Created in Canva
Trang 1 B. CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG: Bên A ( Chủ Đầu Tư): C. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG: Điều 1: Quy Mô Xây Dựng ▪ Hợp đồng số : HĐKT26 -__ Công trình: Địa điểm: A. CĂN CỨ : NHÀ Ở RIÊNG LẺ – TP.HCM. Bên B ( Bên Nhận Thầu): CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NHẬT LAM TRẦN TRƯỜNG GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độclập – Tự do – Hạnh phúc TP.HCM, Ngày tháng HỢP ĐỒNG XÂY NHÀ TRỌN GÓI năm 2026 • • • • • Đại diện : Địa chỉ : Email : Mã số thuế : Số tài khoản : Ông/Bà : Địa chỉ: Số CCCD: Số ĐT liênlạc: Chức vụ: Giám đốc 62/27 Nhất Chi Mai – P 13 – Q Tân Bình – TP HCM nhatlamhouse@gmail.com 0316653703 9919796868 tại Ngân Hàng ACB - Chi nhánh Trường Chinh Cấutạocôngtrình:Móng, khung cột, dầm sàn bê tông cốt thép, mái BTCT, tường đơn Căn cứ Luật dân sự 06/2005/L-CTN ngày 27/06/2006 của Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; Căn cứ giấy phép xây dựng số 100/GPXD của UBND phường Gia Định cấp ngày 04/06/2026; Căn cứ nhu cầu – Khả năng của hai bên.
Trang 2 - - - - - - - Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, chủng loại vật tư theo bảng báo giá và bảng quy định vật tư đính kèm theo hợp đồng này + bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công (có chữ ký xác nhận hai bên) Lót đáy nền bê tông: Đá 4x6, hoặc đá 1x2 rải vữa mác M75 lăm le làm lớp lót Đáy bể phốt: Đổ bê tông Xây & tô mặt trong tường bao bể phốt dày 20cm bằng 2 lớp tường đơn bằng gạch ống 8x8x18 cm chèn vữa (Lưu ý không giằng ngang bằng gạch để ngăn nước thấm vào) Xây & tô tường ngăn dày 10cm bằng gạch ống 8x8x18 cm. Xây 3 ngăn: Chứa, lắng 1, dày 10cm bằng gạch ống 8x8x18cm. Diện tích xây dựng: Như bản vẽ thiết kế và bảng báo giá theo giấy phép xây dựng số ...▪ Bên A giao bên B thi công: * Gói dịch vụ xây nhà trọn gói: Gói 2: Nâng cao Chất lượng công trình : Hai bên thống nhất sử dụng phụ lục 1: tiêu chí chất lượng quy định trong bảng phụ lục hợp đồng và bản vẽ kỹ thuật thi công để làm cơ sở để kiểm tra, giám sát, thực hiện. Nếu trường hợp Bên B làm sai, Bên B phải làm lại và chịu toàn bộ chi phí do việc làm sai đó gây ra. Hợp đồng bao gồm: Nhà thầu cung cấp toàn bộ vật tư thô (các loại bê tông tươi hoặc tự pha trộn, cát, đá, xi măng, thép, gạch, ống cấp thoát nước, ống luồn và dây dẫn điện các loại...) và nhân công để thi công theo thiết kế của bên A và những nội dung chỉnh sửa được 2 bên thống nhất. 2.1.1 Giai đoạn chuẩn bị & Hệ thống hạ tầng ngầm Lán trại & Mặt bằng: Thiết lập nhà tạm, kho bãi; dọn dẹp và vệ sinh mặt bằng. Định vị: Xác định tim trục, ranh đất và cốt cao độ chuẩn. Đào đất: Đào hố móng, hầm tự hoại, hố ga và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình. Đào trong ranh công trình theo giấy phép xây dựng (nhân công và máy đào, xe đổ đất dư). Không bao gồm đào đất nền đường, đặt ống ngoài ranh công trình. Phối hợp với nhà thầu ép cọc để định vị tim, cọc và giám sát phần ép cọc theo thiết kế và chỉnh sửa nếu phát sinh sửa đổi do không nhìn thấy phần dưới đất. Các chi phí ép cọc do bên A thanh toán Nâng nền, lấp nền: Bể phốt: Cốt nền theo giấy phép xây dựng - - Điều 2: Nội Dung Hợp Đồng Điều2.1:Nội dungcôngviệcbaogồmcảvậttưvànhâncôngthựchiện PHẦNTHÔ: - Nội dung chính Phụ lục 1:Tiêu chí kỹ thuật xây dựng Phụ lục 2: Bảng quy định vật tư về xuất xứ, chủng loại, yêu cầu kỹ thuật Phụ lục 3: Bảng tính giá trị hợp đồng theo m2 sàn Phụ lục 4: Tiến độ thanh toán • • • • • • • • •
Trang 3 - - - - - - - - - - - - Luồn ống ruột gà âm tường. lắng 2 Chống thấm: Bằng sika latex TH lót xà gồ mạ kẽm 4x8, trải tôn 4,5 dem, trải thép Ø10a150 Đá 4x6, hoặc đá 1x2 rải vữa mác M75 lăm le làm lớp lót Đổ bê tông dày 10cm tường đơn bằng gạch ống 8x8x18 cm Bằng sika latex TH xà gồ mạ kẽm 4x8, trải tôn 4,5 dem, trải thép Ø10a150 Đá 4x6, hoặc đá 1x2 rải vữa mác M75 lăm le làm lớp lót Thi công BTCT móng, giằng móng, cổ cột, đà kiềng. BTCT dày 8cm Ø10a200*1 lớp. Thi công BTCT cột, dầm, sàn các tầng và đà lanh tô. Đổ BTCT cầu thang và xây bậc bằng gạch. Thực hiện công tác bao che đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn khu vực thi công. Xây tường: Xây tường bao, tường ngăn và vách tường dày 10cm bằng gạch ống 8x8x18cm Tô tường : tường bao, tường ngăn, tô tường ngoài trời, có kẻ ron chống nứt kích thước cách khoảng 1,5m x 2,5m. Không tô tường vị trí ốp đá granite. (Lưu ý: Cát tô phải được sàng trước khi trộn vữa, tường phải tưới ẩm trước khi tô). Tô Trần: