hỏi cần bao nhiêu hộp để xếp hết số bánh? Bài giải ………………………………………………………………………………………………….…… ……………………………………………………………………………………………….……… …………………………………………………………………………………………….………… ………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………….… Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. 24 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 6. Mẹ cùng Nam đi hiệu sách, mẹ cho Nam mua khối ru-bích có hình dạng khối lập phương. Em hãy khoanh vào khối ru–bích Nam đã mua. Câu 3. Quan sát hình bên, đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Hình tròn tâm O, bán kính OI, đưuờng kính AC b) Hình tròn tâm O, bán kính DE, đường kính AB c) I là trung điểm của đoạn thẳng AC và IE d) I, O là các điểm ở giữa hai điểm D, E A. 8 × 9 B. 9 × 7 C. 2 × 3 × 9 D. 3 × 3 × 6 D CI A O B E 1 5 1 9 Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu vào tích lớn nhất trong các tích dưới đây: Câu 2. Khoanh vào: a) Câu 4. Năm nay mẹ 38 tuổi, con 6 tuổi. Hỏi hai năm nữa, số tuổi của mẹ gấp mấy lần số tuổi của con? Trả lời: Hai năm nữa, số tuổi của mẹ gấp số tuổi của con .......... lần. số quả xoài: b) số quả kiwi: Câu 5. Hoa bắt đầu nấu cháo lúc 9 giờ 30 phút. Cháo chín sau 1 giờ. Hãy xác định thời gian Hoa nấu cháo xong và vẽ kim giờ, kim phút vào mặt đồng hồ bên. 25

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Phần II. Trình bày các bài toán sau: …………………………… …………………………… …………………………… 880 – 207 …………………………… …………………………… …………………………… 374 + 46 …………………………… …………………………… …………………………… 950 – 245 …………………………… …………………………… …………………………… Bài 2. Tính nhanh: a) 145 + 236 + 355 + 164 – 200 b) 100 + 8 × 7 + 8 × 2 + 8 ……….……………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………….…… ………………………….…………………………………………………………………………………………..…….……………………………………………………….……… ……………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………...………… Bài 4. Các hình dưới đây được sắp xếp theo một quy luật. Con hãy tìm ra quy luật đó và vẽ hình 4: Bài 1. Đặt tính rồi tính: Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……...... 555 + 69 Bài 3. Tham gia chương trình "Thu gom rác tái chế", Nam đã thu gom được 45 cốc giấy. Số cốc nhựa Nam thu gom được nhiều hơn số cốc giấy 15 chiếc. a) Hỏi Nam thu gom được bao nhiêu cốc nhựa? b) Nếu xếp đều số cốc nhựa đó vào 10 hộp, mỗi hộp có bao nhiêu chiếc? 26 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁNhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Trả lời: ………………………………………………………............................……............................……............................…….....................……….. 27 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 10 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 29 : 4 49 : 5 Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống: 6 gấp lên 4 lần được 32 Gấp lên 6 lần số 8 được 48 Câu 4. Nối 2 phép chia có cùng số dư: 38 : 3 29 : 6 52 : 7 54 : 7 là phép chia có dư Trong các phép chia cho 5, số dư lớn nhất là 5 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu vàng vào phép nhân có kết quả lớn nhất. Tô màu xanh vào phép nhân có kết quả bé nhất. 25 × 4 20 × 3 12 × 4 17 × 4 35 × 3 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: 38 : 6 49 : 8 34 : 6 31 : 4 40 : 7 Câu 6. Có 47 học sinh thi vấn đáp. Biết mỗi lượt gọi vào phòng thi 6 học sinh. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu lần gọi để tất cả học sinh đều được thi? Trả lời: …………………….....................................……............................……............................……...........................................………………. Câu 7. Cô giáo thưởng 47 quyển vở cho học sinh, biết mỗi bạn được thưởng 5 quyển vở. Hỏi cô giáo thưởng được cho bao nhiêu học sinh và còn thừa mấy quyển vở? 52 × 3 12 × 5 18 × 3 64 156 60 54 94 16 × 4 47 × 2

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt dưới phép tính sai và sửa lại cho đúng: : 4 = dư…….. : 4 = dư …….. : 4 = dư …….. 16 × 2 ……….... : ……… 8 × 5 ……….... ……… 47+ A B 54 38 32 6 4 7 8 378 × PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Sửa lại: …………………………………………………………………..……..……….… …………………………………………………………………..…………..….… …………………………………………………………………..…………..….… …………………………………………………………………..……………...… …………………………………………………………………..……………...… Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống để có 3 phép chia có dư mà các số dư khác nhau: Bài 4. Trong một cuộc thi lắp ráp robot, đội Alpha hoàn thành được 15 mô hình. Đội Beta hoàn thành được số mô hình gấp đôi đội Alpha. Hỏi: a) Đội Beta hoàn thành được bao nhiêu mô hình? b) Cả hai đội hoàn thành được tất cả bao nhiêu mô hình? PHẦN 3: KẾT NỐI Trong biểu thức dưới đây, mỗi chữ cái A, B, C, D đại diện cho một chữ số bất kì. Hãy tìm số có bốn chữ số CDDB. Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... Bài giải ………………………………………………………………………………….….. .……………………………………………………………………………….….… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….….. ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………….………….. HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 28 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 11 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 2. Số? Câu 3. Nối các đám mây với loài chim thích hợp: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Tô màu xanh vào phép chia có số dư lớn nhất. Tô màu đỏ vào phép chia có số dư bé nhất. Câu 4. Mai chia 54 quả cam vào các đĩa, mỗi đĩa 8 quả. Hỏi Mai còn thừa ra mấy quả cam? A. 8 quả cam B. 7 quả cam C. 6 quả cam D. 5 quả cam Câu 5. Một cơ quan có 38 thành viên đi liên hoan bằng xe taxi. Biết mỗi xe chở được 4 người. Hỏi họ cần gọi bao nhiêu xe để chở hết tất cả các thành viên? Trả lời: Để chở hết các thành viên, họ cần gọi ……… xe taxi. 46 : 4 68 : 3 72 : 6 84 : 5 57 : 6 12 5 : 2 gấp lên 3 lần giảm đi 5 lần× Phép chia hết Phép chia có dư Câu 6. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Cho phép chia 85 : 4. Tổng của số bị chia, số chia, thương và số dư của phép chia đó là ……………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………..…… b) Phép chia có thương bằng 6, số dư là 1, số chia là 8. Vậy số bị chia của phép tính đó là ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...….. 29

Bài 2. Hãy lập tất cả các phép tính từ các thẻ sau: 16 2 32 8 : = ….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….............……… ….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….............……………… Bài 3. Một trung tâm cứu hộ động vật chuẩn bị 64 kg thức ăn cho thú nuôi. Sau một thời gian sử dụng, lượng thức ăn còn lại giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Hỏi: a) Trung tâm còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn? b) Trung tâm đã sử dụng bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn? PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S và sửa lại phép tính sai cho đúng: Sửa lại: …………………………………………………………………..………… …………………………………………………………………..………… …………………………………………………………………..………… …………………………………………………………………..………… …………………………………………………………………..………… PHẦN 3: KẾT NỐI Lan nghĩ đến một phép nhân trong bảng cửu chương với hai thừa số khác nhau. Tích lớn hơn 30 nhưng nhỏ hơn 40. Một thừa số là số chẵn. Hãy dự đoán những phép nhân Lan có thể nghĩ đến. Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Bài giải HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 30 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................ 08 0 78 13 6 98 9 10 56 3 13 9 5 06 22 0 0 08

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 12 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu phép tính có số dư lớn nhất trong các phép tính dưới đây: Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Anh Bình 12 tuổi, bé Mai 3 tuổi. Tuổi anh Bình gấp tuổi bé Mai ....…………… lần. Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Phép chia 47 : 5 là phép chia hết. Gấp 12 lên 9 lần ta được 108. Các số chia hết cho 5 đều có chữ số hàng đơn vị là 0 hoặc 5. 48 : 7 = 6 (dư 6). Câu 4. Nối phép tính với kết quả đúng: 20 × 4 60 : 6 38 : 2 80 : 1 95 : 5 10 12 19 80 60 : 5 16 x 5 72 : 6 70 : 7 90 : 9 Câu 5. Lúc 7h30 sáng, một xe bus đón 45 hành khách lên xe, sau khi qua 9 bến đón trả khách thì đến 11h30 trên xe đã giảm đi 5 lần số khách buổi sáng. Hỏi vào 11h30 trên xe còn lại bao nhiêu hành khách? A. 5 hành khách B. 7 hành khách C. 9 hành khách D. 12 hành khách Câu 6. Để may một bộ quần áo cần 3 m vải. Hỏi với 46 m vải, bác Lan có thể may được bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa bao nhiêu mét vải? Trả lời: Bác Lan may được ......... bộ quần áo và còn thừa ......... m vải. Câu 7. Trong các phép chia có dư, số chia là 9, số dư bé nhất của các phép chia đó là: Câu 8. Biết m : 7 = 15 (số dư lớn nhất). Vậy số dư của phép chia này là …………..... A. 0 B. 9 C. 1 D. 8 31