Trần ban công, trần tầng trệt, trần tầng lửng, đáy và hông cầu thang (không bao gồm tô bậc thang); Không tô mặt trong hộp gen. Cán nền lát gạch : nền sân, sân thượng, nền phòng, nền WC, ban công, mái Chống thấm (Vật tư quy định chi tiết tại Phụ lục : Bảng quy định vật tư): ▪ Xử lý chống thấm sàn (sàn nhà vệ sinh, sàn sân thượng, mái, ban công), quét lên chân tường tối thiểu 30cm : Có : Có : Có : Có ▪ Chống thấm cổ ống và sàn ▪ Chống thấm khe hở giáp ranh 2 nhà ▪ Chống thấm bể phốt, hố ga 2.1.4 Giai đoạn Thi công Phần Mái Kết cấu mái: Đổ BTCT mái. 2.1.5.Hệ thống Điện - Nước • • - - - Hệthống điện: Nắp bểphốt Hố ga • • • • • Lót đáy nềnhốga: Đáy hố ga: Xây tườnghốga Chống thấmhốga: Nắp hố galót Lắp đặt hệ thống ốngthoátnướcâm nền 2.1.2 Giai đoạn thi côngphầnmóng& khungxương(BTCT) Lớp lót nền bê tông: Kết cấu móng: Gia cố nền trệtbằng: Phần thân: Cầu thang: 2.1.3. Giai đoạnXây-Tô&Chốngthấm&Cánnền •
Trang 4 • • - Lắp đặt bồn cầu, lavabo, vòi sen và các phụ kiện nhà tắm, chậu rửa chén, đấu nối hệ thống cấp từ bồn và máy năng lượng mặt trời kết nối trục đứng cấp xuống. Các vật tư phụ như băng keo tan,… bên thi công chịu. Látgạchsàn,gạchlenchântường,Kíchthướcgạchláttốiđa:≤(80x80)cm.Vịtrílát gạch :Nền sântrệt, nền sânthượng, nềnphòng,nềnWC, nền bancông,mái. Ốpnhàvệsinhcao2,7m,cácvịtríkháctổngdiệntíchốptốiđa40m2.Kíchthướcgạch ốptốiđa: ≤(40x80cm hoặc 60x60cm).Kiểuốp: ốpnổi mặttường • • Sử dụngốngcứnghoặcốngruộtgàđiâmđà(Lưuý:Khôngđiâmsàn). Lắp đặtđếâm,hộpnối,kéodâyđiệnâmtườngCadivi(trụcchínhtừtrệtlênlầu2đicáp 16.0mm2,cấptầngđicáptừtủtầngđếnphòng6.0mm2,cấpdâychờổcắmđiệncáp 2.5mm2,ổcắmbếp4.0mm,cấpchobóngđèncôngtắccáp1.5mm2)thicôngtheođúng công năngsửdụngcủatừngphòngchohợplývàtheobảnvẽdoBênAcungcấp. • Lưu ý: Mỗitầngmỗicầudaotổng,mỗiphòngcócầudaoriêng Hệ thống nước: • Thoát nước:Trụcthoátnướcthảisinhhoạtvànướcmưaphảiđiriêngbiệtbằngống uPVC BìnhMinh(Chitiếttạibảnvẽđiệnnước,Ôngthoátnướcthảiracốngthànhphốø 140 (Khôngbaogồmhạngmụcđườngốngngoàiranhxâydựng),ốngthoátnướcsinh hoạt ø 90, ốngthoátphânø114,ốngthoátnướcmưaxuyênđàø60(bancôngnếucó),đi trong hộp genø90,ốngcấpnướccácloạiø49,42,34,27.v.v.) Chống hôi:Lắpđặthệthốngchốnghôitạihốga Thông hơi:Ốngthoátphânvàthoátnướcphảithônglêntớimái;bốtríhệthốngthông hơi đầy đủ.Loạiống:uPVCBìnhMinh • • • Kỹ thuật:Lắpđặthệthốngchốnghôitạihốga;độdốcthoátnướcđạt(i=1%-2%). • Cấp nước:ốnguPVCBìnhMinhchonướclạnh,PPRBìnhMinhchonướcnóng.Phải làmốngthônghơicho đườngcấpnước xuống. PHẦN HOÀN THIỆN: Bên Bcungcấptoànbộvậttư+nhâncôngphầnhoànthiệnbaogồmcáchạngmụccông việc sau: Ốp lát: Nhân công bả bột + sơn nước trong nhà; bả bột + sơn nước ngoài trời: mặt tiền, mặt sau nhà, cột cổng, tường rào, ngoại trừ những vị trí đã ốp gạch (trét bột 2 lớp, sơn lót kiềm 1 lớp, sơn phủ màu 2 lớp). Bên A cấp vật tư phụ (giấy nhám, rulo, cọ..). Bên B chịu giàn giáo, dây đu để thực hiện hoàn thành công việc. Vách bên hông nhà: Nhân công lăn chống thấm vách bên hông nhà, sơn chống thấm, rulo, cọ..) bên A cấp - - - - Bảbộtvà Sơnnước: Thiết bị điện & chiếu sáng: Thiết bị vệ sinh & thiết bị nước: • • •
Trang 5 - - - - - • Bên B : Lắp đặt công tắc, ổ cắm, bóng đèn và các thiết bị chiếu sáng. Các vật tư phụ như băng keo điện, băng keo tan,… bên thi công chịu. Vệ sinh cơ bản: Dọn dẹp vệ sinh các hạng mục thi công của bên B trước khi bàn giao cho bên A Thời gian hoàn thành sau : …………….ngày. Tính từ khi nhận mặt bằng. Không tính thời gian bị chậm do cung cấp vật tư phần hoàn thiện. Không tính thời gian lắp ráp vật tư hoàn thiện, trang thiết bị nội thất. Không tính ngày chủ nhật, ngày nghỉ do Lễ, Tết do nhà nước quy định, điều kiện pháp lý, thời tiết bão, mưa lớn, dịch bệnh và những điều kiện bất khả kháng khác. Gạch nền nhà, WC, ban công, sân thượng, mái; Gạch ốp tường WC, gạch ốp trang trí Vật liệu liên kết: Keo chà ron gạch nền và tường. Bột trét, sơn nước nội thất và ngoại thất Giấy nhám, cọ, rulo... Bộ chia ADSL, TV, tủ điện, ổ cắm điện, ổ cắm TV, công tắc, CB, bộ khuếch đại sóng TV, đồng hồ điện. : Toàn bộ đèn neon, compact, đèn ngủ, đèn downlight (đèn lon), đèn chùm... Thiết bị vệ sinh: Bồn cầu, lavabo, dây cấp nước, vòi xịt vệ sinh, T chia, bồn rửa chén inox, dây cấp nước cho bồn rửa chén và các vật tư phụ lắp đặt. Van nước nóng + lạnh, phễu thu nước sàn, bồn nước inox. chân bồn nước, máy nước nóng năng lượng mặt trời. Kệ kính, gương soi, hộp đựng xà bông, hộp đựng giấy, giá treo khăn, bộ xả lavabo, bộ xả bồn rửa chén, dây cấp nước inox lên vòi. Các loại vòi nước thông thường và vòi hoa sen lạnh. Đá Granite cầu thang, bàn bếp (Bao gồm cả nhân công và vật tư: đá, xi măng, cát lát); Đá chẻ, đá trang trí (nếu có). Tấm trần thạch cao; Chỉ thạch cao trang trí trần, phù điêu, hoa văn trang trí (Bao gồm cả nhân công và vật tư). Phần sắt, kính các loại; Cửa đi, cửa sổ (gỗ, sắt, nhựa, nhôm kính...); Lan can cầu thang, lan can ban công. - Điều3 : ThờiGianThiCông Điều 2.2 Vật tư hoàn thiện phần xây dựng (Chi tiết phụ lục 02) - Gạch ốp lát: - - - - Sơn nước: Vật tư phụ sơn nước: Thiết bị điện: - Hệthống chiếu sáng - - - - Thiết bị nước khác: Hệ thống năng lượng: Phụ kiện nhà tắm: - - Vòi nước: Đá trang trí: - Trần & Phào chỉ: - Cửa & Cơ khí:
Trang 6 - - - - - - Mọi lý do chậm trễ khác, Bên B phải chịu phạt theo quy định 0,01%/Tổng giá trị hợp đồng mỗi ngày chậm trễ theo tiến độ cam kết, nhưng không quá tổng 12% giá trị hợp đồng. Bên A thanh toán cho bên B:(chi tiết theo bảng phụ lục tiến độ thanh toán) 4.1. Tiến độ thanh toán: - Bên A thực hiện thanh toáncho Bên B thành từng đợt theo Phụ lục tiến độ thanh toán đính kèm hợp đồng này. 4.2. Thời hạn thanh toán: - Các đợt thanh toán sẽ được thực hiện trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi hai bên ký biên bản nghiệm thu giai đoạn (hoặc tính từ ngày nghiệm thu mặc định theo Điều 6). Trường hợp hợp đồngbịchấmdứttrướcthời hạn, Bên B sẽ hoàn trả lại số tiền Bên A đã ứng sau khi đã khấu trừtoànbộgiátrịkhốilượng công việc đã hoàn thành và chi phí vật tư đã tập kết tính đến thờiđiểmchấmdứt. Nếu Bên A chậmthanhtoánquá15ngàykể từ ngày thông báo, Bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.Trongtrườnghợpnày: Bên A phải thanhtoándứtđiểmgiátrịphần công việc Bên B đã thực hiện thực tế tại công trường. Bên A phải thanhtoánchiphíchocácloại vật tư chuyên dụng mà Bên B đã đặt hàng hoặc tập kết nhưng chưalắpđặt. Nếu Bên A chậm thanh toán quá07ngàykể từ ngày nhận thông báo thanh toán (qua văn bản hoặc tin nhắn Zalo/Email) mà khôngcócam kết cụ thể, Bên B có quyền tạm dừng thi công. Mọi thiệt hại về nhân công nằmchờvàchậm tiến độ do lỗi chậm thanh toán sẽ do Bên A chịu trách nhiệm. 4.5. Hoàn trả tiền ứng: 4.3 Phương thức thanh toán: 4.3. Quyền tạm dừng thi công: 4.4. Quyền chấm dứthợpđồng: Điều 5 : Quyền Và Nghĩa Vụ Các Bên 5.1 Quyền và nghĩa vụ A Điều 4 : Giá Trị Hợp Đồng Và Phương Thức Thanh Toán 4.1 Giá trị hợp đồng : (Xem bảng tính chi tiết phụ lục) Giá trị hợp đồng (chưa bao gồm thuế VAT) : 1.457.000.000 đồng Thuế giá trị gia tăng 8%: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế 116.560.000 đồng 1.573.000.000 đồng (Bằng chữ : Một tỷ, năm trăm bảy mươi ba triệu đồng )
Trang 7 - - - - - - - - - - - - Thiết kế kỹ thuật cho Bên A và chịu trách nhiệm về chất lượng thi công theo đúng hồ sơ thiết kế, quy cách kỹ thuật đã được Bên A phê duyệt. Tổ chức lực lượng thi công đảm bảo an toàn lao động, an ninh trật tự, PCCC và vệ sinh môi trường. Nếu xảy ra tai nạn do lỗi trực tiếp của Bên B, Bên B chịu trách nhiệm bồi thường theo quy định pháp luật. Trách nhiệm với Công trình lân cận: • Bên B cam kết thực hiện đúng biện pháp kỹ thuật thi công theo tiêu chuẩn để hạn chế ảnh hưởng đến công trình lân cận. Điều kiện tiên quyết: Trước khi khởi công, Bên A chủ trì phối hợp cùng Bên B lập Biên bản hiện trạng các nhà giáp ranh. Nếu không thực hiện, Bên B không chịu trách nhiệm với các khiếu nại không có cơ sở đối chiếu. • Giới hạn trách nhiệm sự cố lún nứt: • Bên B không chịu trách nhiệm đối với các hư hại do công tác ép cọc/khoan nhồi gây ra (bao gồm cả sự cố có độ trễ phát sinh sau đó). Trách nhiệm của Bên B chỉ bắt đầu sau khi ký Biên bản tiếp nhận mặt bằng sạch từ đơn vị cọc. Bàn giao mặt bằng: Bàn giao mặt bằng thi công, nguồn điện, nguồn nước và vị trí đấu nối thoát nước trước khi khởi công. Bên A chịu trách nhiệm thanh toán toàn bộ chi phí điện, nước phát sinh trong quá trình thi công. Quan hệ lân cận: Chịu trách nhiệm chính trong việc giải quyết các mối quan hệ, tranh chấp (nếu có) với các chủ nhà công trình tiếp giáp, ngoại trừ những nội dung do Bên B gây ra Bên A chỉ tham gia phối hợp với Bên B. Pháp lý xây dựng: Trường hợp Bên A yêu cầu thi công các hạng mục ngoài giấy phép xây dựng, Bên A chịu hoàn toàn trách nhiệm trước cơ quan Nhà nước. Nếu phát sinh tiền phạt hoặc bị đình chỉ thi công, Bên A phải thanh toán các khoản phạt này và thời gian đình chỉ không tính vào tiến độ hợp đồng. Giám sát & Nghiệm thu: Cử đại diện có mặt để nghiệm thu từng phần trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận thông báo. Quá thời hạn này mà Bên A không có mặt, hạng mục đó mặc nhiên được coi là đã nghiệm thu đạt chuẩn. Quyền tạm ngưng: Có quyền yêu cầu tạm ngưng thi công nếu phát hiện Bên B làm sai thiết kế hoặc sử dụng vật tư sai chủng loại cam kết. Cung cấp vật tư hoàn thiện: Cung cấp đầy đủ, kịp thời theo kế hoạch (Bên B báo trước 05 ngày). Nếu chậm quá 03 ngày, Bên B có quyền điều chuyển quân và Bên A phải hỗ trợ chi phí nhân công nằm chờ cũng như thỏa thuận lại ngày bắt đầu lại. Quản lý thầu phụ riêng: Đối với các hạng mục Bên A tự thuê (Đá Granite, thạch cao, cửa, điện lạnh...), Bên A phải điều phối thi công kịp thời. Mọi sự chậm trễ hoặc hư hại do các đơn vị này gây ra sẽ không tính vào tiến độ của Bên B và Bên B không chịu trách nhiệm bảo hành phần hư hại liên quan. Thanh toán: Thực hiện thanh toán đúng hạn theo Điều 4 để đảm bảo dòng tiền thi công. Thủ tục hành chính: Phối hợp cùng Bên B làm thủ tục đăng ký tạm trú cho công nhân ở lại trông coi công trình. Nghiệm thu bàn giao: Ký biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận thông báo. Nếu công trình đã đưa vào sử dụng quá 10 ngày mà Bên A chưa ký biên bản thì coi như đã nghiệm thu toàn bộ. 5.2 Quyền và nghĩa vụ Bên B - Thiếtkế & Chất lượng: - Antoàn & Trật tự:
Trang 8 • • • • • • • • • - - Bản vẽ thiết kế kỹ thuật đã được hai bên phê duyệt. Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành. Nhật ký công trình và các Biên bản nghiệm thu từng phần. Nghiệm thu phần khuất: Các hạng mục cốt pha, cốt thép, hệ thống điện nước ngầm phải được nghiệm thu và ký biên bản trước khi đổ bê tông hoặc lấp kín. Bên B thông báo thời gian nghiệm thu cho Bên A trước ít nhất 24 giờ thông qua văn bản hoặc nhóm Zalo công trình. Nghiệm thu mặc định: Nếu giám sát Bên A không có mặt để tiến hành nghiệm thu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận thông báo, thì hạng mục đó mặc nhiên được coi là đã nghiệm thu đạt chuẩn. Mọi sự chậm trễ từ phía Bên A dẫn đến dừng thi công sẽ được cộng dồn vào tiến độ hợp đồng. • Trong trường hợp xảy ra sự cố do yếu tố khách quan (địa chất phức tạp, nhà hàng xóm quá yếu, móng nông/chung tường), Bên B thông báo ngay để hai bên thương lượng phương án và chi phí khắc phục. Bồi thường & Hỗ trợ: • Bên B bồi thường thiệt hại vật chất cho bên thứ ba nếu lỗi được xác định là do sai sót kỹ thuật trực tiếp của nhân công Bên B. Đối với hư hỏng nhẹ (nứt chân chim, bong tróc sơn), Bên B cam kết hỗ trợ toàn bộ nhân công để sửa chữa lại cho nhà lân cận nhằm đảm bảo an ninh trật tự. • Công tác Gia cố (Nếu có): Trường hợp cần gia cố nền móng công trình lân cận để thi công hố ga, bể phốt sâu, Bên B sẽ lập biện pháp thi công và dự toán để Bên A phê duyệt trước khi thực hiện. Đảm bảo mua đúng chủng loại vật tư theo phụ lục hợp đồng. Sau mỗi giai đoạn, phải dọn dẹp vệ sinh công trường gọn gàng, sạch sẽ. Nếu phát hiện bản vẽ sai sót hoặc không phù hợp thực tế, Bên B thông báo ngay cho Bên A. Thời gian chờ Bên A xử lý không tính vào tiến độ hợp đồng. Chịu trách nhiệm sửa chữa lỗi hư hỏng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận thông báo bằng văn bản/email từ Bên A. Bên B thông báo bằng văn bản cho Bên A trước 03 ngày để tổ chức nghiệm thu tổng thể. Nếu Bên A không có mặt theo lịch thông báo, công trình được coi là đã bàn giao và Bên B đủ điều kiện làm thủ tục thanh lý hợp đồng. Sử dụng thực tế: Nếu Bên A đã đưa công trình vào sử dụng (chuyển đồ vào ở, trang trí nội thất...) quá 20 ngày mà vẫn chưa ký Biên bản nghiệm thu thì công trình đương nhiên được coi là đã nghiệm thu hoàn thành toàn bộ. 6.4. Xử lý tồn tại: - Quản lývậttư&Vệsinh: - - Xử lý saisótthiếtkế: Bảo hành: Điều 6 : NghiệmThu - ThanhToán 6.1. Căn cứ nghiệm thu: 6.2. Quy trình nghiệm thu giai đoạn: 6.3. Nghiệm thu hoàn thành (Bàn giao):
Trang 9 • • • • • • • • • • Chi phí phát sinh sẽ được Bên A thanh toán dứt điểm vào sau khi hạng mục phát sinh đó được nghiệm thu. Bên B sửa chữa miễn phí các lỗi do kỹ thuật thi công gây ra. Tính từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Bảo hành kết cấu: 05 năm. Bảo hành chống thấm: 03 năm. ngay Các sai sót nhỏ (nếu có) được ghi nhận vào Biên bản nghiệm thu và Bên B cam kết khắc phục trong vòng 05 ngày mà không làm ảnh hưởng đến tiến độ thanh toán của đợt tương ứng. Bên B thông báo khối lượng phát sinh qua: Biên bản phát sinh, biên bản làm việc hoặc xác nhận qua Email/Zalo Group công trình. Chi phí: Tính theo đơn giá dự toán thực tế của hợp đồng. Nếu hạng mục mới chưa