32 Bao gạo nếp: Bao gạo tẻ: PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hãy khoanh vào tên bạn thực hiện phép tính sai và sửa lại cho đúng: ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. 73 4 60 2 4 18 6 3 00 Gen Sis Bài 2. Tính: Bài 3. Dựa vào tóm tắt, con hãy đặt một bài toán và giải bài toán đó nhé! Tóm tắt Đề bài: …………………………………………………………………..……….… …………………………………………………………………..……….… …………………………………………………………………..….……… …………………………………………………………………..…….…… 25 kg 7 kg PHẦN 3: KẾT NỐI Trong buổi Liên hoan Văn nghệ chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 có 11 tiết mục. Mỗi tiết mục kéo dài 5 phút. Ban tổ chức chỉ nghỉ giữa hai phần của chương trình, mỗi lần nghỉ 10 phút. Biết chương trình bắt đầu lúc 7 giờ 30 phút và kết thúc lúc 8 giờ 45 phút. Hãy dự đoán và giải thích ban tổ chức đã nghỉ giữa chương trình mấy lần? a) 78 : 6 × 9 …………………………………..........………… …………………………………………..........… b) 24 × 4 : 2 …………………………......................………………… …………………………………………......................… 33 1 ? kg Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... Sửa lại: HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 32 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 7. Quan sát hình vẽ và cho biết: Mỗi bạn sẽ lấy hai bình nào để hai bạn có lượng nước bằng nhau? Bạn nữ lấy: ……………………………………….. Bạn nam lấy: …………………………………… Câu 2. Viết số đo nhiệt độ thích hợp ở mỗi nhiệt kế vào chỗ chấm: 1 000 mm = 1 km 154 mm + 51 mm = 305 mm 1 kg + 105 g > 20 g 82 ml × 2 < 2 × 82 ml 1 3 33 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 13 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Câu 1. Tô màu ô chứa kí hiệu của đơn vị đo “gam”: kg m dm Sắp xếp tên các loại thực phẩm theo thứ tự cân nặng giảm dần: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………… Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Câu 5. Trong đợt thu gom đồ tái chế, Gen gom được 28 vỏ hộp sữa, Sis gom được 7 vỏ hộp sữa. Hỏi số vỏ hộp sữa Gen gom được gấp mấy số vỏ hộp sữa của Sis? A. 6 lần B. 5 lần C. 4 lần D. 3 lần Câu 6. Bố năm nay 42 tuổi, tuổi bố gấp 2 lần tuổi con. Tìm tuổi con hiện nay. …………………… Câu 3. Quan sát hình vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Cân nặng của một túi tỏi là: …………………………………………………………........… Cân nặng của một túi khoai tây là: …………………………………………………….......………. Trả lời: Năm nay, con ………. tuổi. g …………………… …………………… …………………… 100 g 20 g 10 g Tỏi Khoai tây

Bạn Số tem lúc đầu An ............................................... chiếc Bình ............................................... chiếc Chi ............................................... chiếc Dũng ............................................... chiếc PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 1. Điền dấu (>; < ; =) thích hợp vào mỗi ô trống. Bài giải ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Bài 3. Giải bài toán theo tóm tắt sau: Bài giải .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Bài 2. Một chú kiến bò vòng quanh hình dưới đây. Hỏi chú kiến bò hết 1 vòng thì được bao nhiêu xăng-ti-mét? Bốn bạn An, Bình, Chi và Dũng có tất cả 80 chiếc tem. An cho Bình 6 chiếc tem. Sau đó, Bình cho Chi 4 chiếc tem. Tiếp theo, Chi cho Dũng 7 chiếc tem. Cuối cùng, Dũng cho An 5 chiếc tem. Sau bốn lần cho tem, số tem của mỗi bạn bằng nhau. Hãy điền số tem ban đầu của mỗi người vào bảng sau: a) 300 ml + 700 ml c) 600 ml + 40 ml 1 l 1 l b) 1 l 200 ml × 4 d) 1 l 1 000 ml 10 ml Tóm tắt: HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 34 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

35 PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 14 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… ……………… kg Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Chai dầu ô liu chứa 750 ml. Con chim bồ câu nặng khoảng 350 kg. Nhiệt độ cơ thể con người khoảng 36 C.o Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 120 cm. Câu 3. Quan sát hình sau rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm: Câu 4. Điền số hoặc kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 54 g + 13 g - 26 g 23 mm × 2 + 16 mm = ………………….. = ……………..…....….. 95 ml : 5 + ………………….. ml = 46 ml 55 kg × 1 + ………………….. kg = 80 kg Câu 5. Nối các đồ vật sau với số đo cân nặng phù hợp: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Nhiệt độ cơ thể của các con vật (như hình sau). Hãy đánh số từ 1 đến 5 vào ô trống để sắp xếp nhiệt độ của các con vật từ thấp đến cao. 75 kg = 110 kg

Bài 3. Bạn Ốc sên bò trên một cành cây dài 80 cm. Buổi sáng, bạn ấy đã bò được đoạn đường. 81 g : 9 …………... ×……… 63 g : 3 ………… 1 3 PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước những dãy tính sai và sửa lại cho đúng: Câu 6. Theo khẩu phần ăn của gia đình Gen, mỗi người ăn khoảng 200 g gạo cho bữa trưa. Nhà Gen có 4 người. Hỏi bữa trưa nay gia đình Gen ăn hết bao nhiêu gạo? Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Sửa lại: ……………………………………………………………….…………………………….. ………………………………………………………………………….……………..…… A. 748 ml - 156 ml + 39 ml = 631 ml B. 81 g : 3 × 7 = 149 g Bài 2. Tính: a) 234 g + 567 g − 128 g …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… b) 678 ml + 145 ml − 89 ml …………………………………………………………………………………..………… ……………………………………………………………………………………........… …………………………………………………………………………....…………....… Hỏi bạn Ốc sên đã bò được đoạn cành cây dài bao nhiêu mi-li-mét? Bài giải ……………………………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… PHẦN 3: KẾT NỐI Một người bán nước chỉ có hai ca đong dung tích 700 ml và 500 ml. Người bán có thể đong được đúng 100 ml nước không? Nếu có, hãy trình bày cách làm. Nếu không, hãy giải thích vì sao. A. 800 tấn gạo B. 800 tạ gạo C. 800 yến gạo D. 800 g gạo Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 36 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 15 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Thừa số 134 216 6 600 3 468Tích Thừa số 6 5 156 : 3 131 52 633 : 3 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Nối phép tính với kết quả đúng: 211 Câu 2. Đánh dấu X vào đáp án đúng: Năm 2024 là năm nhuận có 366 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2024 có: 52 tuần lễ và 1 ngày 52 tuần lễ và 2 ngày 52 tuần lễ và 15 ngày 52 tuần lễ và 14 ngày Câu 3. Một quyển sách dày 357 trang và gồm 3 chương, mỗi chương dày số trang bằng nhau. Hỏi mỗi chương của cuốn sách dày bao nhiêu trang? A. 119 quyển B. 75 trang C. 125 trang D. 119 trang Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu 5. Có 485 kg khoai, đựng vào các rổ, mỗi rổ đựng được 6 kg. Hỏi có thể đựng được nhiều nhất là mấy rổ như vậy và còn thừa mấy ki – lô - gam khoai? Câu 7. Viết dấu (+ ; − ; × ; ÷) thích hợp vào ô tròn để được biểu thức với giá trị đúng: 603 : 2655 : 5 Câu 6. Một buổi chiếu phim có 480 vé. Người ta đã bán vé cho 3 đoàn khách, mỗi đoàn khách có 32 người. a) Viết biểu thức tính số vé xem phim đã bán: .............................................................................................................. b) Viết biểu thức tính số vé xem phim chưa bán: ...................................................................................................…. Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. 37