có trong dự toán, hai bên sẽ thỏa thuận đơn giá dựa trên giá thị trường tại thời điểm phát sinh. Tiến độ: Thời gian thực hiện các hạng mục phát sinh được tính cộng dồn vào tổng tiến độ thi công công trình. Là các hạng mục ngoài phạm vi hợp đồng và bản vẽ thiết kế ban đầu, được thực hiện theo yêu cầu của Bên A. Phát sinh giảm: Là các hạng mục không thực hiện theo yêu cầu của Bên A trước khi hạng mục đó được thi công. Trường hợp Bên B đã thi công hoặc đã tập kết vật tư chuyên dụng cho hạng mục đó thì không được tính là phát sinh giảm. Là giá khoán gọn không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với điều kiện Bên B thi công đúng hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã thống nhất. 7.2. Thay đổi giá trị hợp đồng: Giá trị hợp đồng chỉ thay đổi trong các trường hợp sau: • Có khối lượng công việc phát sinh tăng hoặc giảm theo yêu cầu bằng văn bản của Bên A. Hai bên phải lập biên bản điều chỉnh trước khi thực hiện. Trường hợp đào móng, hầm tự hoại gặp chướng ngại vật ngầm (móng nhà cũ, đá tảng, bom mìn, hóa chất, hệ thống cáp/đường ống ngầm...): Bên A phải thanh toán thêm chi phí đập phá, tháo dỡ, di dời và thống nhất kéo dài thời gian thi công tương ứng. • 7.5. Thanh toán: 8.2. Phạm vi bảo hành: Điều 8 : Bảo hành 8.1. Thời gian bảo hành: 7.4. Quy trình và Đơn giá phát sinh: 7.3. Quy định về phát sinh tăng/giảm: • Phátsinh tăng: Điều 7 : Khối lượng và Chi phi phát sinh 7.1. Giá hợp đồng: đợt thanh toán kế tiếp
Trang 10 • • • • • • • • • - - - 9.2 Hợp đồng này xem như chấm dứttrong cáctrường hợp sau: - - - Trường hợp hư hỏng do lỗi sử dụng, lỗi từ các đơn vị thầu phụ của Bên A, hoặc do thiên tai/hỏa hoạn: Bên A chịu chi phí sửa chữa. Các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo Hợp đồng này. Trong quá trình đang thi công xây dựng, Bên A đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải do lỗi bên B gây ra thì Bên A phải thanh toán toàn bộ giá trị khối lượng công việc bên B đã hoàn thành và phần vật tư đã đến công trình nhưng chưa sử dụng. Sau thời gian tạm dừng hợp đồng nếu một trong hai bên vi phạm cam kết hợp đồng mà không khắc phục được thỏa thuận đã cam kết thì bên còn lại có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và áp dụng điều khoản bồi thường Sự cố điện, nước: Khảo sát và xử lý chậm nhất trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp nhận tin báo. Các hạng mục khác: Khảo sát trong vòng 24 giờ và thông báo kế hoạch sửa chữa cụ thể cho Bên A. : Một trong hai bên có quyền tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia nhưng phải thông báo trước 10 ngày, trong đó nêu rõ lý do tạm dừng thực hiện. Hai bên phải có trách nhiệm cùng thương lượng giải quyết để tiếp tục thực hiện hợp đồng đúng thỏa thuận hợp đồng đã ký trừ trường hợp bất khả kháng. Trường hợp không thông báo thì phải bồi thường cho bên còn lại những thiệt hại do việc tạm dừng hợp đồng gây ra. Do hai bên thỏa thuận tạm dừng hợp đồng theo tình huống thực tế và có xác nhận Hợp đồng có thể bị tạm dừng trong các trường hợp bất khả kháng Bên A tự ý sửa chữa, thay đổi kết cấu mà không thông báo hoặc không được sự đồng ý của Bên B. Các vết nứt chân chim do co ngót vật liệu hoặc tác động ngoại lực sau bàn giao. Tường bị dơ bẩn, va quẹt do quá trình sinh hoạt của khách hàng. Thấm chân tường do cốt nền nhà thấp hơn mặt đường sau khi Nhà nước nâng lộ giới, hoặc thấp hơn nhà xung quanh xây sau. Thấm tại các vị trí khe hở giữa hai nhà quá hẹp (dưới 40cm) không thể thi công tô trát/chống thấm mặt ngoài, hoặc các vị trí tường ngoài không được thi công do tranh chấp với nhà lân cận. Các hư hại do sụt lún nền đường chung hoặc các tác động địa chất diện rộng của khu vực. 8.3. Thời gian khắc phục: Điều 9 : Tạm dừng và Chấm Dứt Hợp Đồng 8.4. Các trường hợp không thuộc trách nhiệm bảo hành: 9.3 Bồi thường 9.1 Tạmdừng hợp đồng
Trang 11 - - - - - Bên nào vi phạm các nghĩa vụ đã cam kết trong hợp đồng này dẫn đến gây thiệt hại cho bên còn lại thì phải chịu trách nhiệm bồi thường 100% giá trị thiệt hại cho bên bị thiệt hại. Trong trường hợp bên A hoặc bên B hủy ngang hợp đồng không vì lý do được nêu trên trong hợp đồng, phải bồi thường cho bên còn lại 5% giá trị hợp đồng đã ký. Hai bên tiến hành thanh quyết toán khối lượng công việc đã thực hiện tại thời điểm hủy hợp đồng. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình cho bên A và bên A đã thanh toán hết tiền cho bên B. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng. Nếu có xảy ra tranh chấp mà hai bên không tự giải quyết được thì sẽ theo phán quyết của tòa án kinh tế. Hợp đồng này được lập thành 02 bản có giá trị ngang nhau, Bên A giữ 01 bản, Bên B giữ 01 bản. BÊN B Điều10 : ĐiềuKhoảnThiHành BÊN A