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Khoanh vào các kết quả sai và đặt tính lại các phép tính cho đúng: Số đã cho Giảm 4 lần Giảm 9 lần 216 54 24 432 108 2 108 432 12 720 180 90 576 134 64 Sửa lại: ……………………………………………………………….………………………………………………………………………………………...……………… ……………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………….…………… ……………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………….………… ……………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………….…………… Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 101 g × 6 – 150 g : 5 b) 339 : 3 × 2 ……………………………………………….……………………….. ……………………………………………….……………………….. ……………………………………………….……………………….. ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………. Bài 3. Hai tổ công nhân chuyển 279 bao hàng vào kho. Tổ Một có 5 người, tổ Hai có 4 người. Hỏi mỗi người chuyển được bao nhiêu bao hàng vào kho? (Biết năng suất làm việc của mỗi người như nhau). PHẦN 3: KẾT NỐI Trong chương trình "Tủ sách yêu thương", nhà trường chia đều truyện cho 6 khối lớp. Sau khi chia xong, nhà trường còn thừa 3 cuốn. Nếu nhà trường nhận thêm 3 cuốn truyện nữa thì mỗi khối có nhận thêm được 1 cuốn không? Hãy giải thích cho câu trả lời của mình. Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 38 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 16 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 78 × 4 = 312 836 : 2 = 24 …………………………….. Câu 3. Điền vào chỗ chấm: Số ngôi sao không được tô gấp .......... lần số ngôi sao được tô. a) Con chó nặng hơn con gà ………............... kg b) Con chó nặng gấp .....…………..... lần con gà c) Cân nặng cả 2 con chó và gà là ……….. kg 18 kg 3 kg Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống:: 60 m gấp 6 m là 60 lần a × 7 = b thì b gấp a 7 lần (biết a > 0) biết: quãng đường từ nhà Hà nhà ông nội gấp 3 lần quãng đường từ nhà Hà nhà ông ngoại. ……………………..…….. ……………..…………….. Câu 7. Cô Lan trồng được 8 cây chanh và số cây chanh ít hơn số cây cam là 24 cây. Hỏi số cây cam gấp mấy lần số cây chanh? A. 16 lần B. 8 lần C. 3 lần D. 4 lần PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Tô màu vàng vào biểu thức có giá trị nhỏ nhất, tô màu đỏ vào biểu thức có giá trị lớn nhất: 120 : (8 – 2) 100 × 3 – 200 (450 – 400) × 3 600 – 600 : 3 Câu 2. Tô màu đỏ vào những chiếc mũ có biểu thức sai. 36 + 197 = 633 205 – 48 = 167 Câu 4. Quan sát hình sau và số thích hợp điền vào chỗ chấm. Bạn Hà lớp em cao khoảng 128 cm Bạn Nam lớp em nặng khoảng 32 km Câu 6. Quan sát hình sau và điền từ ngữ: Nhà Hà, nhà ông ngoại, nhà ông nội vào chỗ chấm, 39

PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN PHẦN 3: KẾT NỐI Tổng số tuổi của bố của Mai và mẹ của Mai là 72 tuổi. Sau 5 năm nữa, bố của Mai sẽ nhiều hơn mẹ của Mai 6 tuổi. Hỏi bây giờ họ bao nhiêu tuổi? Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước phép tính sai và sửa lại cho đúng: A. 576 g : 6 – 38 g = 96 g – 38 g Sửa lại: = 58 g ……………………………………………………………….………….. ……………………………………………………….………………….. …………………………………………………………………..………B. 79 m + 36 m × 7 = 79 m + 252 m = 231 m Bài 2. a) Tính giá trị biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 796 – 204 : 6 5 × 7 + 5 × 4 + 5 × 9 ..................................................................................... ..................................................................................... .................................................................................... ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. Bài 3. Cho dãy số: Hãy gạch bỏ 3 chữ số để kết quả đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái đều giống nhau. Bài 4. Khối 3 và khối 4 tham gia trang trí lớp học nhân dịp Noel. Khối 3 đã làm được 26 ông già Noel từ vỏ hộp sữa chua. Khối 4 làm được số ông già Noel nhiều gấp 3 lần khối 3. Hỏi cả hai khối làm được bao nhiêu ông già Noel? Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... Bài giải Viết lại số đó ……………………..……..... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 40 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 17 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 900 : 5 : 2 4 × (96 – 54) 2 3 33 × 4 621 : 3 65 : 5 Câu 7. A. 35 của 54 bằng: B. 15 C. 36 PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm: 69 × 3 ......... 3 × 68 42 × 5 ........ 42 × (12 - 7) y × 2 ........ y × 3 Câu 2. Nối phép tính với kết quả đúng: D. 16 Câu 5. Dịp lễ Noel, cô Mai chuẩn bị 92 cái kẹo để chia đều cho các bạn. Hỏi cô Mai đã chia kẹo cho bao nhiêu bạn? Biết rằng mỗi bạn chỉ nhận được 1 cái kẹo và cô Mai còn thừa 15 cái kẹo. Trả lời:…………………………………………………………….........…………………………….........……………………………................…………….........…… Câu 6. Khoanh tròn chữ cái trước biểu thức có giá trị bé hơn 105: A. 50 + 100 × 2 B. C. Câu 3. Viết vào ô trống số dư của phép chia 818 : 8 ...……………......... 100 : 2 207 50 132 696 13 210 116 × 6 1 × 210 Câu 4. Tô màu vào hộp quà Giáng Sinh chứa phép tính có kết quả bằng với giá trị biểu thức: 168 + 23 + 32 41