Trang 12 PHỤ LỤC 1: TIÊU CHÍ KỸ THUẬT XÂY DỰNG 3. Công tác cốt pha: 2. Công tác cốt thép: 1.2 Bê tông thương phẩm (bê tông tươi) 1. Côngtác bêtông: 1.1 Thành phần cấp phối bê tông xi măng PC40 Chiều dài nối thép tối thiểu: 30d đến 40 d với d là đường kính thanh thép Lớp bê tông bảo vệ tối thiểu: ▪ ▪ ▪ ▪ 2,0 cm đối với sàn, bản thang; 2,5 cm đối với dầm cột; 3-5cm đối với móng, hầm, bể. Kê bằng cục kê bê tông chuyên dụng Chiều dài neo thép dầm móng : thanh trên 15D, thanh dưới 35D Chiều dài neo thép dầm sàn : thanh trên 35D, thanh dưới 15D Khoan cấy thép, gắn bu lông: phải trám bằng phụ gia gốc epoxy hai thành phần SIKADUR 731 Trường hợp quên đặt thép phải đợi bê tông đạt cường độ mới được đục để đặt thép bổ sung - Mác bê tông móng M250, đá 1x2 đá xám Tân Cang, Bà Rịa, Bình Phước độ sụt từ 10 đến 12±2 - Mác bê tông dầm, sàn M250, đá 1x2 xám Tân Cang, Bà Rịa, Bình Phước R7, độ sụt từ 10 đến 16 ±2 Chống dầm sàn bề rộng dưới 30cm: bằng chống tăng thép khoảng cách từ 50 đến 60cm/cây Chống dầm sàn bề rộng trên 30cm: bằng chống tăng thép khoảng cách từ 50 đến 60cm/02cây Thành dầm cao trên 40cm gia cố bằng thép hộp vuông 40x40 cm để gông Thành dầm dưới 40cm dùng xà bô thép Ø6,8 uốn hình chữ U để gông Cột biên tiết diện lớn hơn 40x40 ngoài chống thép phải căng thêm cáp để neo Sàn chống bằng giàn giáo nêm Xà gồ đỡ ván sàn 2 lớp: lớp dưới thép hộp 40x80 cm đặt cách khoảng 1m, lớp trên đặt cách khoảng 50cm Trộn bằng máy tại công trường đối: (Đối với bê tông cột khối lượng nhỏ, hoặc nơi không thể bơm bê tông tươi, lanh tô, đà giằng, nắp đan hố ga) - Đơn vị tính 1m3 bê tông Thành phần Xi măng (kg) 341 Cát Đá dăm (m3) 0,838 Nước (lít) 185 Phụ gia (lít) 0,25 (m3) 0,4472. Bê tông đá 1x2 M250 (Cột) - Đơn vị tính 1 bao xi măng 50 kg. Thùng đựng sơn 18 lít Thành phần Cát Đá dăm (thùng18L) Nước (thùng18L) 1,5 Phụ gia (lít) (thùng18L) 3. Bê tông đá 1x2 M250 4 6 0,25 - - - - - - - - - - - - -
Trang 13 Thành phần Xi Măng xây tô Xi Măng Đa Dụng - Tôn sàn thép trải bạt sọc Tiết diện 5mm 5mm 5mm 40 50 Vị trí (lệch tim) 10mm 5mm 10mm Cao trình 10mm 10mm 10mm Trải thảm tưới nước sau khi đổ bê tông dầm, sàn Tưới nước bảo dưỡng bê tông cột Thời gian tháo ván khuôn sàn nếu sử dụng phụ gia R7+Có chất tải : Thời gian tháo ván khuôn sàn nếu sử dụng phụ gia R7+Không chất tải đổ bê tông xong (sàn mái) Thời gian tháo ván khuôn thành dầm, ván khuôn cột có sử dụng phụ gia R7: đổbê tôngxong Thời gian tháo ván khuôn cầu thang nếu sử dụng phụ gia R7 : xong. 8 10 Độ thẳng - đứng h/300mm 5mm 5mm - Gạch xây tuy nen: 8x8x18cm, đối với gạch ống; 4x8x18c, đối với gạch đinh - Độ thẳng đứng (nghiêng < h/300): - Mặt phẳng khi dùng thước 2m kiểm tra (hở <5mm) - Đối với tường dày 20 cm xây 5 hàng phải xây câu 1 hàng. - Xây tường bao bể phốt bằng gạch ống dày 20 không giằng ngang, chèn vữa ở giữa để chống thấm (gạch đinh theo gói xây thô cao cấp) - Xây hố ga bằng gạch ống dày 10cm - Xây viền cạnh cửa lắp đặt sau bằng gạch đinh - Xây bậc cầu thang bằng gạch ống kết hợp gạch đinh - Tường dài hơn 5m cần bổ trụ (Nhanh truyền tải thông qua hệ dầm, cột) - Đổ bê tông dày 8cm chân lan can và đỉnh tường lan can sân thượng, lan can mái (Chống nứt do co giãn nhiệt) - Đổ bê tông chân tường WC dày 8cm (Chống thấm) - Khoan bát kẽm (hoặc thép Ø6 ) liên kết râu cột với tường khoảng cách 50cm 1. Cột 2. Dầm 3. Sàn 3.2 Bảo dưỡng bê tông: Yêu cầu đối với khối xây: 3.3 Thờigiantháovánkhuôn: 3.1 Sai số cho phép về hình dạng cấu kiện: 4. Công tác xây tô Thành phần cấp phối xây tô sử dụng xi măng PC40 Mác M75-: - Đơn vị tính 1 bao xi măng 50 kg. Thành phần Xi măng (kg) Cát (thùng 18L) 10ngày :07ngày tính từ ngày 01 ngày sau khi 10ngàytínhtừ ngày đổ bê tông ➢ ➢ ➢ ➢ ➢ ➢