Bài 1. Đặt tính rồi tính: 23 × 4 ................................... ................................... ................................... 92 : 3 ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN 151 × 5 ................................... ................................... ................................... Bài 2. Điền số bị chia là số có 3 chữ số và kết quả thích hợp vào ô trống để có 3 phép chia có dư mà các số dư khác nhau: : 4 = dư…….. : 4 = dư…….. : 4 = dư…….. Bài 3. Con gà nặng 3 kg, con lợn nặng hơn con gà 57 kg. Hỏi con lợn nặng gấp bao nhiêu lần con gà? PHẦN 3: KẾT NỐI Bánh sinh nhật của Tùng Anh có dạng hình tam giác với độ dài ba cạnh bằng nhau. Hãy vẽ các đường cắt trên hình tam giác để giúp Tùng Anh chia chiếc bánh thành 4 miếng bằng nhau. 432 : 4 ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... ................................... Bài giải: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 42 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 18 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 3. Tích vào ô trống trước các phép chia có số dư là 3: Câu 4. Vẽ theo mẫu và trang trí màu: PHẦN 1: TÁI HIỆN – CỦNG CỐ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Chọn và điền số đo tương ứng với mỗi đồ vật vào chỗ chấm: a) Một lon Coca có dung tích ………… (330 ml / 3 l) b) Một túi bột ngọt Ajinomoto nặng ………… (100 g / 1 kg) c) Một cây thước ngắn dài ………… (15 mm / 15 cm) d) Nhiệt độ trong ngày hè thường khoảng là ………… (30°C / 8°C) Câu 2. Quan sát hình bên và điền vào chỗ trống: a) Hình bên có ..……........ góc vuông. b) Hình bên có ..….......… góc không vuông. c) Điểm ..……......... là trung điểm của đoạn thẳng CD. Câu 5. Quan sát hình bên và điền số thích hợp vào chỗ chấm: A B 267 53 61 (564 – 259) : 5 227 × 3 – 628 534 : 6 × 3 Câu 6. Nối các biểu thức ở cột A với giá trị của biểu thức tương ứng ở cột B: a) Có ..….......….. khối lập phương đã được xếp trong khối hộp chữ nhật. b) Có .........……. cạnh của khối hộp chữ nhật tiếp xúc với các khối lập phương. A B CED 43