Trang 14 - - - - Gạch xây đất sét nung Gạch lát đất sét nung Đá tự nhiên không mài mặt Gạch lát xi măng,granito, ceramic, granite, đá nhân tạo Các loại tấm lát định hình 5mm 4mm 3mm 3mm 3mm < 2cm < 2cm < 2cm < 1cm < 1cm - Vệ sinh mặt tường và trần (trước khi tô) - Tưới nước mặt tường và trần (trước khi tô) - Độ phẳng tường và trần khi dùng thước 2m kiểm tra (lồi lõm < 2mm): - Mặt phẳng thẳng đứng (nghiêng < 5mm) - Độ thẳng góc cạnh (< 5mm) - Bề dày lớp vữa tô ( 10mm và 15mm). Trường hợp tô dày hơn 15mm thì phải tô thành từng lớp - Thời gian trộn vữa 1h30’ nếu quá thời gian trên nếu muốn tô thì phải trộn thêm xi măng - Kẻ ron đối với tường tô ngoài trời với kích thước ô kẻ ron không nên lớn hơn (1m x 2m) - Liên kết cột, dầm với tường: Đóng lưới mắt cáo trước khi tô - Đường cắt tường để đặt ống điện âm tường: : Đóng lưới mắt cáo trước khi tô - Đắp chỉ nước trần ban công, mái hắt che đầu cửa sổ - Làm hèm 7cm (âm dương) cửa sổ, cửa đi tiếp xúc ngoài trời < 0,5% < 0,5% < 0,5% < 0,3% < 0,3% - Hàng trên cùng của khối xây liên kết với dầm xây chèn bằng gạch đinh nghiêng 75 độ (trường hợp xây sau khi tháo ván đáy dầm) Keo dán gạch + Xi măng theo tỷ lệ (1 bao keo, 2 bao xi măng) Trước khi ốp lát gạch phải ngâm ít nhất 15 phút đối với gạch ceramic nếu dán bằng xi măng Độ rộng ron 2mm dùng ke chữ thập để định vị. Ron sân thượng và mái rộng 2,5 đến 3,0mm, ron mái 3mm. Gạch tàu ron 1 đến 2cm Lưu ý đối với gói cơ bản. Khi ốp lát sân thượng, mái, nếu không ốp keo sau 2 năm gạch sẽ bị đội lên do nhiệt độ ánh sáng mặt trời. Đối với các phòng nếu lát gạch Granite cần phải lát bằng keo (lát bằng hồ dầu độ dính bám với gạch granite không cao) Yêu cầu đối với tô tường-trần: Dung sai cho phép trên mặt lát Loại vật liệu lát 5.Công tác ốplát: Yêu cầu đối với công tác cán nền và ốp lát: Khe hở thước 3m Dsai cao độ Dsai độ dốc
Trang 15 PHỤ LỤC 2: BẢNG QUY ĐỊNH VẬT TƯ 5. BÊ TÔNG Mác bê tông Đá 1x2 Độ dày sàn Bão dưỡng bê tông 6. TƯỜNG 6.1. Gạch xây Thương hiệu Kích thước Loại gạch 6.2. Tường Độ dày tường bao Độ dày tường ngăn Đóng lưới mắt cáo tô tường Xây ốp cạnh cửa Xây vị trí treo tủ bếp Xây vị trí lavabo 6.3. Hạng mục bê tông bó nền, bó đỉnh Chân tường WC, ban công, sân thượng, mái CHỦNG LOẠI VẬT TƯ THÔ PHẦN 1: VẬT TƯ THÔ 1. THÉP Thương hiệu Mác thép chính Mác thép sàn Kê thép sàn, dầm, cột 2. XIMĂNG Thương hiệu 3. ĐÁ 1x2 Loại đá 4. CÁT Cát trộn bê tông Cát xây tô Cát cán nền GÓI 2 : NÂNG CAO #250 Đá xám 10cm Trải thảm, tưới nước Việt Nhật/ Pomina CBV400 (SD390) CBV400 (SD390) Cục kê chuyên dụng INSEE/ Hà Tiên Đá 1x2 xám Vàng, hạt to M=1,8-2,5mm Vàng, hạt to M=1,8-2,5mm Cát Tân Châu M=0,8-1,2 Ngọc Liên Phát hoặc Trung Nguyên 1.850 đồng/viên 8*8*18cm Tuynen 10cm 10cm Dầm & tường, đường điện Bằng gạch đinh. Hoặc cục bê tông 8x8x8cm Bằng gạch đinh Bằng gạch ống Đổ BT 8*8*8cm
Trang 16 Thương hiệu Vị trí 8.2. Hố ga, bể phốt 8.3. Cổ ống uPVC và sàn 8.4. Khe hở 2 nhà 9. ĐẾ ÂM 10. ỐNG LUỒN DÂY CÁP 11. CÁP MẠNG Thương hiệu Loại cáp 12. CÁP ĐIỆN Thương hiệu Cáp đèn Cáp ổ cắm Cáp ổ cắm bếp Cáp trục chính 13.ỐNGCẤPNƯỚCLẠNH Thương hiệu ĐK & độ dày Thông số chịu áp lực 14.CẤP NƯỚC NÓNG Đỉnh lan can ban công, sân thượng, mái 7. VẬTLIỆUỐPLÁTGẠCH Vật liệu kết dính 8. CHỐNG THẤM Đổ BT 8*8*8cm Sika 75 EasyFix + XM SIKA LATEX/BESTMIX Sàn mái, sàn sân thượng, ban công, WC SIKA LATEX/BESTMIX SikaGrout Tôn mạ kẽm dày 4,5dem NANOCO Ruột gà NANOCO AMP UTP_CAT 6 CADIVI 1,5mm2 2,5mm2 4,0mm2 Theo P(W) thiết kế uPVC Bình Minh 27 x 1,6mm; 34 x 1,9mm; 42 x 1,9mm PN 9-12 PPR Bình Minh 20 x 3.4mm; 25 x 4.2mm; 32 x 5.4mm PN20 uPVC Bình Minh 60 x 2.5mm; 90 x 2.6mm; 114 x 3.1mm PN 6-9 Có Không 8.1.Chống thấm sàn
Trang 17 CHỦNG LOẠI VẬT TƯ HOÀN THIỆN GÓI 2 : NÂNG CAO CẦU THANG BỘ TRẦN THẠCH CAO SƠN NƯỚC-SƠN DẦU GẠCH LÁT NỀN Chốt inox Đá bậc thang Ghép cạnh bậc Len đá cầu thang Trụđềpacầuthang D18cm Tay vịn 6x8cm Lan can cầu thang Trần thạch cao các phòng Trần WC: chống ẩm Hệ khung xương Sơn ngoại thất (Jotun. Flex chống nứt, Maxilite dòng phổ thông) Sơn lót ngoại thất JOTUN Matit ngoại thất Sơn nội thất sơn tường Sơn nội thất sơn trần (Dòng lau chùi Jotun Essence;Maxilite-Jotaplast dòng phổ thông) Sơn lót nội thất JOTUN Matit nội thất tường Matit nội thất trần Gạch nền phần trong nhà Gạch lát nền Gạch lát nền sân, hầm Gạch lát WC Gạch ốp tường WC 220.000 170.000 170.000 170.000 Jotun.flex 0 Jotun Jotun Jotun Jotaplast Jotun Jotaplast 0 Không Jotun Jotun Granite 1.220.000 0 172.500 Căm xe 2.300.000 Căm xe 550.000 Kính trắng 10 ly cường lực 950.000 INOX 304 Grypoc tấm màu trắng 9mm Grypoc chống ẩm màu xám 9mm Vĩnh Tường M29 xanh 0
Trang 18 LAN CAN BAN CÔNG CỬA PHÒNG CÁC TẦNG CỬA SỔ CỔNG THIẾT BỊ ĐIỆN MÁI GIẾNG TRỜI CỬA ĐI BÊN NGOÀI Cửa sổ ban công Profile Nhôm Kính trắng cường lực cửa Khóa cửa WC Lan can ban công Tay vịn Trụ lan can Khóa cửa phòng ngủ Cửa đi WC (trắng, xám) Profile Nhôm Cổng nhà ở (Tối đa 7,7m2) (01 bộ/lầu) Cửa đi phòng ngủ (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt) Mái kính giếng trời: 1,9m*2,4m (Diện tích tối đa 4,6m2) Cửa đi chính trệt 4 cánh (01bộ) (Tối đa 7,9m2) Cửa đi sân trệt 1 cánh (01 bộ) (Tối đa 2,4m2) Cửa đi ban công 2 cánh (01 bộ/lầu) Cửa đi tum 1 cánh (02 bộ: nếu có sân sau) ProfileNhômXingfa trắng, xám Kính trắng cường lực cửa Phụ kiện: Khóa, bản lề chínhhãng 1.770.000 Nhôm Xingfa Việt Nam Nhôm Xingfa Việt Nam Nhôm Xingfa Việt Nam Nhôm Xingfa Việt Nam Hệ dày 55*93 - 2,0 ly Trắng 8 ly Draho Composite 4.700.000 Khóa tay gạt Việt Tiệp 1.000.000 2.150.000 Nhôm Xingfa Việt Nam Hệ dày 55*93 - 2,0 ly Trắng 8 ly Draho Nhôm Xingfa Việt Nam Hệ dày 55*93 - 1,4 ly Trắng 8 ly Draho Thép hộp 30x30 Kính trắng 8 ly cường lực Lan can kính 10 ly cường lực 4*8cm inox 304 Trụ ngắn inox 304 1.450.000 Kính trắng cường lực cửa Khóa cửa WC
Trang 19 Tủ bếp trên Đá bàn bếp Đèn Led downlight âm trần Công tắc, Ổ Cắm, Tủ điện tầng, MCB Lavabo Phụ kiện lavabo: Bộ xả, ống, dây cấp Bàn cầu Vòi tắm hoa sen & Tay sen Vòi lavabo Hang xịt+T chia inox Gương soi Đèn chiếu gương Đèn ốp trần: ban công + Tum( 1 lầu x 1 bóng+Tum:02 ) Đèn cầu thang Ru-mi-ne (ban công+Sân trệt+Sân thượng) Phễu thu sàn Van nước lạnh Van nước nóng Van một chiều Máy bơm tăng áp Panasonic Máy bơm nước Panasonic Bồn Inox Đại Thành 1000L Thiết bị bếp: Chậu rửa chén và phụ kiện Chậu rửa chén Vòi rửa chén 175.000 200.000 210.000 210.000 250.000 Không 1.930.000 3.900.000 Malloca 4.500.000 Malloca Vòi rửa nóng lạnh 4.500.000 4.700.000 900.000 PANASONIC Panasonic Wide Led downlight 850.000 (đồng/phòng) 300.000 400.000 500.000 Caesar 1.300.000 490.000 2.950.000 1.872.000 950.000 175.000 335.000 Thiết bịnước ĐÈN CHIẾU SÁNG GÓI NHÀ Ở THIẾT BỊVỆSINHCHO NHÀ Ở Thiếtbịphòngvệsinh TỦ -BÀN BẾP
Trang 20 Thùng Cánh Chất liệu phủ Cánh Chất liệu phủ Tủ bếp dưới Thùng Nhôm hợp kim 16mm Ocean Luxury Cánh kính 5 ly cường lực tràng viền tay nắm CNC liền khối màu xi mạ anodized Kính cường lực màu 5ly 5,4 triệu đ/md Nhôm hợp kim 16mm Ocean Luxury Cánh kính 5 ly cường lực tràng viền tay nắm CNC liền khối màu xi mạ anodized Kính cường lực màu 5ly
Trang 21 PHỤ LỤC 3: BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI - GÓI 2 TT Côngtrình:Nhàở Địađiểm: DIỄN GIẢI KHUYẾN MÃI TẶNG BẢN VẼ THI CÔNG ĐƠN VỊ D.TÍCH SÀN HỆ SỐ ĐƠN GIÁ Ngườilập:Phương Uyên Gói dịch vụ: Gói2:Nângcao Vị trí công trình: Nhóm2:Hẻmlớn,Đổ được BT tươi Công năng nhà: CănhộDV Loại nhà: Nhàphố1Váchsong Hệ thống điện: Điện1pha Độ dày tường bao Tườngbaoxâytường dày 10cm bằng gạch ống Loại móng nhà: Móngnhàcọc25x25cm Loại móng sân: Móngsâncọc25x25 Nâng nền trêt: Khôngđiềuchỉnhgiá nângnền<=0,3m Gia cố nền trệt: GiacốBTCTnềntrệt dày10cm-Ø10a200 THÀNH TIỀN (Đồng) 26.779.000 26.779.000a Phần móng nhà Phần móng sân PHẦN THÂN Phần trong nhà Phần sân Tầng lửng Phần có sàn Phần phần thông tầng Phần ban công Lầu 1 Phần có sàn m2 m2 Tặng bản vẽ Thiết kế kỹ thuật 2D trị giá📂 a b a b c a 67,69 9 67,69 9 40,3 21,7 1,7 62 50% 50% 100% 50% 100% 30% 100% 100% ###### 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 154.739.340 20.574.000 309.478.680 20.574.000 184.251.600 29.763.720 7.772.400 283.464.000 A A1 1 1.1 1.2 2 2.1 2.2 2.3 Tầngtrệt m2 m2 m2 TỔNG CHI PHÍ XÂY TRỌN GÓI (CHƯA BAO GỒM VAT) CHI PHÍ XÂY DỰNG (TRONG ĐƠN GIÁ) PHẦN MÓNG 1.457.000.000 1.456.744.740
Trang 22 b c a b c 3 3.1 a 1,7 0 62 1,7 0 100% 100% 100% 100% 100% 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 4.572.000 7.772.400 283.464.000 7.772.400 0 b c d Phần ban công Phần thông tầng nếu có Lầu 2 Phần có sàn Phần ban công Phần thông tầng nếu có PHẦN MÁI Phần mái che phần trong nhà (Mái bằng BTCT) Phần sê nô ban công mái Phần sê nô thu nước mái Phần Perola (dàn bông) m2 m2 m2 m2 63,7 0 0 0 50% 100% 50% 20% 145.618.200 0 0 0 2.4 m2 Mái chính m2
Trang 23 PHỤ LỤC 4: BẢNG TIẾN ĐỘ THANH TOÁN Đợt: 1 Đợt: 2 Đợt: 3 Đợt: 4 Đợt: 5 Đợt: 6 Đợt: 7 Đợt: 8 Đợt: 9 Đợt: 10 Đợt: 11 Đợt: 12 Đợt: 13 Đợt: 14 Đợt: 15 Đợt: 16 Đợt: 17 Sau khi ký hợp đồng Tạm ứng khởi công Đổ xong bê tông móng Đổ xong bê tông sàn lửng Đổ xong bê tông lầu 1 Đổ xong bê tông lầu 2 Đổ xong bê tông mái : Xây tô (đạt 50% khối lượng): Xây tô (đạt 90% khối lượng): Ốp lát ((đạt 50% khối lượng): Ốp lát (đạt 90% khối lượng): Sơn nước (đạt 80% khối lượng): Lắp đặt thiết bị vệ sinh (đạt 80% khối lượng): Lắp đặt thiết bị điện (đạt 80% khối lượng): Thanh toán ngay sau khi bàn giao công trình Thanh toán sau 06 tháng bàn giao: Phần còn lại thanh toán sau 12 tháng bàn giao: TỔNG CỘNG 83.406.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 108.000.000 Đồng 54.154.000 Đồng 16.000.000 Đồng 16.000.000 Đồng Đồng1.573.560.000