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……... PHẦN 3: KẾT NỐI Bài 2. Đặt tính rồi tính: 307 + 419 613 - 457 321 × 3 932 : 4 ….………………………………… ….…………………………………. ….…………………………………. ….…………………………………. ….………………………………… ….…………………………………. ….…………………………………. ….…………………………………. ….………………………………… ….……………………………….... ….…………………………….…... ...….…………………………….... PHẦN 2: VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước biểu thức sai và sửa lại: Sửa lại: ……………………………………………………………….……………………………………… Bài 3. Một hợp tác xã nông nghiệp hữu cơ thu hoạch được 145 kg cà chua trong tháng Một. Tháng Hai, nhờ ứng dụng nhà kính thông minh, sản lượng cà chua tăng gấp 3 lần so với tháng Một. Hỏi tổng sản lượng cà chua thu hoạch được trong hai tháng là bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... Trong hình vẽ dưới đây, một bạn Gấu nâu muốn về hang ngủ đông. Hỏi bạn Gấu nâu có thể đến hang ngủ đông bằng bao nhiêu cách khác nhau? Biết Gấu nâu chỉ có thể di chuyển theo hướng và A. (624 g – 104 g) : 5 + 146 g = 25 g B. 157 mm × 5 – 321 mm : 3 = 678 mm HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 44 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 1 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… Câu 5. Cho hình H và hình K (như hình vẽ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Hình H có .....………… khối lập phương ghép trong hình b) Hình K có c) Cần thêm ……….....… ............... khối lập phương ghép trong hìnhHình H hình lập phương để lấp đầy khối hộp chữ nhật Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: Trung điểm của đoạn thẳng DF là E. C là điểm nằm giữa hai điểm B và D. Trung điểm của đoạn thẳng BD là C. Độ dài đường gấp khúc ABDF bằng 21 cm. B; C; D là 3 điểm thẳng hàng. Câu 2. Xác định điểm A sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng EQ: Câu 3. Điền số thích hợp, tên điểm hoặc tên đoạn thẳng vào chỗ chấm: Điểm ………… là tâm của hình tròn. Bán kính của hình tròn tâm O là đoạn ………..........................… Đoạn thẳng ………… là đường kính của hình tròn tâm O. Đường kính của hình tròn tâm O có độ dài …….…… cm. Đường kính của hình tròn tâm O có độ dài ……….....… cm.Hình K Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành các nhận xét về hình vẽ sau: a) ……………… góc vuông b) ……………… góc không vuông c) ……………… tam giác d) ……………… tứ giác A B C D E F 6 cm 3 cm 3 cm 4 cm 5 cm 45

Bài 2. Trên hình đã cho, hãy vẽ: a) Một góc vuông có đỉnh A. b) Một góc vuông có đỉnh B, trong đó cạnh BC là một cạnh của góc. c) Một đường tròn tâm O, bán kính OI = 2 cm. Phần II. Trình bày các bài toán sau: Bài 1. Vẽ đường tròn tâm I, bán kính IK = 3 cm. Trên đường tròn đó, vẽ đường kính AM. Bài 3. Một xưởng sản xuất gạch trang trí tạo hoa văn trên bề mặt viên gạch hình chữ nhật bằng các hình tròn và hình vuông như hình vẽ. Biết hình tròn lớn có đường kính 3 cm, hình tròn nhỏ có đường kính 1 cm và hình vuông có cạnh 2 cm. Con hãy tính chiều dài và chiều rộng của viên gạch đó. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……… Bài giải A B C O HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 46 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 2 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… a) AB là đường kính của hình tròn tâm O. b) Các đoạn thẳng OA = OB = OH = OM. c) Độ dài đoạn thẳng AI bằng độ dài đoạn thẳng AB. d) OI là đường kính của hình tròn tâm I. e) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng OA. 1 2 Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Số cần điền vào chỗ chấm của phép tính: 998 + …… = 1000 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Hình bên có bao nhiêu góc không vuông? A. 2 góc vuông C. 4 góc vuông B. 3 góc vuông D. 5 góc vuông Câu 4. Tô màu vào ô có kết quả là 512 g: 300 g + 221 g 250 g : 2 1 kg – 510 g 2 × 256 g Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Câu 6. Tìm và viết 3 phép chia có thương là 9: …………………………………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………......…….. Câu 7. Khoanh vào phép tính sai: A. 305 + 205 = 510 C. 764 – 217 = 557 B. 47 × 2 = 94 D. 60 × 0 = 0 Câu 8. Một cửa hàng có 40 m vải xanh và đã bán được số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán bao nhiêu mét vải xanh? Trả lời: ………………………………...…......................................................................................................................................................... 75 × 2 ....... 75 + 75 663 − 63 ....... 663 − 0 653 + 114 ....... 899 − 112 297 × 3 ....... 144 × 6 87 : 3 + 66 ....... 127 − 36 : 6 878 : 2 − 500 ....... 900 − 900 × 1 Trả lời: ……………………………...............…. 1 5 Câu 2. Tìm kết quả của phép tính: 1 giờ − 30 phút. Bài 1. Điền dấu >, <, = thích hợp: Phần II. Trình bày các bài toán sau: 47

hình vuông Bài 3. Giải bài toán theo tóm tắt sau: hình vuông Bài 2. Tô màu hình vẽ để thể hiện: Bài 4. Một công ti muốn sản xuất gạch lát nền có hoa văn mới. Hãy thiết kế một mẫu gạch trên hình vuông bên cạnh sao cho phần tô màu chiếm đúng diện tích viên gạch. Mẫu gạch của em phải có ít nhất hai màu và có trục đối xứng. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……… Bài giải 1 2 5 8 HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 48 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

Câu 7. Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống: Câu 1. Phép nhân nào dưới đây có tích bằng một trong hai thừa số? 1 9 1 7 49 PHIẾU ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SỐ 3 Thứ ………, ngày … tháng … năm 20… 36 ml : 2 20 ml × 5 46 ml – 34 ml 50 ml + 5 ml Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 840 − 150 ÷ 5 = ……… × 3 A Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: D Điểm E nằm giữa hai điểm D và K. Điểm K là trung điểm của đoạn thẳng BC. Hình vẽ có 4 hình tứ giác và 5 hình tam giác. Độ dài đoạn thẳng AC gấp 2 lần độ dài đoạn thẳng AE. B E 4 cm K Câu 6. Khoanh vào hình vẽ để biểu diễn đúng phân số đã cho: a) số quả xoài b) số quả xoài 81 kg : 9 8 km 700 m 36 kg × 2 545 mm – 440 mm: 2 3 dm 50 mm 8 m 700 dm (631 l + 369 l) : 2 4 000 l – 3 500 l Câu 8. Mẹ An mua 6 quả cam có khối lượng như hình vẽ. Biết các quả cam có khối lượng bằng nhau. Hỏi mỗi quả cam nặng bao nhiêu gam? 500 g 300 g Trả lời: Mỗi quả cam cân nặng: ............................ 100 g A. 14 × 8 B. 25 × 1 C. 19 × 2 D. 15 × 3 Câu 2. Trong các phép tính dưới đây, hãy tô màu phép tính có kết quả bé nhất: 4cm C Câu 4. Biết m : 8 = 37 (số dư lớn nhất). Số dư của phép chia này là:

436 108 328845804 10545Giang5Bài 2. Tính: a) 675 + 420 : 7 ………..………..………..………..………..……..…………. ………..………..………..………..………..………..………. Bài 3. Một thùng chứa 240 l nước mắm. Người ta lấy ra thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm? b) 660 km − (134 km + 256 km) ………..………..………..………..………..……..…………. ………..………..………..………..………..………..………. số lít nước mắm ban đầu. Hỏi trong Phần II. Trình bày các bài toán sau: Bài 1. Khoanh vào tên bạn có kết quả sai, sau đó Sửa lại cho đúng:317799 097 Sửa lại:3114 .....................................…………………………………..…………………….… …………………………………………………………………………………..………. …………………………………………………………………………………..………. …………………………………………………………………………………..………. …………………………………………………………………………………..……….63129 1Hà Tóm tắt: Bài giải …………………………………….……………………….………………………………….…. …………………………………….……………………….………………………………….…. …………………………………….……………………….……………………………………… Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 3_x 1 6 Bài 4. Nhiều người nghĩ rằng hươu cao cổ là loài động vật có chiều dài cơ thể rất lớn. Tuy nhiên, trong thế giới động vật còn có những loài to lớn hơn nhiều. Một con hươu cao cổ cao 5 m, chiều cao đó chỉ bằng chiều dài của một con cá voi xanh. Hỏi con cá voi xanh đó dài bao nhiêu mét? Bài giải …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........…. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………... HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ 50 Nhận xét của giáo viên: ............................................. ........................................................................................................ ........................................................................................................

genesis@gshanoi.edu.vn 1900998811 www.genesishanoi.edu.vn Quét mã QR để cập nhật thông tin hiệu chỉnh. Chịu trách nhiệm xuất bản và biên tập: Hệ thống Giáo dục Genesis Bản quyền thuộc Hệ thống Giáo dục Genesis Tài liệu lưu hành nội bộ, không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể các nội dung trong cuốn vở dưới bất kì hình thức nào khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của Hệ thống Giáo dục Genesis VỞ BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 3 TẬP MỘT